1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tuần 23 Lớp 1 - Trường tiểu học Long Trì

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 148,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đánh vần và đọc tiếng: doanh CN-ĐT -GV cho HS đọc từ khóa: doanh trại -HS đọc lại thứ tự và không thứ tự oanh, doanh, doanh traïi *oach Quy trình tương tự -So sánh vần oach với oanh -[r]

Trang 1

356

Lịch báo giảng tuần 23

Thứ

ngày Tiết Môn Tên bài dạy

HAI

(8/2/11)

HV HV T

oanh -oach vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

BA

(9/2/11)

HV HV T TN&XH

oat - oăt

luyện tập chung cây hoa

(10/2/11)

HV HV T

ôn tập Luyện tập chung

NĂM

(11/2/11)

HV HV T

Đ Đ

uê -uy

các số tròn chục

đi bộ đúng quy định (t1)

SÁU

(12/2/11)

HV HV TC SHL

ươ -uya kẻ các đoạn thẳng cách đều

Trang 2

Ngày dạy: Thứ hai ngày, 8 tháng 2 năm 2011

Học vần

Bài 95 oanh - oach (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch.

-Đọc được từ, các câu ứng dụng

-Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh ảnh về doanh trại quân đội, về thu hoạch quả ở nông thôn (SGK)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm:

-HS viết và đọc: áo choàng, oang oang, liến thoắng, dài ngoẵng

-HS đọc bài ứng dụng trong SGK

3.Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/Giới thiệu bài: oanh, oach

b/Dạy vần

*oanh

-GV giới thiệu vần mới: oanh HS phân tích vần : oanh

-HS cài vần: oanh

-HS đánh vần, đọc trơn vần: oanh (CN-ĐT)

-GV cho HS cài tiếng: doanh HS đánh vần và đọc tiếng: doanh (CN-ĐT) -GV cho HS đọc từ khóa: doanh trại

-HS đọc lại (thứ tự và không thứ tự)

oanh, doanh, doanh trại

*oach (Quy trình tương tự)

-So sánh vần oach với oanh

-Đánh vần và đọc:

oach, hoạch, thu hoạch

c/HS luyện viết vào bảng con: oanh, doanh trại, oach, thu hoạch

d/Đọc từ ngữ ứng dụng:

khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

-GV cho HSTB yếu.kt đọc vần sau đó đánh vần tiếng, đọc từ

-HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới có vần vừa học

Trang 3

358

-GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/Luyện tập

*Luyện đọc

-HS đọc bài ở tiết 1 Dành cho HSTB yếu.kt

-GV giới thiệu tranh, HS quang sát và nhận xét

-GV giới thiệu câu ứng dụng

-Luyện đọc câu ứng dụng:

Chúng em …… kế hoạch nhỏ

GDBVMT luôn luôn thực hiện tốt các loại kế hoạch đề ra

+HSTB yếu.kt đọc từ HS khá giỏi đọc cả câu, tìm tiếng mới và phân tích: hoạch +GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

-HS đọc bài trong SGK tr 26, 27

*HS luyện viết bài vào vở Tập viết: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

*Luyện nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

4.Củng cố, dặn dò

-HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: oanh, oach

-NX-DD

Tốn

Tiết 89 VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I/ MỤC TIÊU

Giúp HS bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành xăng ti met để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

-HS hoàn thành các bài tập 1,2,3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

GV và HS sử dụng thước có vạch chia từng xăng ti met

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

2.Dạy bài mới:

*Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trước VD: vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

-Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4

-Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước

-Nhấc thước ra, viết A ở bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

*Hoạt động 2: Thực hành

Trang 4

-Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài.

5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm

+Cả lớp vẽ vào bảng con HS yếu lên bảng vẽ GV giúp đỡ

-Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau

+HS đọc tóm tắt Sau đó thực hiện giải bài toán

+HS giải vào SGK GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

Đáp số: 8cm

-Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu ở bài 2

+HS nêu yêu cầu

+GV hướng dẫn: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC có chung điểm nào (điểm B) +HS vẽ vào SGK GV giúp đỡ HS yếu vẽ đúng

*Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-HS vẽ bảng con đoạn thẳng EF có độ dài 10 cm, đoạn thẳng IK có độ dài 13 cm -NX-DD

Học vần

Bài 96 oat - oăt (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.

- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

-Đọc được từ, các câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh ảnh 1 số hình ảnh trong các phim hoạt hình quen thuộc

-Tranh ảnh về các con vật

-Phiếu từ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm:

-HS viết và đọc: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch

-HS đọc bài ứng dụng trong SGK

3.Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/Giới thiệu bài: oat, oăt

b/Dạy vần

*oat

Trang 5

360

-GV giới thiệu vần mới: oat HS phân tích vần oat

-HS cài vần: oat

-HS đánh vần, đọc trơn vần oat (CN-ĐT)

-GV cho HS cài tiếng: hoạt HS đánh vần và đọc tiếng: hoạt (CN-ĐT)

-GV cho HS đọc từ khóa: hoạt hình

-HS đọc lại (thứ tự và không thứ tự)

oat, hoạt, hoạt hình

*oăt (Quy trình tương tự)

-So sánh vần oăt, oat

-Đánh vần và đọc:

oăt, choắt, loắt choắt

 Hướng dẫn HSKT đánh vần đọc trơn

c/HS luyện viết vào bảng con: oat, hoạt hình, oăt, loắt choắt

d/Đọc từ ngữ ứng dụng:

lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

-GV cho HSTB yếu,kt đọc vần sau đó đánh vần tiếng, đọc từ

-HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới có vần vừa học

-GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/Luyện tập

*Luyện đọc

-HS đọc bài ở tiết 1 Dành cho HSTB yếu kt

-GV giới thiệu tranh, HS quan sát và nhận xét

-GV giới thiệu câu ứng dụng

-Luyện đọc câu ứng dụng:

Thoắt một cái ……… cánh rừng

+HSTB yếu kt đọc từ HS khá giỏi đọc cả câu, tìm tiếng mới và phân tích: thoắt, hoạt

+GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

-HS đọc bài trong SGK tr 28, 29

*HS luyện viết bài vào vở Tập viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

*Luyện nói theo chủ đề: Phim hoạt hình

4.Củng cố, dặn dò

-HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: oat, oăt

-NX-DD

Tốn

Tiết 90 LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 6

I/ MỤC TIÊU

Giúp HS củng cố về:

-Đọc, viết, đếm các số đến 20

-Phép cộng trong phạm vi các số đến 20

-Giải bài toán

-Bài 1:(HSTB – Y-KT)

-Bài 2:(HSTB – Y-KT)

-Bài 3,4:(HS đại trà)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

GV: 2 bộ số đến 20

HS: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

HS vẽ bảng con: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm, 7 cm, 12 cm

2.Dạy bài mới:

*Hoạt động 1: Luyện tập

GV tồ chức cho HS tự làm bài tập

-Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống

HS làm vào SGK HSTB yếu, kt lên bảng GV hướng dẫn cách làm -Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

HS làm bảng con

-Bài 3: HS làm bài theo nhóm 4

HS đọc bài toán

GV gợi ý HS nêu tóm tắt

HS tự giải bài toán và trình bày bài giải vào bảng phụ

+Đáp số: 15 cái bút

-Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

HS làm bài miệng

Chẳng hạn: 13 cộng 1 bằng 14, viết 14

*Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

-Trên tia số từ 0 đến 20, số nào lớn nhất? Số nào nhỏ nhất?

Tự nhiên và xã hội

Tiết 23 CÂY HOA

I/ MỤC TIÊU

- Kể được tên và nêu được ích lợi của một số cây hoa

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa

- HSKG kể về một số cây hoa theo mùa: ích lợi, màu sắc, hương thơm

Trang 7

362

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

- GV và HS đem cây hoa (hoa) đến lớp

- Hình ảnh các cây hoa trong bài 23 SGK

- Khăn bịt mắt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Bài kiểm: Cây rau

- Cây rau được trồng ở đâu?

- Hãy kể tên 1 số loại rau mà em biết?

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Cây hoa.

* Hoạt động 1: Quan sát cây hoa.

- Bước 1:

+ GV chia lớp thành các nhóm nhỏ

+ GV hướng dẫn các nhóm làm việc

@Nhóm 1,2: Hãy chỉ đâu là rễ, thân, lá, hoa của cây hoa mà em mang đến lớp? @Nhóm 3,4: Các bông hoa thường có đặc điểm gì mà ai cũng thích nhìn, thích ngắm?

@Nhóm 5,6: Tìm sự khác nhau của hoa?

- Bước 2: GV gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày trước lớp

Kết luận:SGV tr 75

GDBVMT: có ý thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi công cộng

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

- HS (từng cặp) quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK

- 1 số cặp lên hỏi và trả lời trước lớp

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp trả lời (GV chọn câu hỏi)

Kết luận: SGV tr.76

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.

Trò chơi “ Đố bạn hoa gì?”

- GV phổ biến cách chơi HS tiến hành chơi

- Nhận xét: Ai đoán nhanh và đúng là thắng cuộc

- GV nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày dạy: Thứ tư ngày, 10 tháng 2 năm 2011

Học vần

Bài 97 ÔN TẬP (2 tiết)

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

Trang 8

-HS đọc và viết một cách chắc chắn 12 chữ ghi vần vừa học từ bài 91 đến bài 97 -Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng, các câu thơ ứng dụng

-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chú Gà Trống khôn ngoan

-HS khá giỏi khá giỏi kể được 2,3 đoạn truyện theo tranh

B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

-Tranh ảnh minh họa và các phiếu từ.

-Bảng ôn

-Tranh câu chuyện Chú Gà Trống khôn ngoan

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1.Oàn định: Hát

2.Bài kiểm:

-HS đọc và viết: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt

-HS đọc câu ứng dụng SGK

3.Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/Oân tập

*Các chữ và vần đã học

-GV viết sẵn bảng ôn vần trong SGK lên bảng

-GV đọc vần, HS viết bảng con, mỗi dãy 1 vần

*Đọc từ ngữ ứng dụng

khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

HS tìm tiếng có vần vừa ôn

-HS luyện đọc toàn bài trên bảng

HSTB yếu đọc trơn vần, đánh vần tiếng, đọc từ

TIẾT 2

b/Luyện tập

*Luyện đọc

-HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu

-GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng HS tìm tiếng mới

Hoa đào ưa rét

………

Hoa mai dát vàng

GDBVMT: Biết yêu quý các loài hoa

+HSTB yếu đọc mỗi em 2 câu (nối tiếp)

+HS khá giỏi đọc trơn cả bài

-HS đọc trơn toàn bài trong SGK tr 30, 31

*HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ngoan ngoãn, khai hoang

*Kể chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan

Trang 9

364

4.Củng cố, dặn dò

-2HS đọc bài trong SGK

-NX-DD

Tốn

Tiết 91 LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU

Giúp HS củng cố:

-Thực hiện được cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

-HS hoàn thành các bài tập trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Bảng phụ, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm:

-2HS lên bảng làm bài tập

1/Điền số thích hợp vào ô trống

2/Điền số thích hợp vào ô trống

2 3 0 7 5 1

12

14 2.Dạy bài mới

*Hoạt động 1: Luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập

-Bài 1: Tính (HS làm miệng)

HSTB yếu làm bài a

HS làm bài xong, nêu kết quả (nối tiếp)

-Bài 2: HS làm vào SGK

a/Khoanh vào số lớn nhất (18)

b/Khoanh vào số nhỏ nhất (10)

-Bài 3: HS làm bảng con

HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm (dùng thước có vạch cm)

-Bài 4: HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng phụ,

Đáp số: 9 cm

*Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

-NX-DD

Trang 10

Ngày dạy: Thứ năm ngày, 11 tháng 2 năm 2011

Học vần

Bài 98 uê - uy (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

-Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

-Đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh ảnh về hoa huệ, về 1 vài loại huy hiệu

-Tranh ảnh về các phương tiện giao thông

-Phiếu từ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm:

-HS viết và đọc: Khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

-HS đọc bài ứng dụng trong SGK

3.Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/Giới thiệu bài: uê, uy

b/Dạy vần

*uê

-GV giới thiệu vần mới: uê HS phân tích vần uê

-HS cài vần: uê

-HS đánh vần, đọc trơn vần: uê (CN-ĐT)

-GV cho HS cài tiếng: huệ HS đánh vần và đọc tiếng: huệ (CN-ĐT) -GV cho HS đọc từ khóa: bông huệ

-HS đọc lại (thứ tự và không thứ tự)

uê, huệ, bông huệ

*uy (Quy trình tương tự)

-So sánh vần uy với vần uê

-Đánh vần và đọc:

uy, huy, huy hiệu

 Hướng dẫn HSKT đánh vần đọc trơn

c/HS luyện viết vào bảng con: uê, bông huệ, uy, huy hiệu

d/Đọc từ ngữ ứng dụng:

Trang 11

366

cây vạn tuế tàu hỏa

xum xuê khuy áo

-GV cho HSTB yếu, kt đọc vần sau đó đánh vần tiếng, đọc từ

-HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới có vần vừa học

-GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/Luyện tập

*Luyện đọc

-HS đọc bài ở tiết 1 Dành cho HSTB yếu kt

-GV giới thiệu tranh, HS quan sát và nhận xét

-Luyện đọc câu thơ ứng dụng:

Cỏ mọc xanh chân đê

………

Hoa khoe sắc nơi nơi

+HSTB yếu, kt đọc mỗi em 1 câu HS khá giỏi đọc cả đoạn thơ, tìm tiếng mới và phân tích: xuê,

+GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

-HS đọc bài trong SGK tr 32, 33

*HS luyện viết bài vào vở Tập viết: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

*Luyện nói theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay

4.Củng cố, dặn dò

-HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: uê, uy

Tốn

Tiết 92 CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I/ MỤC TIÊU

Bước dầu giúp HS:

-Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục (từ 10 đến 90)

-Biết so sánh các số tròn chục

-HS làm hết các bài tập 1,2,3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

9 bó, 1 bó có 1 chục que tính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm: HS làm bảng con

Tính: 15 + 3 = 8 = 2 =

19 – 4 = 10 – 2 =

Trang 12

2.Dạy bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu các số tròn chục (từ 10 đến 90)

-Giới thiệu 1 chục (10)

+ 1 bó que tính là mấy chục que tính? (1 chục que tính) GV viết 1 chục vào vào cột số chục như SGK

+Một chục còn gọi là bao nhiêu? (10) GV viết số 10 vào cột viết số

+Ai đọc được nào? (Mười) GV viết mười vào cột đọc số

-Giới thiệu hai chục (20) và các số 30,40, … , 90 (tiến hành tương tự)

*Hoạt động 2: Luyện tập

-Bài 1: Viết (Theo mẫu)

+GV hướng dẫn HS làm bài vào SGK, HSTB yếu làm vào bảng phụ, rồi chữa bài -Bài 2: Số tròn chục

+HS làm bài miệng: nêu các số còn thiếu ở mỗi ô trống

-Bài 3: >, <, =

+HS làm bảng con HSTB yếu lên bảng GV hướng dẫn cách làm

*Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-HS đọc các số tròn chục theo thứ tự từ 10 đến 90 và ngược lại

-Số 10, 15, 8, 20 số nào là số tròn chục? Số nào là số không tròn chục?

-Các số 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 chữ số 0 thuộc hàng nào? Các số còn lại thuộc hàng nào?

-NX-DD

Đạo đức

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH

(Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- HSG phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Vở BT Đạo đức 1

-3 chiếc đèn hiệu làm bằng bìa cứng 3 màu: đỏ, vàng xanh, nình tròn đường kính 15 cm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Bài kiểm: Không

2 Dạy bài mới:

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w