+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép cộng các số trong phạm vi đã học. HS biết cộng 1 số với 0 kết quả bằng chính nó. + kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành [r]
Trang 2TUẦN 9
Ngày soạn: 1/ 11/ 2019 Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 11 năm 2019
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn môi trường xanh sạch đẹp
* Tích hợp: Trẻ em có quyền được vui chơi ,giải trí.
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói trình chiếu
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
TI T 1 Ế
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1')
2.Bài cũ: (4') - GV cho HS đọc bài vần ui - ưi
-Viết bảng con: đồi núi , gửi thư
-Nhận xét
1 Bài mới:
a) Giới thiệu : (2') uôi - ươi
a Hoạt động1: ( 12') Nhận diện vần
- GV yêu cầu HS gài chữ ghi vần uôi
- Vần uôi do mấy chữ ghép lại?
? So sánh uôi với ôi
- GV hướng dẫn đánh vần: uô - i - uôi( Nhấn ở
âm uô - âm uô là âm chính vần.)
- GV: Có vần uôi hãy gài chữ ghi tiếng
chuối?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: ch - uôi - chuôi - sắc - chuối
- GV giới thiệu: nải chuối ( Tranh , ảnh)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: nải chuối
- GV ghi từ : nải chuối
- giống nhau: đều có con chữ u,ô
- khác nhau : uôi có thêm âm u đứng trước
Trang 3tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (13')
- GV giới thiệu chữ mẫu uôi , nải chuối
Viết chữ uôi : Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết chữ
u lia bút viết ô, từ điểm kết thúc của chữ ô viết
liền mạch sang i
+ Viết chữ chuối : viết chữ ch liền mạch viết
liền mạch sang vần uôi, dấu sắc trên ô
Viết: ươi - bưởi:
- Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết chữ ư lia bút viết
ô, từ điểm kết thúc ô, viết liền mạch sang i
Viết chữ bưởi : viết chữ b liền mạch viết
vần ươi, dấu hỏi trên trên chữ ơ
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV nhận xét 1 số bài ưu nhược điểm
- Hai chị em kha chơi trò chơi
- Tiếng buổi (uôi)
Trang 4- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố kiến thức: (5’)
- Nói về các loại quả
- Nải chuối chín vàng ươm
- Bưởi nhà bác hà ăn rất ngọt
- Hôm nay con học vần gì?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi,ươi
- Đọc đồng thanh cả bài
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở, và chuẩn bị bài sau
- uôi,ươi
- HS nêu : mười tuổi.đuổi đi
- Đọc đồng thanh cả bài 1 lần
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần uôi, ươi viết vào
vở ô ly
ĐẠO ĐỨC
BÀI 9 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ(T1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải nhường nhịn
2 Kĩ năng: Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
3 Thái độ: Tự giác cư xử đúng và thêm yêu quý anh chị trong nhà
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI :
- Kĩ năng giao tiếp ứng xử với anh chị ẻmtong gia đỡnh
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị nhường nhị em nhỏ
2 Kiểm tra bài cũ(5’)
- Trong gia đình có những ai sinh sống?
- Đối với ông bà bố mẹ em cần phải như
thế nào?
HS nêu
- Đối với ông bà , bố mẹ, cần lễ phép , vâng lời ông bà, cha mẹ,anh chị để mau tiến bộ , cho ông bà cha mẹ vui lòng
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài ghi đầu bài.(1’)
HĐ1:Kể lại nội dung từng tranh(BT1)
- Gọi 1 số đại diện nhóm báo cáo kết
quả thảo luận nhóm
- Đại diện 1 số nhóm báo cáo kết quả thảo luận Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 5Kết luận theo từng tranh.
Tranh 1: có 1 quả cam, anh đó nhường
cho em và em nói lời cám ơn anh Anh
đó quan tâm, nhường nhịn em, còn em
thì lễ phép với anh
Tranh 2: Hai chị em cùng chơi với nhau
Chi biết giúp đỡ em mặc áo cho búp bê
Hai chị em chơi với nhau thật hoà thuận,
HĐ2: Liên hệ thực tế(7’) mẹ vui lòng
+Hay kể về anh chị em của mình?
+ Anh, chị hoặc em của em bao nhiêu
- Nhận xét và khen ngợi những học sinh
biết vâng lời anh chị nhường nhị em nhỏ
H Đ3: Nhận xét hành vi trong tranh
(BT3)(7’)
+ Trong tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì Như vậy, anh em có
vui vẻ hoà thuận không?
Tranh 1: Anh dành đồ chơi (ông sao), Không cho em chơi cùng , không nhường nhịn em đó là việc không tốt , không lên làm: cần nối tranh này với:
”Không nên”
Tranh 2: Anh đang hướng dẫn em học chữ, cả hai anh em cùng vui vẻ với nhau Đây là việc làm tốt, các con cần noi theo
- về nhà các con cần biết cư xử lễ phép
với anh chị nhường nhị em nhỏ trong
Trang 6cuộc sống hàng ngày trong gia đỡnh.
Ngày soạn: 1/ 11/ 2019 Ngày giảng: Thứ ba ngày 5 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN
BÀI 36: AY - Â- ÂY
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ay,ây và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ay,ây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Chạy ,bay,đi bộ,đi xe.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết tham gia vào 1 số trò chơi có
lợi cho sức khoẻ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 74, sách giáo khoa
2 Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
II) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TI T 1 Ế
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1- KTbài cũ: (4')
- GV cho HS đọc bài vần uôi - ươi
- Viết bảng con: nải chuối, múi bưởi
- GV giới thiệu: máy bay ( Tranh , ảnh)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: máy bay
- GV ghi từ : máy bay
- HS gài
- Ghép chữ b trước, vần ay sau
- HS đọc
- HS gài
- HS đọc
Trang 7b Dạy â - ây- nhảy dây
( Tiến hành tương tự)
c Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
d Viết bảng con: (13')
* Tr c quan ch m u: ay, máy bay ự ữ ẫ
- GV giới thiệu chữ mẫu: ay ,
- Viết chữ ay : Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết chữ
ghi âm a, từ điểm kết thúc âm a viết liền mạch sang
âm y, kết thúc trên đường kẻ 2
+ Viết chữ máy bay : viết chữ m lia bút sang viến
ay, dấu sắc trên a
* Viết: ây - dây
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- 10 hs đọc cá nhân, gv kiểm tra chống đọc vẹt
- Giờ ra chơi cac bạn chơi nhảy dây,…
- Tiếng chạy,nhảy (ay)
- dây ( ây)
- Chạy, nhảy, dây ( 2 hs đọc)
- Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
( 5 hs đọc) gv kiểm tra chống vẹt
- Giờ ra chơi các bạn chơi nhiều trò chơi
có lợi cho sứ khoẻ
- Cả lớp theo dõi
- HS quan sát viết tay không
- HS viết vào vở
+ 1 dòng vần ay + 1 dòng từ máy bay+ 1 dòng vần ây + 1dòng từ nhảy dây
Trang 8- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
QTE: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí
và thể hiện khả năng của mình.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ay,ây
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở, và chuẩn bị bài sau
- ay,ây
- HS nêu : khuấy bột, lá đay
- VN tìm 2 tiếng có vần ay, ây viết vào
vở ô ly
TOÁN
TIẾT 33 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về phép cộng 1 số với 0, hs thuộc bảng cộng và biết
cộng các số trong phạm vi đã học.HS thấy được tính chất của phép cộng khi thay đổi
vị trí của các số thì kết quả không thay đổi
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :( 5’)
a.Giới thiệu bài:1’Tiết 33 Luyện tập
b Giảng bài mới:
Bài 1(7’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- BT1 củng cố cho con kiến thức gì?
- Khi cộng 1 số với 0 cho ta kết quả như
Trang 9thế nào?
Bài 2(7’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả con dựa vào đâu?
- HS nêu kết quả gv nhận xét chữa bài
- Con có nhận xét gì về vị trí và kết quả
của các phép tính?
- BT2củng cố cho con kiến thức gì?
Bài 3(8’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- Hs làm bài
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4 (8’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Con làm thế nào để điền được số vào ô
+ Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống.
- Con lấy số ở cột dọc cộng với số ở hàng ngang, kết quả bao nhiêu con điền vào ô trống
- Củng cố về các bảng cộng đã học trongphạm vi 5
- Bài hôm nay củng cố cho con kiến
thức gì?
- 2 hs nêu lại các bảng cộng 2,3,4,5
- VN làm các bài tập trong sgk
- Cách thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 2,3,4,5
4 + 1 = 5 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3
- Cả lớp theo dõi , nhận xét bổ xung.'''''
