1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an 4 tuan 10 tich hop

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 332,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hieåu noäi dung chính cuûa töøng ñoaïn, noäi dung cuûa caû baø ; nhaän bieát ñöôïc moät soá hình aûnh, chi tieát coù yù nghóa trong baøi; böôùc ñaàu bieát nhaän xeùt veà nhaân vaät tro[r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn:17/10/2011

Tiết: 19

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (TIẾT 1)

A MỤC TIÊU:

* Kiến thức& Kĩ năng:

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ qui định giữa HKI ( khoảng 75 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bà ; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

* HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu loát, diển cảm được đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút )

B CHUẨN BỊ:

GV : - Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng 9 tuần đầu

- Bảng khung bài tập 2 (không ghi phần nội dung)

HS : SGK

C LÊN LỚP:

a Khởi động: Hát

b Bài cũ : Điều ước của vua Mi-đát

- Kiểm tra HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK

c Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Giới thiệu bài Ôn tập chủ điểm

Thương người như thể thương thân

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Ôn tập đọc và học thuộc

lòng

- Yêu cầu HS lên bốc thăm chọn bài

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Cho điểm theo hướng dẫn của

BGD-ĐT

Hoạt động 2 : Ôn kiến thức về truyện

kể

Bài tập 2:

- Nêu câu hỏi:

* Những bài tập đọc như thế nào là

truyện kể ?

* Nêu truyện kể thuộc chủ điểm “

Thương người như thể thương thân”

- Bảng khung

- Giải thích cho HS nắm nội dung ghi

vào từng cột Chia nhóm

- Hướng dẫn cả lớp nhận xét

Tiểu kết: Nắm đặc điểm văn kể chuyện

Hoạt động 3 : Thực hành đọc diễn cảm

Bài tập 3

- Nêu yêu cầu

-Theo dõi Hoạt động lớp , nhóm đôi

- HS lên bốc thăm chọn bài

- Mỗi HS chuẩn bị 2 phút

- Tập đọc hay đọc thuộc lòng 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu Hoạt động nhóm

-HS đọc yêu cầu bài

-Xác định bài tập đọc là truyện kể

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét theo các tiêu chí sau :

* Nội dung ghi ở từng cột

* Lời trình bày có rõ ràng, mạch lạc không?

Hoạt động lớp , nhóm đôi

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu đoạn văn cógiọng đọc theo yêu cầu:

Trang 2

-Giao vieọc: Tỡm trong caực baứi taọp ủoùc

treõn ủoaùn vaờn coự gioùng ủoùc:

* Tha thieỏt trỡu meỏn ?

* Thaỷm thieỏt ?

* Maùnh meừ, raờn ủe?

-Toồ chửực HS laứm baứi

-Toồ chửực HS trỡnh baứy

-Nhaọn xeựt

Tieồu keỏt: Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm

* Ngửụứi aờn xin “Toõi chaỳng bieỏt ủeỏn heỏt”

* Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu “Naờm trửụực aờn thũt em”

* Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu “Deỏ Meứn ủe doaù boùn Nheọn”

+ HS thi ủua ủoùc dieón caỷm trong nhoựm + ẹaùi dieọn nhoựm thi ủua ủoùc trửụực lụựp

d Cuỷng coỏ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc HS naứo ủoùc chửa ủaùt veà luyeọn ủoùc ủeồ laàn sau kieồm laùi

f Nhaọn xeựt - Daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Xem laùi qui taộc vieỏt hoa danh tửứ rieõng

- Chuaồn bũ: OÂn tieỏt 2

Tieỏt: 19

KHOA HOẽC OÂN TAÄP: CON NGệễỉI VAỉ SệÙC KHOEÛ (Tiếp theo)

A MUẽC TIEÂU:

1 - Kieỏn thửực & Kú naờng:

- ễn taọp caực kieỏn thửực veà:

+ Sửù trao ủoồi chaỏt cuỷa cụ theồ ngửụứi vụựi moõi trửụứng

+ Caực chaỏt dinh dửụừng coự trong thửực aờn vaứ vai troứ cuỷa chuựng

+ Caựch phoứng traựnh moọt soỏ beọnh do aờn thieỏu hoaởc aờn thửứa chaỏt dinh dửụừng vaứ caực beọnh laõy qua ủửụứng tieõu hoựa

+ Dinh dửụừng hụùp lớ

+ Phoứng traựnh ủuoỏi nửụực

2 - Giaựo duùc:

- Coự yự thửực phoứng beọnh vaứ baỷo veọ sửực khoỷe

B CHUAÅN Bề:

GV : - Hỡnh trang 36, 37 SGK

HS : - SGK

C LEÂN LễÙP:

a Khụỷi ủoọng: Haựt

b.Baứi cuừ : -1.Keồ teõn caực cụ quan thửùc hieọn quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt

-2.Keồ teõn caực nhoựm chaỏt dinh dửụừng maứ cụ theồ caàn

c Baứi mụựi:

I Tổ chức

II Kiểm tra: Nêu các chất dinh dỡng có

trong thức ăn và vai trò của chúng

III Dạy bài mới

+ HĐ3: Trò chơi “ Ai chọn thức ăn hợp lý ”

* Mục tiêu: Học sinh có khả năng áp dụng

những kiến thức đã học vào việc lựa chọn

những thức ăn hàng ngày

* Cách tiến hành

B1: Tổ chức hớng dẫn

- Cho các nhóm chọn tranh ảnh mô hình

để trình bày một bữa ăn ngon và bổ

B2: Làm việc theo nhóm

- Các nhóm thực hành

B3: Làm việc cả lớp

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh chia nhóm

- Các nhóm thực hành chọn thức ăn cho một bữa ăn

- Học sinh thực hành

Trang 3

- Các nhóm trình bày bữa ăn của mình

- Thảo luận về chất dinh dỡng

- Nhận xét và bổ xung

+ HĐ4: Thực hành ghi lại và trình bày 10

lời khuyên dinh dỡng hợp lý

* Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức đã học

qua 10 lời khuyên về dinh dỡng hợp lý

* Cách tiến hành

B1: Làm việc cá nhân

- Học sinh thực hiện nh mục thực hành

SGK trang 40

B2: Làm việc cả lớp

- Một số học sinh trình bày

- Nhận xét và bổ xung

- Đại diện một số nhóm lên trình bày

- Học sinh nhận xét về dinh dỡng

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh làm việc cá nhân

- Một số học sinh trình bày

- Nhận xét và bổ xung

d Cuỷng coỏ:

-Sửù trao ủoồi chaỏt cuỷa cụ theồ con ngửụứi vụựi moõi trửụứng

-Caực chaỏt dinh dửụừng coự trong thửực aờn vaứ vai troứ

-Phoứng traựnh caực beọnh do aờn thieỏu, nhieàu chaỏt dinh dửụừng vaứ beọnh laõy qua ủửụứng tieõu hoaự

-Caàn chuự yự aựp duùng nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo cuoọc soỏng haứng ngaứy

f Nhaọn xeựt - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt lụựp

- Daởn HS

- Chuaồn bũ : Nửụực coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?

Tieỏt: 10

TIEÁNG VIEÄT OÂN TAÄP(TIEÁT 2)

I.MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:

 Nghe vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ (toỏc ủoọ vieỏt khoaỷng 75 chửừ/ 15phuựt), khoõng maộc quaự 5 loói trong baứi; trỡnh baứy ủuựng baứi vaờn coự lụứi ủoỏi thoaùi Naộm ủửụùc taực duùng cuỷa daỏu ngoaởc keựp trong baứi chớnh taỷ

 Naộm ủửụùc quy taộc vieỏt hoa teõn rieõng (VN vaứ nửụực ngoaứi); bửụực ủaàu bieỏt sửỷa loói chớnh taỷ trong baứi vieỏt

 HSKG :Vieỏt ủuựng vaứ tửụng ủoỏi ủeùp baứi chớnh taỷ (toỏc ủoọ vieỏt treõn75 chửừ/ 15phuựt, hieồu ND cuỷa baứi

II.CHUAÅN Bề:

GV : Moọt tụứ phieỏu chuyeồn hỡnh thửực theồ hieọn nhửừng boọ phaọn ủaởt trong ngoaởc keựp (nhửừng caõu cuoỏi truyeọn : lụứi hửựa )baống caựch xuoỏng doứng

Moọt tụứ phieỏu khoồ to vieỏt saỹn lụứi giaỷi BT2; 4 tụứ phieỏu keỷ baỷng ụỷ BT2

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS 1.Giụựi thieọu baứi : Neõu muùc tieõu baứi daùy

2.HD HS nghe – vieỏt :

- GV ủoùc baứi : Lụứi hửựa ; giaỷi nghúa tửứ :

trung sú

+ Lửu yự HS nhửừng tửứ deó vieỏt sai , caựch

trỡnh baứy , caựch vieỏt caực lụứi thoaùi

+ Caọu beự trong truyeọn coự phaồm chaỏt gỡ

ủaựng quyự ?

- GV Y/C HS gaỏp SGK vaứ ủoùc baứi ủeồ HS

vieỏt

+ GV ủoùc laùi baứi

- GV chaỏm , chửừa baứi

- HS theo doừi trong SGK

- HS ủoùc thaàm baứi vaờn + HS luyeọn vieỏt tửứ deó sai vaứo nhaựp + HS neõu ủửụùc: Bieỏt giửừ lụứi hửựa cuỷa mỡnh

- HS vieỏt baứi vaứo vụỷ

+ HS soaựt baứi +5 - 6 HS noọp vụỷ chaỏm baứi

Trang 4

3.Dựa vào bài chính tả “Lời hứa”,trả lời

các câu hỏi (BT2 – câu a,b,c,d )

- Y/C HS trao đổi theo cặp các câu hỏi

BT2

- GV nhận xét , kết luận (dán bảng lời

giải)

4.HDHS lập bảng tổng kết quy tắc viết

tên riêng

- Nhắc HS : Nhớ lại kiến thức đã học

Phần quy tắc ghi vắn tắt

- Dán bảng tờ phiếu đã viết sẵn lời giải

đúng

5.Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 1HS đọc nội dung bài tập 2

+ HS trao đổi theo cặp Sau đó đưa ra kết quả:

a) Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn b) Em không về được vì đã hứa không bỏ vị trí gác khi chưa có người thay c) Không được…

+ HS đối chiếu KQ Tự chỉnh sửa

- HS đọc Y/C của bài

- HS làm bài vào vở , 4 HS làm bài vào phiếu sau đó trình bày KQ

+ QT viết tên người ,tên địa lí VN,VD

QT viết tên người ,tên địa lí nước ngoài, VD

+ Lớp đối chiếu và chữa bài

Tiết: 46

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Nhận biết được góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác

 Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông

 Bài 1,2,3,4a; Bài4 b: HSKG

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định:

- Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn, chuẩn bị sách

vở để học bài

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hãy so sánh góc nhọn, góc tù, góc bẹt với

góc vuông ?

- Yêu cầu HS vẽ góc tù, góc nhọn

- GV nhận xét chung

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

- Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được

củng cố các kiến thức về hình học đã học

b.Hướng dẫn luyện tập :

* Bài 1: SGK/55 : Hoạt động nhóm đôi

- Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu : Dùng ê ke kiểm tra các góc

vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có ở trong

hình

- GV treo hình vẽ ở SGK/55

- GV chốt ý

* Bài 2: SGK/56 : Hoạt động cá nhân

- Cả lớp lắng nghe thực hiện

- 2 HS nêu

- Cả lớp vẽ vào bảng con, 1 HS vẽ

ở bảng lớp

- HS nghe

- 1 HS đọc đề

- HS trao đổi theo nhóm cặp, ghi tên góc và các cạnh

- Lần lượt HS nêu tên góc và cạnh

- Nhóm khác bổ sung

- 1 HS đọc đề

Trang 5

- Gọi HS đọc đề.

- Yêu cầu : Dùng ê ke kiểm tra góc để xác

định cạnh AH có phải là đường cao của tam

giác ABC

- Giải thích cách lựa chọn ?

- GV kết luận: Trong hình tam giác có một

góc vuông thì hai cạnh của góc vuông chính là

đường cao của hình tam giác

* Bài 3: SGK/56 : Hoạt động cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu :Vẽ hìønh vuông ABCD có cạnh AB

= 3cm vào vở

- GV kiểm tra vở của HS

- GV nhận xét chung

* Bài 4: SGK/56 : Hoạt động nhóm bàn

- Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và vẽ hình theo

yêu cầu của bài vào khổ giấy lớn

- GV giải thích : Trung điểm là điểm nằm

giữa của 1 cạnh

- GV nhận xét

4.Củng cố

- Hãy so sánh góc nhọn, góc tù, góc bẹt so với

góc vuông?

5.Dặn dò:

- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài :

Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp ghi nhận xét Đ, S vào ô trống ở bảng con

- Lần lượt HS giải thích lựa chọn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề

- HS vẽ vào vở

- 1 HS lên bảng vẽ hình vuông cạnh 3cm

- 8 HS mang vở lên kiểm tra

- 1 HS đọc đề

- Nhóm bàn thảo luận và vẽ hình vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm dán kết quả và trình bày

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung

- 2 HS nêu

- Lắng nghe, ghi nhớ về nhà thực hiện

Tiết: 10

Đạo đức TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (TT) (Đã soạn ở tuần 9) Ngày soạn:17/10/2011

Tiết: 19

TIẾNG VIỆT ÔN (TIẾT 3)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

 Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I ( khoảng 75 tiếng/ phút), bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với ND đoạn đọc

Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện

kể thuộc chủ điểm “măng mọc thẳng”

II CHUẨN BỊ:

GV: Mười hai phiếu ghi tên từng bài tập đọc , 5 phiếu ghi tên các bài HTL trong 9 tuần đầu sách TV4 – tập1

Giấy khổ to ghi sẵn lời giải BT2 ; 2phiếu kẻ sẵn BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 6

1.Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu cần đạt của giờ học

2.Kiểm tra TĐ và HTL:

- Y/C từng HS lên bốc thăm chọn bài

để đọc

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc

để HS trả lời

+GV cho điểm

3.Bài tập 2:

- Tìm những bài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng” ?

(tuần 4, 5, 6)

- Y/C HS nêu tên tác giả ,nội dung chính

, nhân vật trong từng câu chuyện là

truyện kể trên (Phát phiếu)

+ Y/C HS trình bày kết quả của mình

- GV chốt lại lời giải đúng (dán phiếu

đã ghi lời giải)

- GV Y/C một số HS thi đọc diễn cảm

một đoạn văn , minh hoạ giọng đọc phù

hợp với ND của bài mà các em vừa tìm

được

4 Củng cố, dặn dò:

- Những truyện kể các em vừa ôn có

chung một lời nhắn nhủ gì ?

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Chuẩn bị tiết sau

- HS lần lượt bốc thăm và xem lại bài khoảng 1-2phút

+ HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng cả bài theo chỉ định trong phiếu

+HS trả lời

- Theo dõi, mở SGK + HS đọc Y/C đề bài và làm được :

- HS làm bài vào vở, 2HS làm vào phiếu + 2HS làm bài vào phiếu dán bảng ,HS khác so sánh kết quả và nhận xét

+VD: Bài: Một người chính trực Nhân vật : Tô Hiến Thành, Đỗ Thái Hậu

Giọng đọc :Thong thả ,rõ ràng ,nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tính cách kiên định ,khảng khái

+ Thi đọc diễn cảm , thể hiện rõ sự giọng đọc của mỗi bài trên

- Nêu được : Cần sống trung thực ,tự trọng ,ngay thẳng như măng luôn mọc thẳng

Tiết: 10

TIẾNG VIỆT ÔN (TIẾT 4)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

 Nắm được một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm đã học(Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng và Trên đôi cánh ước mơ)

 Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II CHUẨN BỊ:

- Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2 2 phiếu để HS làm bài tập 1

- Một số phiếu kẻ sẳn bảng tổng kết ( BT3)

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GTB:

- Từ đầu năm học tới nay em đã được

học những chủ điểm nào?

- GV ghi tên những chủ điểm lên bảng

lớp: HN các em sẽ hệ thống lại vốn từ

ngữ: Ôn lại KT về dấu câu

2 Dạy bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập :

- Theo dõi, mở SGK +Thương người như thể thương thân + Măng mọc thẳng

+Trên đôi cánh ước mơ Là những chủ điểm đã học

Trang 7

Bài1: Nêu những từ đã học thuộc từng

chủ điểm

-Y/C HS làm vào vở , 2HS làm bài vào

phiếu;

-Y/C HS trình bày KQ

a) Thương người như thể thương thân

+ Từ cùng nghĩa:

+ Từ trái nghĩa:

b) Măng mọc thẳng

+ Từ cùng nghĩa:

+ Từ trái nghĩa:

c) Trên đôi cánh ước mơ

Bài2:Tìm các TN, TN đã học gắn liền với

3 chủ điểm trên:

- Thương người như thể thương thân?

- Măng mọc thẳng?

+ Trung thực:

+ Tự trọng:

-Trên đôi cánh ước mơ?

- Chọn 1 TN hoặc TN để đặt câu hoặc

nêu hoàn cảnh sử dụng thành ngữ hoặc

tục ngữ đó

- GV cho VD

+GV nhận xét

Bài3 : Nêu tác dụng của:

+ Dấu hai chấm, VD

+ Dấu ngoặc kép VD

- GV dán lời giải lên bảng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm vào vở,2HS làm vào phiếu :

- HS trình bày KQ,HS khác nhận xét +HS ghi tổng số từ dưới từng cột a) + Thương người, nhân hậu, nhân ái + Độc ác, hung ác,

b) Trung thực, trung nghĩa, ngay thẳng, ngay thật,

+ Dối trá, gian dối,

c) + Ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong,

Hoạt động nhóm: các nhóm làm việc, sau đó nêu kết quả:

+ Ở hiền gặp lành, hiền như bụt, lành như đất, lá lành đùm lá rách, nhường cơm sẻ áo,

+ Thẳng như ruột ngựa, thuốc đắng giã tật,

+ Giấy rách phải giữ lấy lề, đói cho sạch rách cho thơm,

+ Cầu được ước thấy, ước sao được vậy,

+ Đai diện 3 nhóm trình bày KQ

+ HS nối tiếp nhau phát biểu:

VD: Chú em tính tình cương trực ,thẳng như ruột ngựa nên được cả xóm quý mến

+ Cả lớp nhận xét

Thảo luận theo cặp:

+ Trình bày KQ ( Tác dụng và VD của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép )

+ HS so sánh với bài mình làm để sửa

Tiết: 47

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được cộng, trừ các số có 6 chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN

- Bài 1a,2a,3b,4; Bài 1b,2b,3a,c: HSKG

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.KTBC:

- Gọi HS chữa bài tập 4

+ Củng cố về vẽ HCN có CR và CD biết - HS chữa bài, lớp nhận xét

Trang 8

B Bài mới:

1.GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

2 HD HS luyện tập:

- Cho HS nêu Y/C các bài tập

- HDHS nắm Y/C từng bài

- Cho HS làm bài vào vở

- Chấm bài, HDHS chữa bài

Bài1: Củng cố về phép cộng và phép trừ

+ Y/C HS tự làm bài ,rồi chữa bài

+ GV nhận xét bài

Bài2: Y/C HS vận dụng T/C giao hoán,

T/C kết hợp của phép cộng để thực hiện

Bài3: Nhận xét về đặc điểm của từng

hình vuông

Bài4: Củng cố về dạng toán tìm 2 số khi

biết tổng và hiệu

HS khá, giỏi:

Bài1(b):

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

Bài2(a):

1 HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét

Bài3(a,c):

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Theo dõi, mở SGK

- HS nêu Y/C các bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài, lớp nhận xét

+2HS lên bảng làm, nêu các bước thực hiện phép cộng , phép trừ

a)

- 1 HS lên bảng làm:

b) 5798 + 322 + 4678

= 5798 + (322 + 4678)

= 5798 + 5000

= 10798

+ HS khác nhận xét

b)cạnh DH vuông góc với các cạnh AD,

BC, IH

- 1 HS lên bảng làm:

Chiều rộngcủa hình chữ nhật là:

(16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

6  10 = 60 (cm2) Đáp số: 60 cm2

1b) a) 6 257 + 989 + 743 = (6 257 + 743)+ 989 = 7 000 +989

= 7989

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

a) HV BIHC có cạnh BC = 3cm nên cạnh của HV BIHC là 3 cm

c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:

3 + 3 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là: ( 6 + 3 )  2 = 18 (cm) Ngày soạn:29/10/2011

Tiết: 20

TẬP ĐỌC ÔN TẬP (TIẾT 5)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I

- (khoảng 75 tiếng/ phút), bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với ND đoạn đọc

- Nhận biết được các thể loại văn xuôi, kịch, thơ,bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài TĐ là truyện kể đã học

Trang 9

- Đọc diễn cảm được đoạn văn(kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học

II CHUẨN BỊ:

GV: Phiếu ghi tên 9 bài TĐ và 5 bài thơ HTL đã học

2tờ giấy to ghi sẵn lời giải BT2,3; Phiếu HT BT2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.GTB:

- Nêu mục tiêu của bài ôn tập và kiểm tra

2 Dạy bài ôn tập:

HĐ1:KT tập đọc và HTL:

- Y/C HS bắt phiếu thăm và đọc bài ghi

tên trong phiếu

+ Y/C HS trả lời 1 câu hỏi của bài TĐ đó

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Bài tập 2,3:

Bài2:(phát phiếu vẽ sẵn mẫu)

- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm

Trên đôi cách ước mơ

+ GV nhận xét

- Nêu tên thể loại của từng bài

- Nội dung chính của từng bài là gì?

- Nêu giọng đọc từng bài và cách thể hiện

bài đó?

Bài3:( phát phiếu vẽ sẵn mẫu)

- Nêu tên các bài TĐ là truyện kể thuộc

chủ điểm này?

+Nêu tính cách của từng nhân vật trong

truyện ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Theo dõi, mở SGK

- Lần lượt những HS còn lại lên bắt thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc thầm lại các bài TĐ có trong chủ điểm này:

+ Tuần7: Trung thu độc lập, Ở Vương quốc Tương Lai

+ Tuần8: Nếu chúng mình có phép lạ; Đôi giầy ba ta màu xanh

+Tuần9:Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi - đát

- Trung thu độc lập : Văn xuôi + Ở Vương quốc Tương Lai : Kịch

+ Nếu chúng mình : Thơ + Đôi giày ba ta màu xanh, Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi-đát: Văn xuôi

- Thảo luận theo cặp và nêu

- HS nêu cách đọc từng bài và đọc luôn bài đó

+ HS khác nhận xét

- Đôi giày bata màu xanh, Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi- đát

+ HS thảo luận nhóm và cử đại diện trình bày

- HS khác nhận xét

Tiết: 19

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP(TIẾT 6)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Xác định được tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu,vần và thanh trong đoạn văn; nhận biết được từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ( chỉ người, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn

- HSKG :Phân biệt được sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ của âm tiết

4 phiếu ghi BT2; phiếu HT BT3,4

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.GTB: GV nêu mục tiêu bài ôn tập

2.Dạy bài mới:

Bài tập 1.2:

(phát phiếu cho 2HS làm)

+ Tìm các tiếng chỉ có vần và thanh?

+Tìm các tiếng có đủ vần, âm và thanh?

+Phân tích cấu tạo từng tiếng?(phát phiếu

cho 2HS)

Bài3:

+ Thế nào là từ đơn?

+ Thế nào là từ láy?

+ Thế nào là từ ghép?

HSkhá,giỏi: Từ đơn và từ phức, từ ghép

và từ láy có cấu tạo khác nhau NTN?

+ Tìm trong đoạn văn: 3 từ đơn, 3 từ láy, 3

từ ghép.(Phát phiếu cho các nhốm trao

đổi)

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài 4:

+ Thế nào là danh từ?

+ Thế nào là động từ?

+Tìm các danh từ, động từ trong đoạn

văn?(phát phiếu)

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài học

Chuẩn bị bài sau

- Theo dõi, mở SGK -1 HS đọc Y/C đề bài

+ Lớp đọc thầm đoạn văn và làm bài vào vở ,2HS làm vào phiếu , KQ:

a) ao b) Tất cả các tiếng còn lại:dưới, tầm cánh, chú

+ HS lập bảng phân loại tiếng

+ 2 HS làm vào phiếu và dán bảng + Từ chỉ gồm 1 tiếng

+TL được tạo ra bằng cách phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau + TG được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

- HS trả lời

- HS đọc đoạn văn, trao đổi theo cặp: +Từ đơn: Dưới, tầm,

+ Từ láy: Rì rào, rung rinh,

+ Từ ghép: Bây giờ, tuyệt đẹp,

+HS khác nhận xét +Là những từ chỉ sự vật +Là những từ chỉ HĐ, trạng thái của sự vật

+ HS trao đổi và đưa ra KQ:

-Danh từ: tầm, cánh, chú, chuồn chuồn,

- Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngược xuôi, bay

- HS lắng nghe

Tiết: 48

TOÁN KIỂM TRA (Đề KT do BGH ra đề) Tiết: 10

LỊCH SỬ CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC

LẦN THỨ 1 (NĂM 981)

I MỤC TIÊU:

- Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nước và hợp với lòng dân

- Kể lại được d/biến cuộc kh/chiến chống quân Tống xâm lược

- ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến

- Giảm yêu cầu dựa vào hình 2 trình bày diễn biến cuộc kháng chiến; Câu hỏi 2 HSKG

II CHUẨN BỊ:

+Hình trong SGK phóng to, phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

Ngày đăng: 28/05/2021, 16:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w