1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 9 - Trường Tiểu học Bình Thắng A

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc tên bài luyện nói, quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Làm việc theo cặp đôi : - HS chæ vaøo tranh vaø neâu : tranh veõ caùc bạn đang thả diều, mây, mưa, bão, nước lũ - HS trình bày[r]

Trang 1

Ngày soạn:7/10 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Ngày dạy:10/10 Học vần

Bài 35 : uơi - ươi

I MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách đọc, viết : uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi ; từ và câu ứng dụng

- Đọc được : uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi ; từ và câu ứng dụng

+ Viết được : uơi, ươi, nải chuối, múi bưởi

+ Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ

II CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên :

- Tranh minh họa các từ khố , câu ứng dụng, tranh luyện nĩi

2) Học sinh :

- Bộ đồ dùng , bảng phấn, SGK, vở TV 1/1, bài cũ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (4’) ui, ưi

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bảng con

3 Bài mới : (35’)

* GTB: ui, ưi

*Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi vần

a uơi, nải chuối:

- Yêu cầu HS nhận xét cấu tạo của vần uơi

- Yêu cầu HS cài bảng vần uơi

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần uơi

- Cĩ vần uơi, muốn cĩ tiếng chuối cần thêm

âm, dấu gì ?

- Yêu cầu HS cài bảng tiếng chuối

- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của tiếng

chuối

- Yêu cầu HS đánh vần tiếng núi

- GV cho HS quan sát tranh vẽ nải chuối

- u – ơ - i – uơi / chờ – uơi – chuơi – sắc –

chuối / nải chuối

- GV nhận xét, đọc mẫu (Nếu cần )

b Hướng dẫn tương tự với : ươi, múi

bưởi

- 2 HS đọc, viết ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- 2 HS đọc từ, câu ứng dụng

- Cả lớp viết : vui vẻ

- Nhắc lại tên bài

- Vần uôi gồm 3 âm ghép lại : u, ô, i

- HS cài bảng : uôi

- Đánh vần cá nhân , lớp : u- ô - i -uôi / uôi

- Thêm âm ch, dấu sắc

- HS cài bảng : chuối

- Tiếng núi có âm ch ghép với vần uôi và dấu sắc

- Đánh vần CN, CL : ch – uôi – chuôi - sắc – chuối

- Quan sát và nhận xét tranh + Đọc trơn CN, CL: nải chuối

- Đọc CN, CL

Trang 2

- GV yêu cầu HS so sánh : uơi – ươi

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết

- Vừa viết mẫu, vừa hướng dẫn quy trình

- Nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- Nhận xét ,sửa lỗi cho học sinh

- Đọc mẫu, giải nghĩa từ ứng dụng

TIẾT 2

* Luyện tập : (35’)

a.Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Cho HS đọclại bài ở tiết 1

+ GV nhận xét, tuyên dương

- Đọc câu ứng dụng :

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trị đố chữ.

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b.Hoạt động 2 : Luyện viết

- Giới thiệu nội dung bài viết và hướng dẫn

HS viết bài

* GD: Viết cẩn thận, nắn nĩt Ngồi viết

đúng tư thế……

- Chấm bài và nhận xét

c Hoạt động 3 : Luyện nĩi : Chuối,

bưởi, vú sữa

- Tranh vẽ gì ?

- Trong 3 loại quả này em thích loại quả

nào nhất ?

- Chuối chín có màu gì ?

- Vú sữa chín có màu gì ?

- Em hãy kể tên một số loại quả khác mà

- Giống nhau : - i + Khác nhau : uô, ươ

- HS theo dõi, tập viết trên không trung

- HS viết bảng con

- HS tìm và đánh vần tiếng có vần vừa học: CN, CL

- HS đọc từ ứng dụng: CN, CL ( HS yếu có thể đánh vần từ ứng dụng trước khi đọc trơn )

- 1 – 2 HS đọc lại từ ứng dụng

- Đọc cá nhân , lớp bài trên bảng, bài trong SGK ( Theo cặp đôi ), thi đọc bài trước lớp theo cặo đôi : 1 HS đọc – 1 HS chỉ và ngược lại

- Quan sát tranh nhận xét tranh có câu ứng dụng

+ Tìm và đánh vần tiếng có vần mới học

CN, CL + Đánh vần, đọc trơn câu ứng dụng: cá nhân (HS yếu, TB )

+ HS khá, giỏi : đọc trơn câu ứng dụng

- Đọc lại câu ứng dụng : CN

- Mở vở tập viết và luyện viết bài : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

Trang 3

em biết ?

- Nhà em có trồng loại cây ăn quả nào

không ?

