2.Kỹ Năng :Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc.. Nêu vd về các dạng cđ cơ học thườn[r]
Trang 1Học kì I: 19 tuần (17 tiết)
H c kì II: 18 tu n (18 ti t) ọ ầ ế
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Thực hành
Ôn tập, bài tập
Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong bài 6: Lực
Ôn tập và kiểm tra học kì II 2
Ngµy so¹n :16/8/2012 Ngµy d¹y: 20/8/2012
Trang 2CHƯƠNG I : CƠ HỌC Tiết 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết KN về chuyển động cơ học Nêu được vd về cđ cơ học trong c/s 2.Kỹ Năng :Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt
biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
Nêu vd về các dạng cđ cơ học thường gặp: Cđộng thẳng, cđộng cong, chuyển động tròn
3.Thái độ : Có thái độ yêu thích môn học, say mê học tập
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kểm tra bài cũ: không
câu1, thảo luận theo nhóm
để trả lời câu hỏi 1
SGK và giới thiệu cho HS
-Yêu cầu HS trả lời các
câu C4, C5
-HS trả lời tiếp câu C6
-Yêu cầu HS trả lời tiếp
-HS đọc và thảo luậntrả lời
-HS đọc thông tin ởSGK
-HS trả lời
I.LÀM THẾ NÀO ĐỂ BIẾT MỘT VẬT CHUYỂN ĐỘNG HAY ĐỨNG YÊN?
Để nhận biết một vật chuyểnđộng hay đứng yên ngời ta dựavào vị trí của vật đó so với vậtkhác đợc chọn làm mốc(vậtmốc)
- Khi vị trí của vật đó so với vậtmốc thay đổi theo thời gian thìvật chuyển động so với vậtmốc Chuyển động này gọi làchuyển động cơ học
II.TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Một vật có thể chuyển động đốivới vật này nhưng lại đứng yênđối với vật khác
Ta nói: Chuyển động hay đứngyên có tính tương đối
III.MỘT SỐ CHUYỂN ĐỘNG THƯỜNG GẶP.
(SGK)
Trang 3- Thực hiện theo yêucầu
IV.VẬN DỤNG
C10C11
3) Củng cố: - GV đặt câu hỏi, HS trả lời nội dung phần ghi nhớ.
- Gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ
4) Dặn dò: - Học bài theo ghi nhớ ở SGK
- Đọc thêm phần “có thể em chưa biết”.
- Làm các bài tập 1.1;1.2;1.3 trong sbt/3
- Chuẩn bị bài sau
Ngµy so¹n :16/8/2012 Ngµy d¹y: /8/2012
Tiết 2 : VẬN TỐC I- MỤC TIÊU:
1.KT: Từ VD, so sánh qđường cđ trong 1giây của mỗi cđộng để rút ra cách nhận biết sự
nhanh, chậm của chuyển động đó (gọi là vận tốc)
Nắm vững công thức tính vận tốc v =
s
t và ý nghĩa của khái niệm vận tốc Đơn vị
2.KN: Vận dụng công thức để tính quảng đường, thời gian, vận tốc trong chuyển động 3.TĐ : nghiêm túc, tích cực , yêu thích môn học.
II- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1)Kiểm tra bài cũ: ?Thế nào gọi là chuyển động, đứng yên? Tại sao nói chuyển động
hay đứng yên có tính tương đối
Trang 4vấn đề so sánh sự nhanh
chậm của chuyển động và
yêu cầu HS sắp xếp thứ tự
nhanh chậm
-Yêu cầu HS trả lời câu
C2 SGK ghi kết quả vào
-Hãy sắp xếp thứ tự nhanhchậm dựa vào kinhnghiệm
-Hs thực hiện câu C2 vàghi kết quả
-HS ghi vở-HS thảo luận và điền từ
-HS đọc SGK, ghi vở
-HS theo giỏi-HS làm viếc cá nhân vớicâu C4
-HS ghi vở
-HS theo dõi
-HS làm vận dụng theoncác câu C5, C6, C7, C8
Quãng đường chạy được trong 1 giây gọi là vận tốc.
