1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi lai toan 8

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THCS Yên Mỹ đề thi lại - môn: TOÁN 8

Họ và tên: ……… Năm học 2012-2013

Lớp: ……… Thời gian: 60 phỳt

SBD: …… -000 -

B i 1: à (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3 x3−6 x2y+3 xy2 b) x2  xy 8x 8y

Bài 2: ( 2 điểm ) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 3x + 1 = 10 b) x(x + 5) = x2 – 7

c) x  6 + 4x = 4 d) x +12 1

3 x −11 ( x+1) ( x − 2)

Bài 3: ( 1.5 điểm ) Giải bất phương trỡnh và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số:

a) 5x  3x – 5 b)

2 5

x 

< 2

Bài 4: ( 2 điểm ) Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh:

Một người đi xe mỏy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, lỳc về từ B đến A người đú đi với vận tốc 40 km/h; Do đú thời gian về ớt hơn thời gian đi là

3

4h Tớnh quóng đường

AB ?

Bài 5 : ( 3 điểm )

Cho ABC vuụng tại A, biết AB = 6 cm; AC = 8 cm

a) Tớnh độ dài BC ?

b) Gọi D là trung điểm của cạnh AC, từ D kẻ DE  BC ( E  BC )

+ Chứng minh: EDC đồng dạng với ABC ?

+ Tớnh độ dài đoạn thẳng CE ?

- Hết

Trang 2

N¨m häc 2012-2013

Bµi 1: (1,5 ®)

a) 3 x3−6 x2y+3 xy2

= 3x (x2− 2 xy+ y2)

= 3x ( x − y )2 ( 0,75®)

b) x2 xy 8x 8y

= (x2 xy) (8  x 8 )y ( 0,25®)

= x x y(  ) 8(  x y ) (0,25®)

= (x y x )(  8) ( 0,25®)

Bài 2: (2 đ)

Giải các phương trình sau:

a) 3x + 1 = 10

< = > 3x = 9 (0.5đ)

< = > x = 3 và KL (0.5đ)

b) x(x + 5) = x2 – 7

< = > x2 + 5x = x2 – 7 (0.5đ)

< = > x = –

7

Bài 3: (1,5 đ)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5x  3x – 5

< = > 5x – 3x  – 5

< = > x  – 2,5

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S = x x / 2,5 (0.5đ)

-2,5

b)

2 5

x 

< 2 < = > x – 2 < 10

< = > x < 12 (0.25đ)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S =  x x / 12 (0.25đ)

)///////////////////////////// (0.25đ) 12

Bài 4: (2 đ)

Gọi quãng đường AB là x( km, x > 0 ) (0.5đ) Thời gian xe máy đi từ A đến B: 30

x

Thời gian xe máy đi từ B về A: 40

x

Trang 3

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là

3

4 giờ, nên ta có p/t:

3

(0.25đ) Giải phương trình ta được: x = 90 (thoả mãn ĐK) (0.5đ)

Bài 5: (3 đ)

HS: vẽ hình + Ghi đúng GT-KL (0.5 đ)

a) Áp dụng đ/l Pi-Ta-Go trong tam giác vuông ABC

ta có: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 (0.5 đ) A

= > BC = 10(cm) (0.25đ) / b) * Xét CAB và CED,ta có: 6cm D 8cm

C chung

=> CAB  CED (0.5 đ)

* Vì D là trung điểm của AC, nên: B E C

DA = DC =

8

AC

= 4 (cm) (0.5 đ)

Vì CAB  CED (cmt) =>

ACBC (0.25 đ)

=> CE = AC

DC

BC = 8

4

10 = 3,2 (cm) (0.5 đ)

Ngày đăng: 28/05/2021, 07:04

w