GIẢI TÍCH T u ầ n Tiết theo PPCT Nội dung Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện Ghi chú và các ví dụ Mục tiêu phương tiện thực hiện Biện pháp, điều kiện 1 1+2 Tính đơn đi
Trang 1GIẢI TÍCH T
u
ầ
n
Tiết
theo
PPCT Nội dung
Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện
Ghi chú và các ví dụ Mục tiêu
phương tiện thực hiện
Biện pháp, điều kiện
1
1+2
Tính đơn điệu của hàm số
Về kiến thức:
- Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo cấp một của nó
Về kĩ năng:
- Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
Bảng phụ Nêu vấn
đề ,gợi mở
Ví dụ Xét sự đồng biến, nghịch biến của các
hàm số : y = x4 - 2x2 + 3, y = 2x3 - 6x + 2,
y = 3x 1
1 x
+
3
Cực trị của hàm số
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
-Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị
Về kĩ năng:
- Biết tìm cực trị của hàm số
- Vận dụng vào các bài toán có liên quan
Bảng phụ Chọn bài tập
Vấn đáp ,gợi mở
Ví dụ Tìm các điểm cực trị của các hàm
số y = x3(1 - x)2, y = 2x3 + 3x2 - 36x - 10
2
4
6 Giá trị lớn nhất
nhỏ nhất của hàm số
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên tập hợp số
Về kĩ năng:
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên một đoạn, một khoảng
- Bảng phụ
- Chọn bài tập
-Nêu vấn
đề ,giải quyết vấn đề -Vấn đáp ,gợi mở
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên đoạn [- 4; 4]
Ví dụ Tính các cạnh của hình chữ nhật có
chu vi nhỏ nhất trong tất cả các hình chữ nhật
có diện tích 48m2 3
7
9
Đường tiệm cận
Về kiến thức:
- Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị
Về kĩ năng:
- Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang cảu
đồ thị hàm số
- Bảng phụ ,phiếu học tập
Vấn đáp ,gợi
mở giải quyết vấn đề
Ví dụ Tìm đường tiệm cận đứng và đường
tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số
y = 3x 2 2x 1
− + ;y = 2
x 3
+
4
10
11 Luyện tập
Trang 2Khảo sát sự biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số
Về kiến thức:
- Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( Tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị )
- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Về kĩ năng:
- Biết cách khảo sát và vẽ đồ thịcác hàm số:
y = ax4 + bx2 + c (a≠0)
y = ax3+ bx2+ cx+d (a≠0) y = ax b
cx d
+ + với ac≠0
- Biết cách dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của một phương trình
Phiếu học tập, tranh vẽ sẵn đồ thị
Thuyết trình,gợi
mở ,thảo luận nhóm
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số :
y = x4
2 - x
2 - 3
2 ; y = - x
3 + 3x +1 ;
y = 4x 1 2x 3
+
Ví dụ Dựa vào đồ thị của hàm số y = x3 + 3x2, biện luận số nghiệm của phương trình x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của tham số m
Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 Tại điểm có hoành
độ 2
5
13
14
15
6 16+17 Luyện tập
18
Ôn tập chương I
Hệ thống hóa các kiến thức trong chương,cách giải các dạng bài tập thường gặp
Phiếu học tập, tranh vẽ sẵn đồ thị
Thuyết trình,gợi
mở, thảo luận nhóm 7
19
20 Kiểm tra Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập Đề kiểm tra Kiểm tra viết
21
Lũy thừa
Về kiến thức:
- Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữ tỉ,
số mũ thực Các tính chất
- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa, và luỹ thừa với số mũ thực
Về kĩ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở,nêu vấn đề
Ví dụ Tính
0,75 5
2
1
0, 25 16
−
−
Ví dụ Rút gọn biểu thức :
−
−
+
+
8
22
23 Luyện tập
24 Hàm số lũy
thừa
Về kiến thức:
- Biết khi niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa
- Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa
Về kĩ năng:- Biết vẽ đồ thị của các hàm số luỹ thừa-
Tính được đạo hàm của các hàm số luỹ thừa
Bảng phụ
vẽ hình, phiếu học tập
Vấn đáp nêu vấn
đề ,hoạt động nhóm
Trang 325
26+27
Lôgarit
* Về kiến thức: - Biết khi niệm lơgarit cơ số a (a> 0,
a≠1) của một số dương
- Biết các tính chất của lôgarit ( so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit)
- Biết các khi niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit
tự nhiên
Về kĩ năng: - Biết vận dụng định nghĩa để tính một
số biểu thức chứa lơgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit tính toán các biểu thức chứa lôgarit
Phiếu học tập
Gợimở, vấnđáp ,hoạt động nhóm
Ví dụ Tính
a)
1 27
l g 2
3
o
;
b) log 6.log 9.log 2 3 8 6
Ví dụ Biểu diễn log 8 qua 30 log 5 và 30 log 330
Ví dụ So sánh các số:
a) log 5 và 3 log 4 ; 7
b) log 20,3 và log 3 5
10
28 Luyện tập
29+30 Hàm số mũ.
Hàm số lôgarit
Về kiến thức: - Biết khi niệm và tính chất của hàm số
mũ, hàm số logarit
- Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ hàm số logarit
- Biết dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số logarit
Về kĩ năng: - Biết vận dụng tính chất của hàm số mũ,
hàm số logarit với việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và logarit
- Biết vẽ đồ thị của các số mũ, hàm số logarit -Tính được đạo hàm của các hàm số y = ex , y = lnx
- Tính được đạo hàm của các hàm số mũ và logarit
Bảng phụ Phiếu học tập
Nêu vấn đề,gợi mở
Ví dụ Vẽ đồ thị của các hàm số :
a) y = 3.2x b) y = 2x−4
Ví dụ Vẽ đồ thị các hàm số:
a) y = 2 12
log x
;
b) y =
2 1 2
log x
Ví dụ Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = 2xex + 3sin 2x ;
b) y = 5x2 - ln x + 8cos x
11
31 Luyện tập
32 Phương trình
mũ và phương trình lôgarit
Về kiến thức:
- Biết các dạng phương trình, hệ phương trình một ẩn, hai ẩn, …
Về kĩ năng:
- Giải một số phương trình, mũ và logarit đơn giản bằng phương php đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp logarit hố, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi
mở ,vấn đáp
Ví dụ Giải các phương trình sau:
1) 1
5 5
x
æö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
çè ø 2)
2 7
6
6
2
x
-æö÷
ç ÷
ç ÷
çè ø 3) 8.3x +3.2x =24 6+ x
4) log x log x 65 = 5( + − ) log x 25( + )
34 Luyện tập
Trang 4trình mũ và lôgarit
- Biết các dạng bất phương trình: một ẩn, hai ẩn, …
Về kĩ năng:
- Giải một số bất phương trình mũ và logarit đơn giản bằng phương pháp đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp logarit hóa, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số
Phiếu học tập
mở ,vấn đáp,hoạt động nhóm
1) 4x 15x 13 ) 4 3x
2
1 ( )
2
1 ( 2− + < −
2) 22x-1 + 22x-3 - 22x-5 >27-x + 25-x - 23-x 3) lg(x+4)+lg(3x+46)>3
4)
4 log log
log log3x 2x< 3x2+ 2 x
14
chương II Hệ thống hóa các kiến thức trong chương,cách giải
các dạng bài tập thường gặp
Bảng phụ Phiếu học tập
vấn đáp, hoạt động nhóm
38 Kiểm tra 45’ Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập
Đề kiểm tra
Kiểm tra viết
15 39+40
Nguyên hàm
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Về kĩ năng:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
- Sử dụng phươn pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm
Bảng phụ
Hệ thống câu hỏi Chọn bài tập
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
Ví dụ Tính
3
2
x dx
x+
Ví dụ Tính ∫(e2x+5)3 2e dx x
Ví dụ Tính ∫xsin 2x dx
Ví dụ Tính dx
1 x 3
1
(Hướng dẫn: đặt u = 3x + 1).
