Ngày soạn: 12082014 Tiết: 1 Tuần: 1 §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ A. Mục tiêu cần đạt. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ. Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 2. Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 3. Thái độ và tình cảm: Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập; Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán. 4. Tư duy: Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; B. Chuẩn bị. 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu. 2. Học sinh : SGK, bảng nhóm, thước kẻ. C. Phương pháp. + Hoạt động nhóm. + Vấn đáp. D. Tiến trình bài dạy. 1. Ổn định tổ chức. Ngày giảng Lớp Sĩ số 15082014 7A4 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?. Hoạt động 1. Tìm hiểu số hữu tỉ • Mục tiêu: HS hiểu được số hữu tỉ, nhận biết được số hữu tỉ • Đồ dùng: Bảng phụ • Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
Trang 1Ngày soạn: 12/08/2014 Tiết: 1
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ Học sinh biết cách biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ và tình cảm:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;
B Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Học sinh : SGK, bảng nhóm, thước kẻ
+ Hoạt động nhóm.
+ Vấn đáp.
D Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới.
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1 Tìm hiểu số hữu tỉ
• Mục tiêu: HS hiểu được số hữu tỉ, nhận biết được số hữu tỉ
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau
của các số sau: 3; -0,5; 0;
7
5
2 Từ đó có nhận xét gì về các số trên ?
*HS : Thực hiện
1 Số hữu tỉ.
= = = =
−
−
−
−
Trang 2*GV : Nhận xét và khẳng định :
3; -0,5; 0;
7
5
2 đều là các số hữu tỉ
- Thế nào là số hữu tỉ ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm
?2
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
Như vậy các số 3; -0,5; 0;
7
5
2 đều
là các số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với
0 b , Z b ,
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
?1
Các số 0,6; -1,25;
3
1
1 là các số hữu tỉ
Vì:
6 12 24
10 20 40
125 5
100 4
1 4 8
3 3 6
= = =
?2
Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
3 100
1 3 100
−
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
• Mục tiêu: HS biểu diễn được số Q trên trục số.
• Đồ dùng: Thước có chia khoảng
• Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
trục số
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Cùng học sinh xét ví dụ 1:
Hướng dẫn:
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1;
2 trên trục số
Trang 3*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
Ví dụ 1 :
Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
lên trục số
Ví dụ 2 (SGK – trang 6)
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ.
• Mục tiêu: HS so sánh được 2 hữu tỉ, biết được số Q nào là dương, âm
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
.*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
*HS : Thực hiện:
*GV : Nhận xét và khẳng định :
- Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
2
1
−
*HS : Thực hiện trên bảng
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh :
2
1 3
−
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4
So sánh hai phân số :
5
-4 và 3
2
−
.
Ta có:
15
10 3
2 = −
−
;
15
12 5
4 5
4 = − = −
−
Khi đó ta thấy:
15
12 15
10 > −
−
3 -5
− >
*Nhận xét
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn
có : hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Ví dụ:
So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
2
1
−
Ta có:
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2
-1 0,6 -hay 10
5 10
−
Trang 4- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
có vị trí như thế nào so với điểm y ?
- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như
thế nào so với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có
vị trí như thế nào so với điểm 0 ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV : -Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
và tự đánh giá
- Nhận xét
Kết luận:
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
ở bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ dương
?5
- Số hữu tỉ dương :
5
3
; 3
2
−
−
5
1
; 7
−
−
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm: 2
0
−
4 Củng cố.
- Thế nào là số Q? Cho ví dụ
- Để so sánh 2 số Q ta làm thế nào?
- Làm bài 1, 2 tại lớp
5 Hướng dẫn về nhà.
- Nắm vững định nghĩa số Q, cách biểu diễn số Q trên trục số, so sánh số Q
- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 (8/SGK); 1, 3, 4, 8 (3, 4/SBT)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”
E Rút kinh nghiệm.
.
Trang 5Tuần: 1
CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ và tình cảm:
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Học sinh : SGK, bảng nhóm, thước kẻ
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi
- HS1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
- HS2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
3 Bài mới.
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (15’)
• Mục tiêu: HS cộng trừ được 2 số Q
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ
hai phân số ?
- Phép cộng phân số có những
tính chất nào ?
*HS : Thực hiện
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
Trang 6*GV : Nhận xét và khẳng định :
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ
(x =
m
b y
;
m
a = ) thì : x + y = ?;
x – y = ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện
4
9 4
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
−
= +
−
=
−
−
−
−
= +
−
= +
−
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =
m
b y
; m
a = với m 0> ) Khi đó:
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
?1
15
16 30
32 30
12 30 10
10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 , b
; 15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0 , a
=
= +
= +
=
−
−
−
=
−
=
− +
=
− +
=
− +
Hoạt động 2 Quy tắc “chuyển vế”.
• Mục tiêu: HS biết được quy tắc chuyển vế, vận dụng được quy tắc để cộng trừ 2 số hữu tỉ
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
Trang 7Hoạt động của GV và HS Nội dung
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập số nguyên Z ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tương tự như Z, trong Q ta cũng có
quy tắc “ chuyển vế ”
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số
không chứa biến sang một vế, số
chứa biến sang vế còn lại
*HS : Thực hiện
*GV : - Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?2a
*HS : Hoạt động theo nhóm ?2b.
*GV:- Yêu cầu các nhóm nhận xét
chéo
- Nhận xét và đưa ra chú ý
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z ∈Q :
x + y = z ⇒x = z - y
Ví dụ 1 :
3
1 x 7
3
= +
−
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
Vậy x =
21 16
?2 Tìm x, biết:
4
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
Giải:
,
,
a x x
x
− = −
−
− = − ⇒ + = +
*Chú ý:
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z
4 Củng cố: (7’)
Trang 8- Goi 2 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 6, bài 8a, b
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 7, 9, 10/SGK, bài 15, 16/SBT
E Rút kinh nghiệm.
Trang 9
Tuần: 2
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
3 Thái độ và tình cảm:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
4 Tư duy:
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
B Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Học sinh : SGK, bảng nhóm, thước kẻ
C Phương pháp.
- Hoạt động nhóm
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
D Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(5’)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2
−
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
− −
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (15’)
nhân hai số hữu tỉ
*GV: Nhắc lại phép nhân hai số
nguyên
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như
phép nhân hai số nguyên
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
d
c y
; b
ta có:
Trang 10Với x =
d
c y
;
b
ta có:
x.y
d b
c a d
c b
- Tính:
2
1
2
4
3
*HS : Chú ý và thực hiện.
*GV : Nhận xét
x.y
d b
c a d
c b
Ví dụ :
8
15 2
4
5 )
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
−
Hoạt động 2.Chia hai số hữu tỉ (15’)
nhân hai số hữu tỉ
*GV : Với x =
d
c y
; b
a
= ( với y 0≠ )
Tính: x
y
1
= ?
Từ đó có nhận xét gì x : y = ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x =
d
c y
;
b
a = ( với y 0≠ )
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c : b
Áp dụng:
Tính :
-0,4 : ?
3
2=
−
*HS : Chú ý và thực hiện
*GV : Nhận xét và yêu cầu học sinh
làm ?
Tính :
) 2 ( : 23
5 , b
; 5
2
1
5
,
3
,
−
*HS : Thực hiện
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x =
d
c y
; b
a
= ( với y 0≠ ) ta có :
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c : b
a
=
=
Ví dụ :
5
3 20
12 2
3 10
4
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
=
=
−
−
=
−
−
=
−
−
? Tính :
) 2 ( : 23
5 , b
; 5
2 1 5 , 3 ,
−
Giải :
Trang 11*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y ≠0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là
y
x hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
được viết là
25 , 10
12 , 5
−
hay -5,12 : 10,25
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 , b
; 10
49 10
) 7 (
7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3 , a
=
−
−
=
−
−
−
=
−
=
−
=
−
* Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là
y
x hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
−
hay -5,12 : 10,25
4 Củng cố.(7’)
- Cho HS nhắc lại quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thể nào là tỉ số của hai số x,
y?
- Hoạt động nhóm bài 13, 16/SGK
5 Hướng dẫn về nhà.(2’)
- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Làm bài tập 17, 19, 21 /SBT-5
E Rút kinh nghiệm.
Trang 12
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A Mục tiêu bài dạy:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cách tìm.
- HS ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đã học
2 Kỹ năng:
-Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ dạng số thập phân
3.Thái độ:
- Có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của phép tính để tính
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;
nhanh, hợp lý
B Chuẩn bị:
GV : Sgk, bài soạn, thước thẳng
HS : Sgk, Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
C Phương pháp:
Hợp tác thảo luận trong nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
D Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a
là gì?
- Tính |15|; |-3|; |0|
- Tìm x, biết |x| = 5
- Phát biểu đúng
- Tính đúng:
|15| = 15; |-3| =3; |0|= 0
- Tìm đúng: x = ± 5
4
3 3
? Nhận xét bài làm của bạn
G Vậy x∈Q thì x bằng bao nhiêu?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
• Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số Q, vận dụng tính được giá trị tuyệt đối của các số Q
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên một cách tương tự ta có
thể tìm được giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ vậy em nhắc lại cách tìm giá trị
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
* Định nghĩa: ( SGK - 13)
Trang 13tuyệt đối của một số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là
Có
−
=
x
x
x
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
Em xét ?1 SGK
Ví dụ: Ta có
x = 3,5 thì |x| = |3,5| = 3,5
7
4
−
=
x thì |x| =
7
4 7
4 =
−
Vậy: Nếu x > 0 thì |x| = x
Nếu x < 0 thì |x| = -x
Nếu x = 0 thì |x| = x
G yêu cầu H làm ?2
H: 2 H lên bảng làm ?2 h1 làm câu a,b
H2 làm câu c,d.H dưới lớp làm vào vở
? Nhân xét bài làm của bạn
G,H chữa bài và chốt lại kết quả đúng
Với
2
1 2
1 2
1 ⇒ = − =
−
x
b) Nếu x> 0 thì x = x
Nếu x= 0 thì x = 0
Nếu x< 0 thì x = −x
KL: x nếu x≥ 0
x = −x nếu x<0
*Nhận xét: Với ∀x∈Q ta có:
x ≥ 0, x = −x x, ≥x
7 thì x =
1
7
vi− <
b) x = 17 thì x = 17 =17
1
7
vi >
1 ( 3 0) 5
− <
d, x = 0 thì | x | = 0
Hoạt động 2: Cộng trừ, nhân, chia số thập phân.
• Mục tiêu: HS thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
• Đồ dùng: Bảng phụ
• Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực
hiện các phép tính trên số thập phân ta
đưa về thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã được làm quen với việc thực
hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta
áp dụng như đã được học
a, (-1,13) + (-0,264) = 113 264
100 1000
* VD: (-1,13) + (-0,264)
=-(1,13 + 0,264) = -1,394
b, 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)
= - (2,134 - 0,245) = - 1,1889
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân.
* Ví dụ:(Sgk-14)
?3
a, - 3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 )
= - 2,853
b, (-3,7).(-2,16) = 7,992 Nếu x ≥ 0
Nếu x <0
Trang 14c, (-5,2) 3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328
d, (- 0,408 ) : (+ 0,34)= - ( 0,408 : 0,34 )
= -1,2
G bảng phụ bài 17(Sgk-15)
Ý 2 yêu cầu H lên bảng làm bài H1 làm
bài 17a, H2 làm bài 17 c
G chốt lại kết quả đúng
H làm bài 18 theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bài
? Nhận xét bài làm của nhóm khác
G chốt lại kết quả đúng
G chiếu bài 19
? Đọc và nêu yêu cầu bài
? Nêu cách làm của mỗi bạn
H: Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau
được (-4,5) rồi cộng tếp với 41,5 để được
kết quả là 37
- Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có
tổng là số nguyên được (-3) và 40 rồi
cộng 2 số này được 37
- hai cách đều áp dụng tính chất kết hợp,
tính chất giao hoán của phép cộng để tính
hợp lí, nhưng cách của bạn Liên nhanh
hơn, nên làm theo cách của bạn Liên
3 Bài tập:
Bài 17( Sgk-15)
1) Câu a, câu c đúng
2)
1 ) 5 1 5
0
a x x
c x x
=
= ±
=
=
Bài 18( Sgk-15)
a) -5,17-0,469 = -5,639 b) -2,05 + 1,73 = -0,32 c) (- 5,17) (-3,1) = 16,027 d) (-9,18) : 4,25 = -2,16
Bài 19( Sgk-15)
4 Củng cố:
? Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x nếu x≥ 0
H: x =
−x nếu x< 0
5 Hướng dẫn bài về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
Phép tính với số thập phân
2 Giải các bài tập sau: bài 20 SGK - 15)
3 Máy tính BT
E Rút kinh nghiệm: