1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 4- lớp 1D

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 59,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết. - Cả lớp viết bảng con tiếng hổ.. - HS qs cách viết. - HS viết bài vào vở tập viết... - HS thấy nhược điểm rút kinh [r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me

- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

2 Kĩ năng:

Phân biệt âm n, m với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm

3: Thái độ:

Yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

* QTE: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm sóc, có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ.

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: n,

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm: Âm n:(12’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: n

- Gv giới thiệu: Chữ n gồm nét móc xuôi và

- Nêu cách ghép tiếng nơ

(Âm n trước âm ơ sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ

- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ

- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh -nêu nhận xét

Nhìn cô và bạn gài

Nhìn cô và bạn ghép

Trang 2

Âm m:(10’)

(Gv hướng dẫn tương tự âm n.)

- So sánh chữ n với chữ m

( Giống nhau: đều có nét móc xuôi và nét

móc hai đầu Khác nhau: m có nhiều hơn một

nét móc xuôi)

c Đọc từ ứng dụng:(5’)

- Cho hs đọc các tiếngvà từ ứng dụng: no, nô,

nơ, mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: no, nê

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má

+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

mấy?

+ Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình

+ Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu thương

chăm sóc, có cha mẹ chăm sóc dạy dỗ.

c Luyện viết:(12’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

- 3 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đồng

thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

Nhìn mẫuviếtIII Củng cố, dặn dò:(5’)

Trang 3

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài

- Xem trước bài

Ngày soạn : 24/9/2018

Ngày giảng : Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2018

Học vần Bài 14: d, đ

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò

- Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2 Kĩ năng: Phân biệt âm d, đ với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: d,

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm d:(10’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: d

- Gv giới thiệu: Chữ d gồm 1 nét cong hở

phải, 1 nét móc ngược dài

- Nêu cách ghép tiếng dê

(Âm d trước âm ê sau.)

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

Trang 4

- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê

- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê

- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e,

do, đa, đe, đo; da dê, đi bộ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: dì, đi, đò

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi

+ Dế thường sống ở đâu? Em có biết hình lá

đa cắt như trong tranh là đồ chơi gì ko?

c Luyện viết:(12’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hành như âm d

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đồng

thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

Nhìn cô và bạn viết

Nhìn mẫu viết

Trang 5

A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

2 Kĩ năng: Có kĩ năng phân biệt số lượng đồ vật so sánh chúng Biết vận dụng trong thực tế

3 Thái độ: yêu thích môn học

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng dấu = khi sosánh các số

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs chữa bài 1 trong vở bài tập

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:

- Gv kết luận: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ

mỗi con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và

ngược lại), nên số con hươu = số khóm cỏ Ta

Trang 6

- Gọi hs đọc: Ba bằng ba

b Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4:(5’)

(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)

c Gv nêu khái quát: Mỗi số bằng chính số đó và

ngược lại nên chúng bằng nhau.(3’)

2 Thực hành:(15’)

a Bài 1: Viết dấu =

- Gv hướng dẫn hs viết dấu =

- Yêu cầu hs tự viết dấu =

- Gv quan sát và nhận xét

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Hướng dẫn hs nhận xét rồi viết kết quả nhận

d Bài 4: Viết (theo mẫu):

- Gv hướng dẫn hs làm theo mẫu: 4 hình vuông

- Hs viết dưới sự HD của cô giáo

- Hs viết dưới sự HD của cô giáo

- Hs viết dưới sự HD của cô giáo

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ

- Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

2 Kĩ năng: Phân biệt âm n, m với các âm khác, kĩ năng viết thành thạo các âm 3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn ghép và viết được theo mẫu: t,

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: d, đ, dê, đò

- Đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi

bộ

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm t: (10’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: t

- Gv giới thiệu: Chữ t gồm nét xiên phải, nét

(Âm t trước âm ô sau, dấu hỏi trên ô.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: tổ

- Cho hs đánh vần và đọc: tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- Gọi hs đọc toàn phần: tờ- tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: to, tơ,

ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ t, th, tổ, thỏ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhậnxét

- Hs đọc cá nhân, đt

- 3 hs đọc

Nhìn bạn viết

Nhìn cô và bạngài

Nhìn cô và bạnghép

Nhìn cô và bạnviết

Trang 8

- Gv đọc mẫu: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: thả

Kết luận: Trẻ em có bổn phận giữ gìn, bảo

vệ môi trường sống.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ

- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đồng

thanh

- Hs qs tranh- nhậnxét

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 16

TOÁN Bài 14: Luyện tập

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp hs củng cố lại khái niệm bằng nhau, dấu = Bé hơn, dấu < Lớn hơn, dấu >

- HS biết sử dụng các từ “ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn” và các dấu “ = , < , > ” để sosánh các số trong phạm vi 5

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs

3 Thái độ:

Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng các dấu “

= , < , > ” để so sánh các số trong phạm vi 5

II CHUẨN BỊ:

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

a Điền dấu < , >, = vào …

HS nhận xét , gv chữa bài

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: ( 1’)

a Giảng bài mới: (21’)

luyện tập:

- Khi biểu diễn các mỗi quan hệ lớn hơn,

bé hơn, bằng nhau ta thường sử dụng

Muốn điền số và dấu vào ô trống con phải

dựa vào đâu?

- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài

Luyện tập

- Dấu > , < =

HS đọc yêu cầu bài tập

+ Điên dấu >, < , = vào

- Hs nhìn mẫu viết

- Hs viết dưới sự HDcủa cô giáo

Trang 10

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (5’)

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá,

- Hs đọc nhóm, cánhân, cả lớp

HSKT

Nhìn bạn viết

Nhìn cô và bạn viết

Trang 11

truyện Anh nông dân và con cò.

- Gv kể chuyện lần 1

- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ

? Bác nông dân gặp có trong hoàn cảnh nào?

? Vì sao có lại ở lại cùng bác nông dân mà

không bay theo đàn?

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo

tranh

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tình

cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân

- Giúp hs củng cố lại khái niệm bằng nhau, dấu = Bé hơn, dấu < Lớn hơn, dấu >

- HS biết sử dụng cáctừ “ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn” và các dấu “=, <, >” để so sánh các số trong phạm vi 5

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs

3 Thái độ:

Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và thực hành dùng các dấu “

a Điền dấu < , >, = vào … a 5…5 2…5 2…2

5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4

- Hs quan sát

Trang 12

- HS nêu kết quả, GV chữa bài.

BT1 củng cố cho con kiến thức gì?

Trước khi nối con phải làm gì?

Bài 2, 3 củng cố cho con kiến thức

- Chuẩn bị bài sau

HS nêu yêucầu bài tập

- Làm theo 2 cách :+ Vẽ thêm vào nhóm ít

+ Bớt đi ở nhóm nhiều

- Củng cố về khái niệm bằng nhau

HS nêu yêucầu bài tập

+ Nối ô trống với số thích hợp

- Đọc số và lựa chọn dấu để điền

< 2 < 3 < 4

HS nêu yêu cầu bài tập

+ Nối ô trống với số thích hợp

- Đọc các số và dấu người ta cho, so sánh các số, rồi nối

2 > 3 >

4 >

- Cách so sánh các số trong phạm vi 5

Củng cố về dấu < > = và cách so sánh các số trong phạm

vi 5

- Hs nhìn mẫu viết

- Hs nối dưới sự HD của cô giáo

- Hs nối dưới sự HD của cô giáo

Trang 13

- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ lễ , cọ , bờ , hổ.

- HS viết đúng các chữ lễ , cọ , bờ , hổ Bi ve, theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết1 , tập 1

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết đúng các chữ lễ , cọ , bờ ,

hổ bi ve, theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 , tập 1

Giới thiệu bài : (1’)

a Giảng bài mới :

* Hướng dẫn hs qs và nhận xét: ( 5’)

- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi

- Tiếng lễ được ghép bởi mấy con chữ? đó

là con chữ nào?

- Các con chữ được viết như thế nào?

- Điểm đặt bút của chữ lờ ở đâu?

Nêu vị trí của dấu ngã?

- Khoảng cách giữa các con chữ như thế

nào?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

* Hướng dẫn hs cách viết: ( 5’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Các chữ còn lại gv hướng dẫn tương

tự.

- Hs viết bài

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết

Nhìn cô

và bạn viết

Trang 14

* Luyện viết vở : ( 18’)

- GV hướng dẫn hs cách viết vào vở

- GV qs uốn nắn chữ viết cho hs

- Hôm nay con viết chữ gì?

- khi viết con chú ý điều gì?

- 4 hs lên bảng viết thi

5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)

- VN viết mỗi chữ 2 dòng vào vở ô ly

- HS viết bài vào vở tập viết

Nhìn mẫu viết

_

TẬP VIẾT Tiết 4: Mơ, do, ta, thơ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ mơ, do, ta, thơ

- HS viết đúng các chữ mơ, do, ta, thơ theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết1 , tập 1

Giới thiệu bài : (1’)

a Giảng bài mới :

*Hướng dẫn hs qs và nhận xét: ( 5’)

- GV treo chữ mẫu lên bảng nêu câu hỏi

- Chữ mơ gồm ? chữ ghi âm , đó là chữ ghi

âm nào?

Hs viết bảng

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết

- Cả lớp qs – trả lời câu hỏi

Nhìn cô và bạn viết

Trang 15

- Các chữ ghi âm được viết như thế nào?

- Điểm đặt bút của chữ m ở đâu?

- Khoảng cách giữa các chữ ghi âm như thế

nào?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

* Hướng dẫn hs cách viết: ( 5’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

* Các ch còn l i gv h ữ ạ ướ ng d n t ẫ ươ ng t ự

* Luyện viết vở : ( 18’)

- GV hướng dẫn hs cách viết vào vở

- GV qs uốn nắn chữ viết cho hs

- Hôm nay con viết chữ gì?

- khi viết con chú ý điều gì?

5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)

- VN viết mỗi chữ 2 dòng vào vở ô ly

- 2 chữ ghi âm; m

và ơ

- Con chữ m và conchữ ơ cao 2 ly

- Bắt đầu ở trên đường kẻ thứ 2

- Cách nhau 1 ly

- Cách nhau 1 ô

- HS viết tay không

- HS viết chữ mơ vào bảng con

- HS qs cách viết

- HS viết bài vào

vở tập viết

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm bài sau

- Mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ

Nhìn cô và bạn viết

Tập trung học tập, yêu thích môn Toán

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn và viết số 6

II CHUẨN BỊ :

- GV : BĐ DT, mô hình,

- HS : VBT, BDDT

Trang 16

III TI N TRÌNH LÊN L Ế Ớ P :

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

a 1 hs lên điền dấu.< > =

b 1 hs lên viết các số từ 1 đến 5 theo

cách đọc và theo cách đếm

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’)

a Giảng bài mới:

* GVHD HS lập số 6 :(8’)

- GV đưa mô hình, nêu câu hỏi

- Có mấy quả táo đỏ?

- Cô lấy thêm 1 quả nữa Hỏi cô có tất

cả mấy quả cam?

- Vậy 5 thêm 1 là mấy

+ GV đưa mô hình- nêu câu hỏi

- GV viết số 6 lên bảng cho hs qs

- GV giới thiệu số 6 in, số 6 viết

- GV cho hs đọc số 6

- GV hướng dẫn hs viết số 6

+ Số 6 được tạo bởi mấy nét?

+ Số 6 cao mấy dòng, rộng mấy ly?

- GV cho hs viết số 6 vào bảng con

* GV cho hs nhận biết vị trí, thứ tự

của số 6 trong dẫy số (4’)

- Con được học những số nào?

- Con vừa học thêm số nào? Số 6 đứng

liền sau số nào?

- Số 6 lớn hơn những số nào? Trong

dẫy số, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

- HS đọc cá nhân, bàn, lớp

- Gồm 1 nét cong

- Số 6 cao 2 ly, rộng 1 ly

- GV nhận xét uốn nắn cách viết số 6

- Cách đoc:6, 5,4,3,2,1

HS đọc yêu cầu bài tập

- Hs quan sát

- Hs nhìn mẫu viết

- Hs viết dưới sự

HD của

cô giáo

Trang 17

- Hãy so sánh giá trị của số đứng trước

so với giá trị của số đứng sau?

BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4; HS đọc yêu cầu bài tập

- Muốn điền dấu < > = con dựa vào

HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài 2 Điền số thích hợp vào

chỗ chấm:

- Quan sát hình vẽ đếm số đồ vật trong mỗi ô vuông

- Nắm được cấu tạo của số6

+ Bài 3 Điền số và dấu:

- Đếm số lượng đồ vật , con vật trong hình vẽ

- Theo thứ tự từ lớn đến bé

- 1,2,3,4,5,6

- Số đứng trước bao giờ cũng

bé hơn số đứng sau Ngược lại

Nắm được vị trí của các số trong dãy số

HS đọc yêu cầu bài tập

+ Bài 4 Điền dấu < > =

- Quan sát các số đã cho , so sánh các số rồi điền dấu

6…5 3…6 6…4 3…3

6…4 6…3 4…2 3…5

- cách so sánh các số trong phạm vi 6

- Số 6

- 6 gồm 1 và 5…

- Đứng sau số 5

- Số 6 lớn hơn những số đứng trước nó là 0,1,2,3,4,5

- Hs làm dưới sự

HD của

cô giáo

- Hs làm dưới sự

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Có kế hoạch, phương pháp học tập đúng đắn, có hiệu quả.

Ngày đăng: 28/05/2021, 21:58

w