4.Củng cố : (4’)

- Cho học sinh đọc lại bài

5 Dặn dò : (1’)

- Đọc lại bài nhiều lần

- Xem trước bài : ay, ây

- Nhận xét tiết học

* Đọc tên bài luyện nói, quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- tranh vẽ chuối, bưởi, vú sữa

- HS trả lời

- Đồi thấp, núi cao

- Màu vàng

- Màu tím

- Đu đủ, cam hồng,…

- HS trả lời

- Đọc lại bài : CN, CL

Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T1)

I MỤC TIÊU:

- HS biết : Đối với anh chị, cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- HS cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sơngs hằng ngày

- HS yêu quý anh chị em trong gia đình

* KNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với anh chị em trong gia đình; kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.

II CHUẨN BỊ:

1 GV : Vở bài tập đạo đức

2 HS : Các truyện, truyện tấm gương, bài thơ về chủ đề bài học

III PHƯƠNH PHÁP, KĨ THUẬT

Thảo luận nhĩm, đĩng vai, xử lí tình huống

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra

3 Bài mới: (30’)

* GTB : GV giới thiệu bài và ghi bảng

* Hoạt động 1:

- GV nêu yêu cầu :

+ Quan sát tranh bài tập 1 theo cặp đơi,

nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong

tranh

+ GV theo dõi, giúp đỡ các em

- Yêu cầu HS trình bày trước lớp

- Nhắc lại tên bài

* Bài tập 1: xem tranh và nhận xét việc làm

của các bạn nhỏ trong tranh bài tập 1 + HS quan sát theo cặp đơi

- Một số HS trình bày trước lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét

Trang 4

=> Kết luận:

- Tranh 1: Anh đưa cam cho em, em nói lời

cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ

phép với anh

- Tranh 2: Hai chị em chơi với nhau rất hòa

thuận, chị biết giúp đỡ em khi chơi

* Giáo dục kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với

anh chị em trong gia đình.

* Hoạt động 2:

- Tranh 1 trong bài tập 2 vẽ gì ?

- GV nêu câu hỏi :

+ Theo em bạn Lan ở trong tranh 1 có thể

có những cách giải quyết nào trong tình

huống đó ?

+ GV nêu ra một số cách ứng xử của Lan :

- Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình

- Lan chia cho em quả bé và giữ lại quả to

cho mình

- Lan chia cho em quả to và giữ quả bé phần

mình

- Mỗi người một nửa quả bé, một nửa quả

to

- Nhường cho em bé chọn trước

+ Nếu em là bạn Lan , em sẽ chọn cách giải

quyết nào ?

- GV chia nhóm để HS thảo luận chọn cách

ứng xử mà GV vừa nêu

=> Kết luận: Cách ứng xử thứ 5 trong tình

huống là đáng khen là thể hiện chị yêu em

nhất, biết nhường nhịn em nhỏ

- GV hướng dẫn tương tự với tranh 2 :

Tranh 2 : Bạn Hùng có một chiếc ô tô đồ

chơi.Nhưng em bé đòi mượn chơi

+ Gợi ý cách ứng xử :

- Hùng không cho em mượn ô tô

- Đưa cho em mượn và để mặc em tự chơi

- Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi,

cách giữ gìn đồ chơi khỏi hỏng

* Giáo dục kĩ năng ra quyết định và giải

quyết vấn đề thể hiện lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ.

- HS theo dõi

* Bài tập 2 : Thảo luận, phân tích tình huống của tranh 1 và 2

- Tranh 1 : Lan đang chơi với em thì được

cô cho quà

+ HS trả lời : Lan cho em phần quà nhiều hơn, hoặc Lan cho em phần quà ít hơn, Lan lấy phần nhiều hơn, …

- HS thảo luận theo nhóm nhỏ

- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp theo dõi, nhận xét

- Thực hiện tương tự

Trang 5

4 Củng cố: (3’)

- Em hãy kể 1 trường hợp nhường nhịn em

nhỏ của mình cho cô và các bạn nghe

- Tuyên dương những em biết nhường nhịn

em nhỏ

* GD : Cần yêu quý anh chị em trong gia

đình, nhường nhịn em nhỏ,…

5 Dặn dò:

- Xem các bài tập còn lại trong bài

- Nhận xét tiết học

- HS kể

Thủ công

XÉ DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( T 2 )

I MỤC TIÊU:

-Học sinh biết xé dán hình cây đơn giản

-Xé, dán được hình tán lá, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

+ Với HS khéo tay : Xé, dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

- HS giữ vệ sinh lớp trong và sau giờ học

II CHUẨN BỊ:

1 GV : Bài mẫu, giấy màu,…

2 HS : Giấy nháp có kẻ ô

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định : (1’)

2 Bài cũ: (2’) Kiểm tra đồ dùng môn thủ

công của HS

- Nhận xét chung

3 Bài mới : (27’)

* GTB : GV giới thiệu bài – ghi tựa

* Hoạt động 1 : (5’)

- Nhắc lại quy trình xé

- Giáo viên treo quy trình

* Hoạt động 2 (10’)

- Hướng dẫn thực hành:

- Yêu cầu học sinh thực hiện các thao tác xé

từng bộ phận của cây, tán lá, thân cây

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ những em còn

lúng túng

* Hoạt động 3: (5’)

- Để đồ dùng lên bàn

- Nhắc lại tên bài

* HS quan sát, theo dõi :

- Nêu lại các bước trình bày

- Học sinh thực hành

Trang 6

- Thu sản phẩm kiểm tra, đánh giá

- Nhận xét chung

4 Củng cố, dặn dị (4’)

- Nhận xét sản phẩm của học sinh

- Nhận xét chung

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nộp bài

- Về nhà tập xé, dán nhiều lần cho thành thạo

- Chuẩn bị giấy màu cho bài xé, dán con gà

Ngày soạn: 7/10 Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Ngày dạy: 11/10 Học vần

Bài 36 : ay – â, ây

I MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách đọc, viết : ay, â, ây, máy bay, nhảy dây ; từ và câu ứng dụng

- Đọc được : ay, â, ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng

+ Viết được : ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

+ Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ

II CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên :

- Tranh minh họa các từ khố , câu ứng dụng, tranh luyện nĩi

2) Học sinh :

- Bộ đồ dùng , bảng phấn, SGK, vở TV 1/1, bài cũ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (4’) uơi, ươi

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bảng con

3 Bài mới : (35’)

* GTB: ay, â, ây

*Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi vần

a ay, máy bay:

- Yêu cầu HS nhận xét cấu tạo của vần ay

- Yêu cầu HS cài bảng vần ay

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần ay

- Cĩ vần ay, muốn cĩ tiếng bay cần thêm

âm gì ?

- Yêu cầu HS cài bảng tiếng bay

- Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của tiếng

- 2 HS đọc, viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- 2 HS đọc từ, câu ứng dụng

- Cả lớp viết : buổi tối

- Nhắc lại tên bài

- Vần ay gồm 2 âm ghép lại : a,y

- HS cài bảng : ay

- Đánh vần cá nhân , lớp : a – y – ay/ ay

- Thêm âm b

Trang 7

- Yêu cầu HS đánh vần tiếng bay

- GV cho HS quan sát tranh vẽ máy bay

- a – y – ay/ bờ – ay – bay/ máy bay

- GV nhận xét, đọc mẫu (Nếu cần )

b Hướng dẫn tương tự với : â, ây, nhảy

dây

- GV yêu cầu HS so sánh : ay, ây

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết

- Vừa viết mẫu, vừa hướng dẫn quy trình

- Nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- Nhận xét ,sửa lỗi cho học sinh

- Đọc mẫu, giải nghĩa từ ứng dụng

TIẾT 2

* Luyện tập : (35’)

a.Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Cho HS đọclại bài ở tiết 1

+ GV nhận xét, tuyên dương

- Đọc câu ứng dụng :

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi

nhảy dây.

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b.Hoạt động 2 : Luyện viết

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài viết và

hướng dẫn HS viết bài

* GD: Viết cẩn thận, nắn nĩt Ngồi viết

- HS cài bảng : bay

- Tiếng bay có âm b ghép với vần ay

- Đánh vần CN, CL : bờ – ay - bay

- Quan sát và nhận xét tranh + Đọc trơn CN, CL: máy bay

- Đọc CN, CL

- Giống nhau : - y + Khác nhau : a, â

- HS theo dõi, tập viết trên không trung

- HS viết bảng con

- HS tìm và đánh vần tiếng có vần vừa học: CN, CL

- HS đọc từ ứng dụng: CN, CL ( HS yếu có thể đánh vần từ ứng dụng trước khi đọc trơn )

- 1 – 2 HS đọc lại từ ứng dụng

- Đọc cá nhân , lớp bài trên bảng, bài trong SGK ( Theo cặp đôi ), thi đọc bài trước lớp theo cặo đôi : 1 HS đọc – 1 HS chỉ và ngược lại

- Quan sát tranh nhận xét tranh có câu ứng dụng

+ Tìm và đánh vần tiếng có vần mới học

CN, CL + Đánh vần, đọc trơn câu ứng dụng: cá nhân (HS yếu, TB )

+ HS khá, giỏi : đọc trơn câu ứng dụng

Trang 8

đúng tư thế……

- Chấm bài và nhận xét

c Hoạt động 3 : Luyện nĩi : Chạy, bay,

đi bộ, đi xe

- Tranh vẽ gì ?

- Hằng ngày em đi bừng phương tiện gì

đến lớp ?

- Bố mẹ em đi làm bằng gì ?

