- Ôn lại các kiến thức về hầm số bậc nhất , hệ phưong trình, biểu diễn nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ... Thước kẻ, compa.[r]
Trang 1
Ngày soạn: 19 / 08 /2011
Ngày giảng: 22 / 08 /2011
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
GIAÙO AÙN ẹAẽI SOÁ 9 Chơng I - Căn bậc hai, căn bậc ba
- Thái độ:Tích cực học dới sự hớng dẫn của GV
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo.
+ HS: Vở ghi, vở bài tập, SGK, SBT, các đồ dùng học tập khác.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp gợi mở vấn đáp, đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
- GV dẫn dắt từ lu ý trong lời giải ?1 để
giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
- Giới thiệu VD1
- GV giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS
làm ?2
- Giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng, lu
ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai
đã học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai
số học vừa giới thiệu và yêu cầu HS làm ?
3 để củng cố về quan hệ đó
1/ Căn bậc hai số học
- HS đọc SGK phần thông báo
- Làm ?1Kết quả ?1
D) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5A) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
- HS theo dõi sau đó làm ?2
64=8 vì 8>0 và 82 = 64
?3 - Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
- Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
- Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
- Gv giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu định lí SGK tổng hợp cả hai kết quả
trên
- Đặt vấn đề: "ứng dụng định lí để so sánh
2/ So sánh các căn bậc hai số học
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Đọc định lí SGK.Nghiên cứu ví dụ 2
Trang 2
các số", giới thiệu ví dụ 2 SGK và yêu cầu
HS làm ?4 để củng cố kĩ thuật nêu ở ví dụ
2
- Đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3, yêu cầu
HS làm ?5 để củng cố kĩ thuật nêu trong ví
dụ 3
GV
- Làm ?5 a) 1= 1, nên x>1 có nghĩa là x> 1.Với x 0, ta có x> 1 x > 1 Vậy x >1
HĐ3:Củng cố
- Cho HS làm bài tập số 1 tr 6 SGK KQ: Với số 121, theo chú ý ta tìm đợc số
11 (vì 11>0 và 112 = 121) là căn bậc hai sốhọc của nó Từ đó, ta có -11 cũng là căn bậc hai của 121 Với các số còn lại ta cũnglàm nh vậy
- Thái độ:Tích cực hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề đặt ra.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
+ HS: Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
Trang 3
HĐ1 Kiểm tra HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của
a Viết dới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
HĐ2: căn thức bậc hai
- Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
- Vì sao BD =
GV giới thiệu 25 x 2 là căn thức bậc hai
của 25 -x2, còn 25 -x2 là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dới dấu căn
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr.10 SGK
- Một HS đọc to "một cách tổng quát"
SGK
- HS đọc ví dụ 1 SGKHS: Nếu x = 0 thì 3x = 0=0
Trang 4
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó nhận xét mối quan hệ giữa a2 và
a
GV: Nh vậy không phải khi bình phơng
một số rồi khai phơng kết quả đó cũng
đ-ợc số ban đầu
Ta có định lí
Với mọi số a, ta có a2 =a
Hỏi: để chứng minh định lí ta cần chứng
minh những điều kiện gì ? Hãy chứng
minh từng điều kiện
- Gv trở lại ?3 giải thích
2
( 2) 2 2
- Yêu cầu HS tự đọc SGK ví dụ 2, 3 và
bài giải SGK
- Cho HS làm bài tập 7 tr.10 SGK
- Nêu chú ý tr.10 SGK
- Giới thiệu ví dụ 4
- Yêu cầu HS làm bài tập 8 (c,d) SGK
- Một HS đọc to ví dụ 2, 3
- HS làm bài tập 7 SGKa) 0,1; b) 0,3; c) -1,3; d) -0,16
- HS ghi chú ý vào vở
HĐ4 : củng cố
+ A có nghĩa khi nào?
+ A2 bằng gì? Khi A0 và khi A<0
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK
+ Nửa lớp làm câu a, c
+ Nửa lớp làm câu b, d
hđ4: hớng Dẫn về nhà
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A .
- Hiểu cách chứng minh định lí a2 = a với mọi a.
- Bài tập về nhà số 8(a, b) 10, 11, 12, 13 tr.10 SGK
- Bài tập số 38, 39, 40, 41, 44 tr.53 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số
Trang 5- Kiến thức: Vận dụng kiến thức đã học để tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, rút
gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức số
- Kĩ năng: HS có kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức,
tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu.
+ HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của phơng trình trên
trục số
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa.
- Chữa bài tập 12 (a, b tr.11 SGK)
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) x-7/2b) x4/3HS2:
Anếu A0 -A nếu A<0 Chữa bài tập 8 (a, b)
a) 2- 3
b) 11-3HS3: a) Biến đổi vế trái( 3-1)2 = 3-2 3+1 = 4 - 2 3
b) Biến đổi vế trái
Trang 6
các biểu thức trên
- Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức.(Mỗi
HS một phần)
- Gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày
- Câu a thực hiện các phép tính dới căn rồi
mới khai phơng
Bài tập 12 tr.11 SGK
- Căn thức này có nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 >0 vậy mẫu phải thế nào ?
- 1 x 2 co nghĩa khi nào ?
Gợi ý: Biến đổi 3 = ( 3)2
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
HS trả lời miệng
a) =(x- 3)(x+ 3)
d) = (x- 5)2bài tập 19
HS hoạt động nhóma) =x- 5
b) =
2 2
x x
- Ôn tập các kiến thức của bài 1 và bài 2
- Bài tập về nhà số 16 tr.12 SGK và các bài tập còn lại trong SBT
Ngày soạn: 29 / 08 /2011
Ngày giảng: 01 / 09 /2011
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 4: liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu:
Trang 7
- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ: Hợp tác trong nhóm, kiên trì trong tính toán, suy luận.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi định lí, chú ý, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn
bậc hai
+ HS: Phiếu học tập, bảng nhóm.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm tra
- Đa yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ
- GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn
HĐ2: Định lí
- Cho HS làm ?1 tr.12 SGK
- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát ta phải chứng minh định lí
Hỏi: Em hãy cho biết định lí trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
- Cho HS nhắc lại công thức tổng quát
- HS đọc định lí tr.12 SGKHS: avà b xác định và không âm nên
a. bxác định và không âm.
- HS tính
- Định lí đợc chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- HS nhắc lại
HĐ3:áp Dụng
a) Quy tắc khai phơng một tích
- GV viết công thức, chỉ vào theo chiều
từ trái sang phải và phát biểu quy tắc
- Hớng dẫn HS làm ví dụ 1
- Một HS đọc lại quy tắc SGK
Điền dấu "X" vào ô thích hợp
1. 3 2x xác định khi x 3/2 Sai2
Trang 8
+ Hãy khai phơng từng thừa số rồi nhân
các kết quả với nhau
- Gọi một HS lên bảng làm câu b)
hớng dẫn HS tách 810 = 81.10 để biến
đổi biểu thức dới dấu căn
- Chia nhóm HS và yêu cầu làm ?2 để
+a) Hãy nhân các số dới dấu căn với
nhau, rồi khai phơng kết quả đó
- Gọi HS lên bảng trình bày
b) Tách 52 = 13.4
- Chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn
với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về
- HS đọc và nghiên cứu quy tắc
a) =10b) = 26
- HS hoạt động nhóm a) =15
b) 8ab (vì a0 và b0 )
HĐ4: Củng cố Hỏi: - Phát biểu và viết định lí liên hệ
hđ4: hớng Dẫn về nhà
- Học thuộc định lí và quy tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18, 19 (a, c) 20, 21, 22, 23 tr.14, 15 SGK
- Bài 23, 24 SBT tr.6
Trang 9- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai để tính toán
và biến đổi biểu thức
- Thái độ:Tích cực trong tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng kiến thức vào bài tập chứng
minh rút gọn
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi bài tập.
+ HS : Giấy nháp, ôn các kiến thức đã học.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp gợi mở vấn đáp, đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng
- Chữa bài tập 20a tr.15 SGK.
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một
Trang 10
về các biểu thức dới Dấu căn?
- Hãy biến đổi theo hằng đẳng thức rồi
tính
- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm bài
- GV kiểm trD các bớc biến đổi và cho
- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2
b) GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23(b) tr.15 SGK.
- Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
- Theo em còn cách nào khác nữa hay
không ? hãy vận dụng quy tắc khai phơng
một tích để biến đổi vế trái
- GV tổ chức hoạt động nhóm câu a)
- Gv kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có
đẳng thức hiệu hai bình phơng
HS1: a) =5HS2: b) =15
Bài 24: Rút gọn
= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2 0 với mọi xMột HS lên bảng tính với x = - 2
- Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào ?
- Em hãy tìm điều kiện của x để x 2 4
và x 2 đồng thời có nghĩa?