Ngày soạn: 1/ 11/ 2019 Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN
BÀI 37 : ÔN TẬPI.MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, cách đọc,cách viết các vần đã học có kết thúc bằng i,y và các tiếng từ câu ứng dụng đã học từ bài 32 đến bài 37
- HS nghe ,hiểu nội dung câu chuyện “ Cây khế” và kể lại được câu chuyện theo tranh
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết tiếng, từ câu cho hs
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.biết yêu quí và bảo vệ các loài thực vật
trong tự nhiên
*QTE: *: Trẻ em có quyền được cha mẹ mẹ yêu thương , chăm sóc.
II CHUẨN BỊ:
Trang 10- GV: BĐ DTV,tranh sgk, bảng ôn đã kẻ sẵn.
-HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau,bảng…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1, Ổn định tổ chức lớp: ( 2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’ )
- Đọc bài trong sgk - 2 hs đọc bài trong sgk
- Viết bảng con : máy bay, nhảy dây - Viết bảng con : máy bay, nhảy dây
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 37: ôn tập
b Giảng bài mới:
* GV cho hs quan sát tranh nêu câu
-Tai có âm T trước , vần ai sau
- Vần ai được ghép bởi mấy chữ ghi
- Trong tuần vừa qua ngoài vần ai,ay ra
con được học những vần nào khác có
ân i,y ở cuối vần ? - oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
- GV ghi các âm, vần vào bảng đã kẻ
- Ghép âm a ở cột dọc, với các âm i ở
hành ngang con được vần gì? - vàn ai
- Con nêu cách đọc - a – i – ai ai (3 hs đọc cá nhân, bàn)
- Tương tự hs ghép các tiếng còn lại
- GV cho hs đánh vần đọc trơn - Mỗi hàng mỗi cột 3, 4 hs đọc
- GV chỉ bất kỳ cho hs đọc để kiểm tra
Trang 11chống đọc vẹt
+ Nhìn vào bảng con có nhận xét gì về
các âm vừa ôn?
- Âm i ngắn ghép được vói các âm a, o,
ô, ơ, u, ư, uô, ươ
- Âm y dài chỉ ghép được với a và â
Đôi đũa Tuổi thơ Mây bay
- HS luyện đọc các từ - Đôi( ôi) Tuổi ( uôi) Mây ( ây)
+ Tuổi thơ là thời kỳ còn nhỏ
* Luyện viết bảng con: ( 5- 6’)
- GV vi t m u, nêu qui trình vi t ế ẫ ế
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
- HS quan sát viết tay không
- HS viết từ : Đôi đũa , tuổi thơ
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Kể chuyện: ( 7- 8’) Cây khế.
- GV kế chuyện lần 1
- GV kể lần 2 cho hs quan sát tranh
- Câu chuyện này nói về ai? Có hoàn
cảnh như thế nào?
- Khi chia gia tài người em được những
gì?
- Khi khế lớn có chuyện gì sảy ra?
- Nghe chim nói, người em làm gì?
- 10 hs đọc cá nhân theo cột, theo hàng
- Mẹ ngồi quạt cho bé ngủ
- Tay,thay,say,( ay) trơi( ơi)
- Mỗi câu thơ 2 hs đọc
- 5 hs đọc,lớp đọc ,gv nhận xét
- Buổi trưa hè oi bức, mẹ quạt cho bé ngủ
* Lưu ý hs đọc ngắt nghỉ đúng vần , nhịp điệu của bài thơ
- HS quan sát viết tay không
- HS viết 1 dòng : Tuổi thơ
- Chim đại bàng đến ăn
- Người em làm theo lời chim dặn và trở
Trang 12- Người anh biết chuyện đã làm gì?
- Kết quả người anh ra sao?
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
* HDHS kể chuyện theo tranh
- HS kể chuyện theo tranh dựa vào câu
hỏi gợi ý của gv
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được
cha mẹ mẹ yêu thương , chăm sóc.
4 Củng cố – dặn dò: (5’)
nên giàu có
- Bảo ngưòi em đổi nhà lấy cây khế
- Người anh tham lam , nên bị rơi xuốngbiển
- Trong cuộc sống,không nên tham lam ,ích kỷ, mà cần sống cham hoà đoàn kết với mọi người, biết giúp đó mọi người xung quanh
- HS kể chuyện cá nhân , gv nhận xét cách kể , tuyên dương kịp thời
- Hôm nay con ôn lại những vần gì?
- 2 hs đọc toàn bài, gv nhận xét cách
đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa ôn
- VN đọc bài , viết bài, chuẩn bị bài sau
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)
a Giới thiệu bài: ( 1’)
Tiết 34: Luyện tập chung.
b Giảng bài mới:
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
Trang 13- Khi thực hiện pt con chú ý điều gì?