16
41
42 Luyện tập
17
43
44
Tích phân
Luyện tập
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nít
- Biết các tính chất của tích phân
Về kĩ năng:
- Tìm được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tích phân từng phần
- Sử dụng được pháp đổi biến số (khi đã chỉ rỏ cách đổi biến số và không đổi quá một lần) để tính tích phân
Bảng phụ
Hệ thống câu hỏi, Chọn bài tập
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Tính
2 2 3 1
2
dx x
−
Ví dụ Tính
2
2
sin 2 sin 7x x dx
π
π
Ví dụ Tính
1 1
2 (x 2)(x 3)dx
Trang 546 Ôn tập kỳ I - Hệ thống hóa các kiến thức chương I + II Bảng phụ Hệ thống
hóa KT 19
47 Kiểm tra họckỳ I - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm tra TL, TN
48 Trả bài kiểm tra học kỳ I
- Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải
Bài KT
đó chấm
Rút kinh nghiệm
20 49+50
Tích phân (tiếp theo)
Luyện tập
Về kiến thức:
- Biết các phương pháp tính tích phân: đổi biến, tích phân từng phần
Về kĩ năng:
- Tìm được tích phân của một số hàm số
Bảng phụ
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Tính ∫2 +
1
dx 2
x (đặt u = x + 2).
Ví dụ Tính
1
0
4 3
I =∫x − x dx
21 51+52
Ứng dụng của tích phân trong hình học
Về kiến thức:
- Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
Về kĩ năng:
- Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một
số khối nhờ tích phân
Bảng phụ
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
parabol y = 2 - x2 và đường thẳng y = - x
Ví dụ Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol y
= x(4 - x) quay quanh trục hoành
22 53+54 Luyện tập
chương III
Hệ thống kiến thức nguyên hàm tích phân và ứng
24
57 Kiểm tra 45’ Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập
Đề kiểm tra
TL, TN
Về kiến thức:
- Biết định nghĩa số phức.
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
Về kĩ năng:
- Biết được phần thực, phần ảo của một số phức -Tìm được số phức liên hợp của một số phức
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Thực hiện các phép toán sau:
a (2 - i) + 1 2i
3
b ( 2 3i ) 2 5 i
3 4
c 3 1 i 3 2i 1 i
Trang 625 59
Cộng, trừ và nhân số phức
Về kiến thức:
- Nắm được các phép toán cộng, trừ, nhân số phức
Về kĩ năng:
-Thực hiện được cộng, trừ, nhân số phức
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Tính:
a) 5 + 2i - 3(-7 + 6i)
b) (2 - 3 i)(1
2 + 3 i) c) (1 + 2 i)2
60 Luyện tập
26
61 Phép chia số phức Về kiến thức:
- Nắm được các phép toán chia số phức
Về kĩ năng:
-Thực hiện được chia hai số phức
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Thực hiện các phép tính sau:
a 1 i
2 i
+
2 3i
4 5i
− + c
3
5 i −
62 Luyện tập
27
63
Phương trình bậc hai với hệ
số thực
Về kiến thức:
- Nắm PT bậc hai trên tập số phức
- Nắm CT nghiệm
Về kĩ năng:
- Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với
hệ số thực ( nếu ∆ < 0)
Hệ thống câu hỏi,
ví dụ
Gợi mở vấn đáp
Ví dụ Giải các phương trình sau trên tập số phức
a x2 + 7 = 0
b x2 - 3x + 3 = 0
64 Luyện tập
chương IV
Hệ thống hóa các kiến thức các phép toán về số phức;
Giải phương trình bậc hai trên tập số phức
Chọn BT Bảng phụ
Hệ thống kiến thức
29 67 Kiểm tra 45’
- Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm
68
Ôn tập cuối năm
- Hệ thống các kiến thức cơ bản cả năm
- Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh
Chọn bài tập
Hệ thống hóa kiến thức
70
72
33 74 Kiểm tra cuối năm - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm tra TL, TN
34 75 Trả bài kiểm
tra cuối năm
- Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải Bài KT
đó chấm
Rút kinh nghiệm
35 76 Tổng ôn tập
cho thi tốt nghiệp
- Ôn tập kiến thức cơ bản cho thi tốt nghiệp
Chọn BT Bảng phụ
Hệ thống hóa kiến thức
Trang 7HÌNH HỌC 12
T
u
ầ
n
Tiết
theo
PPCT Nội dung
Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện
Ghi chú và các ví dụ Mục tiêu
phương tiện thực hiện
Biện pháp, điều kiện
Khái niệm về khối đa diện
Về kiến thức: - Hiểu được thế nào là một khối đa
diện và hình đa diện
- Hiểu được các phép dời hình trong không gian
- Hiểu được hai đa diện bằng nhau bằng các phép biến hình trong không gian
-Hiểu được rằng đối với các đa diện phức tạp ta có thể phân chia thành các đa diện đơn giản
Về kĩ năng: - Biết nhận dạng được một khối đa diện
-Biết chứng minh hai khối đa diện bằng nhau nhờ phép dời hình
- Biết phân chia và lắp ghép các khối đa diện trong không gian
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
* Cần dùng mô hình để cho học sinh hiểu rỏ hơn về khái niệm khối đa diện
* Giáo viên cần nhấn mạnh những điều cần lưu
