Cả ba Bài 2: Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa.. a..[r]
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
I Lý thuyết:
1 Tỡm điều kiện để biểu thức xỏc định ( cú nghĩa )
- Biểu thức có dạng
A
B xác định (có nghĩa) khi B 0
- Biểu thức có dạng A xác định (có nghĩa) khi A 0
- Biểu thức có dạng
A
B xác định (có nghĩa) khi B > 0
- Biểu thức có dạng
B A
C
xác định (có nghĩa) khi
- Biểu thức có dạng
B A C
xác định (có nghĩa) khi
2 Cỏc cụng thức biến đổi căn thức bậc hai:
1)
2
2) AB A B ( với A0 và B 0)
3)
A
A (với A 0 và B > 0)
4)
2
A B A B (với B 0)
5)
2
A B A B (với A 0 và B 0)
2
A B A B (với A < 0 và B 0)
6)
7)
A (với B > 0)
B B
8)
2
9)
10) 3 a x x3 a và ta có : 3 3 3 3
11) a < b <=> 3 a 3 b
Trang 212) 3 ab 3 a 3 b
13) Víi b ≠ 0, ta cã:
3 3
3
a a
3 Các hằng đẳng thức cần nhớ
1) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2
3) a2 - b2 = (a + b).(a - b)
a b ( a b).( a b) (a,b 0)
4) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5) (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6) a3 b3 (a b)(a 2 abb )2
7) a3 b3 (a b)(a 2 abb )2
8) (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
10) a2 a
II Bài tập
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
a Kết quả của phép tính là √8 −2√72+√18 là:
b Biểu thức √x −12 có nghĩa khi:
c Phương trình √x= -1 có nghiệm là:
d Bất đẳng thức nào sau đây sai?
Bài 2: Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa
16
x 4x 4
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a √45 −10√51+√(1 −√5)2 b 2√2548+3√2749 −√8112
Trang 3c (2+3+√3
√3+1)(2+3 −√3
√6 − 2+
2
√6+2−
5
√6
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
a x – 1 + √x2−6 x +9 ( với x < 3) b √4 x2− 4 x +1
2 x −1
c a+1+2√a
√a+1 −
a −1
√a −1 d √x −2 −2√x −3
√x −3 −1
Bài 5: Tính: 1
1+√2+
1
√2+√3+
1
√3+√4+ .+
1
√99+√100
Bài 6: Câu nào đúng, câu nào sai? ( Đánh dấu x vào ô trống của câu lựa chọn)
a √121+ 225<√121+√225
b √4,5 200=30
c 12√50=1
5√20
d 3
√−56<− 3√32
Câu 7: Thực hiện phép tính:
a ((√125 −4√45+3√20−√80):√5 b √16(√3 −√2)2+√(√3+9√2)2
c √6 − 4√2+√19 −6√2 d √12− 3√7 −√12+3√7
Câu 8: Giải phương trình:
a √x −1=√3 b √9 x2−6 x +1=3
Câu 9: Cho biểu thức: A = x+1 −2√x
√x − 1 +
x+√x
√x+1
a Tìm điều kiện để A có nghĩa?
b Rút gọn biểu thức A
c Giá trị nào của x thì A < 1?
Câu 10: Chứng minh rằng: (√6+√2) (√3− 2)√ √3+2=−2
Câu 11: Điền các dấu ( > ; < ; =) vào ô vuông để được kết quả đúng:
a 5 √25 b (− 2√3)2 (−3√2)2
c √25 −9 √25 −√9 d √11+√7 √13+√5
Câu 12: Thực hiện phép tính:
a 1 2 2 2 32
b 28 2 14 7 7 7 8
c
Câu 13: Giải các phương trình sau:
c √(2 x −1)2=√( x − 1)2 d √x −3
√x+ 7=
2 7
Câu 14: Chứng minh đẳng thức:
Trang 4a+√a+
√a− 1
2√a (a −1√a+
1
a+√a)=√a
a với a>0 ;a ≠1
Cõu 15: Tớnh: 1
√3+
1
3√2+
1
√3√ 5
12 −
1
√6
Cõu 16: Thực hiện phộp tớnh:
a ( √2+√3 −√2−√3)2 b √21− 12√3 −√3
c (2+√3 −√5) (2+√3+√5) d √13 −√160−√53+ 4√90
Cõu 17: Rỳt gọn rồi tớnh giỏ trị biểu thức:
a √15 a2− 8 a√15+16 với a = √35+√53
b √4 a2− 4 a+1+√a4+6 a2+9 với a = √2
Cõu 18: Giải phương trỡnh:
a √x2− 4+√x2− 4 x + 4=0
b √4 x +5 −3√5+x +4
3√9 x + 45=6
Cõu 19: Chứng minh rằng: (4+√15) (√10−√6)√4 −√15=2
Cõu 20: Cho biểu thức
9
P
x
a Rỳt gọn P.
b Tỡm giỏ trị của x để
1 2
P
c Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P.
Cõu 21: Cho biểu thức
:
1
P
x
1 Rỳt gọn P Tỡm giỏ trị P khi
7 4 3 2
2 Tỡm giỏ trị của x để
1 2
P
Cõu 22: (bài tập 85/SBT)
Cho biểu thức P =
4 x
a) Rút gọn P nếu x0; x4
b) Tìm x để P = 2
Cõu 23: (bài tập 86/SBT)
Cho biểu thức Q =
a) Rút gọn Q với a 0, a4 và a1
b) Tìm giá trị của a để Q > 0
Trang 5Câu 24: Rút gọn biểu thức
a A = 3 + 5 + 3 - 5
c C = 3
III Một số đề kiểm tra 1 tiết
Đề số 1:
Câu 1 (0,5đ): Tìm x để x 4 có nghĩa?
Câu 2 (0,75 đ): Rút gọn (3 5)2 (3 5)2
Câu 3 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau a) 81.144 b)
25 49
12 3
Câu 5 (1,25đ): Trục căn thức ở mẫu
a)
1
2
Câu 6 (1,0đ): Tìm x, biết : (x 2)2 3
Câu 7 (2,0đ): Rút gọn các biểu thức
a) 5 4 20 2 45
b)
1
Câu 8 (0,5đ): Tính 3 27 364 2 8 3
Câu 9 (1,0đ): Chứng minh đẳng thức:
a
1
Câu 10(1,0đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
Đề số 2:
I Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Khoanh tròn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Kết quả phép khai căn
2
A
Câu 2 Kết quả phép tính 9 4 5 là:
Trang 6Câu 3 Giá trị của x để
2
x x
là:
Câu 4 Giá trị biểu thức
bằng:
A
1
II Tự luận (8đ)
Câu 5 (2đ) Chứng minh đẳng thức
10
Câu 6 (2đ) Rút gọn 7 4 2 28
Câu 7 (3đ) Cho biểu thức
4
P
a) Rút gọn P b) Tìm x để P>3
Câu 8 (1đ): Tìm x nguyên để biểu thức √x +1
√x −3 nhận giá trị nguyên