- HSđọc kết quả, gv chữa bài
- BT1 củng cố cho con kiến thức gì?
- Khi cộng 1 số với 0 cho ta kết quả như
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4 : HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được phép tính con dựa vào
đâu?
- HS nêu kết quả gv chữa bài.
- Tại sao con viết được 1 + 2 = 3?
- BT4 cần nắm được kiến thức gì?
4 Củng cố kiến thức: (5’)
- Viết số thẳng cột với nhau
- Củng cố về cách thực hiện phép cộng theo cột dọc
3 + 1 + 1 = … 2 + 2 + 1 =…
4 + 1 + 0 = … 2 + 0 + 3 =…
- Củng cố về cách thực hiện thứ tự các phép tính
- Thưc hiện từ trái sang phải
Bài 3 Điền > < =
- Thực hiện cộng tìm kết quả, so sánh, rồi điền dấu thích hợp
2 + 1 …1 + 2 3 + 1 … 1 + 3
2 + 2 …1 + 2 3 + 1 ….3 + 2
- Cách so sánh các phép cộng trong phạm vi đã học
Trang 14- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi học của vận động
và nghỉ ngơi thư giãn
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III)CHUẨN BỊ
1) Giáo viên:Tranh vẽ sách giáo khoa trang 20, 21
2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở
IV) HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Bài cũ: 5’
Để mau lớn và khoẻ mạnh chúng ta cần ăn
Người quản trò vừa nói, vừa làm động tác
Quản trò hô : Đèn xanh
Hãy nói với các bạn tên các hoạt động hoặc trò
chơi mà em chơi hằng ngày
Bước 2:
Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc có hại
gì) cho sức khoẻ
Chúng ta chơi trò chơi có lợi cho sức khoẻ và chú
ý giữ an toàn khi chơi
c) Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
Hình thức học: Lớp, nhóm
Bước 1:
Quan sát hình trang 20, 21 trong sách giáo khoa
Chúng ta cần ăn nhiều loại thức ăn như thế : cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa qủa … để có đủ các chất
Ăn đủ chất và đúng bữa
Học sinh quay tay
Học sinh dừng lại
Học sinh thảo luận
Học sinh kể lại trước lớp
Đá bóng giúp cho chân khoẻ, nhanh nhẹn nhưng nếu đábóng vào giữa trưa, trời nắng cóthể bị ốm
Trang 15 Chỉ và nói tên các hoạt động trong tranh
Nêu tác dụng của từng hoạt động
Bước 2: Trình bày
Khi làm việc nhiều sẽ làm cho cơ thể mệt mỏi,
lúc đó cần phải nghỉ ngơi đúng cách sẽ mau lại sức
và hoạt động tiếp sẽ có hiệu qủa hơn
*BVMT:Đi chơi biển con cần làm gỡ để biển
được sạch sẽ ?
d) Hoạt động 3:
Hình thức học: Lớp, nhóm
Quan sát các tư thế đi, đứng, ngồi đúng tư thế ở
sách giáo khoa trang 21
Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế
Chú ý ngồi học đúng tư thế, cần chú ý những lúc
ngồi viết
* QTE: Các con biết sự cần thiết phải nghỉ ngơi,
giải trí; Biết đi, đứng, ngồi học đúng tư thế giúp
thực hiện tốt quyền được vui chơi, giải trí, quyền
được học hành, quyền có sức khoẻ và được chăm
soc sức khoẻ.
3) Củng cố – dặn dò : 3’
Thi đua ai ngồi đúng ai ngồi đẹp
Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
MTBĐ:Giới thiệu một số các hoạt động nghỉ ngơi
của con người là biển: không khí trong lành, nhiều
cảnh đẹp.Qua đó, giới thiệu cho học sinh một
nguồn lợi của biển đối với sức khỏe của con người
- Về ôn lại bài
Thực hiện tốt điều đã được học
Học sinh thảo luận
Học sinh trình bày
Học sinh quan sát và thảo luận
Một số học sinh phát biểu ý kiến
Nhóm khác bổ sung, nhận xét
Học sinh nêu nhận xét từng hình
Khi làm việc mệt và hoạt động qúa sức
THỂ DỤCBÀI 9: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨTHỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
Thái độ:Giúp HS rèn luyện sức khỏe,kỉ năng khéo léo nhanh nhẹn.
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
1/Địa điểm:trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn tập luyện.
2/Phương tiện:chuẩn bị 1 còi.
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC