Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ.. Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn D.. Các hàm số ysinx, y
Trang 1TOÁN 11 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
BÀI 1
Mục lục
Phần A CÂU HỎI 1
Dạng 1 Tập xác định của hàm số lượng giác 1
Dạng 2 Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác 7
Dạng 3 Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác 7
Dạng 4 Tính đơn điệu của hàm số lượng giác 9
Dạng 5 Tập giá trị, MIN_MAX của hàm số lượng giác 12
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos 12
Dạng 5.2 Đặt ẩn phụ 13
Dạng 5.3 Áp dụng bất đẳng thức đại số 14
Dạng 6 Đồ thị của hàm số lượng giác 14
Phần B LỜI GIẢI THAM KHẢO 17
Dạng 1 Tập xác định của hàm số lượng giác 17
Dạng 2 Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác 21
Dạng 3 Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác 22
Dạng 4 Tính đơn điệu của hàm số lượng giác 24
Dạng 5 Tập giá trị, MIN_MAX của hàm số lượng giác 28
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos 28
Dạng 5.2 Đặt ẩn phụ 29
Dạng 5.3 Áp dụng bất đẳng thức đại số 31
Dạng 6 Đồ thị của hàm số lượng giác 31
Phần A CÂU HỎI
Dạng 1 Tập xác định của hàm số lượng giác
C R D R k k Z\ ,
2sin 1
1 cos
x y
x
xác định khi
Trang 2Câu 3 (THPT THIỆU HÓA – THANH HÓA NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tìm tập xác định D củahàm số y=cotx+sin 5x+cosx
x y
snx
cos 2cot 1
x y
x
B y 2 2cos x C ycot 3x tanx D ysin x2
Trang 3Câu 11 (THPT NGÔ GIA TỰ VĨNH PHÚC NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tập xác định của hàm sốtan 2
định của hàm số ycot 2x tanx là:
x y
x
là tập nào sauđây?
\2
D k k
Trang 4
(4) Hàm số ycotx có tập xác định là
\2
x y
A ycotx B ycot 2x C ytanx D ytan 2x
Câu 23 (THPT CHU VĂN AN - HKI - 2018)Tìm tập xác định của hàm số
5cos 1
Trang 5Câu 24 (THPT CHU VĂN AN - HKI - 2018)Tìm tập xác định của hàm số
1 2sin 2
x y
x y
Trang 6x y
x y
x x
Trang 7x y
Dạng 2 Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
Câu 42 (SGD&ĐT BẮC NINH - 2018) Trong các hàm số ytanx ; ysin 2x ; ysinx ; ycotx ,
có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f x k f x
, x , k
Trang 8Câu 43 (THPT CHUYÊN BẮC NINH - LẦN 1 - 2018) Trong bốn hàm số: (1) ycos 2x,(2) ysinx; (3) ytan 2x; (4) ycot 4x có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
B ysinx C y 1 sinx D ysinxcosx
Dạng 3 Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
sai?
A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 49 (THPT CHU VĂN AN - HKI - 2018)Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ycot 4x B ytan 6x C ysin 2x D ycosx
A Hàm sốysinx là hàm số lẻ B Hàm sốycosxlà hàm số lẻ
C Hàm sốytanx là hàm số lẻ D Hàm sốycotx là hàm số lẻ
Câu 51 (THPT XUÂN HÒA - VP - LẦN 1 - 2018) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
C ycot 2015x 2016sinx D ytan 2016xcot 2017x
Câu 52 (THPT CHU VĂN AN - HKI - 2018)Đồ thị hàm số nào sau đây không có trục đối xứng?
Trang 9C yf x cos 3x D yf x x25x 2.
Câu 53. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A y2cosx B y2sinx C y2sin x D ysinx cosx
Câu 54. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
sin 22cos 3
x y
x
thì yf x là
C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
yf x x x
, ta đượcyf x là:
C Không chẵn không lẻ D Vừa chẵn vừa lẻ
đều là hàm số không chẵn không lẻ
Câu 57. Xét tính chẵn lẻ của hàm số f x sin2007 xcosnx
6, Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ
Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là
Câu 59. Cho hàm số f x xsin x
Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?
A Hàm số đã cho có tập xác định D ¡ \ 0
B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng
C Đồ thị hàm số đã cho có trục xứng
D Hàm số có tập giá trị là 1 1;
Trang 10Câu 60. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yf x 3 sin4x cos 2xm là hàm chẵn.
Dạng 4 Tính đơn điệu của hàm số lượng giác
trên mỗi khoảng nào dưới đây
A ytanx nghịch biến trong
Câu 63 (SGD - NAM ĐỊNH - LẦN 1 - 2018) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ T
B Hàm số ysinx đồng biến trên
D Đồ thị hàm số ysinx có tiệm cận ngang
Câu 64 (LÊ QUÝ ĐÔN - HẢI PHÒNG - LẦN 1 - 2018) Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nàosau đây?
Câu 65 (SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH - HKII - 2018) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T
B Hàm số ysinx đồng biến trên
D Đồ thị hàm số ysinx có tiệm cận ngang
Câu 66 (THPT CHU VĂN AN - HKI - 2018)Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng ; 2
C Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng
Trang 11D Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng
Câu 67 (THPT HẬU LỘC 2 - TH - 2018) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
C Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;2
D Hàm số ycotx nghịch biến trên
Câu 68. Xét hàm số ysinx trên đoạn ; 0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
Câu 69. Xét hàm số ycosx trên đoạn ;
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0
và 0;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0
và đồng biến trên khoảng 0;
D Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng 0
Trang 12Câu 71. Xét sự biến thiên của hàm số y 1 sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó Trong các kết luận
sau, kết luận nào sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 72. Xét sự biến thiên của hàm số ysinx cos x Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A Hàm số ytanx luôn luôn tăng
B Hàm số ytanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
C Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ; 2 k2 , k¢
D Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ; k2 , k¢
Câu 74. Xét hai mệnh đề sau:
giảm
Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả 2 sai D Cả 2 đúng
Câu 75 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 13Dạng 5 Tập giá trị, MIN_MAX của hàm số lượng giác
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos
Câu 76 (KTNL GV BẮC GIANG NĂM 2018-2019)Giá trị lớn nhất của hàm số y2sinx1 là
12
y x lấy mọi giá trị thuộc
A
21;
Trang 14M m
87
M m
98
M m
97
Trang 15
C 0;2
2min
Câu 95. Giá trị lớn nhất của hàm số y cos2x7sin2 x sin2x7 cos2x là
Dạng 6 Đồ thị của hàm số lượng giác
đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C , D Hỏi hàm số đó là
hàm số nào?
Câu 97 (THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ - 2018) Cho hàm số f x sinxcosx
có đồ thị C .
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị không thể thu được bằng cách tịnh tiến đồ thị C ?
A ysinx cosx B y 2 sinx 2 C y sinx cosx D
Trang 16Hàm số f x cosx đồng biến trên khoảng 0;
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó
là hàm số nào?
A ycosx 1 B y 2 sinx C y2cosx.D ycos2x 1
Câu 100. Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số yf x( ) 2sin 2 ? x
Trang 17Lời giải Câu 102. Cho đồ thị hàm số ycosx như hình vẽ :
Hình vẽ nào sau đây là đồ thị hàm số ycosx2?
Câu 103. Cho đồ thị hàm số ysinx như hình vẽ:
Hình nào sau đây là đồ thị hàm số ysin ?x
Câu 104. Hình nào sau đây là đồ thị hàm số ysin ?x
Trang 18A B
Phần B LỜI GIẢI THAM KHẢO
Dạng 1 Tập xác định của hàm số lượng giác
Trang 19Điều kiện xác định của hàm số là
sin 0cos 1
x x
y x được xác định 2 2cos x 0 cosx (luôn đúng với x1 )
Vậy tập xác định của hàm số y 2 2cos x là
-=
-x y
Trang 20x x
Trang 21x y
2
k x
4
x
m n x
Trang 2226
Trang 23Vì 1 sin x neen 1 2 sin x 0, x R.
3sin 0
x x x
Hàm số ytanx, ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T
Hàm số ysin 2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
22
T
.Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T 2
Câu 40. Chu kì của hàm số
2412
nên cả hai hàm số này đều không thỏa yêu cầu
Xét hàm số ysin 2x : Ta có sin 2x k sin 2 x k 2 sin 2x
, x , k
Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 nên không thỏa yêu cầu
Câu 43. Do hàm số ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2 nên hàm số (1) ycos 2x tuần hoàn chu kỳ
Hàm số (2) ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Do hàm số ytanx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (3) ytan 2x tuần hoàn chu kỳ 2
Trang 24Do hàm số ycotx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (4) ycot 4x tuần hoàn chu kỳ 4
Câu 44. Do hàm số ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2 nên hàm số (1) ycos 2x tuần hoàn chu kỳ
Hàm số (2) ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Do hàm số ytanx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (3) ytan 2x tuần hoàn chu kỳ 2
Do hàm số ycotx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (4) ycot 4x tuần hoàn chu kỳ 4
Câu 45 Chu kỳ của sin 2
x
là 1
2412
T
và Chu kỳ của
3cos2
x
là 2
2
T
Chu kì của hàm ban đầu là bội chung nhỏ nhất của hai chu kì T và 1 T vừa tìm được ở trên.2
Chu kì của hàm ban đầu T 4
Dạng 3 Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác
TXĐ: D , x x
Và y( x) sin x sinx sin x y x
Vậy hàm số trên là hàm số chẵn
Câu 47. Hàm số ycosx là hàm số chẵn, hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ
Câu 48. Ta có các kết quả sau:
Câu 50. B sai vì hàm số ycosx là hàm số chẵn
Câu 51. Xét hàm số yf x sin 2016x cos 2017x
Tập xác định D
Với mọi x D , ta có x D
Ta có f x sin 2016 x cos 2017 x sin 2016x cos 2017xf x
Vậy f x là hàm số chẵn
Câu 52. Các hàm số yf x tan 32 x; yf x cos 3x thỏa mãn điều kiện f xf x , x
nên nó là các hàm số chẵn trên các tập số thực Do đó, đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Trang 25Hàm số yf x x25x 2 có trục đối xứng là
52
x
.Vậy đồ thị hàm số 1 khi 0
Dễ thấy D không phải là tập 2
đối xứng nên ta kết luận hàm số g x
Hàm số đã xác định khi cosx 0 x 2 k k , .
Vậy phát biểu 1 sai.
Ở đây ta cần chú ý : các phát biểu 2; 3; 4; 5; 6 để xác định tính đúng sai ta chỉ cần đi xét tính chẵn
lẻ của hàm số đã cho
Trang 26Hàm số đã cho xác định trên tập D ¡ nên ta loại A
Tiếp theo để xét tính đối xứng của đồ thị hàm số ta xét tính chẵn lẻ của hàm số đã cho
Mệnh đề D sai vì hàm số ysinx không có tiệm cận ngang
Mệnh đề B đúng vì hàm số ysinxđồng biến trên khoảng
Câu 64. Dựa vào định nghĩa đường tròn lượng giác ta thấy hàm số lượng giác cơ bản ysinx đồng biến
ở góc phần tư thứ nhất và góc phần tư thứ tư
là phần thuộc góc phần tư thứ tư và thứ nhất nên hàm số đồng biến
Câu 65. Đáp án B đúng: Hàm số ysinx đồng biến trên
Trang 27Đáp án A sai do ysinx tuần hoàn chu kì là T 2.
Câu 67. Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì đáp án A sai
Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 đáp án B sai
Hàm số ycotx nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Theo lý thuyết ta có hàm số ycosx
đồng biến trên mỗi khoảng k2;k2,k¢
và nghịch biến trên khoảng k2 ; k2,k¢
Từ đây ta có với k hàm số 0 ycosx
đồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
Tiếp theo ta đến với hàm số ytan x;n n ¢,
Trang 28Hàm số ytan 2x
tuần hoàn với chu kì 2
,
dựa vào các phương án A; B; C; D thì ta sẽ xét tính
đơn điệu của hàm số trên
hàm số ytan 2x đồng biến trên khoảng 4
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2 và kết hợp với các phương án đề bài thì ta sẽ xét sự biến
thiên của hàm số trên
Từ đây suy ra hàm số y 1 sin :x
* Nghịch biến trên khoảng 2 2
Trang 29Với A ta thấy hàm số ytanx không xác định tại mọi điểm x ¡ nên tồn tại các điểm làm
cho hàm số bị gián đoạn nên hàm số không thể luôn tăng
Với B ta thấy B đúng vì hàm số ytanx đồng biến trên mỗi khoảng
là hàm giảm Vậy I sai, II đúng
Trang 30Ta được đồ thị như hình vẽ trên Ta thấy hàm số ytanx
nghịch biến trên
;02
Với C ta thấy đồ thị hàm số đã cho không đối xứng qua gốc tọa độ, từ đây ta chọn B
Dạng 5 Tập giá trị, MIN_MAX của hàm số lượng giác
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos
Câu 77. Ta có 1 sin 2x1, x R.
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1
Câu 78 Với x , ta có cosx 1;1
.Tập giá trị của hàm số ycosx là 1;1
Câu 79 Ta có: 1 sin x 1, x
Suy ra: 1 2 sin x3, hay 1x y 3, x
Vậy M 3 và m 1
Câu 80. Ta có 1 sin 2x1 8 3sin 2 x 52 8 y 2
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là 2; 8
Câu 81. Trong nửa khoảng
Trang 31 Trong nửa khoảng
Câu 82. Xét y 3 sinx cosx 2
2 sin cos cos sin 2
.Câu 83. Ta có 1 sinx 1 1 2 sin 3x 3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7
Câu 86. Dễ thấy các phát biểu 1 ; 2
; 3 đúng
Xét 4
:
coscot
Trang 32Dạng 5.2 Đặt ẩn phụ
Câu 89. ycos2xsinx 1 sin2xsinx 2
Đặt tsin , 1x t 1
Khi đó bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số yt2 trên đoạn t 2 1;1
Tung độ đỉnh của parabol
78
Từ đây có bảng biến thiên
Trang 33Ta kết luận:
1;1
7min
Trang 34Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 4.
Dạng 6 Đồ thị của hàm số lượng giác
vào phương án A ta nhận được y 2
x x
f x
.Vậy hàm số sin2
5
,
4cos
5
Ta có f x 5sinx 5
2
, k .
Trang 35Vậy hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5.
Vậy trong bốn mệnh đề đã cho có một mệnh đề đúng
Câu 99. Do đồ thị đi qua ba điểm ;0 , 0; 2
, ;0 nên chọn phương án A
Câu 100.
Ta thấy 2 2sin 2 x nên ta có loại A và2 B
Tiếp theo với C và D ta có:
Từ phần lý thuyết ở trên ta có hàm số tuần hoàn với chu kì
2
.2
Suy diễn đồ thị hàm số ysin | |x từ đồ thị hàm số ysin :x
Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số ysinx nằm bên phải trục Oy.
Lấy đối xứng phần đồ thị trên qua trục Oy.
Dưới đây là đồ thị ta thu được sau khi thực hiện các bước suy diễn ở trên Phần đồ thị nét đứt là phần bỏ đi của đồ thị hàm số ysin x
Trang 36Câu 104 Chọn B
Cách 1: Suy diễn đồ thị hàm số y| sin |x từ đồ thị hàm số ysin :x
Giữ nguyên phần tử từ trục hoành trở lên của đồ thị ysin x
Lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số ysinx phía dưới trục hoành qua trục hoành
Cách 2: Ta thấy | sin | 0,x x nên đồ thị hàm số y| sin |x hoàn toàn nằm trên trục Ox.
Từ đây ta chọn B