1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga lí 8

24 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất.. 2 Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tạo tình hu

Trang 1

TiÕt 7: «n t©p, bµi tËp

TiÕt 8: Bµi kiÓm tra 1 tiÕt

Trang 2

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 9: áp suất

I Mục tiêu:

KT: - Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất Viết đợc công thức tính áp suất , nêu

đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức Vận dụng đợc công thức tính

áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất

KN: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f

II chuẩn bị:

Mỗi nhóm: Một khay đựng cát (bột) Ba miếng kim loại hình chữ nhật

III hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ:

Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?

Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT

2) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tạo tình huống

-HS đọc SGK so sánh phơng của các lực đó

Tiết 7: áp suất

I) áp lực là gì?

Trang 3

lực này so với mặt đất về phơng

của nó áp lực là gì?

-Yêu cầu HS làm câu C1 SGK

-Cuối cùng chốt lại các lực phải

-HS làm cá nhân câu C1

-HS theo dõi và ghi nhớ

-HS hoạt động theo nhóm

-HS nêu phơng án-HS theo dõi, kẽ bảng

-HS tiến hành thí nghiệm

-Đại diện đọc kết quả

-HS quan sát, nhận xét-HS trả lời

-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả lời

-HS đọc SGK rút ra áp suất

-HS ghi vở

áp lực là lực ép có

ph-ơng vuông góc với mặt bị ép.

II) áp suất:

1) Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

-Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

2) Công thức tính áp suất:

áp suất là độ lớn của áp lực trên một dơn vị diện tích bị ép

p =

S F

Trong đó: p là áp suất

F là áp lực

S là diện tích bị

Trang 5

KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức

Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giảnNêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện t-ợng thờng gặp

KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su

1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời

1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô

1 bình thông nhau

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng

HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tổ chức tình

Hoạt động 2: Nghiên cứu

sự tồn tại của áp suất chất

Tiết 8: áp suất chất lỏng - Bình thông

nhau

I-Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:

1) Thí nghiệm 1

Trang 6

nghiệm 1 và trả lời câu C1,

-Giáo viên thống nhất ý

kiến, cho HS ghi vở

-HS tiến hành theo nhóm

-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét

-HS tìm từ điền vào kết luận

-HS tiếp thu

-HS đọc câu 5, dự đoán-HS tính PA, PB so sánh

2) Thí nghiệm2

3) Kết luận:

Chất lỏng không chỉ gây ra

áp suất lên đáy bình mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng

II-Công thức tính áp suất chất lỏng

p = d.h Trong đó:

p là áp suất chất lỏng

d là trọng lợng riêng chất lỏng

h là chiều cao cột chất lỏngP(Pa) , d(N/m3), h(m)

III-Bình thông nhau:

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn cùng một độ cao

Trang 7

-HS ghi vë

-HS tr¶ lêi-HS lµm bµi

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển

Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli và một số hiện tợng đơn giản Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự

tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 ống thuỷ tinh dài 10 →15 cm, tiết diện 2→3 mm, 1 cốc nớc, 2 nắp dính thay thế 2 bán cầu Macđơbua

III Hoạt động dạy và học:

1) Kiểm tra bài cũ:

HS: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng?

2) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tổ chức tạo

sau tiết học sẽ rõ

Hoạt động 2: Nghiên cứu

để chứng minh sự tồn tại

của áp suất khí quyển:

-Yêu cầu HS đọc thông báo

-HS đọc SGK, thực hiện TN1

-Trả lời C1

-Thực hiện TN 2 theo nhóm, làm theo hớng dẫn

Tiết 9: áp suất khí quyển

I- Sự tồn tại áp suất khí quyển

Do có trọng lợng, lớp không khí gây ra áp suất lên mọi vật trên Trái Đất, áp suất này gọi

là áp suất khí quyển

Trang 9

? Tại sao mọi vật trên Trái

Đất đều chịu tác dụng của

-Hoạt động theo nhóm, thảo luận trả lời

II-Độ lớn của áp suất khí quyển:

1)Thí nghiệm Tôrixenli:

2) Độ lớn của áp suất khí quyển:

P0 = PHg = dHg hHg

= 136000*0,76 =103360 N/m2

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn

áp suất khí quyển

4) Dặn dò: Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển Giải thích tại sao đo P0 = PH

trong ống? Làm bài tập ở SBT Tự ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 10

Tiết 10: Bài kiểm tra 1 tiết

- Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet

- Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

dụng cụ, cách tiến hành

-Yêu cầu HS tiến hành thí

-Trả lời-Kết luận

Tiết 11: Lực đẩy Acsimét

I)Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trìm trong nó:

Một vật nhúng trong chất

Trang 11

-HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo nhãm-HS rót ra nhËn xet5s

-§äc SGK, nªu c«ng thøc

-HS tr¶ lêi

láng t¸c dông mét lùc ®Èy íng tõ díi lªn

h-II) §é lín cña lùc ®Èy AcsimÐt

1) Dù ®o¸n:

§é lín lùc ®Èy lªn vËt nhóng trong chÊt láng b»ng träng l-îng phÇn chÊt láng bÞ vËt chiÕm chæ

Trang 12

I mục tiêu:

Kiến thức: -Viết đợc công thức tính lực đẩy ácsimét: FA=P (chất lỏng bị vật

chiếm chổ) FA= d.V

- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có

Kĩ năng: Sử dụng lực kế , bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn

của lực đẩy ác si mét

II chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế GHĐ 5N, 1 vật nặng có nóc không thấm nớc, 1 cốc 200 ml

1giá thí nghiệm , 1 quang treo cốc để đo trọng lợng, 1 gỗ kê , khăn lau, bút đánh dấu

Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành

Giáo viên: - Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2

- Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:

2) Kiểm tra bài cũ:

Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức?

Gv hỏi thêm: Lực đẩy ác-si-mét xuất hiện khi nào và có độ lớn bằng đại lợng nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

? Hãy dựa vào kiến thức đã

học ở bài trớc, thảo luận nêu

1)Đo lực đẩy ác-si-mét

FA

2)Đo trọng lợng phần chất lỏng bị vật chiếm chổ

Tiết12: Thực hành

Nghiệm lại lực

đẩy ác-si-mét

Nội dung thực hành

Trang 13

nghiệm, GV theo dõi, uốn nắn

- GV treo kết quả 6 nhóm cho

HS đại diện nhóm lên điền kết

- HS theo dõi hớng dẫn

-HS viết công thức

- HS quan sát

-HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm, làm và ghi kết quả vào bảng, tính giá trị TB

- HS đại diện nhóm lên

điền kết quả

- HS quan sát hình, đọc SGK nêu phơng án tiến hành

- HS trả lời nội dung thực hành theo y/c của GV

- HS theo dõi

1) Đo lực đẩy mét:

ác-si Đo trọng lợng P của vật trong không khí

- Đo hợp lực F của các lực tác dụng lên vật khi vật chìm trong nớc

P = P2 - P1

Trang 14

GV theo dõi, uốn nắn

- Treo bảng kếtquả của 6

nhóm, y/c HS điền kết quả P

nghiệm giờ thực hành, thu

dọn dụng cụ và báo cáo

thực hành

- Các nhóm đồng loạt tiến hành thí nghiệm lần

1 theo hớng dẫn của GV, ghi kết quả vào bảng và làm tiếp thí nghiệm lần 2,3 ghi kết quả và tính giá trị TB

- Đại diện nhóm lên điền kết quả P của nhóm mình

-HS nhận xét so sánh FA

và P, nhận xét chung

-HS điền từ vào chổ trống

để rút ra kết luận4) Dặn dò :

KT: Giải thích đợc khi nào

Nêu đợc điều kiện nổi của vật

Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong thực tế

KN: Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, giải thích hiện tợng.