- Ngoài các phương tiện trên, người ta còn

dùng các phương tiện nào khác ?

* GD : Cẩn thận khi đi trên các phương

tiện giao thông

4.Củng cố : (4’)

- Cho học sinh đọc lại bài

5 Dặn dò : (1’)

- Đọc lại bài nhiều lần

- Xem trước bài : Ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại câu ứng dụng : CN

- Mở vở tập viết, nêu yêu cầu bài viết và

luyện viết bài : ay, ây, máy bay, nhảy dây

* Đọc tên bài luyện nói, quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Bạn nhỏ đang chạy, máy bay đang bay, bạn gái đi bộ, bạn đi xe đạp

- HS trả lời

- HS trả lời

- Xe máy,…

- Đọc lại bài : CN, CL

Tốn LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS biết phép cộng các số với 0

- Thuộc bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Giáo dục học sinh tính chính xác

II CHUẨN BỊ:

1.GV: Các bài tập trong bài

2.HS:Vở Tốn, sgk Tốn 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’) Số 0 trong phép

cộng

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét bài trên bảng con

- Nhận xét chung

3 Bài mới: (32’)

* GTB: Luyện tập

* Bài tập 1: Tính

- 2 HS lên làm bài tập :

0 + 4 = 4 0 + 5 = 5

2 + 0 = 2 0 + 1 = 1

- Cả lớp làm bảng con : 3 + 0 = 3

-Nhắc lại tên bài

*Nêu yêu cầu bài tập:

Trang 9

* GD : Tính toán chính xác.

- Nhận xét bài làm, tuyên dương đội thắng

cuộc

* Bài tập 2: Tính

- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Chấm bài và nhận xét

- Nhận xét, sửa sai bài trên bảng

* Bài tâp 3: >, <, = ?

- GV làm mẫu, hướng dẫn HS cách làm,

sau đó yêu cầu HS làm bài vào bảng cài

- Nhận xét bài làm, sửa sai cho HS

* Bài tâp 4: Bỏ

4 Củng cố: (2’)

- Cho HS đọc lại các phép tính trong bài

tập 1

5 Dặn dò: (1’)

- Tập thực hiện lại các phép tính đã học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài theo hình thức thi đua tiếp sức giữa 2 đội, đọc bài vừa làm :

0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 0 + 4 = 4

* Nêu yêu cầu bài tập, làm bài vào vở, lên

bảng sửa bài :

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 …

* Nêu yêu cầu bài tập, làm bài vào bảng cài,

lên bảng sửa bài :

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1

- HS đọc cá nhân

Ngày soạn: 7/10 Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011

Ngày dạy: 12/10

Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ , THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

I MỤC TIÊU :

- HS nắm được cách thực hiện tư thế đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V( thực hiện bắt chước theo GV)

- Học sinh trật tự, giữ an toàn khi học

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :

1.GV: Sân bãi – một còi

2.HS :Trang phục gọn gàng

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV cùng lớp trưởng tập hợp lớp

thành 4 hàng dọc, cho học sinh

GV

    

    

Trang 10

quay thành hàng ngang để phổ

biến nội dung, yêu cầu bài học

* HS đứng vỗ tay, hát

* HS giậm chân tại chỗ đếm theo

nhịp 1 -2

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường

-Trò chơi diệt các con vật có hại

hoặc do GV chọn

2 Phần cơ bản :

- Ôn tư thế đứng cơ bản :

* Ôn Đứng đưa hai tay ra trước

- Học Đứng đưa hai tay dang

ngang : GV nêu tên động tác, làm

mẫu và giải thích động tác

- Tập phối hợp :

+ N1 : Từ TTĐCB đưa hai tay ra

trước

+ N 2 : Về TTĐCB

+ N 3 : Đứng đưa hai tay dang

ngang( bàn tay sấp)

+ N 4 : Về TTĐCB

- Đứng đưa 2 lên cao chếch

chưÕ V : Hướng dẫn tương tự.

* Tập phối hợp :

+ N 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay ra

trước

+ N 2 : Về TTĐCB

+ N 3: Đứng đưa hai tay lên cao

chếch chữ V

+ N 4 : Về TTĐCB

3.Phần kết thúc:

- Học sinh đi đường theo nhịp 2 –

4 hàng dọc

* GD : Đi theo hàng không đùa

nghịch và không để đứt hàng

- GV cùng học sinh hệ thống lại

bài

- Nhận xét giờ học, dặn học sinh

về ôn lại các động tác vừa học

1’- 2’

1’- 2’

1’- 2’

30 – 40m

1’- 2’

2 lần 2- 3 lần

2 - 3 lần

2 – 3 lần

2 – 3 lần

2’- 3’

2’

1’- 2’

    

    

GV

    

    

    

    

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w