Độ lớn của vận tốc cho biết
sự nhanh, chậm của chuyểnđộng
*Độ lớn của vận tốc đượctính bằng độ dài quảngđường đi được trong mộtđơn vị thời gian
II.CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
v =
s
t Trong đó:
S :là quảng đờng đi được(m)
t : là thời gian đã đi (s)Đơn vị hợp pháp của vận tốc
là mét trên giây (m/s) vàkilômét trên giờ (km/h) 1km/h = 0.28m/sDụng cụ đo độ lớn vận tốc là
Trang 52 KN : -Nêu những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp Xác định được
dấu hiệu đặc trưng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian
3 TĐ : -Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
-GV cung cấp thông tin về
dấu hiệu của chuyển động
đều và chuyển động không
đều
-Yêu cầu HS rút ra định
nghĩa về 2 chuyển động này
-Yêu cầu HS tìm một vài
TD về 2 chuyển động này
HĐ 2: Tìm hiểu về chuyển
động đều và không đều:
-GV treo bảng 3.1, yêu cầu
-HS quan sát, theo dõigợi ý của GV
Thảo luận theo nhóm,
I.ĐỊNH NGHĨA:
Chuyển động đều là chuyển động
mà vận tốc có độ lớn không thayđổi theo thời gian
Chuyển động không đều làchuyển động mà vận tốc có độ
Trang 6-Yêu cầu HS trả lời câu C2
-Yêu cầu HS trả lời câu C3
-GV thông báo: Nếu vận
Gọi vtb là vận tốc trung bình thì: vtb =
s
t Trong đó:
- S là quãng đường đi được
- t là thời gian đã đi hết quãng đường
III VẬN DỤNGC4
C5C6
3) Củng cố:
- Gọi 2 HS đọc lại phần ghi nhớ
4) Dặn dò:
- Học bài theo phần ghi nhớ
- Đọc thêm phần: “:có thể em chưa biết”
Trang 7Tiết 4 Bài 4 BIỂU DIỄN LỰC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Nhận biết được lực là đại lượng vectơ Biểu diễn được vectơ lực
2.Kỹ năng : Có kỹ năng vẽ hình biểu diễn véc tơ lực
3 Thái độ : có thái độ cẩn thận trung thực, tự giác
II CHUẨN BỊ:
GV : Giáo án, tranh vẽ , bảng phụ
HS : SGK ,vở ghi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều
? Vận tốc trung bình của chuyển động không đều được tính như thế nào?
2 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
NỘI DUNG
HĐ 1: Tổ chức tình huống
học tập:
-GV đặt vấn đề như ở đầu bài
và đặt thêm câu hỏi:? Lực và
vận tốc có liên quan gì nhau
không
HĐ 2: Ôn lại khái niệm lực
và tìm hiểu về mối quan hệ
giữa lực và sự thay đổi vận
tốc
-GV giới thiệu như ở SGK
-Yêu cầu HS thực hiện câu
C1
HĐ 3: Thông báo đặc điểm
của lực và cách biểu diễn lực
Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I) ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC:
II)BIỂU DIỄN LỰC:
1)Lực là một đại lượng vectơ:
Lực là một đại lượng vectơ có độlớn, có phương và chiều
2)Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
a)Biểu diễn vectơ lực người tadùng một mũi tên có:
Trang 8- Thông báo cách biểu diễn và
-GV đặt câu hỏi hướng dẫn
HS trả lời các kiến thức cơ
-HS trả lời theo câuhỏi cuả GV
-HS làm việc cá nhâncâu C2, câu C3
- Gốc là điểm mà lực tác dụnglên vật
- Phương và chiều là phương vàchiều của lực
- Độ dài biễu diễn cường độ củalực theo một tỉ xích cho trước.b)Vectơ lực được kí hiệu bằngmột chữ F có mũi tên ở trên : F
Trang 9TIẾT 5 BÀI 5 SỰ CÂN BẰNG LỰC QUÁN TÍNH
- Giải thích được hiện tượng quán tính
- Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác ,hợp tác khi làm vệc.
II CHUẨN BỊ:
GV : Dụng cụ của thí nghiệm Atut
HS : Ôn lại lực cân bằng ở lớp 6
- Búp bê, xe lăn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu đặc điểm của véc tơ lực ?
2 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
này nghiên cứu vấn đề gì?
HĐ2: Nghiên cứu lực cân
bằng:
-Yêu cầu HS quan sát
H5.2/sgk và khẳng định kiến
thức
-Yêu cầu HS phân tích tác
dụng của các lực cân bằng lên
các vật ở câu C1 SGK
- GV vẽ 3 vật lên bảng yêu
cầu HS lên biểu diễn
?Qua 3 thí dụ trên, em thấy
-HS Chú ý ,ghi vở
-HS thảo luận phântích
-3 HS lên bảng biểudiễn
-HS trả lời
-HS dự đoán
-HS đọc SGK, quan sáthình 5.3
Hai lực cân bằng tác dụng lên vậtđang đứng yên thì vật sẽ đứngyên mãi
2)Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
a.Dự đoán :
b Thí nghiệm kiểm tra :
Trang 10-Yêu cầu HS dựa vào kết quả
thí nghiệm nêu nhận xét, đối
-HS thảo luận theonhóm trả lời
-HS nhận xét đối chiếu
-Đọc SGK phần nhậnxét
-Nêu TD chứng minh-HS làm thí nghiệmtheo nhóm, thảo luậntrả lời câu 6, câu 7
-HS thảo luận trả lời
*Kết luận :
Một vật đang chuyển động màchịu tác dụng của hai lực cânbằng thì sẽ tiếp tục chuyển độngthẳng đều mãi mãi
II.QUÁN TÍNH:
1)Nhận xét:
Khi có lực tác dụng, mọi vật đềukhông thể thay đổi vận tốc độtngột được vì mọi vật đều có quántính
2)Vận dụng:
C6 :Búp bê ngã về phía sau.C7 :Búp bê ngã về phía trước.C8:
3 Cũng cố:
? Hai lực cân bằng có đặc điểm như thế nào?
? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc như thếnào?
Trang 11Tiết 6 Bài 6 LỰC MA SÁT
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt được ma sát
trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại
Phân tích được một số hiện tượng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống kĩthuật Nêu được cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là Fms ,giải thích được một số hiện tượng
3 Thái độ : Tích cực,tự giác, ghiêm túc
Viết công thưc tính vận tốc ? Giải thích các đại lượng có trong công thức ?
Câu 2 : (6đ) Thế nào là hai lực cân bằng ? Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ
như thế nào?
Đáp án Câu1: (4đ)
-Công thức tính vận tốc : v = s/t
Trong đó : - v : là vận tốc
- s : là quãng đường đi được
- t : là thời gian để đi hết quãng đường đó
Câu 2 : (6đ) Mỗi ý đúng được 3đ
-Hai lực cân bằng là hai lực cùng độ lớn,cùng phương,ngược chiềuvà cùng tác
dụng lên một vật
-Nếu vật đang đứng yên mà chịu ác dụng của hai lực cân bằng thì tiếp tục đứng
yên Nếu vật đang chuyển động mà chịu ác dụng của hai lực cân bằng thì tiếp tục chuyển động thẳng đều
2) Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
Trang 12có lực ma sát:
-Y/c HS đọc SGK phần 1,
nhận xét lực ma sát trượt xuất
hiện khi nào, ở đâu?
-Cho HS thảo luận và nhận
xét GV chốt lại
? Vậy nói chung, Fms trượt
xuất hiện khi nào
? Vậy nói chung lực ma sát
lăn xuất hiện khi nào
-Làm C1-Đọc SGK, phần2-HS thảo luận trả lời
-Làm C2-Trả lời
-HS làm C3, trả lời Fmstrợt, Fms lăn
-Đọc SGK và nắmcách làm thí nghiệm-Tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, đọc kết quả-HS thảo luận C4, đạidiện giải thích
-Làm bài theo gợi ý-Theo dõi và ghi vở-HS về nhà làm C5
-HS làm việc cá nhânC6, phân tích hình 6.3
a, b, c-Làm C7
2/ Ma sát lăn:
Lực ma sát lăn ( Fms lăn) xuất hiệnkhi một vật lăn trên mặt một vậtkhác
-Cường độ Fms trợt > cờng độ Fmslăn
3/ Lực ma sát nghỉ:
Lực cân bằng với lực kéo trong Tn
là lực ma sát nghỉ+Lực ma sát nghỉ xuất hiện giữcho vật không bị trượt khi vật bịmột lực khác tác dụng
II LỰC MA SÁT TRONG ĐỜI SỐNG VÀ TRONG KĨ THUẬT:
1) Lực ma sát có thể có hại:
2) Lực ma sát có thể có ích:
III VẬN DỤNG:
C8 : - có lợi : ý d
3.Củng cố:? Lực ma sát có mấy loại, mỗi loại xuất hiện khi nào?
? Nêu tác hại và lợi ích của ma sát và cách làm tăng, giảm ma sát
Trang 134.Dặn dò:- Học bài theo ghi nhớ + Vở ghi
- Đọc phần “ Có thể em chưa biết”
- Làm bài tập 6.1 đến 6.5 SBT và học bài chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
………
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 14GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 15LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 17LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 19LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 20GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 21LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 22GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 24GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 25LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 27LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 28GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 29LI£N HÖ §T 0168.921.86.68
Trang 30GI¸O ¸N C¶ N¡M THEO CHUÈN KIÕN THøC Kü N¡NG MíI 2012-2013 LI£N HÖ §T 0168.921.86.68