1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an dai so chuan KTKN

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 417,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS : Bảng nhóm và học thuộc công thức nghiệm tổng quát, làm các bài tập về nhà III/ Lên lớp:?. HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng.[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

Tuần: 21

Tiết: 39 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PP CỘNG ĐẠI SỐ NS: 12 / 01 / 11NG : 17 / 01 / 11

I / Mục tiêu :

- KT : HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc cộng đại số

- KN : Nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn bằng PP cộng đại số, có kỹ năng giải hệ PT

- TĐ : Không lúng túng khi giải hệ phương trình

Dùng PT mới thay cho PT(1) hoặc 2 Hệ cũ

tương đương hệ nào?

Có thể thay 2 PT trong hệ trên bởi 2 PT t/

đương với 2 PT cũ nhưng có các hệ số của 1

ẩn bằng nhau hoặc đối nhau?

HS đọc vài lần

KQ a /

21

x y

5 12

x y

3

x y

x y

x y

x y

KQ: a)

23

x y

x y

x y

Trang 2

HS trả lờiNêu cách giải

HS làm trên bảng nhómLớp nhận xét

HS giải hệ mới Cho kết quảTrở về ẩn số cũTìm x, y

x y

7 2 62

y x

2132

x y

U V

U V

x y

Trang 3

GV (bảng phụ )giới thiệu: cách giải

bài toán bằng cách lập PT cho HS nhớ

một số dạng toán bậc nhất đã học?

* HĐ2: Giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình

Tương tự giải phương trình

Hãy nêu lại các bước giải

+Yêu cầu HS đọc đề VD1(Bảng phụ)

Ví dụ trên thuộc dạng toán?

Giá trị của số xy?

Bài toán có đại lượng nào chưa biết?

GV vẽ sơ đồ bài toán

Khi 2 xe gặp nhau, tg xe khách đã đi?

Tương tự: thời gian xe tải đi?

Bài toàn hỏi?

Chọn ẩn số? đặt ĐK?

Điền vào sơ đồ: x;y

Yêu cầu HS hđ nhóm giải ?3, ?4, ?5

1 HS đọc đềtrảlời:

5 5 h

Các HS trả lời

HS hoạt động nhómĐại diện nhóm trình bày

* VD1: SGKGiải:

Gọi xy là số cần tìm ( x , y N ; 0 < x, y  9)

xy = 10 x + y Đổi chỗ các chữ số ta được số yx10y x

x y

Gọi x;y (Km/h) là vận tốc xe tải, xe kháchĐK: x; y>0

x y

Bài toán có bao nhiêu chuyển động?

Mỗi chuyển động có bao nhiêu đại lượng? Liên quan ntn

Trang 4

KT: - HS được củng cố PP giải bài toán bằng cách lập hệ PT

KN: -Có kỹ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nước chảy

TĐ: - Rèn kỹ năng đọc đề và phân tích đề trước khi làm bài

II/ Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi đề bài, bảng kẻ sẵn

-Bảng nhóm

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

* HĐ1: Bài cũ Nêu các bước giải một bài

Bài toán có những đại lượng nào?

Cùng 1 khối lượng công việc, thời gian

hoàn thành và năng suất quan hệ với nhau

HS trả lời

HS trả lời: tỉ lệ nghịch

HS điền vào bảngChọn ẩn sốTìm điều kiệnLập hệ PT

1 HS trình bày miệng

1 HS giải hệ PT

HS trả lời-Còn cách gọi gián tiếp

24

1 3 1.2

x y

5Năng suất 1

x

1

y

524

Trang 5

Hệ PT:

1224

- Xem kỹ các bài mẫu

- Làm bài tập nhà: 31, 33, 34 SGK/ 23 – Đọc kỹ đề trước khi làm bài

ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

Tuần: 23

I / Mục tiêu :

KT: - Giải toán bằng cách lập hệ PT, tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động

KN: -HS biết cách phân tích các đại lượng trong bài toán bằng cách thích hợp, lập được hệ PT và biết cách trình bày bài toán ;

TĐ: - Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống

II/ Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi đề bài, một số sơ đồ, bài giải mẫu, MT

- Bài tập 31:Yêu cầu kẻ bảng, lập hệ PT,

giải hệ PT và nêu kết quả

* HĐ2: Luyện tập

Bài tập 34: Bảng phụ

Trong bài toán có các đại lượng?

Các đại lg liên quan như thế nào?

Có bao nhiêu trường hợp?

Yêu cầu HS giải hệ PT và trả lời

HS lên bẳng giải bài tập

HS trả lờiHình thành bảng, 1

HS điền vào bảng

1HS nêu và lập hệ PT,

Cả lớp giải vào vở, 1HS lên bảng giải

HS hoạt động nhóm, lập bảng và lập hệ PT

Cạnh

gv1

Cạnhgv2

Trang 6

vận tốc C.Ba Ngần:10Km/h

* HĐ3: Củng cố: GV nhắc lại: Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT cần:

+ Đọc kỹ đề bài + Xác định dạng toán + Tìm các đại lượng trong bài + Mối quan hệ giữa các đại lượng

+Phân tích mối quan hệ bằng sơ đồ hoặc bảng + Lập hệ PT

+ Giải hệ phương trình + Đối chiếu nghiệm + Trả lời

HS biết tóm tắt đề, phân tích các đại lượng bằng bảng, lập hệ PT, giải hệ PT

Cung cấp các kiến thức cho HS

x y

* Bài tập 38:

2 vòi (4/3h) > đầy bểV1(1/6h) +V2(1/5h) >2/15 bểHỏi chảy riêng mỗi vòi cần bao lâu?

x y

Đề bài: bảng phụ

Nếu 1 loại hàng có mức thuế

VAT: 10% có nghĩa là gì? Số

tiền phải trả cho loại hàng đó

so với giá giá gốc của loại

2 HS trả lời 2 cơ sởCác nhóm giảiTrả lời

Trang 7

- KN: Các phương pháp giải hệ PT - Giải toán bằng cách lập hệ PT

- TĐ: Củng cố nâng cao kỹ năng giải phương trình , hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ

HS chuẩn bị câu hỏi ôn tập

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

Hệ PT trên có bao nhiêu nghiệm ?

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 đúng hay sai?

Nếu sai phát biểu thế nào cho đúng?

Yêu cầu trả lời câu hỏi 2

1/3 lớp giải câu a, b, c

3 nhóm trình bàyLớp nhận xét

* Bài tập 43:

Gọi x(km/h) là vận tốc người đi nhanh; y

là vận tốc người đi chậmĐK: x> y >0

Trang 8

2 1,6

0,81,8 1 1,81,8 1 1,8

10 0,810

x y

-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức về hệ PT bậc nhất hai ẩn

-KN: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức giải hệ PT và giải bài toán bằng cách lập hệ PT

- TĐ: Rèn tính tự giác, tự lực trong kiểm tra

II/ Chuẩn bị:

- GV pho to đề kiểm tra

- HS : ôn tập chương III

III/ Lên lớp:

-Đề Kiểm tra:

Bài 1 : Thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ? Cho ví dụ ? Hãy nêu nghiệm tổng quát của ví dụ đó

Bài 2 : Cho hệ phương trình

mx - y = 22x + 3y = 5

a) Giải hệ phương trình (I) khi m = 3.

Hãy minh hoạ hình học nghiệm của hệ phương trình khi m = 3 b) Tìm m để hệ phương trình (I) có một nghiệm duy nhất ? Hệ phương trình (I) vô nghiệm ?

Bài 3 : Hai tổ công nhân dự định kế hoạch sản xuất 700 sản phẩm trong một tháng Nhưng khi thực hiện

do cải tiến sản xuất nên tổ I sản xuất tăng gấp 2 lần và tổ II tăng gấp 1,5 lần so với dự định Vì vậy cuối tháng cả hai tổ sản xuất được 1200 sản phẩm Hỏi lúc đầu mỗi tổ dự định sản xuất bao nhiêu sản phẩm

-Đáp án:

Bài 1 : ( 2,5 điểm) Phát biểu tổng quát phương trình bậc nhất hai ẩn sgk /5 (1đ)

Cho ví dụ ( 1đ ) - Viết nghiệm tổng quát của ví dụ (0,5đ )

Bài 2 : (4,5 điểm )

a) Khi m =3 thì hệ (I) trở thành :

3x - y = 2 (1)2x + 3y = 5 (2)

 <=>

11x = 113x - y = 4

Trang 9

b) (I)

mx - y = 22x + 3y = 5

( 0,5đ )

- Hệ (I)Vô nghiệm khi a = a' và b ≠ b' hay m =

23

và -2 ≠

5

3 ( 0,5đ )

Bài 3 : ( 3điểm) Gọi x là số sản phẩm mà tổ I dự định sản xuất theo hế hoạch

y là số sản phẩm mà tổ II dự định sản xuất theo kế hoạch ( 0,5đ )

Giải hệ phương trình ta thu được x = 300 ; y = 400 ( Thoả mãn ) ( 1đ )

Vậy theo kế hoạch tổ I phải sản xuất 300sản phẩm

* HĐ1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung

chương trình

Hàm số bậc nhất nảy sinh từ thực tế Trong

thực tế còn có mối liên hệ biểu thị cho hàm số

Theo công thức trên quan hệ giữa y và x có

phải là quan hệ hàm số? Vì sao? Giải thích

cách tính s theo các giá trị của t trong bảng?

Nếu thay s >y; t >x; 5 >a ta có công thức ?

Giới thiệu 1 số quan hệ trong thực tế có dạng

thức y=ax2

* HĐ3:Tính chất của hàm số y=ax2 (a  )0

Giới thiệu bài tập 1 (bảng phụ)

-Yêu cầu điền vào ô trống

-Yêu cầu làm bài tập 2 (bảng phụ)

-Đối với hàm số y=2x2 :

x tăng nhưng luôn âm >y ?

x tăng nhưng luôn dương >y?

-Tương tự đối với hàm số y=-2x2

HS trả lời

1) Ví dụ mở đầu

Ví dụ: SGK S= 5t2

2) Tính chất của hàm số y=ax 2 (a  )0

Hàm số y=ax2 (a 0) xác định với mọi

x R Tính biến thiên:

a>0 h/s đồng biến khi x>0 h/s nghịch biến khi x<0

Trang 10

GV khẳng định người ta chứng minh được tính

chất hàm số y= ax2

-Nêu tính chất h/s y=ax2?

Yêu cầu làm bài tập 3?

-Như vậy ta có nhận xét: (bảng phụ)

-Nếu a>0 thì y với mọi 0x ; y=0 khi x=

-Giá trị nhỏ nhất của h/s y

-Nếu a<0 thì y với mọi 0x ; Khi x=0 giá

h/s bằng 0 khi x=0a<0 h/s đồng biến khi x<0 h/s nghịch biến khi x>0 h/s bằng 0 khi x=0

* HĐ4: Dùng MTBT tính giá trị biểu thức

GV hướng dẫn HS như sách GK

HS theo dõi GV hướng dẫn, đọc sách GK và thực hành

* HĐ5: Dặn dò

-Bài tập 1,2,3 sgk/31 -Bài 12 trang 36 SBT

- Hướng dẫn bài 3 sgk Công thức F = av2

a/ Tính a : v = 2m/s ; F = 120N; F = av2 => a = F/v2

b/ Tính F : v1 = 10m/s; v2 = 20m/s ; F = av2

c/ F = 12 000 N ; F = av2 =>

F v a

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ , bảng lưới, máy tính, phấn màu, Bảng nhóm

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

- Có dạng đường cong Nằm phía trên trục hoành

- Đối xứng nhau qua Oy

Trang 11

đối với trục tung? Vì sao?

Điểm thấp nhất của đồ thị h/s? Liên

quan đến h/s như thế nào?

GV trình bày bài giảng mẫu (bảng phụ)

đi qua các điểm cho bởi bảng trên

* Ví dụ2:

Vẽ đồ thị hàm số

21

y x2

*HĐ4: Dặn dò : Bài tập 4, 5, 6 sách giáo khoa : Đọc thêm bài “Vài cách vẽ Parabol”

-Xem kỹ hai ví dụ và rút ra nhận xét chung ?

ĐẠI SÔ 9 Hồ Thị Bạch Mai

Tuần : 26

Tiết : 49 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0) NS : 02 / 3 / 11NG : 07 / 3 / 11

I / Mục tiêu : -KT: HS phân biệt được đồ thị hàm số y = ax2 trong 2 trường hợp a>0, a<0.

-KN: Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ được với tính chất hàm số

-TĐ: Biết mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ , bảng lưới, máy tính, phấn màu, Bảng nhóm

III/ Phương pháp: Đàm thoại – Vấn đáp

IV/ Lên lớp:

* HĐ1: Bài cũ Qua hai ví dụ của tiết trước em

có nhận xét chung gì cho cả hai trường hợp?

Yêu cầu làm bài tập 3?

- Cách 1: Bằng đồ thị

- Cách 2: Bằng tính toán

Trên đồ thị xác định điểm có tung độ bằng 5 Có

mấy điểm? Không tính toán hãy ước lượng giá

trị hoành độ của mỗi điểm?

GV nhận xét bài vài nhóm

Khi các giá trị x đối nhau, các giá trị tương ứng

của h/s y=ax2 như thế nào?

Khi có các điểm thuộc đồ thị có hoành độ

dương, làm thế nào xác định các điểm còn lại

mà không nhìn bảng? => Nêu chú ý

HS lên bảng

Trang 12

ĐẠI SÔ 9 Hồ Thị Bạch Mai

Tuần: 26

Tiết: 50 LUYỆN TẬP NS : 08 / 3 / 11NG : 11 / 3 / 11

I / Mục tiêu :

-KT: HS củng cố nhận xét về đồ thị h/s y=ax2(a 0) qua việc vẽ đồ thị

-KN: Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị h/s y=ax2(a  ) , kỹ năng ước lượng giá trị hay ước lượng vị trí của 1 số0

a/ yax2 Thay x=2, y=1:=> 1= a 22 =>

1a

4 b/ Thay x=4; y=4 => 4 ?

2

1 4

4 =>

1

4 164

Trang 13

trên đồ thị và kiểm tra lại bằng tính

a/ Hàm số y=-5x2 đồng biến khi nghịch biến khi

b/ Hàm số y=(m2+1)x2 đồng biến khi nghịch biến khi

Điểm cóN( 3 1;2  3) thuộc đồ thị không? Vì sao?

* HĐ4: Dặn dò:

- Xem lại cách giải phương trình tích ở lớp 8

- Xem trước bài phương trình bậc hai 1 ẩn

ĐẠI SÔ 9 Hồ Thị Bạch Mai

Tuần : 27

Tiết : 51 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN NS : 10 / 3 / 11NG : 14 / 3 / 11

I / Mục tiêu :

-KT: HS nắm được đ/n PT bậc hai 1 ẩn số: dạng tổng quát, dạng đặc biệt khi b, c bằng 0 hoặc cả b, c đều bằng 0

- KN: Biết giải PT bậc hai khuyết b,c Giải thích thành thạo 2 dạng đặc biệt này Biết biến đổi PT ax2+bx+c =0

về dạng

2 2

Trang 14

Biến đổi PT trên cho đơn giản hơn?

GV giới thiệu PT trên là PT bậc hai một ẩn

và nêu dạng tổng quát của phương trình

Lưu ý: đối với PT bậc hai khuyết c luôn có 2

nghiệm, còn PT bậc hai khuyết b có thể có 2

hoặc vô nghiệm

Yêu cầu làm BT 4 (bảng phụ)

Giải PT

2 7( 2)

2

bằng cách điền vào chỗ trống?

Yêu cầu làm ? 5, ?6 , ?7 bằng cách hoạt

động nhóm ,2 nhóm giải một câu

Qua các BT 4, 5, 6, 7 GV giới thiệu vd 3

Nhắc lại cách giải PT bậc hai đủ

HS hoạt động nhóm

GV nhận xét 3 bảng nhóm

ẩn số)

* Ví dụ: các PT bậc hai 1 ẩn

PT: x2 - 28x + 52 = 0 có a=1; b=-28; c=52

PT: 7x2 -5x =0 có a=7; b=-5; c=0PT: 5x2 -20=0 có a=5; b=0; c=-20

3: Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai

Hay : x = 2 ±

142Vậy PT có 2 nghiệm:

- KT: HS được củng cố lại k/n phương trình bậc hai một ẩn, x/đ thành thạo các hệ số a,b,c; đặc biệt là a ≠ 0

- KN: Giải thành thạo các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c: ax2+ bx =0

- TĐ: Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trìnhcó dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) để được mộtphương trình có vế trái là một bình phương, vế phải là hằng số

II/ Chuẩn bị: - GV : Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

III/ Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp

IV/ Tiến trình dạy học:

Trang 15

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng

Y/c HS lên bảng giải

GV kiểm tra bài làm của một số

HS,sau đó chữa bài trên bảng

- Còn có cách giải nào khác không ?

Hãy đứng tại chỗ trình bày cách giải

Đáp án bài 12 a/ x1= 2 ; x2 = -2 d/ x1 = 0 ; x2 = -

22

3 22

x x

Vậy PT có 2 nghiệm là : x1 = 0,4 ; x2 = - 0,4 c/ Vì 1172,5x2 ≥0 với mọi x

* HĐ3: Củng cố

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bìnhphương, còn vế phải là một hằng số a/ x2 – 6x + 5 = 0 ; b/ 3x2 – 6x + 5 = 0 ( HS sinh hoạt nhóm và trình bày trên bảng nhóm 1/2 lớp làm câu a và 1/2 lớp làm câu b)

Trang 16

HS : Bảng nhóm , máy tính bỏ túi

III / Lên lớp

* HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

- Giải phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành

những phương trình có vế trái là một bình phương còn vế

- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải ax2 + bx = - c

- Vì a ≠ 0 , chia hai vế cho a , được x2 +

b c x

44

b ac a

 (2) GV giới thiệu biệt thức ∆=

b2 - 4ac Vậy ( x + 2

b

a )2 = 4a2

 (2)

- Nhận xét vế trái của phương trình là số gì ?

- Vế phải có mẫu là số gì ? vì sao?

Như vậy tử thức là ∆ có thể dương, âm, bằng 0

Vậy nghiệm của phương trình (1) phụ thuộc vào biểu

thức nào? Hãy chỉ ra sự phụ thuộc đó

GV treo bảng phụ đề bài ?1; ?2 Yêu cầu HS thảo luận

nhóm Sau đó GV thu bài của 2 ; 3 nhóm để nhận

xét Yêu cầu giải thích rõ vì sao ∆ < 0 thì phương trình

(1) vô nghiệm

* HĐ3 : Áp dụng

Làm ví dụ sgk / 44

Hãy xác định hệ số a, b, c ? Tính ∆ ? giải PT ?

Vậy để giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm , ta thực

hiện qua các bước nào ?

Cả lớp làm nháp và nhận xét bài làm trên bảng

HS theo dõi sự hướng dẫn của GV

HS nhận xét -Vế trái là số không âm

- Mẫu dương vì a ≠ 0Nghiệm của PT phụ thuộc vào ∆

Nếu ∆ < 0 thì vế phải của

PT (2) là số âm còn vế trái là số không âm nên PT(2)vônghiệm, do đó PT (1) vô nghiệm

-Xác định các hệ số a,b,c -Tính ∆

-Tính nghiệm theo công thức nếu ∆ ≥ 0

-PT vô nghiệm nếu ∆< 0 3HS lên bảng giải PT

KQ : x1 =

6 333

ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) với ∆ = b2 - 4ac + Nếu ∆ > 0 : PT có 2 nghiệm phân biệt

x1 = 2

b a

  

x2 = 2

b a

  

+ Nếu ∆ = 0 : PT có nghiệm kép

x1 = x2 = - 2

b a

+ Nếu ∆ < 0 : PT vô nghiệm

2 Áp dụng

* Ví dụ : sgk / 44

* Chú ý :-a,c trái dấu ( ac < 0 )

Trang 17

-HS : Bảng nhóm và học thuộc công thức nghiệm tổng quát, làm các bài tập về nhà

*Không giải phương trình , hãy xác định hệ

số a, b, c, tính rvà tìm số nghiệm của mỗi

phương trình ?

-GV kiểm tra một số vở bài làm ở nhà của

HS

-Sau khi HS2 làm bài xong GV hỏi Còn cách

xác định số nghiệm nào khác không?

Hãy nhân cả 2 vế với -1 để hệ số a>0

-Đối chiếu với bài của HS khi còn hệ số a = -3

GV trước khi giải phương trình cần xem kỹ

phương trình đó có đặc biệt gì, rồi mới áp

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm Chia lớp

thành 2 nhóm Mỗi nhóm làm một câu Sau đó

yêu cầu 2 HS đạidiện cho 2nhóm trình bày

Hai học sinh lên bảng giải bài 15 (b,d)

Cả lớp nhận xét

Có a,b trái dấu =>

phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Hai học sinh lên bảng làm bài

HS trình bày cách giáikhác

Hệ số a âm3x2 -2x -8 = 0

HS đối chiếu và nhận xét

HS thảo luận nhóm từ

2 đến 3 phút sau đó hai HS đại diện cho 2 nhóm trình bày , cả lớp nhận xét

r= 15,72 > 0Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

*Bài 20 (b,d)SBT/40

b/ 4x2 + 4x +1 = 0 r= 0 Phương trình có nghiệm kép

r =100 > 0 =>  =10Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 = 2 ; 2

<=>m

112

Vậy với m

112

và m ≠ 0 thì phương trình(1)có nghiệm

b/r= (m + 1)2+ 48> 0

Vì r> 0 với mọi giá trị của m nên phương trình (2) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

HĐ3:củng cố

Trong quá trình giải phương trình bậc hai, nghiệm của phương trình phụ thuộc vào yếu tố nào ?và phụ thuộc như thế nào ?

HĐ4:Dặn dò -Bài tập về nhà 21, 23, 24 SBT/41

- Đọc “ bài đọc thêm”: giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi

Tuần : 26

Tiết : 54 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN NS : 28 / 02 / 010NG : 05 / 3 / 010

I / Mục tiêu : - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- HS biết tìm b’ và biết tính ∆’ , x1 , x2 theo công thức nghiệm thu gọn

- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

Ngày đăng: 28/05/2021, 16:33

w