ý của khái niệm, để học sinh có thể phân biệt được những khối không phải là khối đa diện
lồi và khối đa diện đều
Về kiến thức: - Làm cho học sinh nắm được đn khối
đa diện lồi,khối đa diện đều
Về kỹ năng: - Nhận biết các loại khối đa diện
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
* Cần nhấn mạnh các khối đa diện đều thuộc loại nào Và qua đó có thể biết được các mặt, các đỉnh, số đỉnh cảu một đa diện đều
Khái niệm về thể tích của khối đa diện
Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện và các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp
- Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các khối
tứ diện
Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính thể tích để tính được thể tích khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ
- Kỹ năng vẽ hình, chia khối chóp thành các khối đa diện
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 45° Tính thể tích hình chóp S.ABCD
Ví dụ : Cho khối hộp MNPQM'N'P có thể tích
V Tính thể tích của khối tứ diện P'MNP theo V
Luyện tập
Trang 810 10
Ôn tập chương I
Về kiến thức: Ôn tập khái niệm về đa diện và khối đa
diện; Khái niệm về 2 khối đa diện bằng nhau.Đa diện đều và các loại đa diện; Khái niệm về thể tích khối đa diện
- Các công thức tính thể tích khối hộp CN Khối lăng trụ Khối chóp
Về kỹ năng: Nhận biết được các đa diện & khối đa
diện.Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện
để giải các bài toán thể tích
- Hiểu và nhớ được các công thức tính thể tích của các khối hộp CN Khối LTrụ Khối chóp Vận dụng được chúng vào việc giải các bài toán về thể tích khối
đa diện
Chọn bài tập Bảng phụ
Hệ thống hoá kiến thức
12 12 Kiểm tra 45’
Về kiến thức: - Củng cố ,đánh giá mức độ tiếp thu
của học sinh ,đồng thời qua đó rút ra bài học kinh nghiệm ,để đề ra muc tiêu giảng dạy chương kế tiếp
Về kỹ năng: - Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỹ
năng vận dụng của học sinh Rút kinh nghiệm giảng dạy bài học kế tiếp
Đề kiểm
Khái niệm về mặt tròn xoay
Về kiến thức: - Nắm được sự tạo thành mặt tròn
xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục
- Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón
-Pb Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững công thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình trụ,khối trụ Biết tính diện tích xung quanh và thể tích
-Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như:Trục ,đường sinh và các tính chất
Về kỹ năng: -Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung
quanh ,diện tích toàn phần,thể tích -Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện song song với trục
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp hoạt động nhóm
Ví dụ Cho một hình nón có đường cao bằng
12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAB bằng 300 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh O, đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
Ví dụ Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng qua
trục của khối trụ được một hình vuông cạnh a Tính diện tích xung
Trang 915 15+16 Luyện tập
Về kiến thức: - Hs phải nắm kĩ các kiến thức định
nghĩa mặt cầu, sự tương giao của mặt cầu với mặt phẳng, đường thẳng và công thức diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
Về kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để xác định
mặt cầu, tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu đã xác định đó
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp hoạt động nhóm
Ví dụ Một mặt cầu bán kính R đi qua 8 đỉnh
của một hình lập phương Tính cạnh của hình lập phương đó theo R
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 600 Xác định tâm
và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABCD
17 19+20 Luyện tập
18
chương II
- Hệ thống các kiến thức cơ bản
- Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh
Chọn bài tập Bảng phụ
Hệ thống hoá kiến thức
học kỳ I
- Hệ thống các kiến thức cơ bản
- Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh 19
23 Kiểm trahọc kỳ I - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm
24 Trả bài kiểmtra học kỳ I - Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải đó chấmBài KT Rút kinhnghiệm
Hệ toạ độ trong không gian Luyện tập
Về kiến thức: - Hiểu được ĐN hệ trục tọa độ Oxyz
trong không gian.Xđ tọa độ của 1 điểm, của vectơ các phép toán của nó.Tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm
Về kĩ năng: - Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm.
Tính được tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài của véc
tơ, khoảng cách giữa hai điểm Viết được phương trình mặt cầu, tìm được tâm và bán kính khi viết pt mặt cầu
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp hoạt động nhóm
Ví dụ Xác định toạ độ tâm và bán kính của
các mặt cầu có phương trình sau đây:
a) x2 + y2 + z2 - 8x + 2y + 1 = 0
b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y - 2z - 4 = 0
Ví dụ Viết phương trình mặt cầu:
a) Có đường kính là đoạn thẳng AB với A(1; 2; -3) và B(- 2; 3; 5)
b) Đi qua bốn điểm O(0; 0; 0), A(2; 2; 3), B(1; 2; - 4), C(1; - 3; - 1)
24 29 Phương trình Về kiến thức: Hiểu được các khái niệm, các phép Bảng phụ Gợi mở Ví dụ Cho a=( 1 ; 2 ; 3 ) và b=( 5 ;−1 ; 0 ) Xác
Trang 10mặt phẳng
toán về vectơ trong không gian,biết được khái niệm đồng phẳng hay không đồng phẳng của ba vtơ trong không gian
Về kỹ năng: Xác định được phương, hướng, độ dài
của vectơ trong không gian Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian.Xác định được ba vectơ đồng phẳng hay không đồng phẳng
Phiếu học tập hoạt độngvấn đáp
nhóm
định vectơ csao cho c⊥a và c⊥b
Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
A(-1; 2; 3 ) , B(2; - 4; 3 ) , C(4; 5; 6 )
Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm
A(3; 1; - 1 ) , B(2; - 1; 4 ) và vuông góc với mặt phẳng 2x
- y + 3z - 1 = 0
Luyện tập
- Củng cố ,đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh ,đồng thời qua đó rút ra bài học kinh nghiệm ,để đề ra muc tiêu giảng dạy chương kế tiếp
Đề kiểm
Phương trình đường thẳng trong không gian
Về kiến thức:
- HS nắm được Vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian Dạng phương trình tham số và phương trình chính chắc của đường thẳng trong không gian
Về kĩ năng:
- HS biết: Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian Cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian khi biết được một điểm thuộc đường thẳng và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó Xác định được toạ độ một điểm và toạ độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc của đường thẳng đó
Bảng phụ Phiếu học tập
Gợi mở vấn đáp hoạt động nhóm
Ví dụ Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua hai điểm A(4; 1; - 2), B(2; - 1; 9)
Ví dụ Viết phương trình tham số của đường
thẳng đi qua điểm A(3; 2; - 1) và song song với đường thẳng
=
−
−
=
+
=
t z
t y
t x
4
3 1
2 1
Luyện tập
chương III
Về kiến thức:
- Học sinh nắm vững hệ tọa độ trong không gian, tọa
độ của véc tơ , của điểm, phép toán về véc tơ Viết được phương trình mặt cầu, phương trình đường thẳng và vị trí tương đối của chúng Tính được các
Chọn bài tập Bảng phụ
Hệ thống hoá kiến thức