Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết. - Cả lớp viết bảng con tiếng hổ.. - HS qs cách viết. - HS viết bài vào vở tập viết... - HS thấy nhược điểm rút kinh [r]
Trang 1A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
2 Kĩ năng:
Phân biệt âm n, m với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm
3: Thái độ:
Yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
* QTE: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc, có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ.
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: n,
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm: Âm n:(12’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n
- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và
- Nêu cách ghép tiếng nơ
(Âm n trước âm ơ sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh -nêu nhận xét
Nhìn cô và bạn gài
Nhìn cô và bạn ghép
Trang 2Âm m:(10’)
(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)
- So sánh chữ n với chữ m
( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét
móc hai đầu Khác nhau: m có nhiều hơn một
nét móc xuôi)
c Đọc từ ứng dụng:(5’)
- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô,
nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ
mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình
+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu thương
chăm sóc, có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ.
c Luyện viết:(12’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh
- Hs qs tranh- nhận xét
Nhìn mẫuviếtIII Củng cố, dặn dò:(5’)
Trang 3- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài
- Xem trước bài
Ngày soạn : 24/9/2018
Ngày giảng : Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2018
Học vần Bài 14: d, đ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò
- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
2 Kĩ năng: Phân biệt âm d, đ với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm
3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: d,
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm d:(10’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d
- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở
phải, 1 nét móc ngược dài
- Nêu cách ghép tiếng dê
(Âm d trước âm ê sau.)
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
Trang 4- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e,
do, đa, đe, đo; da dê, đi bộ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi
+ Dế thường sống ở đâu? Em có biết hình lá
đa cắt như trong tranh là đồ chơi gì ko?
c Luyện viết:(12’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hành như âm d
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh
- Hs qs tranh- nhận xét
Nhìn cô và bạn viết
Nhìn mẫu viết
Trang 5A- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số
2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân biệt số lượng đồ vật so sánh chúng Biết vận dụng trong thực tế
3 Thái độ: yêu thích môn học
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng dấu = khi sosánh các số
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:
- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ
mỗi con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và
ngược lại), nên số con hươu = số khóm cỏ Ta
Trang 6- Gọi hs đọc: Ba bằng ba
b Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4:(5’)
(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và
ngược lại nên chúng bằng nhau.(3’)
2 Thực hành:(15’)
a Bài 1: Viết dấu =
- Gv hướng dẫn hs viết dấu =
- Yêu cầu hs tự viết dấu =
- Gv quan sát và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận
d Bài 4: Viết (theo mẫu):
- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu: 4 hình vuông
- Hs viết dưới sự HD của cô giáo
- Hs viết dưới sự HD của cô giáo
- Hs viết dưới sự HD của cô giáo
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ
- Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
2 Kĩ năng: Phân biệt âm n, m với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm 3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: t,
Trang 7I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò
- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi
bộ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm t: (10’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t
- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét
(Âm t trước âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ
- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ,
ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhậnxét
- Hs đọc cá nhân, đt
- 3 hs đọc
Nhìn bạn viết
Nhìn cô và bạngài
Nhìn cô và bạnghép
Nhìn cô và bạnviết
Trang 8- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thả
Kết luận: Trẻ em có bổn phận giữ gìn, bảo
vệ môi trường sống.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh
- Hs qs tranh- nhậnxét
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 16
TOÁN Bài 14: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Giúp hs củng cố lại khái niệm bằng nhau, dấu = Bé hơn, dấu < Lớn hơn, dấu >
- HS biết sử dụng các từ “ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn” và các dấu “ = , < , > ” để sosánh các số trong phạm vi 5
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs
3 Thái độ:
Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng các dấu “
= , < , > ” để so sánh các số trong phạm vi 5
II CHUẨN BỊ:
Trang 92 Kiểm tra bài cũ: (7’)
a Điền dấu < , >, = vào …
HS nhận xét , gv chữa bài
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: ( 1’)
a Giảng bài mới: (21’)
luyện tập:
- Khi biểu diễn các mỗi quan hệ lớn hơn,
bé hơn, bằng nhau ta thường sử dụng
Muốn điền số và dấu vào ô trống con phải
dựa vào đâu?
- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài
Luyện tập
- Dấu > , < =
HS đọc yêu cầu bài tập
+ Điên dấu >, < , = vào
- Hs nhìn mẫu viết
- Hs viết dưới sự HDcủa cô giáo
Trang 10II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (5’)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá,
- Hs đọc nhóm, cánhân, cả lớp
HSKT
Nhìn bạn viết
Nhìn cô và bạn viết
Trang 11truyện Anh nông dân và con cò.
- Gv kể chuyện lần 1
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
? Bác nông dân gặp có trong hoàn cảnh nào?
? Vì sao có lại ở lại cùng bác nông dân mà
không bay theo đàn?
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo
tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình
cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân
- Giúp hs củng cố lại khái niệm bằng nhau, dấu = Bé hơn, dấu < Lớn hơn, dấu >
- HS biết sử dụng cáctừ “ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn” và các dấu “=, <, >” để so sánh các số trong phạm vi 5
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs
3 Thái độ:
Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng các dấu “
a Điền dấu < , >, = vào … a 5…5 2…5 2…2
5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4
- Hs quan sát
Trang 12- HS nêu kết quả, GV chữa bài.
BT1 củng cố cho con kiến thức gì?
Trước khi nối con phải làm gì?
Bài 2, 3 củng cố cho con kiến thức
- Chuẩn bị bài sau
HS nêu yêucầu bài tập
- Làm theo 2 cách :+ Vẽ thêm vào nhóm ít
+ Bớt đi ở nhóm nhiều
- Củng cố về khái niệm bằng nhau
HS nêu yêucầu bài tập
+ Nối ô trống với số thích hợp
- Đọc số và lựa chọn dấu để điền
< 2 < 3 < 4
HS nêu yêu cầu bài tập
+ Nối ô trống với số thích hợp
- Đọc các số và dấu người ta cho, so sánh các số, rồi nối
2 > 3 >
4 >
- Cách so sánh các số trong phạm vi 5
Củng cố về dấu < > = và cách so sánh các số trong phạm
vi 5
- Hs nhìn mẫu viết
- Hs nối dưới sự HD của cô giáo
- Hs nối dưới sự HD của cô giáo
Trang 13- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ lễ , cọ , bờ , hổ.
- HS viết đúng các chữ lễ , cọ , bờ , hổ Bi ve, theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết1 , tập 1
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết đúng các chữ lễ , cọ , bờ ,
hổ bi ve, theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 , tập 1
Giới thiệu bài : (1’)
a Giảng bài mới :
* Hướng dẫn hs qs và nhận xét: ( 5’)
- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Tiếng lễ được ghép bởi mấy con chữ? đó
là con chữ nào?
- Các con chữ được viết như thế nào?
- Điểm đặt bút của chữ lờ ở đâu?
Nêu vị trí của dấu ngã?
- Khoảng cách giữa các con chữ như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
* Hướng dẫn hs cách viết: ( 5’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Các chữ còn lại gv hướng dẫn tương
tự.
- Hs viết bài
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết
Nhìn cô
và bạn viết
Trang 14* Luyện viết vở : ( 18’)
- GV hướng dẫn hs cách viết vào vở
- GV qs uốn nắn chữ viết cho hs
- Hôm nay con viết chữ gì?
- khi viết con chú ý điều gì?
- 4 hs lên bảng viết thi
5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)
- VN viết mỗi chữ 2 dòng vào vở ô ly
- HS viết bài vào vở tập viết
Nhìn mẫu viết
_
TẬP VIẾT Tiết 4: Mơ, do, ta, thơ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ mơ, do, ta, thơ
- HS viết đúng các chữ mơ, do, ta, thơ theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết1 , tập 1
Giới thiệu bài : (1’)
a Giảng bài mới :
*Hướng dẫn hs qs và nhận xét: ( 5’)
- GV treo chữ mẫu lên bảng nêu câu hỏi
- Chữ mơ gồm ? chữ ghi âm , đó là chữ ghi
âm nào?
Hs viết bảng
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết
- Cả lớp qs – trả lời câu hỏi
Nhìn cô và bạn viết
Trang 15- Các chữ ghi âm được viết như thế nào?
- Điểm đặt bút của chữ m ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ ghi âm như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
* Hướng dẫn hs cách viết: ( 5’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Các ch còn l i gv h ữ ạ ướ ng d n t ẫ ươ ng t ự
* Luyện viết vở : ( 18’)
- GV hướng dẫn hs cách viết vào vở
- GV qs uốn nắn chữ viết cho hs
- Hôm nay con viết chữ gì?
- khi viết con chú ý điều gì?
5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)
- VN viết mỗi chữ 2 dòng vào vở ô ly
- 2 chữ ghi âm; m
và ơ
- Con chữ m và conchữ ơ cao 2 ly
- Bắt đầu ở trên đường kẻ thứ 2
- Cách nhau 1 ly
- Cách nhau 1 ô
- HS viết tay không
- HS viết chữ mơ vào bảng con
- HS qs cách viết
- HS viết bài vào
vở tập viết
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm bài sau
- Mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ
Nhìn cô và bạn viết
Tập trung học tập, yêu thích môn Toán
* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và viết số 6
II CHUẨN BỊ :
- GV : BĐ DT, mô hình,
- HS : VBT, BDDT
Trang 16III TI N TRÌNH LÊN L Ế Ớ P :
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
a 1 hs lên điền dấu.< > =
b 1 hs lên viết các số từ 1 đến 5 theo
cách đọc và theo cách đếm
- GV nhận xét chữa bài
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: (1’)
a Giảng bài mới:
* GVHD HS lập số 6 :(8’)
- GV đưa mô hình, nêu câu hỏi
- Có mấy quả táo đỏ?
- Cô lấy thêm 1 quả nữa Hỏi cô có tất
cả mấy quả cam?
- Vậy 5 thêm 1 là mấy
+ GV đưa mô hình- nêu câu hỏi
- GV viết số 6 lên bảng cho hs qs
- GV giới thiệu số 6 in, số 6 viết
- GV cho hs đọc số 6
- GV hướng dẫn hs viết số 6
+ Số 6 được tạo bởi mấy nét?
+ Số 6 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- GV cho hs viết số 6 vào bảng con
* GV cho hs nhận biết vị trí, thứ tự
của số 6 trong dẫy số (4’)
- Con được học những số nào?
- Con vừa học thêm số nào? Số 6 đứng
liền sau số nào?
- Số 6 lớn hơn những số nào? Trong
dẫy số, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
- HS đọc cá nhân, bàn, lớp
- Gồm 1 nét cong
- Số 6 cao 2 ly, rộng 1 ly
- GV nhận xét uốn nắn cách viết số 6
- Cách đoc:6, 5,4,3,2,1
HS đọc yêu cầu bài tập
- Hs quan sát
- Hs nhìn mẫu viết
- Hs viết dưới sự
HD của
cô giáo
Trang 17- Hãy so sánh giá trị của số đứng trước
so với giá trị của số đứng sau?
BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4; HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền dấu < > = con dựa vào
HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài 2 Điền số thích hợp vào
chỗ chấm:
- Quan sát hình vẽ đếm số đồ vật trong mỗi ô vuông
- Nắm được cấu tạo của số6
+ Bài 3 Điền số và dấu:
- Đếm số lượng đồ vật , con vật trong hình vẽ
- Theo thứ tự từ lớn đến bé
- 1,2,3,4,5,6
- Số đứng trước bao giờ cũng
bé hơn số đứng sau Ngược lại
Nắm được vị trí của các số trong dãy số
HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài 4 Điền dấu < > =
- Quan sát các số đã cho , so sánh các số rồi điền dấu
6…5 3…6 6…4 3…3
6…4 6…3 4…2 3…5
- cách so sánh các số trong phạm vi 6
- Số 6
- 6 gồm 1 và 5…
- Đứng sau số 5
- Số 6 lớn hơn những số đứng trước nó là 0,1,2,3,4,5
- Hs làm dưới sự
HD của
cô giáo
- Hs làm dưới sự
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Có kế hoạch, phương pháp học tập đúng đắn, có hiệu quả.