1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an lop 1 tuan 3

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 74,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 1 : Hoïc sinh thaûo luaän - Tìm vaø neâu teân baïn naøo aên ôû goïn gaøng saïch seõ ôû trong lôùp.. - Vì sao em cho raèng baïn ñoù aên maëc goïn gaøng, saïch seõ.[r]

Trang 1

Tiếng Việt 19-20 Bài 8: l-h

Mĩ thuật 3 Vẽ màu vào hình vẽ đơn giản Đạo Đức 3 Gọn gàng sạch sẽ( tiết 1) (gdmt) Thể dục 3 Đội hình, đội ngũ- Trị chơi vận

động Ôn luyên TV

BA

6-9

Tiếng Việt 21-22 Bài : o – c

TN & XH 3 Nhận biết các vật xung quanh

( KNS) Ôn luyện TV

Ôn luyện Toán

Tiếng Việt 27-28 Bài : i – a

Sinh hoạt lớp Ổn định TC- XDNN HS Ôn luyện TV

Ơn luyện Tốn

Trang 2

Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011

Môn: Tiếng Việt Tiết: 19- 20 Bài: l- hA/Mục tiêu:

-Đọc được l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

-Viết được: l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một) -Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: le le

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy âm:

-GV ghi bảng, phát âm:l

-GV yêu cầu HS ghép tiếng lê

-GV cho HS xem tranh rút từ khóa: lê

* Dạy âm h tương tự

3/Viết bảng con:

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

-GV giải thích tiếng, đọc mẫu

III/Củng cố: Vừa học âm, tiếng gì?

IV/Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2.

HS viết, đọc: bê, ve, bề, vẽ

HS nhắc lại cách cầm viết, ngồi viết, cách giơ bảng và lau bảng

Trang 3

* Đọc lại bài ở tiết 1.

-GV sửa lỗi phát âm

c/ Luyện nĩi: GV viết chủ đề

- Giáo viên treo tranh le le

- Trong tranh vẽ gì ?

- Con vịt, con ngan được người ta

nuôi,nhưng cũng có loại vịt sống không

có người nuôi gọi là vịt trời

- Trong tranh là con le le, có hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1

vài nơi ở nước ta

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 9.

HS viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu theo nhận xétVịt trời

l, h, lê, hè HS đọc lại bài

HS tìm tiếng cĩ âm vừa học

***************************

Mơn: Đạo đức Tiết: 3 Bài: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1) ( GDMT)

Mức độ : liên hệA/Mục tiêu:

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tĩc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

*GDMT:Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống,sinh hoạt văn hĩa,gĩp phần giữ gìn vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường thêm đẹp ,văn minh

B/Đồ dùng dạy học:

-Vở bài tập Đạo đức, các điều 7, 28 trong Cơng ước quốc tế về quyền của trẻ em -Các bài hát về quyền được đi học của trẻ em như: Trường em; Đi học; Em yêu trường em; Đi tới trường

Trang 4

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài cũ : Em là học sinh lớp 1

- Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh

lớp 1

- Ba mẹ chuẩn bị cho em những gì khi vào

lớp 1

- Trẻ em có những quyền gì ?

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu :

- Quyền có họ tên, có quyền đi học

Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận

- Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng

sạch sẽ ở trong lớp

- Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

 Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi

đến lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình

Hoạt Động 2 : Thực hành

- Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch

- Aùo bẩn : Giặc sạch

- Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại

Hoạt Động 3 : Bài tập

- Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học

phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi

nối lại

 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát,

rách, tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch

Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người cĩ

nếp sống,sinh hoạt văn hĩa,gĩp phần giữ gìn

vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường thêm

đẹp ,văn minh

4 Củng cố- Dặn dò :

- Thực hiện tốt các điều đã được học

- Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ

- Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng

- Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh trình bầy sự lựa chọn của mình

- Học sinh nghe và nhận xét

Trang 5

* Gv mời nhiều hs đọc lại bài l,h

*Viết: GV hướng dẫn HS viết tiếng lề, hẹ ,le le,lọ,hề ở bảng con

*GV thu vở bài tập chấm, nhận xét

Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011

Môn: Tiếng Việt Tiết: 21- 22 Bài: o- cA/Mục tiêu:

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy âm:

-GV ghi bảng, phát âm: o

-GV yêu cầu HS ghép tiếng bò

-GV cho HS xem tranh rút từ khóa: bò

* Dạy âm c tương tự

3/Viết bảng con:

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

HS nhắc lại cách cầm viết, ngồi viết, cách giơ bảng và lau bảng

HS viết bảng con

Trang 6

4/Đọc tiếng ứng dụng:

-GV ghi bảng

bo bị bĩ

co cị cỏ

-GV giải thích tiếng, đọc mẫu

III/Củng cố: Vừa học âm, tiếng gì?

IV/Dặn dị: Chuẩn bị tiết 2.

* Đọc lại bài ở tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm

c/ Luyện nĩi: GV viết chủ đề

Giáo viên treo tranh vó bè

- Trong tranh em thấy gì?

- Vó bè dùng để làm gì?

- Vó bè thường gặp ở đâu?

- Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 10.

HS viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát

- Vó, bè, nước

- Vó để vó cá

- Bè để chở gỗ

- Ơû dưới sông

A/Mục tiêu: Giúp HS củng cố:

- Nhận biết được các số trong phạm vi 5

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

Trang 7

B/Đồ dùng dạy học: tranh, que diêm.

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

- Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

- Đếm các nhóm đồ vật

- Nhận xét

3/Dạy học bài mới:

1/ Làm bài tập

*HĐ1: Bài 1: GV viết yêu cầu

-GV hỏi: Cĩ mấy cái ghế?

-Tương tự các tranh cịn lại

*HĐ2: Bài 2: GV viết yêu cầu

4 Củng cố- Dặn dò:

- Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

- Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội

lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé ,

từ bé đến lớn qua trò chơi gió thổi

- Hát

- Học sinh nêu

- Học sinh đếm và nêu số lượng

HS tập nêu yêu cầu

HS trả lời Nhận xét 1 HS lên bảng lớp điền số.Cả lớp làm vào sách Nhận xét

HS đọc lại số

HS tập nêu yêu cầu

Hs nêu số lượng, lên điền số

Nhận xét

HS đọc lại các số từ 1 đến 5

HS nêu yêu cầu

2 HS thi đua điền từng dịng.Cả lớp làm vào sách

HS nhận xét, đọc lại các số

HS nêu yêu cầu

HS viết số theo thứ tự trong bài

HS đọc lại số

HS thi đua xếp Nhận xét, đọc lại các số

Trang 8

- Nhận xét

- Xem lại bài

- Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

Mơn: Tự nhiên và xã hội

Tiết: 3 Bài: Nhận biết các vật xung quanh ( kns)

A/Mục tiêu: Giúp HS biết

-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

*KNS: -KN tự nhận thức: tự nhận xét về các giác quan của mình:

mắt,mũi,lưỡi,tai,tay(da)

-KN giao tiếp; thể hiện sự cảm thơng với những người thiếu giác quan

-Phát triển kỹ năng hợp tác thơng qua thảo luận nhĩm

B/Phương tiện dạy học ;: tranh, một số đồ vật: hoa, nước hoa, quả bĩng, chơm chơm, nước nĩng, nước lạnh…

C/Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài cũ : Chúng ta đang lớn

- Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có

giống nhau không ?

- Điều đó có gì đáng lo không ?

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh nêu

3 Bài mới:

Khám phá:

- Cho học sinh chơi trò chơi

- Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật

em sờ là vật gì ?

 Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các

vật xung quanh

K

ết nối:

- 3 học sinh lên đoán

Hoạt động 1 :

MT: Mô tả được các vật xung quanh

-Phát triển kỹ năng hợp tác thơng qua thảo luận

nhĩm

Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh

- Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự

nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật

mà em biết

Bước 2 :

- Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên

chỉ nói về từng vật trong tranh

- Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu

- Nước đá : lạnh

- Nước nóng : nóng

- Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác

Trang 9

 Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm

khác nhau

Hoạt Động 2 : Thảo luận theo nhóm

Mt: cần phải bảo vệ và giữ gìn các giác quan

-KN tự nhận thức: tự nhận xét về các giác quan

của mình: mắt,mũi,lưỡi,tai,tay(da)

Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận

theo các câu hỏi

- Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một vật ?

- Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vật

? hoặc 1 con vật ?

- Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác

?

- Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ?

Bước 2 :

- Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?

 Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi, mà ta đã nhận

biết được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta

cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các

- Nhờ tai nghe

- Không nhìn thấy được

- Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …

- Học sinh nhắc lại ghi nhơ

4.V

ận dụng

- Trò chơi : Nhận biết các vật xung quanh

- Giáo viên treo tranh vẽ ở bài tập tự nhiên xã

hội trang 4, cho học sinh cử đại diện lên nối

cột 1 vào cột 2 cho thích hợp

- Nhận xét

- Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan

-KN giao tiếp; thể hiện sự cảm thơng với những

người thiếu giác quan

- Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai

- Học sinh chia 2 nhóm mỗi nhóm cử

Trang 10

ƠN LUYỆN TỐN

Bài: Luyện tậpA/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng nhận biết số lượng, thứ tự các số, viết số

B/Làm bài tập: Hs làm vào bảng con

Viết số: HS viết dãy số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1

Thứ tư, ngày 7 tháng 09 năm 2011

Mơn: Tiếng Việt Tiết: 23- 24 Bài: ơ- ơ ( GDBVMT) Mức độ: gián tiếp

I Mục tiêu :

-Đọc được ô ,ơ,cô ,cờ , từ và câu ứng dụng

-Viết được ô,ơ ,cô ,cờ

-Luyện nói 2,3 câu theo chủ đề: bờ hồ

-Giáo dục hs biết giữ gìn vệ sinh nơi bờ hồ vì đĩ là nơi nghỉ chân, ngắm cảnh, hít thở khơng khí trong lành của mọi người (mức độ gián tiếp)

*GDBVMT:luyện nĩi về chủ điểm :bờ hồ: -cảnh bờ hồ cĩ những gì?-cảnh đĩ cĩ đẹp khơng?Các bạn đang đi trên đường cĩ sạch sẽ khơng?Nếu được đi trên con đường như vậy em cảm thấy thế nào?

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

2/Dạy âm:

-GV ghi bảng, phát âm: ơ

-GV yêu cầu HS ghép tiếng cơ

-GV cho HS xem tranh rút từ khĩa: cơ

* Dạy âm ơ tương tự

HS đọc: ơ- cơ- cơ

So sánh âm ơ với ơ

Đọc tổng hợp:

ơ- cơ- cơ ơ- cờ- cờ

Trang 11

* Đọc lại bài ở tiết 1.

-GV sửa lỗi phát âm

c/ Luyện nĩi: GV viết chủ đề

- Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại

sao em biết?

- Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

- Chổ em ở có bờ hồ không?

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 11.

HS trả lời câu hỏi

ơ, ơ, cơ, cờ HS đọc lại bài

HS tìm tiếng cĩ âm vừa học

**************************

Mơn: Tốn Tiết: 10 Bài: Bé hơn Dấu <

A/Mục tiêu: Giúp HS:

-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “ bé hơn” và dấu < khi so sánh các số.B/Đồ dùng dạy học: tranh, tấm bìa ghi từng số 1 đến 5 và dấu <

Trang 12

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Luyện tập

- Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và

ngược lại từ 5 đến 1

- Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1

đến 5

- Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh xếp

theo thứ tự từ lớn đến bé

3 Bài mới:

Giới thiệu :

Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <

1/

Nhận biết quan hệ bé hơn

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 17

- Bên trái có mấy ô tô

- Bên phải có mấy ô tô

- 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

gọi nhiều học sinh nhắc lại

- Tương tự với con chim, hình …

 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

- Tương tự cho : 2<3 , …

 Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay

về số bé hơn

2/Thực hành:

*HĐ1: Làm bài 1: Viết dấu <.

-GV hướng dẫn cách viết

* HĐ2: Làm bài 2: Viết ( theo mẫu).

-GV nêu yêu cầu, làm mẫu:

 Bên trái cĩ mấy lá cờ?

 Bên phải cĩ mấy lá cờ?

 Vậy 3 so với 5 thế nào?

- Học sinh đếm

- Học sinh nêu số

- Học sinh xếp số ở bảng con

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh quan sát

- 1 ô tô

- 2 ô tô

- 1 ôtô ít hơn 2 ôtô

- Học sinh đọc : 1 bé hơn 2

- Học sinh đọc 2 bé hơn 3,

HS tập nêu yêu cầu

HS nêu yêu cầu

HS thảo luận rồi thi đua viết

Nhận xét, đọc lại

1< 3, 2< 5, 3< 4, 1< 5

HS làm vào sách.Đọc kết quả Nhận xét

Trang 13

-GV nêu yêu cầu.

+HĐ5: Làm bài 5: Nối với số thích

hợp( theo mẫu):

-GV chia 3 tổ, nêu cách chơi

-GV nhận xét, chấm điểm, tuyên dương

4 Củng cố -Dặn dò:

- Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích

hợp vì 1 bé hơn 2, 3, 4, 5

- Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người

nối đúng nhiều nhất sẽ thắng

- Nhận xét

- Xem lại bài đã học

- Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >

A/Mục tiêu:

-Biết cách xé, dán hình tam giác

-Xé, dán được hình tam giác Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa.Hình dán cĩ thể chưa phẳng

B/Chuẩn bị:

-GV: bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ, khăn

-HS giấy nháp, bút chì, hồ dán, khăn

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/Bài cũ: Tiết trước học bài gì?

+Nêu cách vẽ, xé hình chữ nhật.

-GV nhận xét

II/Dạy học bài mới:

*HĐ1: GV cho HS xem hình mẫu.

-Các em quan sát và phát hiện xung

quanh mình xem đồ vật nào cĩ hình tam

32

1

Trang 14

+Bước 1: Lấy giấy màu, lật mặt sau đánh

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

 Nêu lại các bước vẽ, xé

Trang 15

ƠN LUYỆN TOÁN

i.Mục tiêu :Rèn kỹ năng so sánh bé hơn , viết dấu <

II.Làm bài tập : Hướng dẫn hs làm bài

1/ Viết vào chỗ chấm theo mẫu HS nhìn tranh viết số phù hợp

2/ Viết theo mẫu:

4/Nối hình vuông với số thích hợp:

-Gv hướng dẫn từng bài hs làm vào vở

ƠN LUYỆN TIẾNG VIỆT

Bài: ơ- ơ-cA/ Mục tiêu: Rèn kỹ năng nhìn tranh nối tiếng, điền chữ, viết tiếng

Thứ năm, ngày 8 tháng 09 năm 2011

Mơn: Tiếng Việt Tiết: 25- 26 Bài: Ơn tập

A/Mục tiêu:

-Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 -Viết được: ê, v, l, h, o, c, ơ, ơ; các từ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 -Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

B/Đồ dùng d y h cạ ọ : tranh, b ng ơn C Các hoạt động dạy họcả

I/ Bài cũ:

Trang 16

+Tiết trước học bài gì?

-Nhận xét

II/Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài:

+Tuần qua đã học những âm chữ gì

-GV viết mẫu, nêu cách viết

-GV yêu cầu HS lấy bảng con

-GV nhận xét

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

IV/Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2.

HS đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh

HS tìm tiếng có âm vừa ôn

* Đọc lại bài ở tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm

Trang 17

c/ Luyện nĩi: GV viết tựa chuyện.

- Hôm nay cô kể cho các em nghe câu

chuyện Hổ

- Giáo viên treo từng tranh và kể cho

học sinh nghe

- Giáo viên chia thành 4 nhóm treo

tranh lên bảng

- Trong các tranh này em hãy kể lại nội

dung tranh nào mà em thích nhất

- Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể

chuyện, nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ

thắng

- Trong 2 nhân vật này em thích nhân

vật nào nhất Vì sao?

- Truyện kể phê phán nhân vật nào?

 Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô

ơn, em không nên bắt trước Hổ

III/Củng cố: Vừa học bài gì?

- Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số

âm, yêu cầu học sinh tìm và ghép từ có

nghĩa Nhóm nhanh sẽ thắng

IV/Dặn dị: Đọc lại bài Xem bài 12.

HS đọc: hổ

- Học sinh quan sát và theo dõi cô kể

- Học sinh quan sát, thảo luận và nêu tên của từng tranh

- Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời

- Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ

- Tranh3: Hổ vồ mèo

- Tranh4: Hổ không vồ được mèo

- Học sinh cử đại diện lên kể

- Học sinh nêu

A/Mục tiêu: Giúp HS:

-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “lớn hơn” và dấu > khi so sánh các số.B/Đồ dùng dạy học: tranh, tấm bìa ghi từng số 1 đến 5 và dấu >

Trang 18

Giới thiệu :

Chúng ta sẽ học lớn hơn , dấu >

1/ Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 19

- Bên trái có mấy con bướm

- Bên phải có mấy con bướm

- 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không ?

- Thực hiện cho các tranh còn lại

 Ta nói 2 lớn hơn 1 , ta viết 2>1

- Thực hiện tương tự để có : 3>2 ,

- Giáo viên viết : 2>1 , 3>2

2/Thực hành:

*HĐ1: Làm bài 1: Viết dấu >.

-GV hướng dẫn cách viết

* HĐ2: Làm bài 2: Viết (theo mẫu).

-GV nêu yêu cầu, làm mẫu:

 Bên trái cĩ mấy trái banh?

 Bên phải cĩ mấy trái banh?

 Vậy 5 so với 3 thế nào?

* HĐ4: Làm bài 4: Viết dấu > vào ơ trống:

-GV nêu yêu cầu

+HĐ5: Làm bài 5: Nối với số thích

hợp( theo mẫu):

-GV chia 3 tổ, nêu cách chơi

- GV hướng dẫn cách làm

4 Củng cố -Dặn dò:

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh quan sát

- 2 con bướm

- 1 con bướm

- 2 con nhiều hơn 1 con

- Học sinh đọc : 2 lớn 1

HS tập nêu yêu cầu

HS viết dấu <

Cĩ 5 trái banh Viết số 5

Cĩ 3 trái banh Viết số 3

5 lớn hơn 3 Nhận xét

HS đọc lại 3< 5

Đọc kết quả, nhận xét

4> 2, 3> 1

HS nêu yêu cầu

HS thảo luận rồi thi đua viết

Nhận xét, đọc lại

4> 3, 5> 2, 5> 4, 3> 2

HS làm vào sách.Đọc kết quả Nhận xét

3 1 5 3 4 1 2

1

4 2 3 2 4 3 5 2

Ngày đăng: 30/05/2021, 13:25

w