LuyªN tËp chung I.. Dµn bµi mÉu.. - Mçi häc sinh tù lËp dµn ý vµo vë. KiÓm tra: Sù chuÈn bÞ cña HS. Bµi míi: Giíi thiÖu bµi. b) Híng dÉn thao t¸c kÜ thuËt.. V¹ch dÊu ®êng thªu dÊu nh©n.[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012
Đạo đức
Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biêt nhận và sửa lỗi
-Kĩ năng đảm nhiệm trách nhiệm
- Kĩ năng kiên định bảo vệ ý kiến, việc làm của bản thân
-Kĩ năng t duy phê phán
II Tài liệu và ph ơng tiện:
Bài tập 1 viết sẵn trên giấy khổ to, thẻ màu
III Hoạt động dạy học:
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức”
- Giáo viên hỏi câu hỏi trong sgk
- 1 đến 2 học sinh đọc + lớp đọc thầm
- Học sinh thảo luận và nêu
* Kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào bà Doan và chỉ có Đức với Hợp biết Những trong lòng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động của mình và suy nghĩ cách giải quyết phù hợp nhất
Các em đa ra giúp Đức một số cách giải
quyết vừa có lí vừa có tình?
Ghi nhớ sgk
+ Hoạt động 2: Làm bài tập 1
- Chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ
- GV kết luận: Sống phải có trách nhiệm, dám
nhận lỗi, sửa lỗi, làm việc gì đến nơi đến
chốn
+ Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (Bài 2)
- Giáo viên nêu từng ý kiến
- GV kết luận
+ Hoạt động nối tiếp: (Bài 3)
- Củng cố, nhận xét giờ
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc ghi nhớ
- Nêu yêu cầu bài
+ Học sinh thảo luận
+ Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét - bổ sung
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh giơ thẻ và giải thích tại sao tán thành hoặc không tán thành
Chơi trò chơi đóng vai
Tập đọc Lòng dân (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết đọc đúng văn bản kịch ; ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “Sắc màu em yêu” +Trả lời câu
hỏi
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Trang 2* Luyện đọc:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn trích kịch
- Chú ý thể hiện giọng của các nhân vật
- Giáo viên chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dì Năm (chồng tui,
thằng này là con)
+ Đoạn 2: Từ chồng chị à đến Rục rịch
tao bắn)
+ Đoạn 3: Phần còn lại:
- Giáo viên kết hợp sửa lỗi + chú giải
* Tìm hiểu bài:
Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán
bộ?
Chi tíêt nào trong đoạn kịch làm em thích
thú nhất? Vì sao?
b) Đọc diễn cảm:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc diễn
cảm đoạn kịch theo cách phân vai: 6 học
sinh
Theo 5 vai (dì Năm, An, chú cán bộ, lính,
cai) và ngời dẫn chuyện
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Một học sinh đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát tranh
- Ba, bốn tốp học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn của màn kịch
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một, hai học sinh đọc lại đoạn kịch
- Học sinh đọc thầm bài trả lời câu hỏi sgk
+ Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Đa vội chiếc áo khoác cho chú thay Ngồi xuống chõng ăn cơm, làm nh chú là chồng
- HS nêu
- Học sinh thi đọc diễn cảm toàn đoạn kịch
4 Củng cố- dặn dò: HSNêu nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét – ghi bảng
Nhận xét tiết học- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số, so sánh các hỗn số
II Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ: - Bài tập 2, 3/b
