Gọi P;Q lần lượt là giao điểmcủa d với các đường thẳng AM và AN.. Đường thẳng đi qua M song song AB cắt AN tại H.[r]
Trang 1GV: Nguyễn Thanh Tâm – Trường THPT Châu Thành Tel: 0986.318.518
BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 11CHƯƠNG I: LƯỢNG GIÁC & BIẾN HÌNH
Dạng 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2 2
2 2
2
Trang 2GV: Nguyễn Thanh Tâm – Trường THPT Châu Thành Tel: 0986.318.518
DANG 3: Giải các phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác sau:
1.sin(x+ 30o) + 1 = 0 3.sin(x+ 30o) - 1 = 0 9 tan(x+3) + 6 = 0
Trang 3GV: Nguyễn Thanh Tâm – Trường THPT Châu Thành Tel: 0986.318.518
Trang 4GV: Nguyễn Thanh Tâm – Trường THPT Châu Thành Tel: 0986.318.518
2
x x
2cos2x+cosx-1=0
sin2x-2cos2x+cos2x=0sin2x+cos2x+cosx=0 (1+tan2x)(cosx+2)-sin2x=cos2x
a.2sin x sin x 1 0 b.2cos x 3cosx 1 0 c.tan x tan x 6 0
d.cot x 10 cot x 21 0 d.2sin x 5sin x 3 0 e.4cos x 2 3 1 c osx 3 0f.tan x 1 3 tan x 3 0 g.cot x 4cot x 3 0 h.sin x 3sin x 2sin x 0i.cos2x 9cosx 5 5 k.sin 2x 2cos x
I – Phương trình lựơng giác cơ bản :
Trang 7III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x
Giải các phương trình sau
3 2 sin17x 3 cos 5xsin 5x0
4 2 sin (cosx x1) 3 cos 2x
5 3 sin 4x cos 4xsinx 3 cosx
6 3 cosx sin 2x 3(cos 2xsin )x
7 sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2
1 2sin (1 3)sin cos (1 3) cos 1 2 3cos 2 3 sin cos 5sin 0
11 3sin 5cos 2cos 2 4sin 2 0
12 2sin 6sin cos 2(1 3) cos 5 30
Trang 8V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x
1 12(sinxcos ) 4 sin cosx x x 120
2 sin 2x5(sinxcos ) 1x 0
3 5(1 sin 2 ) 11(sin x xcos ) 7x 0
4
1sin 2 (sin cos ) 0
2
5 5(1 sin 2 ) 16(sin x x cos ) 3x 0
6 2(sin3xcos3x) (sin xcos ) sin 2x x0
8 sinx cosx 4 sin 2x1
9 sinxcosx sin 2x0
10 2(sinxcos )x tanxcotx
11 cotx tanx sinx cosx
12
.sin cos sin cos 1 0 3(sin cos ) sin 2 3 0
.3 3(sin cos ) 2sin 2 8 0 (1 2)(1 sin cos ) sin 2
Trang 9C – Phương trình biến đổi về tích
1 cosxcos 2xcos3xcos 4x0
2 1 sin xcos3xcosxsin 2xcos 2x
3 2cos3xcos 2xsinx0
4 cosxcos3x2cos5x0
5 cos3xsin3xsin 2xsinxcosx
6 sin2xcos3xsinx0
7 sin3x cos3xsinxcosx
8 sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos 2 x
Trang 11D- Phương trình lượng giác có điều kiện
x
10
3sin( ) cos 2
4sin( 2 ) cos( )
2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
3/ cos4x + sin4x + cos 4.
5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x –
sinx
1sintan
x
với 0 < x < 2
10/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0 x14
12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x
13/ 3.sin2x 2 2.sin2 x 6 2
Trang 1214/ cos3x + sin7x = 2.
2
9cos22
Trang 1623/ 2(cos4x – sin4x) + cos4x – cos2x =0
24/ (5sinx – 2)cos2x = 3(1 – sinx)sin2x25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx
26/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x27/
cos3
28/ sin3x + cos3x = sinx – cosx
29/ 2.sin x 4 2.sin x tanx
2 2
33/ cosx.cos7x = cos3x.cos5x
34/ cos cos2 3
2sin
x x
35/ sinx + sin2x + sin3x = 0
x x
2tan8
13sin
cos
sin
cos
2 2
6 6
cos2
x x
x
x x
4cos2
x x
2sin.8
12
cot2
12
Trang 1745/ x
x x
2 4
cos
3sin)2sin2(1
48/ cos3x – sìnx = 3(cos2x - sin3x)
49/ 2cos2x - sin2x + sinx – cosx = 0
50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.cos2x
51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0
53/ cos2x.sin2x + cos2x = 2(sinx +
cosx)cosx – 1
54/ 8.sin2x + cosx = 3.sinx + cosx
55/ 3cos2x + 4cos3x – cos3x = 0
56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x
57/ sin4x.sin2x + sin9x.sin3x = cos2x
cos2sin
3 sin
1 sin
2 2
cos sin ) sin (cos
Trang 19HÌNH HỌC
I KIẾN THỨC VẬN DỤNG.