- GV cho HS suy nghĩ làm tiếp yêu cầu
của bài trên
- A xác định khi A lấy giá trị không âm.
- Biểu thức trên có nghĩa khi x 2 4 và
Trang 11
Ngày giảng: 12 / 09 /2011
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng
- Kĩ năng: Dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
-Thái độ: Hợp tác trong nhóm học tập, tự lực và kiên trì trong tính toán.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi các quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia các căn thức bậc
hai và chú ý
+ HS: Giấy nháp, vở ghi, SGK.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
- GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát, ta chứng minh định lí sau
đây
- GV đa nội Dung định lí tr.16 SGK lên
bảng phụ
Hỏi: ở tiết học trớc ta chứng minh định
lí khai phơng 1 tích dựa trên cơ sở nào ?
- Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng
minh định lí liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
- Hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lí Giải thích điều đó
Hỏi: Quy tắc khai phơng một thơng là áp
dụng của định lí trên theo chiều từ trái
sang phải Ngợc lại, áp Dụng quy tắc từ
phải sDng trái ta có quy tắc gì?
Trang 12- HS đọc cách giảiHai HS lên bảng trình bày ?4HS1: =
B B
- HS làm bài tập 28.
b) =8/5d) = 9/4
-Thái độ:Tích cực làm việc cá nhân để tính toán rút gọn biểu thức.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm.
+ HS: Vở ghi, SGK, giấy nháp.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm tra, chữa bài tập (15Phút)
Trang 13
HS1: Phát biểu định lí khai phơng một
thơng
- Chữa bài 30 (c, a) tr 19 SGK
HS2: Chữa bài 28a và bài 29c SGK
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng
và quy tắc chia hai căn bậc hai
Kết quả 28a) 17/15, bài 29(c) 5
- Phát biểu hai quy tắc tr.17SGK
HS nhận xét bài làm của bạnMột HS so sánh
- Cách 1: Với hai số dơng, ta có tổng hai
căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng
b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần
x= 4c) HS: Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x
Trang 14GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 8: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong
dấu căn
- Kĩ năng: Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn và đa thừa số ra ngoài dấu
căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Thái độ: Tích cực làm việc cá nhân và hợp tác trong nhóm để giải bài tập.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai + HS: Bảng căn bậc hai.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
Trang 15- HS lµm ?3 vµo vë.
- Hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy
HS1: 28a b4 2 = = 2a2b 7 víi b
HS2: 72a b2 4 = = -6ab2 2 (v× a<0).
H§3:®a thõa sè vµo trong DÊu c¨n
- GV giíi thiÖu d¹ng tæng qu¸t nh SGK
- Yªu cÇu HS nghiªn cøu lêi gi¶i vÝ dô 4
Nãi: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n (hoÆc
ra ngoµi dÊu c¨n) cã t¸c dông:
- §¹i diÖn hai nhãm tr×nh bµy
- Tõ 3 7 ®a 3 vµo trong dÊu c¨n råi so
Trang 16
Tiết 9: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: Đa thừa số vào trong dấu căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ, chính xác trong việc tính toán.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
+ HS: Ôn bài cũ.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm trA HS1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
b) =- √13 x2
HĐ2:luyện tập Bài 46 tr.27 SGK
Rút gọn các biểu thức sau với x 0
c) = 7;
d) = 22;
Bài 65.
D) Cách 1 Ta có: 25x = 352suy ra x = 49
Cách 2: 5 √x =35 hay √x =7
e)
x 2,5;
Bài 63
Trang 17Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT.
Xem trớc bài ‘biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai (tiếp)
Ngày soạn: 22 / 09 /2011
Ngày giảng: 26 / 09 /2011
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 10: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
(tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Thái độ: Tích cực làm vệc cá nhân để biến đỏi biểu thức
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát và bài tập.
+ HS: Giấy nháp, ôn bài cũ.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
5√150>
1
3√51
Trang 18HĐ2: khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Yêu cầu một HS lên trình bày
Hỏi: Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy
- HS đọc lại công thức tổng quát
- HS làm ?1 vào vởa) = 2
- Yêu cầu HS tự đọc lời giải
- GV giới thiệu biểu thức liên hợp của
HS theo dõi và đọc tổng quát
TL: Biểu thức liên hợp của √A +B là
√A - B , biểu thức liên hợp của √A - B là √A
+B
- HS hoạt động nhómKết quả:
Trang 19- Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng: thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
-Thái độ: Tỉ mỉ, kiên trì, tự lực trong học tập.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập.
+ HS: Ôn bài cũ, phiếu hoc tập
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 68 (b, d) tr.13 SBT đề
bài đa lên bảng phụ
HS2: Chữa bài tập 69 (a, c) tr 13 SBT
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
Trang 20Với bài này em làm nh thế nào?
- Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu
Yêu cầu cả lớp làm vào vở và gọi HS2 lên
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Khoảng 3 phút yêu cầu đại diện 1 nhóm
HS: √a −√b HS2: làm bài:
ĐS: x = √2
hđ3: hớng Dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Đọc trớc bài học 8 “Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai”
Ngày soạn: 28/ 09 /2011
Trang 21
Ngày giảng: 03 / 10 /2011
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 12: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán
có liên quan
-Thái độ: Tích cực phối hợp các kiến thức đã học vào bài tập có liên quan.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, bài tập.
+ HS: Ôn bài cũ, phiếu hoc tập
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
HĐ1: kiểm tra
GV neõu yeõu caàu kieồm tra Hai HS leõn baỷng
HS1: ẹieàn vaứo choó (…) ủeồ hoaứn thaứnh
caực coõng thửực sau:
Vụựi A.B… vaứ B…
HS1: ẹieàn vaứo choó (…) ủeồ ủửụùc caực coõng thửực sau:
Vụựi A.B vaứ B 0
GV nhaọn xeựt, cho ủieồm HS nhaọn xeựt, chửừa baứi
HĐ2:RUÙT GOẽN BIEÅU THệÙC CHệÙA CAấN THệÙC BAÄC HAI
GV ủaởt vaỏn ủeà: Treõn cụ sụỷ caực pheựp
bieỏn ủoồi caờn thửực baọc hai, ta phoỏi hụùp
ủeồ ruựt goùn caực bieồu thửực chửựa caờn thửực
- Vụựi a > 0, caực caờn thửực baọc hai cuỷa
bieồu thửực ủeàu ủaừ coự nghúa
Ban ủaàu, ta caàn thửùc hieọn pheựp bieỏn ủoồi
naứo?
Haừy thửùc hieọn
HS: Ta caàn ủửa thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn
Trang 22Nửa lớp làm bài 58(a) và 59(a)
Nửa lớp làm bài 58(b) và 59(b)
(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc màn
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và bài giải
GV hỏi: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
các hằng đặng thức nào?
GV yêu cầu HS làm
GV: Để chứng minh đẳng thứa trên ta
sẽ tiến hành thế nào?
- Nêu nhận xét về vế
- Hãy chứng minh đẳng thức
Đại diện 2 nhĩm trình bày làm bài
HS: Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
a√a+b√b=(√a)3+(√b)3(√a+√b)(a−√ab+b)
Biến đổi vế trái:
? 2
Trang 23
ta Vaọy ủaỳng thửực ủửụùc chửựng minh
HĐ3: luyện tập
Gọi 1HS lờn bảng làm bài
GV yờu cầu HS hđ theo nhúm
Yờu cầu hS dưới lớp nhận xột bài của
bạn trờn bảng
GV kieồm tra caực nhoựm hoaùt ủoọng
GV yờu cầu cỏc nhúm nộp bài
1HS lờn bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào vởBaứi 58(b)
GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán
có liên quan
-Thái độ: Tích cực phối hợp các kiến thức đã học vào bài tập có liên quan.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, bài tập.
+ HS: Ôn bài cũ, phiếu hoc tập
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Trang 24
H§1: kiĨm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra 2 HS lên bảng
HS1: Chữa bài tập 70(c) tr 14 SBT
Vì √5<3⇒√5− 3<0
⇒√x+1√5 −3 vô nghiệm
GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét, chữa bài
H§1:RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
GV cho HS làm ví dụ3 (Đề bài đưa
lean bảng phụ hoặc màn hình)
- GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện
phép toán trong P
HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của giáo
viên
GV yêu cầu HS làm
Rút gọn các biểu thức sau:
a) x x +32−3 ; b¿1 −a√a
1 −√a với a ≥ 0 và a ≠ 1
GV yêu cầu nửa lớp làm câu a, nửa lớp
- HS: Tiến hành quy đồng mẫu thức rồi rút gọn trong các ngoặc đơn trước, sau sẽ thực hiện phép tính bình phương và phép nhân
HS Biến đổi như SGK b) Tìm a để P < 0
Do a > 0 và a ≠ 1 nên √a>0
=> P = 1 − a
√a <0⇔1− a<0
⇔ a >1 (TMĐK)
HS làm bài tập
Hai HS lên bàng trình bàya) ĐK: x ≠ 1- √3
= (x +√3) (x −√3)
(x+√3) =x −√3
HS có thể làm cách hai
? 3
Trang 25
x +√3 =
(x2−√3)(x −√3)(x+√3) (x −√3)
a) Rút gọn biểu thức B
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
HS làm bài tập
+√4 (x +1) +√x+1
B=4√x +1 −3√x+1+2√x+1+√x +1 B=4√x +1
HĐ3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập về nhà số 61, 63, 64, 65 trang 32, 33, 34 SGK
Bài số 80,81 tr 15 SBT
Tiết sau luyện tập
Trang 26- Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý
tìm ĐKXĐ của biểu thức, của căn thức
-Thái độ: Kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Đối với GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
+ Đối với HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Chứng minh cho vế trái bằng vế phải hoặc
chứng minh cho vế phải bằng vế trái đều
1
√n −
1
√n+1 => ĐPCM
Trang 27Bµi 2: Ta cã: A =
1 1+√2=
1 1+√5=
Trang 28- Kiến thức: - HS hiểu đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba
của số khác Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Kĩ năng: Tính căn bậc ba của một số nhờ MTCT.
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
+ HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, MTCT
Với a>0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai
HS2: Chữa bài tập 84a SBT
đợc tính theo công thức V = x3 Theo đề bài ta có x3 = 64 , x = 4
TL: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3=a
- HS tính căn bậc ba của 8, 0, 125,
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
- HS làm ?1 một HS lên bảng trình bày
- HS thực hành tính căn bậc ba theo hớng dẫn của GV
HĐ3: tính chất
- GV giới thiệu tính chất trong SGK
Trang 29Cách 2: Chia 1728 cho 64 trớc rồi khai căn bậc ba của thơng.
b) -3;
Bài 69 HS trình bày miệng
a) 5> 3
√123 ;b) 5 3
- Kiến thức:- Hiểu định nghĩa căn bậc ba, cỏc tớnh chất của căn bậc ba, rỳt gọn, tớnh giỏ
trị, giải phương trỡnh khi cú căn bậc hai, căn bậc ba
- Kỹ năng:- Biết kiểm tra một số cú là căn bậc ba của một số khỏc Biết tỡm căn bậc ba
của một số
- Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn, lập luận
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ, thước, MTCT
+ HS: Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, MTCT
III Ph ơng pháp dạy học :
- Gợi mở vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm
IV- Tiến trình dạy học:
Trang 30GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa, các tính chất của căn
bậc ba?
- Chữa bài tập 88SBT/17
2HS lên bảng kiểm tra
- Hs1: Nêu định nghĩa, các tính chất của căn bậc ba?
- Hs2: Chữa bài tập 88SBT/17
H§2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬP Dạng 1:
3
, 12,167 ( 2,3) 2,3
3 3 3
Trang 31
Đpcm
HĐ3: CỦNG CỐ
-GV Hướng dẫn hs xem lại cỏc kiến thức
cơ bản của bài học, So sỏnh căn bậc hai
- Thái độ: tích cực học tập dới sự hơng dẫn của GV.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi.
+ HS: Ôn tập chơng I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chơng
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1:kiểm tra, ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
Trang 32
HS2: Chứng minh √a2
=|a| với mọi số a
HS3:
√A xác định A ≥ 0Bài tập trắc nghiệm
a) Chọn B x 2/3;
b) Chọn C x 1/2 và x 0;
- HS trong lớp nhận xét góp ý;
HĐ2: luyện tập
- GV đa các công thức biến đổi căn thức
lên bảng phụ Yêu cầu HS giải thích mỗi
- Sau khi hớng dẫn chung toàn lớp GV yêu
cầu HS rút gọn biểu thức Hai HS lên bảng
- Tìm điều kiện của x
- Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế,
hạng tử tự do về vế kia
- HS lần lợt trả lời miệng
- Hai HS lên bảng làm
c) = 56/9d) = 36.9.4 = 1296
- Ta nên thực hiện nhân phân phối, đa thừa
số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
-TL: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đa thừa số ra ngoài dấi căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
Bài 74: Sau khi hớng dẫn chung cả lớp
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm
a) x1 = 2; x2 = -1b) x = 2,4 (TMĐK)
hđ3: hớng Dẫn về nhà
Trang 33- Kĩ năng: Luyện kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập Một vài bài giải mẫu
+ HS: Ôn tập chơng I và các bài tập chơng I.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: kiểm tra, ôn tập lý thuyết
b) ĐK: m 2
* Nếu m>2 biểu thức bằng 1+3m
* Nếu m<2 biểu thức bằng 1 -3mVới m =1,5 <2 giá trị biểu thức bằng -3,5
Trang 34các mẫu thức và xác định mẫu thức chung.
SDu đó yêu cầu HS cả lớp làm vào vở
Trang 35
- Kĩ năng: Luyện kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
- Thái độ: Tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập Một vài bài giải mẫu
+ HS: Ôn tập chơng I và các bài tập chơng I.
III Ph ơng pháp dạy học :
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
a) ………
B = √x −1 b)……….
Trang 36GV d¹y: Ng« Minh TuyÕn - Trêng THCS Phï Ninh
TiÕt 20: KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
I Môc tiªu:
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS
- Rèn kĩ năng giải bài tập
- Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài
II- ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:
+ GV: Đề kiểm tra cho HS
+ HS: GiÊy nh¸p, dụng cụ học tập.
III HÌNH THỨCKIỂM TRA :
Để kiểm tra 1 tiết theo hình thức trắc nghiệm và tự luận
IV- TiÕn tr×nh d¹y häc:
Trang 37
Chủ đề 1
Khái niệm căn
bậc hai kiện có nghĩa của- Xác định điều
căn bậc hai.
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A
để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
- Trục căn thức ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1 1
1 0,5
1 2
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1
3 2 20%
3 5 50%
10 10 100%
3 Đề bài
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả khai phương biểu thức 81.49 là:
Câu5: Cho biểu thức: M = √x+2
Trang 384 Hướng dẫn chấm và thang điểm
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHACH QUAN : ( 3đ )
x
2x + 3 = 5 2x = 2 x = 1 (TM) Nếu
3 2
x
2x + 3 = - 5 2x = - 8 x = - 4 (TM)Vậy phương trình có hai nghiệm là:
x1 = 1 ; x2 = - 4
1điểm1điểm
Trang 39
c) (a√√a+b a+√√b b −√ab):(a − b)+ 2√b
√a+√b với a 0 ; b 0 ; a b
- Kĩ năng: Biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số,
biểu diễn các cặp số (x;y) trên măti phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
- Thái độ: tích cực học tập dới sự hớng dẫn của GV.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: Bảng phụ vẽ trớc bảng 1a, 1b và các bài tập
+ HS: Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, MTCT để tính nhanh các giá trị của hàm số III Ph ơng pháp dạy học :
Trang 40
- Phơng pháp đặt và giải quết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
IV- Tiến trình dạy học:
HĐ1: khái niệm hàm số
GV đặt câu hỏi:
* Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số
của đại lợng thay đổi x ?
* Hàm số có thể đợc cho bằng những cách
nào?
- Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1a, 1b
SGK tr.42
- GV đa bảng phụ viết sẵn ví dụ 1a, 1b lên
bảng và giới thiệu lại:
Ví dụ 1a, y là hàm số của x đợc cho bằng
bảng Em hãy giải thích vì sao y là hàm số
của x?
- Các công thức khác GV làm tơng tự
- ở hàm số y = 2x+3, biến số x có thể lấy
các giá trị tuỳ ý, vì sao?
- ở hàm số y=4/x, biến số x có thể lấy các
giá trị nào? Vì sDo?
- Thế nào là hàm hằng, cho ví Dụ?
TL: Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợngthay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc giá trị tơng ứng của y thi y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi
là biến số
TL: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc công thức
TL: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại ợng thay đổi x áo cho với mỗi giá trị của
l-x ta luôn l-xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y
TL: Biểu thức 2x+3 xác định với mọi giá trị của x
TL: Biến số x chỉ lấy các giá trị x<>0 Vì biểu thức 4/x không xác định khi x=0
- Là giá trị của hàm số tại x=0; 1 a
?1f(0)=5; f(a)=1/2.a+5; f(1)=5,5
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thi hàm số y đợc gọi là hàm hằng
- Yêu cầu HS dới lớp làm ?2 vào vở
? Thế nào là đồ thị của hàm số y=f(x) ?
- Em hãy nhận xét các cặp số của ?2a, là
của hàm số nào trong các ví dụ trên?
- Của ví dụ 1a) đợc cho bằng bảng tr.42 SGK
- Là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trong mặt phẳng toạ độ Oxy
- là đờng thẳng OD trong mặt phẳng toạ