Câu 52 : : Sử dụng thuật ngữ “điều kieän caàn “ : a Điều kiện cần để hai tam giác baèng nhau laø chuùng coù caùc đường trung tuyến bằng nhau.. b Điều kiện cần để một tứ giác à hình thoi [r]
Trang 1Tên bài: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.MỤC TIÊU:
1/Kiến thức:
+ Hiểu rõ mệnh đề , phủ định mệnh đề , Biết sử dụng thuật ngữ điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ
+ Các phép toán về tập hợp
+ Biết cách qui tròn của số , biết xác định chữ số chắc của số gần đúng
+ Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
2/Kĩ năng :
+ Biết chứng minh mệnh đề bằng phương pháp phản chứng
+ Aùp dụng các phép toán tập hợp vào giải toán
II.CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: SGK, giáo án, đồ dùng dh
+ Học sinh: SGK, giải bài tập
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi: 1/ Mệnh đề là gì ? Cho ví dụ
2/ Cho hai tập hợp : A = ( - 2 ; 3) và B = [0 ; 5] Tìm A \ B, R \ B và A B
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Oân tập mệnh đề
+ HS nhắc lại : Phủ định mệnh
đề chứa biến HS lên bảng Câu 50 : Chọn phương án đúng :D) x R , x2 ≤ 0 + GV cho hs nhắc lại cách phát
biểu định lý dưới dạng : Điều
kiện cần, điều kiện đủ “
+ Cho 3 hs phát biểu
+ Hs phát biểu + Định lí“xX,P(x)Q(x)”
P(x) là điều kiện đủ để có Q(x) Q(x) là điều kiện cần để có
P(x)
Câu 51 : Sử dụng thuật ngữ “điều kiện đủ “ :
a) Điều kiện đủ để tứ giác MNPQ có hai đường chéo MP và NQ bằng nhau là tứ giác đó là hình vuông
b) Trong mặt phẳng , hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba là điều kiện đủ để hai đường thẳng đó song song
c) Điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác đó bằng nhau
Câu 52 : : Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần “ :
a) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có các đường trung tuyến bằng nhau b) Điều kiện cần để một tứ giác à hình thoi là tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc nhau
Trang 2Cho dịnh lý
“xX,P(x)Q(x)” (1) Nếu mệnh đề đảo :
“xX,Q (x)P(x)” (2) đúng thì định lý (2) đgl định lí đảo của định lí (1) , khi đó (1) gọi là định lí thuận
Khi đó : “xX,P(x)Q(x)”
P(x) là điều kiện cần và đủ để
có Q(x)
Câu 53 : a) Định lý đảo : Nếu n là số nguyên dương sao cho 5n + 6 là số lẻ thì n là số lẻ
* Với mọi số nguyên dương n , 5n + 6 là số lẻ khi và chỉ khi n là số lẻ
b) Định lý đảo : Nếu n là số nguyên dương sao cho 7n + 4 là số chẵn thì n là số chẵn
* Với mọi số nguyên dương n , 7n + 4 là số chẵn khi và chỉ khi n là số chẵn
+ HS nhắc lại pp Chứng minh
phản chứng :
B1:Giả sử tồn tại xo thuộc X sao
cho P(xo) đúng mà Q(xo) sai
B2: dùng suy luận và kiến thức
đã biết dẫn đến điều mâu
thuẫn
B3:Kết luận
a) Giả sử a và b lớn hơn hoặc bằng 1 Suy ra a + b 2 trái gt
b) Giả sử n N, mà n là số chẵn => n = 2k ( k N) =>
5n + 4 = 2(5k + 2) là số chẵn ( vô lý )
=> đpcm
Câu 54 : Chứng minh phản chứng : a) Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b phải nhỏ hơn 1 b) Cho n là số tự nhiên, nếu 5n + 4 là số lẻ thì n là số lẻ
Hoạt động 2: Các phép toán tập hợp
+ HS nhắc lại cách xác định
hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
+ Cho 3 hs phát biểu
HS trả lời
A B = {x/ x A và x B}
A B = {x/ x A v x B}
A \ B = {x/ x A và x B}
Câu 55 : E={ học sinh trường TH } A={ hs lớp 10 }
B ={ hs học tiếng Anh } a) X = A B
b) Y = A \B c) Z = (E \ A) (E \ B)
a) | x – 3 | ≤ 2 1 ≤ x ≤ 5 b) x [1; 7] , | x – 4 | ≤ 3
x [ 2, 9 ; 3, 1] , | x – 3| <- 0, 1
Câu 57 :
X [ - 3; 2]
- 1 ≤ x ≤ 5
x ≤ 1
x ( - 5 ; + ) + GV vẽ trục số để minh họa
So sánh m với số 5
Câu 60 : Cho A= ( - ; m] và B = [5; + ) + m = 5 : A B = {5}
+ m < 5 : A B = + m > 5 : A B = [5; m] + GV vẽ trục số để minh họa
So sánh m và m + 1 với 3 và 5
Câu 61 : Cho A= (m; m + 1 ) và B =(3; 5)
Trang 3+ m ≤ 2 + 2 < m ≤ 3 + 3 < m ≤ 4 + 4 < m < 5 + m 5
+ m + 1 ≤ 3 => A B = + m ≤3 < m + 1 < 5
A B = (m, 5) + 3< m < m + 1 ≤ 5
A B = (3; 5) + 3< m < 5 < m + 1
A B = (3; m + 1) + 5 ≤ m < m + 1
A B = (3; 5) (m;
m + 1)
KL : 2 < m < 5
Hoạt động 3 : Số gần đúng , sai số
+ GV cho hs nhắc lại cách tính
a) # 3, 14 :
| - 3, 14 | = - 3,14 < 3, 1416 – 3,
14 < 0, 002 b) = 3, 1416
| - 3, 14 | = 3,1416 – < 3, 1416 – 3, 1415 < 0, 0001
+ GV nhắc lại cách tìm chữ số
chắc Câu 59 : Một hình lập phương có thể tích V = 180,57 cm3 0,05 cm3
Vì 0,005 < 0,05 ≤ 0,05 nên V có 4 chữ số chắc 1, 8, 0, 5
+ GV hỏi hs cách viết ký hiệu
n
trong đó 1 < 10 Câu 62 : Viết ký hiệu khoa học :a) 15.104 x 80.106 = 1,2.1013
b) 8.106 x2.1016 =1,6.1023 c) 6.106 x 5.106 = 3.1013
V CỦNG CỐ:
1/ Phủ định mệnh đề : n N , n2 + n + 1 là số nguyên tố Xét tính đúng sai của nó
2/ Chứng minh bằng phản chứng : Nếu x, y R với x ≠ - 1 và y ≠ - 1 thì x + y + xy ≠ - 1
3/ Cho A = { x R / | x – 1| > 3 } và B= { x R / | x + 2 | < 5} Tìm A B
4/ Trong các số dưới đây , giá trị gần đúng của 65 63với sai số tuyệt đối bé nhất là ;
A) 0, 12 B) 0, 13 C) 0, 14 D) 0, 15
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Làm các bài tập còn lại trong sách BT, chú ý trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
+ Chuẩn bị làm bài kiểm tra 45 phút
+ Chuẩn bị bài ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ trang 35- 44