1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Quy trình tính lương

6 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TaiLieu.VN xin giới thiệu tới bạn Mẫu Quy trình tính lương để bạn cùng tham khảo và có thể hiểu rõ hơn về quy trình tính lương của các doanh nghiệp. Bài viết nêu rõ mức lương thực tế, tính lương chấm công, các thu nhập khác, thưởng năng suất... Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!

Trang 2

B NG THEO DÕI S A Đ I TÀI LI U Ả Ử Ổ Ệ

Ngày s a đ iử ổ V  trí  N i dung s a đ iộ ử ổ L n s aầ ử Ghi chú 

Người biên so n Phó ban ISO Giám đ c

Ch  ký

Trang 3

I/ M C ĐÍCH :

­ Xác đ nh chính xác, đ y đ  lị ầ ủ ương và các ch  đ  kèm theo lế ộ ương hàng tháng cho CNV II/ PH M VI:

­ Áp d ng cho toàn b  công ty.ụ ộ

III/ Đ NH NGHĨA:

­ Không có

IV/ N I DUNG:

1. B ng l ả ươ ng

­ B ng lả ương c a công ty bao g m các c t chi ti t theo m u: NS – 17 – BM01. Phòng nhânủ ồ ộ ế ẫ  

s  có trách nhi m gi i thích đ y đ  các c t, cách tính toán lự ệ ả ầ ủ ộ ương cho nhân viên khi đượ  c yêu c u.ầ

­ Trong trường h p thay đ i các y u t  c u thành trong b ng lợ ổ ế ố ấ ả ương, thì ph i đả ược duy tệ  

trướ ủc c a giám đ c công ty.ố

2. Ch m công:

­ Gi  công c a nhân viên đờ ủ ược xác đ nh d a theo th  ch m công c a nhân viên đó.ị ự ẻ ấ ủ

­ Đ i v i trố ớ ường h p gi  công b  thi u thì ngợ ờ ị ế ười lao đ ng ph i làm gi y đ  ngh  xác đ nhộ ả ấ ề ị ị   công theo quy đ nh qu n lý gi  công.ị ả ờ

­ Đ i v i trố ớ ường h p phát hi n gi  công không đúng, không chính xác theo quy ch  c aợ ệ ờ ế ủ   công ty thì phòng nhân s  ph i m i nhân viên liên quan lên đ  gi i thích, n u vi ph m quyự ả ờ ể ả ế ạ  

ch  thì ph i x  lý theo quy ch  k  lu t c a công ty.ế ả ử ế ỷ ậ ủ

­ Đ i v i trố ớ ường h p nhân viên làm gi  tăng ca thì phòng nhân s  ph i ki m tra các gi y đợ ờ ự ả ể ấ ề  ngh  tăng ca c a nhân viên đó xem có đúng v i các chính sách, quy đ nh c a công ty hayị ủ ớ ị ủ   không. Trường h p không đúng ho c là ngợ ặ ười lao đ ng làm tăng ca vộ ượt quá 1h/ngày làm 

vi c mà không có gi y tăng ca thì ph i m i nhân viên đó lên đ  gi i trình.ệ ấ ả ờ ể ả

­ Sau khi hoàn thành b ng t ng h p công, phòng nhân s  c n in t ng h p ch m công vàả ổ ợ ự ầ ổ ợ ấ   chuy n cho t ng b  ph n đ  xác đ nh tính chính xác c a gi  công c a t ng nhân viên.ể ừ ộ ậ ể ị ủ ờ ủ ừ  

N u có s  khi u n i c a nhân viên thì phòng nhân s  ph i ti n hành gi i quy t.ế ự ế ạ ủ ự ả ế ả ế

3. C p nh t các m c l ậ ậ ứ ươ ng, m c ch  đ  cho nhân viên: ứ ế ộ

­ N u trong tháng phát sinh vi c thay đ i m c lế ệ ổ ứ ương c  b n, m c thơ ả ứ ưởng, m c b o hi m,ứ ả ể  

ph  c p liên quan đ n lụ ấ ế ương hàng tháng thì nhân viên tính lương ph i c p nh t các s  li uả ậ ậ ố ệ   thay đ i vào trong b ng lổ ả ương

Trang 4

4. Xác đ nh m c l ị ứ ươ ng th c t : ự ế

­ M c lứ ương c  b n th c t  = m c lơ ả ự ế ứ ương c  b n * s  ngày công th c t  / s  ngày công tiêuơ ả ố ự ế ố   chu n trong tháng.ẩ

­ M c lứ ương tăng ca = m c lứ ương c  b n * s  ngày công tăng ca * 1.5 / s  ngày công tiêuơ ả ố ố   chu n trong tháng.ẩ

­ M c lứ ương làm vào ngày ch  nh t * h  s  2, vào ngày l  nhân h  s  3, n u làm vào ngàyủ ậ ệ ố ễ ệ ố ế  

ch  nh t mà đủ ậ ược phân công ngh  bù ngày khác trong tu n thì không đỉ ầ ược nhân h  s , n uệ ố ế   làm ngày l  mà đễ ược phân công ngh  bù ngày khác thì ch  đỉ ỉ ược nhân h  s  2.0. Các kho nệ ố ả  

lương này n u có đế ược cho vào c t thu nh p khác.ộ ậ

5. Các kho n thu nh p khác: ả ậ

­ Đ i v i các kho n thu nh p khác đố ớ ả ậ ược nh p chung vào c t các kho n thu nh p khác.ậ ộ ả ậ

­ Đ i v i ph  c p ch c v : n u làm đ  23 ngày công trong tháng tr  lên thì đố ớ ụ ấ ứ ụ ế ủ ở ược tính  nguyên m c ph  c p, n u làm dứ ụ ấ ế ưới 23 ngày thì tính theo công th c: = (s  ngày làmứ ố  

vi c/s  ngày tiêu chu n) * m c ph  c p ch c v ệ ố ẩ ứ ụ ấ ứ ụ

6. Xác đ nh th ị ưở ng năng su t:

­ Phòng nhân s  có trách nhi m đ c thúc các b  ph n g i b ng đánh giá các ch  tiêu vự ệ ố ộ ậ ử ả ỉ ề  phòng nhân s  vào ngày 02 hàng tháng.ự

­ Đ i v i các biên b n đánh giá công vi c hàng ngày, Trố ớ ả ệ ưởng các b  ph n ph i t p h p vàộ ậ ả ậ ợ   chuy n cho phòng nhân s  vào ngày cu i tháng.ể ự ố

­ D a trên biên b n đánh giá công vi c và các biên b n x  lý vi ph m n i quy, Trự ả ệ ả ử ạ ộ ưởng bộ 

ph n nhân s  t ng h p các tiêu chí đánh giá liên quan đ n nghi p v  và quy ch  c a côngậ ự ổ ợ ế ệ ụ ế ủ   ty

­ D a trên b ng đánh giá ch  tiêu và b ng t ng h p đánh giá nghi p v , n i quy c a Trự ả ỉ ả ổ ợ ệ ụ ộ ủ ưở  ng phòng nhân s , nhân viên tính lự ương l p b ng t ng h p đánh giá công vi c c a t ng ch cậ ả ổ ợ ệ ủ ừ ứ   danh đ  trình Trể ưởng phòng xem xét

­ Sau khi nhân được k t qu  phê duy t t  Giám đ c, nhân viên tính lế ả ệ ừ ố ương nh p h  s  đánhậ ệ ố   giá công vi c vào b ng lệ ả ương

­ M c thứ ưởng năng su t th c t  = m c thấ ự ế ứ ưởng năng su t tấ ương  ng * h  s  đánh giá côngứ ệ ố  

vi c.ệ

Trang 5

7. Xác đ nh các kho n gi m trị ả ả ừ

­ Các kho n gi m tr  bao g m  ng lả ả ừ ồ ứ ương, b i thồ ường thi t h i, tr  ti n trách nhi m ho cệ ạ ừ ề ệ ặ  

ch c v , gi m tr  đóng vào các qu  b o hi m, công đoàn…ứ ụ ả ừ ỹ ả ể

­ Đ i v i các kho n  ng lố ớ ả ứ ương thì th c hi n theo quy ch  c a công ty, vào ngày 2 c a thángự ệ ế ủ ủ   sau phòng k  toán chuy n danh sách nhân viên  ng lế ể ứ ương cho phòng nhân s  Nhân viênự   tính lương nh p s  li u  ng lậ ố ệ ứ ương vào b ng lả ương

­ Đ i v i các kho n b i thố ớ ả ồ ường thi u h i (n u có) nhân viên ph  trách pháp ch  c a côngệ ạ ế ụ ế ủ  

ty chuy n quy t đ nh x  lý b i thể ế ị ử ồ ường thi t h i cho nhân viên tính lệ ạ ương nh p vào c t cácậ ộ   kho n gi m tr  khác.ả ả ừ

­ Đ i v i các kho n đóng các qu  b o hi m, công đoàn thì ph i có quy t đ nh tố ớ ả ỹ ả ể ả ế ị ương  ngứ  

c a giám đ c ho c công đoàn công ty.ủ ố ặ

8. In và ki m tra b ng lể ả ương

­ Nhân viên tính lương in b ng lả ương và ki m tra b ng lể ả ương d a theo các nguyên t c sau:ự ắ +    Đ i v i các lo i công tăng gi m theo s  ngày làm vi c trong tháng thì ph i ki m tra l i.ố ớ ạ ả ố ệ ả ể ạ +    Đ i v i m c thu nh p vố ớ ứ ậ ượt quá m c trung bình trong b  ph n đó 100 % hay ch  b ng 50ứ ộ ậ ỉ ằ  

% thu nh p trung bình thì ph i ki m tra l i.ậ ả ể ạ

­ Sau khi ti n hành ki m tra, nhân viên tính lế ể ương chuy n b ng lể ả ương cho Trưởng phòng  nhân s  xem xét và ký xác nh n.ự ậ

­ Trường phòng nhân s  ch u trách nhi m trình b ng lự ị ệ ả ương cho GD xem xét và phê duy t.ệ

9. In phi u lế ương

­ Sau khi được giám đ c duy t b ng lố ệ ả ương, nhân viên tính lương in các phi u lế ương và đính  kèm theo b ng lả ương t ng đ  chuy n cho phòng k  toán làm th  t c thanh toán.ổ ể ể ế ủ ụ

­ Phi u lế ương được cho vào phong bì và g i cho t ng nhân viên.ử ừ

10.Thanh toán lương

­ Vi c   thanh   toán   lệ ương   cho   nhân   viên   được   chi   tr   qua   th   ATM   t i   ngân   hàngả ẻ ạ   Vietcombank. Phòng TCKT ch u trách nhi m làm th  t c g i ti n vào ngân hàng ch mị ệ ủ ụ ử ề ậ  

nh t là vào ngày 9 hàng tháng.ấ

­ Trường h p vì lý do tài chính ch a th  thanh toán đợ ư ể ược thì phòng TCKT ph i thông tinả   ngay cho Trưởng phòng nhân s  đ  thông báo cho nhân viên bi t.ự ể ế

Trang 6

11.L u h  sư ồ ơ

­ Th  qu /k  toán ngân hàng và k  toán thanh toán, k  toán ti n lủ ỹ ế ế ế ề ương th c hi n l u đ yự ệ ư ầ  

đ  h  s  thanh toán lủ ồ ơ ương. 

­ Th  qu  và k  toán thanh toán ph i h ch toán vào tài kho n k  toán, ghi chép s  sách đúngủ ỹ ế ả ạ ả ế ổ  

đ i tố ượng

V/ BI U M U KÈM THEO:Ể Ẫ

1. B ng lả ương

2. Phi u lế ương 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­    ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 28/05/2021, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w