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân
số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Cột 3,4 ( HSkhá giỏi)
GV hớng dẫn
Bài 2: So sánh các hỗn số
Mẫu:
; 2
9 39
a, 3
10 10
- Trình bày bài bằng miệng
4 49 375
3 13
2 ; 5 ; 9
2 em lên bảng làm – cả lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh làm vở – chữa bài
Nhận xét bài
Trang 3Mà
3 2
39 29
nê n
10 10
Phần b,c ( HS khá giỏi)
GV hớng dẫn – 2 em lên bảng làm
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân
số rồi thực hiện phép tính:
GV hớng dẫn
; c, 3 3
b, 5 2
10 10
d, 3 3
Học sinh làm vở
4 em lên bảng chữa bài – nhận xét bài
a/
2 3 2 3 6
b/
2 4 8 11 56 33 23
3 7 3 7 21 21 21
c/
3 4 3 4
d/
2 4 2 4 9
4 Củng cố- dặn dò:
Nhạn xét tiết học Dặn HS làm bài ở vở bài tập
Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012
Luỵên từ và câu
Mở rộng vốn từ: nhân dân
I Mục tiêu:
1 Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1),nắm đợc 1số thành ngữ tục ngữ nói về phẩm hất tốt đẹp của ngời Viêt Nam (BT2) ;hiểu nghĩa từ
đồng bào, tìm đợc 1số từ bắt đầu bằng tiếng đồng,đặt đợc câu với 1từ có tiếng đồng vùa tìm đợc
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng phân loại để học sinh làm bài tập 1
- Giấy khổ to viết lời giải bài tập 9b
III Các hoạt động dạy học:
A - Bài cũ: Đọc đoạn văn miêu tả có dùng những từ miêu tả đã cho viết lại hoàn chỉnh
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên giải nghĩa từ:Tiểu thơng
(Ng-ời buôn bán nhỏ)
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 2:
- Giáo viên nhắc nhở học sinh: có thể
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh trao đổi làm bài vào phiếu đã phát cho từng cặp học sinh
- Đại diện 1 số cặp trình bày
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập
a) Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí
b) Nông dân: thợ cày, thợ cấy
c) Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm
d) Quân nhân: đại uý, trung sĩ
e) Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s
g) Học sinh: học sinh tiểu học, học sinh trung học
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
Trang 4dùng nhiều từ đồng nghĩa để giải thích.
- Giáo viên nhận xét
Bài 3:
1 Vì sao ngời Việt Nam ta gọi nhau là
đồng bào?
2 Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng
- Giáo viên phát phiếu để học sinh làm
3 Đặt câu với mỗi từ tìm đợc
- Học sinh làm việc cá nhân trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ trong bài tập 2
- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 3
- Cả lớp đọc thầm lại câu truyện “Con rồng cháu tiên” rồi trả lời câu hỏi
- Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ
Âu Cơ
- Đồng chí, đồng bào, đồng ca, đồng đội,
đồng thanh
- Học sinh trao đổi với bạn bên cạnh để cùng làm
- Viết vào vở từ 5 đến 6 từ
- Học sinh nối tiếp nhau làm bài tập phần 3
+ Cả lớp đồng thanh hát một bài
+ Cả lớp em hát đồng ca một bài
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học.- Họcthuộc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 2
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Chuyển một số phân số thập phân Chuyển hỗn số thành phân số
- Chuyển số đó từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có một tên
đơn vị đo
II Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: -kiểmtra bài ở vở BT
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm các bài tập rồi chữa bài.
Bài 1:
GV hớng dẫn
Mẫu:
14 14 : 7 2
70 70 : 7 10
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài2:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
HS theo dõi
- Cho học sinh trao đổi cặp đôi tìm cách làm hợp lý nhất
- Học sinh trình bày bài
11 11 4 44
25 25 4 100
75 75:3 25
300 300:3 100
; 1000
46 2
500
2 23 500
23
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Học sinh làm bảng con- 3 em lên bảng làm
Trang 5Cột 3,4(HS khá giỏi)
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ
trống
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Phần ,c (Tơng tự )
Bài 4: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
mẫu
5m 7dm = 5m + 7
10 m = 5
7
10 m
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 5: (HS khá giỏi)
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
2 8 5 2 42 8
;
3 4 5 3 23 5
3 7 4 3 31 4
;
1 10 2 1 21 2
10 10 10
- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
a, 1dm =
1
10m b, 1g =
1
1000 kg
3dm = 3
10 m 8g =
8 1000
kg 9dm = 9
10 m 25g =
25 1000
kg
- Học sinh làm bài vào vở -3 em lên bảng làm
2m 3dm = 2m + 3
10 m = 2
3
10 m
4m 37cm = 4m + 37
100 m = 4
37
100 m
1m 53cm = 1m + 53
100 m = 1
53
100 m
Học sinh làm bài vào vở - 1 em chữa bài
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học -làm bài trong vở BT - chuẩn bị bài tiết sau
Lịch sử Cuộc phản công ở kinh thành huế
I Mục tiêu:
- Tờng thuật đợc sơ lợc cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một
số quan lại yêu nớc tổ chức, đã mở đầu cho phòng trào Cần Vơng
- Biết tên 1 số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vơng -Nêu tên 1 số đờng phố, trờng học… mang tên những nhân vật nói trên
II Đồ dùng dạy học:
+ Lợc đồ kinh thành Huế năm 1885
+ Bản đồ Việt Nam, hình trong sgk, phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những đề nghị chủ yếu canh tân đất nớc của Nguyền Trờng Tộ?
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
- Giáo viên trình bày 1 số nét chính về tình hình
nớc ta sau khi chiều đình nhà Nguyễn kí với
- Học sinh theo dõi
Trang 6Pháp hiệp ớc Pa-tơ-nốt
- Giáo viên nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh
Phân biệt điểm khác nhau về chủ chơng của
phái chủ chiếm và phái chủ hoà trong chiều
đình nhà Nguyễn?
Tôn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống
Pháp?
Tờng thuật lại cuộc phản công ở Kinh thành
Huế?
ý nghĩa của cuộc phản công ở Kinh thành
Huế?
- Các nhóm thảo luận các nhiệm vụ học tập
- Trình bày kết quả thảo luận - Nhận xét - Bổ sung
Phái chủ hòa chủ trơng hòa với Pháp, phái chủ chiến chủ trơng đánh Pháp
Tôn Thất Thuýet cho lập căn cứ kháng chiến
+ Đêm mồng 4rạng sáng ngày 5-7
1885 phái chủ chiến dới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết chủ động tấn công quân Pháp ở kinh thành Huế
+ Trớc thế mạnh của giặ nghĩa quân phải rút lui lên vùng núi Quảng Trị +Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra chiếu cần vơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp
+ Thể hiện lòng yêu nớc của một bộ phận quan lại trong triều đình nhà Nguyễn, khích lệ nhân dân đấu tranh chống Pháp
GV nhận xét - kết luận
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
_
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- Kể đợc 1 câu chuyên ( đã chứng kiến, tham gia hoặc đợc biết qua truyền hình, phim
ảnh hay đã nghe, đã đọc ) về ngời có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ những việc tốt
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Học sinh kể câu chuyện đã nghe hoặc
- Giáo viên nhận xét đọc về anh hùng danh nhân
3 Bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu bài
- Giáo viên chép đề bài gạch chân
những từ ngữ quan trọng
- Học sinh đọc và phân tích đề
Đề bài: Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê h ơng, đất n ớc
c, Gợi ý kể chuyện: - Học sinh đọc gợi ý sgk
- Giáo viên hớng dẫn: + Kể chuyện phải có: mở đầu, diễn biến, kết thúc
+ Giới thiệu ngời có việc làm tốt: Ngời ấy là ai? Có lời nói, hành động gì đẹp?
Trang 7d) Học sinh thực hành kể chuyện.
- Giáo viên bao quát, hớng dẫn, uốn
nắn
- 1 số học sinh giới thiệu đề tài mình chọn
- Học sinh viết ra nháp
- Kể theo cặp – Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Kể trớc lớp (vài học sinh kể nối tiếp nhau)
- Suy nghĩ về nhân vật? ý nghĩa câu chuyện?
Lớp nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài “Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”
Thứ t ngày 5 tháng 9 năm 2012
Chính tả (Nghe viết)
Th gửi các học sinh
I Mục tiêu:
- Nhớ - viết lại đúng chính tả trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi - Chép đúng vàn của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2); biết đợc cách đặt dấu thanh ở âm chính
II Chuẩn bị:
- Băng giấy kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Chép vần các tiếng trong 2 dòng thơ đã cho vào mô hình
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HD học sinh nhớ - viết
- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng đoạn thơ
cần nhớ
- Nhắc chú ý viết những chữ dễ sai
Những chữ viết hoa, chữ số
- Chấm 7 đến 10 bài
- Nhận xét chung
Hoạt động 2: Làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi học sinh lên bảng điền vần và dấu
thanh vào mô hình
Bài 3:
Dựa vào mô hình hãy đa ra kết luận về
dấu thanh?
- Giáo viên đa ra kết luận đúng
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nhớ - viết
- Soát lỗi cho nhau
- Đọc yêu cầu bài:
- Học sinh nối tiếp nhau lên điền vần và dấu thanh:
Tiếng
Vần
Âm đệm Âm chính Âm
cuối
Em yêu
…
e yê
m u
- Đọc yêu cầu bài
- Kết luận: Dấu thanh đặt ở âm chính
- 2, 3 học sinh nhắc lại
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học Dặn dò học sinh ghi nhớ qui tắc đánh dấu thanh trong tiếng
Tập đọc Lòng dân (Tiếp)
I Mục tiêu:
Trang 81 Biết đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm khiến; Biết đọc ngắt giọng ,thay đổi giọng phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch
2 Hiểu nội dung ý nghĩa vở kịch:
Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đóng phân vai phần đầu vở kịch: Lòng dân
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc:
- Giáo viên lu ý học sinh đọc đúng các từ
địa phơng (tía, mầy, hổng, chỉ, nè )
- Giáo viên chia đoạn để luyện đọc
+ Đoạn 1: Từ đầu lời chú cán bộ
+ Đoạn 2: Tiếp lời dì Năm
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bộ 2 phần
b) Tìm hiểu bài
1 An đã làm cho bọn giặc mừng hụt nh
thế nào?
2 Những chi tiết nào cho thấy dì Năm
ứng xử rất thông minh?
3 Vì sao vở kịch đợc đặt tên là “Lòng
dân”
c) Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện
đọc diễn cảm
- Giáo viên hớng dẫn 1 tốp học sinh đọc
diễn cảm 1 đoạn kịch theo cách phân vai
- Giáo viên tổ chức cho từng tốp học sinh
đọc phân vai
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
- Một học sinh khá, giỏi đọc phần tiếp theo
vở kịch
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ
- Ba, bốn tốp nối tiếp nhau đọc từng đoạn phần tiếp theo vở kịch
- Học sinh luyện đọc theo cặp
HS đọc thầm từng đoạn để trả lời câu hỏi
- Khi giặc hỏi An: Ông đó phải tía mầy không? An trả lời hổng phía tía làm cai hí hửng , cháu kêu bằng ba, chú hổng phải tía
- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố chồng để chú cán bộ biết má nói theo
- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời dân với cách mạng Ngời dân tin yêu cách mạng sẵn sàng xả thân bảo vệ cán bộ cách mạng trong lòng dân là chỗ dựa vững chắc nhất của cách mạng
HS theo dõi
- Học sinh đọc theo cách phân vai phân vai
3 Củng cố- dặn dò:- Nêu nội dung vở kịch.
GV nhận xét - bổ sung - ghi bảng - 1 em nhắc lại
- Nhận xét tiết học.- Chuẩn bị bài tiết sau
Toán LuyêN tập chung
I Mục tiêu:
- Biết:
-Cộng, trừ phân số, hỗn số
Trang 9- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán
III Các hoạt đông dạy học:
1 Bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
2 Bài mới: a, Giới thiệu bài, ghi bảng
b, Giảng bài mới
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự làm các bài tập rồi chữa bài.
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài b làm tơng tự bài a
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa
Bài 4:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh tự làm rồi chữa bài
a, 7
9+
9
10=
70 + 81
151 90
c, 3
5+
1
2+
3
10=
6 + 5 + 3
14
10=
7 5
- Học sinh làm rồi chữa bài
a, 5
8 -
2
5=
25 − 16
9 40
b, 1 1
10 −
3
4=
44 -30
14 40
c, 2
3+
1
2 -
5
6=
4 + 3 - 5
2 6
- Học sinh tính nhẩm rồi trả lời miệng
c 5 8
- Học sinh tính nhẩm rồi chữa bài theo mẫu sgk
8dm 9cm = 8dm + 9
10 dm = 8
9
10 dm
7m 3dm = 7m + 3
10 m = 7
3
10 m
12cm 5mm =12cm + 5
10 cm = 12
5 10
cm
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Bài tập về nhà 5 (trang 15)
Tập làm văn Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu:
-Tìm đợc những đấu hiệu báo cơn ma sắp đến, những từ ngữ tả tiếng mavà hạt ma, tả cây cối con vật, bầu trời trong bài Ma rào từ đó nắm đợc cách quan sát và chọn lọc trong bài văn miêu tả
- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma
II Đồ dùng dạy học:
+ Giấy khổ to, bút dạ Dàn bài mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
Trang 102 Kiểm tra bài cũ: - Bài tập 2 giờ trớc.
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
Giáo viên cùng học sinh nhận xét - KL
+ Câu a: Những dấu hiệu báo cơn ma sắp
đến
+ Câu b: Những từ tả tiếng ma và hạt ma
từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc
+ Câu c: Những từ ngữ chỉ cây cối, con
vật, bầu trời trong và sau trận ma
+ Câu d: Tác giả đã quan sát cơn ma bằng
những giác quan nào?
- Giáo viên nhận xét - KL
Bài 2: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
- Giáo viên phát giấy khổ to, bút dạ cho 2
đến 3 em khá giỏi
- Giáo viên chấm những dàn ý tốt
- Giáo viên nhận xét bổ sung một bài mẫu
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập Cả lớp theo dõi sgk
- Cả lớp đọc thầm bài Ma rào
- Trao đổi cặp đôi trả lời các câu hỏi
- Học sinh phát biểu ý kiến
+ Mây: Lặng, đặc xịt, lổm ngổm + Gió: Thổi giật, thổi mát lạnh + Tiếng ma: Lúc đầu lẹt đẹt + Hạt ma: Những giọt nớc lăn
+ Trong ma: Lá đào , con gà
+ Sau trận ma: trời rạng dần, một mảng trời trong vắt, vòm lá bởi lấp lánh
+ Mắt, tai, làn da (xúc giác, mũi)
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Mỗi học sinh tự lập dàn ý vào vở
- Nối tiếp nhau trình bày đoạn văn
- HS làm bài trên giấy, trình bày kết quả
- Học sinh sửa lại dàn bài của mình
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà hoàn chỉnh dàn ý bài văn tả cơn ma
Thứ 5 ngày 6 tháng 9 năm 2012
Kỹ thuật Thêu dấu nhân (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhất 5dấu nhân
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu thêu dấu nhân
- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
- Bộ khâu thêu lớp 5
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Quan sát- nhận xét mẫu:
- Giáo viên giới thiệu một số mẫu thêu
dấu nhân
ứng dụng của thêu dấu nhân
b) Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
Học sinh đọc mục II sgk 20, 21
- Học sinh quan sát- nhận xét
- Thêu dấu nhân là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống nh giống nhân nối nhau liên tiếp
- Thêu trên các sản phẩm may mặc nh váy, áo,
vỏ gối, khăn ăn, khăn trải bàn,
- Học sinh đọc lại