Với giá trị nào của a thì Ax chia hết cho Bx Câu 5.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 8
(Thời gian làm bài : 45 phút)
ĐỀ 1
Câu1) Rút gọn(2,5đ)
(x+16)
Câu 2) phân tích đa thức thành nhân tử (1.5đ)
a) 18a2b3c – 12ab3c b)y3 –125 c)y2 – 4y - x2 +4
Câu 3 Tìm x, biết (2.5đ)
a) 9x2 – 5 x =0 b) x2 (3x-1) = 9(3x-1) c) x2 – 9x + 14 = 0
Câu 4: Làm tính chia: (2,75đ):
a) 20a2b2c3 : (-5ab2c) b) ( 14x2y3- 8xy2 + 3xy4z ) : 3xy
c) (2x3 +5x2 -22x +15 ) : (2x-3)
Câu 5 Tìm x biết (1đ)
x2 – 12x - 12 =0
ĐỀ 2
Câu1) Rút gọn(2,5đ)
a, x (5x-6) + (x-2) (x+7) b) (3x-5)2 + (x+11)2 c) (x - 17)(x+17)
Câu 2) phân tích đa thức thành nhân tử (1.5đ)
b) 12a2b3c –16ab3c b) 125-x3 c) y2 + 6y - x2 +9
Câu 3 Tìm x, biết (2.25đ)
b) 12x2 + 8x =0 b) x2 (2x + 7) = 16(2x+7) c) x2 - 13x +
40 = 0
Câu 4: Làm tính chia: (2.75đ):
b) 24a2b2c3 :(- 6ab2c2) b) ( 21x2y3- 15xy2 + 4xy4z ) : 3xy2
c) (2x3 -9x2 +16x -15 ) : (2x-5)
Câu 5 Tìm x biết (1đ)
x2 – 12x + 12 = 0
Trang 2ĐỀ 03.
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép nhân :
a 4x(5x2 – 2x + 3)
b (x – 2)(x2 – 3x + 5)
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép chia :
a.(10x4 – 5x3 + 3x2) : 5x2
b.(x2 – 12xy + 36y2) : (x – 6y)
Câu 3 (3 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a x2 + 5x + 5xy + 25y
b x2 – y2 + 14x + 49
c x2 – 24x – 25
Câu 4 (2 điểm) Cho hai đa thức
A(x) = x3 – 4x2 + 3x + a và B(x) = x +3
a Tìm số dư của phép chia A(x) cho B(x) và viết dưới dạng A(x) = B(x).Q(x) + R
b Với giá trị nào của a thì A(x) chia hết cho B(x)
Câu 5 (1 điểm).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P(x) = – x2 + 13x + 2012
HẾT