Cho M(x;y) và M`(x,;y,) là ảnh của M qua :
Qua phép tịnh tiến theo véc tơ v a b ;
, ta cóbiểu thức toạ độ của phép tịnh tiến là
Qua phép đối xứng trục ox, ta co biểu thức
toạ độ của phép đối xứng trục Ox là
Qua phép đối xứng trục oy, ta có biểu thức
toạ độ của phép đối xứng trục Oy là
2 2
;2), d: -2x+y -3 = 0,(C): (x-8)2+(y-2)2 = 9
M( 2-1;-5), N( 3 2;2), d: 2x+3y+ 8 = 0,(C): (x-7)2+(y-3)2 -10= 0
Trang 20a) phép tịnh tiến theo véc tơ v3;7
b) Phép đối xứng trục Ox, Oy
c) Phép đối xứng tâm O, I(2;-3)
2) Trong mặt phẳng Oxy cho M(1;5), d: 2x +y – 3 = 0 Tìm M` đối xứng với M qua d
3) Trong mặt phẳng Oxy cho M(2;4), d: 2x +7y – 1 = 0 Tìm M` đối xứng với M qua d
4) Trong mặt phẳng Oxy d1: 2x +7y – 1 = 0, d2: 4x +7y – 3 = 0 Tìm phépđối xứng trục biến d1thành d2
5) Trong mặt phẳng Oxy d1: 2x + y – 1 = 0, d2: 4x +2y – 3 = 0 Tìm phépđối xứng trục biến d1thành d2
6) Trong mặt phẳng Oxy d1: 2x + y – 1 = 0, d2: 4x +2y – 3 = 0 Tìm phépđối xứng tâm biến d1thành d2 và biến Ox thành chinh nó
BÀI 5 Tìm ảnh của M, N ,đường thẳng d , đường tròn (C) theo thứ tự qua phép tịnh tiến theo véc tơ v2; 1
b) Tìm ảnh d’của d qua phép ĐI
c)Tìm ảnh(T’)của (T) qua phép Đox
2) Cho hình bình hành ABCD có AB cố địnhđường chéo AC=m không đổi.CMR khi C thay đổi Tập hợp các điểm D là một đường tròn xác định
3) Cho d : 3x-2y-6=0
a) Tìm pt d1 là ảnh của dqua phép Đoy
b) Tìm pt d2 là ảnh của d qua phép đối xứng qua đường thẳng :x+y-2=0
4) Cho đường tròn (O; R)và hai điểm cố định phân biệt Avà Bthuộc đường tròn (O;R).Mlà điểm di động trên(O;R) (trừ 2điểm A;B) vẽ hình bình hành AMBN.Tìm quỹ tích N?
5) Cho d:x+y-2=0.Tìm pt d’là ảnh của dqua phép quay tâm O và góc quay 90o
Trang 216) Trong mp(oxy)xét phép biến hình F Biến mỗi điểm M(x;y) thành M’(2x-1;-2y+3).CM F là phép đồng dạng
7) Trong mp (oxy)Cho I(2;-1) và M(4;2) d:2x+3y-1=0 và (T) (x+1)2+(y-3)2=4
a) Tìm M’là ảnh của Mqua V(I;-2)
b) Tìm d’là ảnh của d qua V(I;-2)
c) Tìm (T’) là ảnh của (T) qua V(I;-2)
8)Trong mp(oxy)cho d:3x-y+3=0 và I(1;-1) ;v=(2;-1).Tìm pt d’là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng thực hiện liên tiếp phép V(I;3)và phép Tv
9)Cho hai đường tròn (T) (x+1)2+(y-3)2=4 ; (T’): (x-2)2 +(y+1) =16 Tim phép vị tự biến đường tròn(T) thành (T’)?
10) Cho hình chữ nhật ABCD ;AC và BD cắt nhau tại I.Gọi H,K,L,J là trung điểm các cạnh AD; BC; KC; IC CMR hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau
11)Cho đường tròn (o) đường kính AB ;d là đường thẳng vuông góc AB tại B Đường kính
MN thayđổi (MN khác AB) Gọi P;Q lần lượt là giao điểmcủa d với các đường thẳng AM và
AN Đường thẳng đi qua M song song AB cắt AN tại H
a) CMR H là trực tâm tam giác MPQ
b) CMR ABMH là hình bình hành
c) Tìm quỹ tích của H
12) Trong mặt phẳng 0xy cho đờng thẳng : 3x-2y-6=0
a) Viết phơng trình đt d1 là ảnh của d qua phép đối xứng trục 0x & Oy
b)Viết phơng trình dt d2 là ảnh của d qua phép đối xứng trục là đt : x+y-2=0
13) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(1; 2) ; M(2; 3) và đt (d): 3x-y+9=0, Đường tròn (C): x2+ y2 + 2x - 6y + 6=0
Xác định toạ độ của điểm M’, phuơng trình đt d1 và phơng trình đờng tròn (C1) theo thứ tự là ảnh củaM,d, (C) qua phép đối xứng tâm 0 và phép đối xứng tâm I