VËn dông hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đờng cao, đờng phân giác của tam giác vuông để tính độ dài các cạnh .... Tính HI làm tròn đến 2 chữ số[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra chơng i
đại số 9 Thời gian 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng
Cộng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Căn thức bậc hai và hằng đẳng
thức √A2
= ¿|A|
Biết tìm điều kiện xác
định của biểu thức chứa căn
Hiểu và vận dụng đợc hằng đẳng thức √A2
= ¿|A| để tính căn bậc hai
của một số hoặc một biểu thức là bình phơng của một số hoặc một biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1
1
Các phép tính về căn bậc hai Thực hiện đợc các phép tính về
căn thức bậc hai: Khai phơng một tích, một thơng, nhân , chia hai căn thức bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
4 2
4
2 đ (20%) Các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Hiểu cách đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh hai căn bậc hai
Vận dụng các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
để rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1
4 4
1 1
7 6đ (60%) Tổng số câu
Tổng số điểm %
2
1 đ (10%)
6 3đ (30%)
5
5 đ (50%)
1
1 đ (10%)
14
10 đ (100%)
ma trận đề kiểm tra chơng i
hinh học 9 Thời gian 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
Vận dụng
Cộng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
1 Một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam
giác vuông
Sử dụng đ/l pytago đảo để c/m tam giác vuông Vận dụng các hệ thức tính toán độ dài các cạnh trong
tam giác vuông
Trang 2Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1
2 3
3
4 đ (40%)
2.Tỷ số lợng giác của góc
nhọn
Viết đợc các tỷ số l-ợng giác của góc nhọn
Tính tỷ số lợng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một
tỷ số lợng giác của nó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2
1 1
2
3 đ (30%)
3.Một số hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam
giác vuông, giải tam giác
vuông.
Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đờng cao, đờng phân giác của tam giác vuông để tính độ dài các cạnh
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2
1 1
2 3đ (30%) Tổng số câu
Tổng số điểm %
1
2 đ (20%)
1 1đ (10%)
4
6 đ (60%)
1
1 đ (10%)
9
10 đ (100%)
Trang 3Đề bài :
Câu 1: (2 điểm ) Cho hình vẽ sau ( hình 1)
Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc B
5
4 3
C
B
A
Hình 1
Câu 2: ( 2 điểm ) Tính x, y trong hình 2
Hình 2
Câu 3: (2 điểm) Tính x ; y trong hình 3
Hình 3
Câu 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm, BC =10cm
a) Chứng minh rằng ΔABCABC vuông tại A
b) Kẻ AH BC , tính AH
c) Tìm B ,C
d) Gọi AI là phân giác của góc A ( I BC ) Tính HI (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)
Đáp án :
Câu 1:
4
;
5
3
;
5
4
3
3
4
SinB
CosB
B
CotB
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 2:
ấp dụng hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Ta có : 62 = 3.x => x = 36 : 3 = 12
áp dụng định lý Pitago, ta có :
y2 = 62 + x2 = 62 + 122 = 36 + 144 = 180
1
Trang 4=> y = 180 13,4 1
Câu 3:
áp dụng hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Ta có : x = 9.cot300= 9 3 (cm)
y = 0
18 sin 30 0.5 (cm)
1 1
Câu 4:
a)Ta có : AB2 + AC2 = 62 + 82 =100 ; BC2 = 102 = 100
Nên: AB2 + AC2 = BC2
suy ra ΔABCABC vuông tại A( theo đ/l Pitago đảo)
b) áp dụng hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Ta có: AH.BC = AB.AC suy ra: AH =
.
AB AC BC
Nên AH =
6.8
10 = 4,8 (cm)
c) Ta có SinB =
8
10= 0,8 suy ra B 5307’
suy ra C = 900 - 5307’ = 36053’
d) Ta có : BAH = 900 - 5307’ = 36053’
BAI =
1
2A= 450 ( vì AI là phân giác của góc A) suy ra HAI = BAI - BAH =450- 36053’ =807’
Ta có : HI = AH.tanHAI = 4,8.tan807’ 4,8.0,140.67 (cm)
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
( Học sinh có thể làm theo cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa)
Giáo viên:
Trần Văn Ngọc
Họ và tên :…… ……… Lớp
Ngày kiểm tra: tháng năm 20
phòng GD & ĐT Tĩnh Gia
Trờng THCS bình minh bài Kiểm tra Toán 9 (hình học)
Thời gian làm bài : 45 phút
Trang 5Điểm Nhận xét của giáo viên
đề bài : Câu 1: (2 điểm ) Cho hình vẽ sau ( hình 1)
Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc B
5
4 3
C
B
A
Hình 1
Câu 2: ( 2 điểm ) Tính x, y trong hình 2
Hình 2
Câu 3: (2 điểm) Tính x ; y trong hình 3
Hình 3 Câu 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm, BC =10cm a) Chứng minh rằng ΔABCABC vuông tại A b) Kẻ AH BC , tính AH c) Tìm B ,C d) Gọi AI là phân giác của góc A ( I BC ) Tính HI (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………