viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi đúng .Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi - CÇm bót ch× ch÷a l[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012 LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: SAU cơn mưa
I, Mục đích :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : mưa rào râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời quây quanh vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khỏ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi đẹp, vui vẻ sau trận mưa rào
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II- Hoạt động dạy học.
1 ổn định lớp:
2 HS luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV ghi bảng, mưa rào, râm bụt Xanh bóng,
nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh
vườn
- HS luyện đọc Cn, ĐT các tiếng, từ khó
- Cho HS tìm và gài các từ quây quanh,
vườn, nhởn nhơ
- Cho HS đọc và phân tích các tiếng, từ mình
vừa gài
- HS sử dụng bộ đồ dùng
- HS đọc và phân tích
* Luyện đọc câu:
- Hướng dẫn HS luyện đọc từng câu - HS đếm số câu (5 câu)- Mỗi câu 2, 3 em đọc
- GV chú ý uốn nắn giúp HS
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn: 2 đoạn
Đoạn 1: Sau cơn mưa mặt trời
Đoạn 2: Mẹ gà trong vườn
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Gọi HS đọc đoạn 2
- 2, 3 HS đọc đoạn 1
- 2, 3 HS đọc đoạn 2
- Gọi HS đọc cả bài
- Thi đọc đoạn 1 của bài - 2, 3 HS đọc cả bài- HS cử đại diện lên thi
- GV cử 3 HS làm giám khảo chấm điểm
* Ôn các vần uây, uây:
- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK - Mây (HS phân tích tiếng Mây)
- Cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ây, vần
uây
- GV nhận xét tính điểm thi đua
- HS thi đua giữa hai tổ + Vần ây: Xây nhà, mây bay, cây cối, lẩy bẩy
- Gọi HS đọc cả bài + Vần uây: khuấy bột, khuây - 1, 2 em đọc
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc:
- Sau cơm mưa rào, mọi vật thay đổi thế nào? - Những đoá râm bụt thêm đỏ trói, bầu trời
xanh bóng như vừa được gội rửa, mấy đám
Trang 2mây bóng sáng rực lên/
- Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận mưa rào
? - mẹ gà mừng rỡ "tục tục" dắt bầy con quây quanh vũng nước đọng trong vườn
b- Luyện nói:
- ChoHS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay ? - Trò chuyện về mưa
- 2 em một nhóm thoả luận
- GV chia nhóm và nêu Yêu cầu - Từng nhóm hỏi chuyện nhau về mưa
- Gọi 1 nhóm lên nói câu mẫu
H: Bạn thích trời mưa hay trời nắng
T: Tôi thích trời mưa vì không khí mát mẻ
- Gọi từng nhóm HS hỏi nhau về cơm mưa
5- Củng cố - Dặn dò:
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
_
Luyện tiếng việt
Luyện viết: Sau cơn mưa
I.Mục đích :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi, trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu
2 chữ / phút
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức
2 Luyện viết :
1 Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn và
sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng để
học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết ,
đánh vần lại tiếng đó cho các em viết đúng
.Nhắc các em gạch chân chữ viết sai , ghi số
lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( VBTTV )
- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập
VBTTV
- Hướng dẫn làm bài tập
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai :
- Viết ra bảng con
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
Trang 3- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét - Nêu yêu cầu :
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV
- Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ, về nhà luyện viết thêm cho đẹp
_
LUYỆN TOÁN
Luyện tập TỔNG HỢP
I MỤC TIấU :
- Rỡn kĩ năng làm tớnh cộng , trừ (khụng nhớ) trong phạm vi 100,giải bài toán có lời văn
- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
- Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh
63 + 52 79 – 15 90 – 50
5 + 42 67 – 44 40 + 20
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
- Cho hoùc sinh l làm bài
Bài 2: < > =
35 – 5 … 35 – 4 36 + 12 … 48 + 2
45 + 4 … 54 + 5 69 – 9 … 96 - 6
Bài 3: Khoanh vào kết quả lớn nhất
86 – 72 95 – 80 45 - 32
Bài 4: Giải bài toán sau :
Vừa gà vừa vịt có tất cả 25 con , trong đó có 13 con
gà Hỏi có tất cả mấy con vịt ?