II Chuẩn bị:

Trang 15

2) Kiểm tra bài cũ:

Lực đẩy Acsimét phụ thuốc vào yếu tố nào

Vật chịu những tác dụng cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

1) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tạo tình

huống học tập:

-GV và bài nh hình vẽ ở đầu

bài

Hoạt động 2: Nghiên cứu

điều kiện để vật nổi, vật

? Vậy khi nhúng vật trong

chất lỏng thì khi vật nổi

-Yêu cầu HS trả lời câu 3

-Yêu cầu HS thảo luận trả

-Thảo luận theo nhóm trả lời bảng phụ

Nhúng vật vào chất lỏng-Vật chìm khi P > FA

-Vật nổi khi P < FA

-Vật lơ lững khi P = FA

II- Độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng:

Trang 16

-Yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u 5,

lµ thÓ tÝch phÇn ch×m cña vËt trong chÊt láng

Trang 17

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu những kết luận của bài học trớc?

HS2: Làm bài tập 12.1, 12.2

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 18

-Yêu cầu HS trả lời câu 1

-Yêu cầu HS tìm từ điền vào

đề

-HS phân tích các thông tin:

F > 0, S > 0-Công cơ học-Trả lời câu 1-Điền từ

-Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật, làm cho vật dịch chuyển

-Công cơ học là công của lực-Công cơ học gọi tắt là công

II-Công thức tính công:

1) Công thức tính công cơ học:

A = F.s

Trong đó: A công cơ học của

F lực tác dụng vào vật

S là quãng đờng dịch chuyển

- Đơn vị công thức là Jun (J)

2) Vận dụng

Trang 19

- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mpn, ròng rọc động

KN: - Quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố

2) Kiểm tra bài cũ:

HS: Chỉ có công khi nào? Viết bt tính công, ghi rõ các đại lợng và đơn vị của các

đại lợng đó? Làm bài tập 13.3

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

Nh ở SGK phần mở bài -Theo dõi

Tiết 15: Định luật về công

Trang 20

-Yêu cầu các nhóm thảo

luận trả lời các câu từ C1

-Quan sát, theo dõi

-Hoạt động theo nhóm, tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả

-Thảo luận, trả lời

-Điền từ

-Hai HS đọc và phát biểu định luật

HS trả lời theo hớng dẫn

5 Chó hai HS phát biểu lại định luật

6 GV chú ý cho HS trong thực tế có ma sát nên A2 > A1, (Vậy trong A2 có cả công thắng ma sát)

5) Dặn dò:

7 Học thuộc định luật

8 Làm bài tập ở SBT

9 Đọc trớc bài Công suất

Trang 21

KT:- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây

- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị Vận dụng để giải các bài tập đơn giản

KN: Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất

II Chuẩn bị: Tranh vẽ hình 15.1

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu định luật về công?

Chữa bài tập 14.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 22

-HS thảo luận theo nhóm chọn đáp án

-Phân tích theo hớng dẫn

-Trả lời

Trả lời

-Đọc SGk trả lời câu hỏi

II Công suất

Công thực hiện đợc trong một đơn vị thời gian gọi là công suất

Nếu t là thời gian, A là công thực hiện đợc, thì công suất P

đợc tính

P =

t A

III Đơn vị công suất

Công A là 1J thời gian là 1s thì:

1kW = 1000W1MW = 1kW = 1000000W

Trang 23

GV hớng dẫn HS trả lời các

câu C4 đến C6

-HS trả lời theo hớng dẫn của GV

IV Vận dụng

4) Củng cố - Dặn dò:

10 Công suất là gì?

11 Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lợng trong công thức

12 ý nghĩa của công suất

- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra học kì

- Củng cố lại các công thức và vận dụng giải thích bài tập

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong ôn tập

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức

Trang 24

- GV cho HS thảo luận theo nhóm, thống nhất lại đề cơng của nhóm mình

- Sau đó GV lần lợt nêu các câu hỏi, gọi đại diện các nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét

- GV chốt lại câu trả lời Yêu cầu các nhóm tự điều chỉnh, sữa chữa đề cơng của nhóm mình

Ngày đăng: 17/02/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 11.3 và 11.4  nắm dụng - ga lí 8
Hình 11.3 và 11.4 nắm dụng (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w