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
3 Củng cố - dặn dũ : GV nhận xét giờ học.
* HS nêu y/c đề bài
- 3 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
* HS làm bài 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
_
Thứ ba ngày 24 thỏng 4 năm 2012
Luyện Tiếng Việt
LUYỆN Đọc: Cây bàng
I.Mục đích :
- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : sừng sững , khẳng khiu , truị lá
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : oang , oac
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phảy )
- Nhắc lại nội dung bài: Cây bàng thân thiết với trường học
Trang 4II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức
2.Bài cũ : Cây bàng
- GV sửa cho học sinh
- Hát 1 bài
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
* Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: sừng sững ,
khẳng khiu , trụi lá
- Nhận xét
* Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
*Ôn lại các vần : oang , oac
- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần : oang
, oac
- Nhận xét
*Luyện đọc toàn bài
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng bài
*Luyện tập :
- Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu chứa
tiếng có vần : oang , oac
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài
* Làm bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở
BTTV
- Tìm tiếng khó đọc: sừng sững , khẳng khiu , trụi lá
– nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Nêu : khoảng sân
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : oang , oac
- Vài em nhắc lại nội dung bài : Cây bàng thân thiết với trường học
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
4 Củng cố , dặn dò :
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Về nhà đọc lại bài
LUYỆN TOÁN
LUYỆN Ôn tập các số đến 10 I- Mục tiêu:
- Biét cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ biết nối cácđiểm để có hình vuông hình tam giác
- Giáo dục HS có ý thức tốt trong giờ học
II Đồ dùng dạy -học:
-Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học:
1 ổn định lớp - HS đếm các số từ o đến 10 và ngược lại
2 Bài mới :
Bài 1: Tính
-Cho HS nêu miệng
-HS nêu yêu cầu 2+1=3
2+2=4 2+3=5 2+4=6
3+1=4 3+2=5 3+3=6 3+4=7
4+1=5 4+2=6 4+3=7 4+4=8
5+1=6 5+3=8 5+4=9 5+2=7
6+1=7 6+2=8 6+3=9 6+4=10
Trang 52+5=7 2+7=9 2+6=8 2+8=10
3+5=8 3+6=9 3+7=10 9+1=10
4+5=9 4+6=10 8+1=9 8+2=10
5+5=10 7+1=8 7+2=9 7+3=10
Bài 2: Tính
6+2=8
- HS nêu yêu cầu : a) 1+9=10 3+5=8 2+8=10 4+0=4 2+6=8
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong
phân a để nắm vững hơn về tính chất giao
hoán của phép cộng
7+2+1=10
9+1=10 5+3=8 8+2=10 0+4=4
- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
b) 8+1+1=10 9+1+0=10 5+3+1=9 4+4+0=8 1+5+3=9 3+2+2=7 6+1+3=10 4+0+5=9
Bài 3: Số
- GV hướng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Điền số còn thiếu vào phép cộng hoặc
phép trừ - HS vận dụng vào bài 1để làm bài 3 + 4 = 7 6 -5 =1 0+8 =8
5 + 5 = 10 9-6 = 3 9-7 = 2
8 + 1 = 9 5+4= 9 5- 0 =5
Bài 4:Nối các điểm để có: -HS nêu yêu cầu
- Dùng thước kẻ và bút để nối H: Hình vuông có mấy cạnh ?
H: Hình có mấy cạnh ?
- Cho HS nối trong sách rồi gọi 1 HS lên
bảng
- 4 cạnh
- 3 cạnh
- Gọi HS khác nêu nhận xét
- GV kiểm tra bài dưới lớp của mình
4- Củng cố - dặn dò:
-Về nhà các em học bài làm bài tập
THEÅ DUẽC
ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế - TROỉ CHễI VẬN ĐỘNG
I / MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt caựch taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủửựng ngieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay traựi (nhaọn bieỏt ủuựng hửụựng vaứ xoay ngửụứi theo)
- Bieỏt caựch truyeàn caàu theo nhoựm 2 ngửụứi 9soos laàn coự theồ coứn haùn cheỏ)
II / ẹềA ẹIEÅM-PHệễNG TIEÄN:
- ẹũa ủieồm: Doùn veọ sinh nụi taọp,ủaỷm baỷo an toaứn
- Phửụng tieọn: 1 coứi,moói em 1 quaỷ caàu
III / TIEÁN TRèNH THệẽC HIEÄN :
NOÄI DUNG LệễẽNGẹềNH P PHAÙP VAỉ HèNH THệÙC LUYEÄN TAÄP 1.Phaàn mụỷ ủaàu :
- Giaựo vieõn nhaọn lụựp,phoồ bieỏn noọi dung yeõu
5p - 4 haứng doùc
Trang 6caàu baứi hoùc.
- Xoay khụựp coồ tay ,xoay khụựp caỳng tay vaứ
xoay caựnh tay,xoay khụựp ủaàu goỏi
- Giaọm chaõn taùi choó,ủeỏm to theo nhũp
- Chaùy nheù nhaứng treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ
saõn trửụứng
* Kieồm tra baứi cuừ
1p
1p 1p 1p 2p
- 1 haứng doùc
- 1 voứng troứn
2.Phaàn cụ baỷn :
- OÂn taọp hụùp haứng doùc,doựng haứng,ủieồm
soỏ,ủửựng nghieõm,ủửựng nghổ,quay phaỷi,quay
traựi :
+ Laàn 1 : Do Giaựo vieõn ủieàu khieồn
+ Laàn 2 : Do caựn sửù ủieàu khieồn,Giaựo vieõn
theo doừi giuựp ủụừ cho hoùc sinh
- Chuyeàn caàu theo nhoựm 2 ngửụứi :
+ Giaựo vieõn chia toồ ,toồ trửụỷng ủieàu khieồn
taọp luyeọn,Giaựo vieõn theo doừi sửỷa sai cho
hoùc sinh
20p
- 4 haứng ngang
- 4 haứng doùc,sau ủoự quay maởt vaứo nhau taùo thaứnh tửứng ủoõi
3 Phaàn keỏt thuực:
- Chaùy nheù nhaứng treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn
- Giaựo vieõn cuứng hoùc sinh heọ thoỏng baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt giụứ hoùc vaứ giao baứi taọp
veà nhaứ
5p - 4 haứng doùc
_
Thứ năm ngày 26 thỏng 4 năm 2012
Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc: Đi học
I.Mục đích , yêu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : lên nương , tới lớp , hương rừng , nước suối
2 Ôn vần : ăn , ăng
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ăn , ăng
dấu phảy )
- Nhắc lại nội dung bài : Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường
từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay
II Đồ dùng dạy học :
- Bộ TH Tiếng Việt
- Bảng phụ chép bài đọc
III Các hoạt động dạy – học :
A ổn định tổ chức
Trang 7- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: lên nương
, tới lớp , hương rừng , nước suối
- Nhận xét
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Ôn lại các vần : ăn , ăng
- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần :
ăn , ăng
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng
bài
*Luyện tập :
- Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu
chứa tiếng có vần : ăn , ăng
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài
* Làm bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở
BTTV
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- Tìm tiếng khó đọc : lên nương , tới lớp , hương rừng , nước suối
– nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Nêu : chăn , sắn , bắn …
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : ăn , ăng
- Vài em nhắc lại nội dung bài : Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
C Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ, về nhà đọc lại bài
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết: Đi học I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu
2 chữ / phút
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học :
A ổn định tổ chức
B Luyện viết :
1 Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn
và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai :
Trang 8cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng
để học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó
viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết
đúng Nhắc các em gạch chân chữ viết sai ,
ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi
cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( VBTTV )
- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập
VBTTV
- Hướng dẫn làm bài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
- Viết ra bảng con
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Nêu yêu cầu :
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào
vở BTTV
- Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp
LUYỆN TOÁN
Ôn tập các số đến 10
I- Mục tiêu:
- Bảng trừ trong phạm vi các số đến 10
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán
II- Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =
4 + 4 = 2 + 7 =
- 2 HS lên bảng làm
3 Bài mới:
2 = 1+1 8 = 7+1 9 = 5+4
3 = 2+1 8 = 6+2 9 = 7+2
5 = 4+1 8 = 4+4 10 = 6+4
7 = 5+2 6 = 4+2 10 = 8+2
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - HS nêu yêu cầu
+3 -5 +2
6 9 9 4 8 10 +2 +3 -3 -1
4 6 9 9 6 5 H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1
cột
Bài 3: Sách:
- Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số này thì ta ra số kia
- Nêu yêu cầu tóm tắt
gấp được : 10 cái thuyền Số thuyền còn lại là:Bài làm
Trang 9cho em : 4 cái thuyền
Còn lại : … ? cái thuyền
10-4=6(cái thuyền) Đáp số : 6 cái thuyền
M N
10 cm
4- Củng cố - dặn dò:
: ôn lại bảng +, - đã học
_
Thứ sỏu ngày 27 thỏng 4 năm 2012
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết: Đi học
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trình bày đúng bài viết Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học :
A ổn định tổ chức
B Luyện viết :
1 Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn
và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách
cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng
để học sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó
viết , đánh vần lại tiếng đó cho các em viết
đúng Nhắc các em gạch chân chữ viết sai ,
ghi số lỗi ra lề vở.Cho HS đổi vở chữa lỗi
cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( VBTTV )
- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập
VBTTV
- Hướng dẫn làm bài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai :
- Viết ra bảng con
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Nêu yêu cầu :
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào
vở BTTV
- Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp
_
Trang 10LUYỆN TOÁN
LUYỆN Ôn tập: Các số đến 100
I Mục tiêu:
- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Cấu tạo của số có hai chữ số
- Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
II Hoạt động dạy - học
Luyện tập
Bài 1: Viết các số
- HS làm và nêu miệng kết quả' -Từ 11 đến 20
-Từ 21 đến 31 -Từ 48 đến 54 -Từ 69 đến78
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
a, Từ 0 đến 10
b từ 90 đến 100 Bài 3:Viết theo mẫu
- Cho HS tự nêu yêu cầu và viết theo mẫu - Hs làm và chữa bảng
35 = 30 + 5 27=20+7 19=10+9
45 = 40 + 5 47=40+7 79=70+9
95 = 90 + 5 87=80+7 99=90+9 Bài 4: Vở
- Cho HS tự nêu yêu cầu và làm vở - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
a 24 53 45 36 70
31 40 33 52 20
55 93 78 88 90
b 68 74 95 59
32 11 35 3
36 63 60 56 III- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học
: - Làm BT (VBT)
_
THỦ CễNG
Cắt, dán và tranh trí hình ngôi nhà
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài “Cắt, dán và trang trí ngôi nhà”
2 Kỹ năng:
- Cắt, dán được ngôi nhà mà em yêu thích
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực trong học tập
II- Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
- Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ
III- Hoạt động dạy học: