1 Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông.. Chứng minh AQ = AB.[r]
Trang 1Đề số 1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính: (x22x1) : (x1)
2) Rút gọn biểu thức: (x y )2 (x y )2
Bài 2: (2,5 điểm)
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x23x3y xy b) x35x26x
2) Chứng minh đẳng thức: (x y z ) –2 x2–y2– 2(z2 xy yz zx )
Bài 3: (2 điểm)
Cho biểu thức: Q =
a) Thu gọn biểu thức Q
b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên.
Bài 4: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD AB, HEAC (D AB, E AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông
c) Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ
d) Chứng minh SABC = 2 SDEQP
-Hết -Đề số 2
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: ( 1,0 điểm)
Thực hiện các phép tính:
1) 2 (3x2 x 5) 2) (12x y3 18x y2 ) : 2xy
Bài 2: (2,5 điểm)
1) Tính giá trị biểu thức: Q x 2–10x1025 tại x 1005
2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 8x 2 2 b) x2 6x y 29
Bài 3: (1,0 điểm)
Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: x2 4x 21 0
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho biểu thức A=
2 2
x
( với x2 ) 1) Rút gọn biểu thức A
2) Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn 2x2 , x1 biểu thức A luôn có giá trị âm
Bài 5 (4 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D
1) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành
2) Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD Chứng minh 2OM = AH
3) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng
Trang 2-Hết -Đề số 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 (2 điểm)
1) Thu gọn biểu thức:
x y x y xy x y
2) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) A = 852170.15 225
b) B = 20 –192 218 –172 2 2 –1 2 2
Bài 2: (2 điểm)
1) Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: ( –2 –x2 x y21) : ( – –1)x y
2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2x y– 2y
Bài 3 (2 điểm)
:
1) Rút gọn biểu thức P
2) Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x2–9x20 0
Bài 4: (4 điểm)
Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA 1) Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông
2) Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC
3) Gọi N là trung điểm BC, Q là giao điểm của DN và CM Chứng minh AQ = AB
-Hết -Đề số 4
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (2 điểm)
1) Thu gọn biểu thức sau: A3 (4 –3) –(x x x1) –(11 –12)2 x2
2) Tính nhanh giá trị biểu thức: B(15 –1).(154 41) –3 58 8
Bài 2: (2 điểm)
1) Tìm x biết: 5(x2) –x2–2x0
2) Cho P = x3x2–11x m và Q = x –2 Tìm m để P chia hết cho Q.
Bài 3: (2 điểm)
1) Rút gọn biểu thức:
2
2) Cho M =
2 2
a) Rút gọn M
b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên.
Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.
1) Chứng minh AH BC = AB AC 2) Gọi M là điểm nằm giữa B và C Kẻ MN AB, MP AC ( N AB, P AC) Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao?
Trang 33) Tính số đo góc NHP ?
4) Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ?
-Hết -Đề số 5
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) x2+1
2 xy −
2 x
1
x −1 −
x3− x
x2+1 .(
1
x2−2 x+1+
1
1− x2)
Bài 2: Tìm x biết:
a) 1 ( –4) 0x x2
2 b) (x2) –( –2)(2 x x2) 0
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3–2x2x xy– 2 b) 4x216x16
Bài 4: Cho biểu thức A = x
2 +2 x − y2−2 y
x2− y2
a) Tìm ĐKXĐ của A
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có AB = 8 cm,AD = 4 cm.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và CD
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành Hỏi tứ giác AMND là hình gì?
b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM Tứ giác MINK là hình gì?
c) Chứng minh IK // CD
d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông? Khi đó, diện tích của MINK bằng bao nhiêu?
-Hết -Đề số 6
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1) 2 –xy x2–y216 2) (x 2)( –3) ( –2) –1x x
Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với x = 1; y =
1 2
:
A
x y
xy y2 xy x2
Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau bằng 1 với mọi giá trị x 0 vàx1
B
2
1
Bài 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Qua O kẻ OM, ON, OP,
OQ vuông góc với AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q
1) Chứng minh: OM = ON = OP = OQ
2) Chứng minh ba điểm M, O, P thẳng hàng
3) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
Trang 44) Nếu ABCD là hình vuông thì MNPQ là hình gì? Vì sao?
-Hết -Đề số 7
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 Thực hiện phép tính:
a) 3 (x x2 x 1) b) 5 (2y y1) –(3y2)(3 3 ) y c) (6 –x3 x25 –1) : (2x x 1)
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5 –15x y b) 12 (2y x 5) 6 (5 2 ) xy x c) x2 7 x12
Bài 3.
1) Rút gọn : a)
15 x3y2
35 x6y4 b)
2 2
+
-2) Tính: a)
- b)
3 2
-Bài 4 Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD.
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác AMND là hình thoi
c) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua D, Gọi Q là điểm đối xứng với điểm N qua D Tứ giác ANKQ là hình gì? Vì sao?
d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN là hình thang cân
-Hết -Đề số 8
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x2+5xy x y- - b) (x+y)2- (x2- y2)
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
2
2
( 4) 0
3x x - =
b) (x+2)2- (x- 2)(x+ =2) 0 c) x3- 0, 25x=0
Bài 3:
a) Tìm a để đa thức 2x3- 3x2+ +x a chia hết cho đa thức x 2
b) Chứng minh x x- 2- 1 < 0 với mọi số thực x.
Bài 4: Thực hiện phép tính
x
+ - + ( với x¹ 2;x¹ - 2)
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E, F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC Chứng
minh:
a) Tứ giác BCDE là hình thang cân
b) Tứ giác BEDF là hình bình hành
c) Tứ giác ADFE là hình thoi
d)
1 4
Trang 5
-Hết -Đề số 9
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ax–2 –x a22a b) x3–2x y xy2 2–9x
Bài 2 Tìm x, biết:
a) (2 –1) –(2x 2 x5)(2 –5) 18x b) 5 ( –3) –2x x x 6 0
Bài 3 Thực hiện các phép tính:
a)
x x x
Bài 4 Cho ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho MD = MA
1) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
2) Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh: BC // ID
3) Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân
4) Vẽ HE AB tại E, HF AC tại F Chứng minh: AM EF
-Hết -Đề số 10
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: a)Dùng hằng đẳng thức để khai triển: (2x 3 )y 2
b) Thực hiện phép tính: (x2 x–3)( –3)x
Bài 2: Phân tích thành nhân tử:
a) x2 64 b) x210x25 c) x4 4(x25) 25
Bài 3: Thực hiện phép tính và rút gọn:
x
:
Bài 4: Tìm x, biết: x3 8 ( x 2)3
Bài 5: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: A(2x5)3 30 (2x x5) 8 x3
Bài 6: Cho DABC cân ở A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình hành b) BE cắt CF ở G Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của GN, F là trung điểm của
GM Chứng minh BCNM là hình chữ nhật, AMGN là hình thoi
c) Chứng minh AMBN là hình thang Nếu AMBN là hình thang cân thì DABC có thêm đặc điểm gì?
Trang 6-Hết -Đề số 11
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Dùng hằng đẳng thức để tính :
Bài 2: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x :
A(3x1)212 –(3x x5)22(6x3)
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x x( –1) 3( –1)2 x2 b) a2–b2–2a1
Bài 4: Tìm x, biết : 7 –28 0x2
Bài 5: Cho
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x Z để A Z
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB GọI
P là điểm đốI xứng của M qua điểm N
a) Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật
c) Đường thẳng CN cắt PB ở Q Chứng minh: BQ = 2PQ
d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông? Hãy chứng minh?
-Hết -Đề số 12
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 2xy y 2 xzyz b) 10a y3 21axy2 14a xy2 15a y2 2
Bài 2: Giải phương trình:
a) x35x2 4x 20 0 b) 2 (3x x 5) (5 3 ) 0 x
Bài 3: Rút gọn:
x y
xy y2 xy x2
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2BC Từ trung điểm M của AB dựng tia Mx // BC Từ C dựng
tia Cy // BA sao cho Mx cắt Cy tại N.
a) Tứ giác MBCN là hình gì ? Vì sao?
b) Chứng minh BN AN
c) Cho E là giao điểm của MN với AC, O là giao điểm của MC với BN, F là giao điểm của OE với AC, G là giao điểm của AO với MN Chứng minh EF là đường trung bình AMN
d) Chứng minh B, G, F thẳng hàng
Trang 7Bài 5: Chox y z 0; , ,x y z0 Tínhgiá trị biểu thức
P
-Hết -Đề số 13
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
a) x2 2x 4y2 4y b) y x2( 2y) zx2 zy
c) 2x3 x2 4 –12x d) x3x y x z xyz2 2
Bài 2: Tính và rút gọn:
xy z
A
x y z
3 4
3 2
17
34
x2
9
C
Bài 3: Cho phân thức:
P
2
(2 2 )( 3) ( 9)( 1)
a) Tìm tập xác định của phân thức P
b) Rút gọn và tính giá trị của P khi x 0,5
c) Tìm x sao cho P = 0.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm BC Gọi M là điểm đối xứng của D qua
AB, E là giao điểm của DM và AB Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của
DN và AC
a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh M đối xứng với N qua A
d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông?
-Hết -Đề số 14
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 4 x y 2 4 b)
3 1 3 16
4
c) x4 1
Bài 3: Cho biểu thức
3 2
2
B
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn B
b) Tìm x để B = 0.
c) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên.
Bài 4: Cho DABC cân tại A Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh đáy BC Từ M kẻ ME // AB (
E AC ) và MD // AC (D AB )
a) Chứng minh ADME là hình bình hành
Trang 8b) Chứng minh DMEC cân và MD + ME = AC.
c) DE cắt AM tại N Từ M vẽ MF // DE (F Î AC ) ; NF cắt ME tại G Chứng minh G là trọng tâm của DAMF.
d) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi
-Hết -Đề số 15
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3x 4x2 2x 3
3
b) (3 2 )(4 x x26x9)
Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử :
a) 5x y2 2 15x y2 30xy2
2 b) 16x224x 8xy 6y y 2 c) 2x2 5x 7
Bài 3 : Cho biểu thức: A =
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A
b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.
Bài 4:
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành
b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE
d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui
-Hết -Đề số 16
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3(x- 1) 5 (1+ x - x) b) x2- 25+y2+2xy c) 2
x - x+
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) - 5 (4x2 x2- 5x+7) b) (3x- 5)(5- x)
c) ( 3- x3+5x2- 9x+15) : ( 3- x+5)
Bài 3: Cho biểu thức C =
2 3
8
x
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn C
b) Tính giá trị của C khi x = 2.
c) Tìm giá trị của x để C = 2.
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD Gọi M, N lần lượt là
giao điểm của AF, CE với BD
Trang 9a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành.
b) Chứng minh: DM = MN = NB
c) Chứng minh: MENF là hình bình hành
d) AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J Chứng minh IJ, MN, EF đồng quy
-Hết -Đề số 17
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ)
a) 2 (x x2 x 1) b) ( 1) (x 2 x1)2
c) (4x2 9 ) : (2y2 x 3 )y d) (x 2)(x22x4) – (x x2 3)
Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ)
a) 5(x 3) –2 (x x 3) b) x2 xy4 – 4x y
c) x22xy y 2 9 d) x2 6x5
Câu 3: Rút gọn phân thức (2 đ)
a) 16 x
5
y6z
8 x2yz4 b) 2 x
2 +2 xy
2 x +2 y
Câu 4: (3,5đ)
Cho Δ ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM Kẻ MH AB (H thuộc AB), MK
AC (K thuộc AC)
a) Chứng minh: Tứ giác AKMH là hình chữ nhật
b) E là trung điểm của MH Chứng minh tứ giác BHKM là hình bình hành
c) Chứng minh 3 điểm B, E, K thẳng hàng
d) Gọi F là trung điểm của MK Đường thẳng HK cắt AE tại I và AF tại J
Chứng minh HI = KJ
Câu 5: (0.5đ) Cho a b c 0 Chứng minh: a3b3c33abc
-Hết -Đề số 18
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 3 –12x3 x b) 5 –5x2 y2 c) x2y22 –9xy d) a2–b2 –3 –3a b e) x2– 4 ( – 2) x 2 f) 3x213 –10x
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( –3x2 x9)(x3) b) ( 3 x3 x5 –92 x15) : ( 3 x5)
c)
x x x
Bài 3: Cho phân thức 1
4 3 2 2
x
x x A
.
a) Tìm tập xác định của phân thức
b) Rút gọn A
c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên.
Trang 10Bài 4: Cho ABC vuông tại C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB Gọi điểm P đối
xứng với điểm M qua điểm N
a) Tứ giác ANMC là hình gì? Vì sao?
b) CMR: Tứ giác MBPA là hình bình hành?
c) CMR: Tứ giác PACM là hình chữ nhật?
d) Đường thẳng CN cắt PB tại Q CMR: BQ = 2PQ
-Hết -Đề số 19
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 4 –12x3 x29x b) (2x1) –( –1)2 x 2 c) 5 –5 –x y x22 –xy y2 d) ab c 2– –ac bc e) 4 –x2 y21– 4x f) 6 – 7 –20x2 x
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) (2x2 3 )(5x x2 2x1) b) (x1)( –x2 x1) – (3x x x)( 5)
c) ( –3x4 x34 –12 ) : (x2 x x24) d)
x x x x x
e)
2
2 2
2
Bài 3: Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?
b) Gọi I là trung điểm của MN Đường thẳng AI cắt BC tại K CMR: Tứ giác AMKN là hình bình hành?
c) ABC cần điều kiện gì thì tứ giác AMKN là hình thoi
d) Với điều kiện trên của ABC, vẽ KHAC tại H Đường thẳng KH cắt đường thẳng MN tại
E Chứng minh AME là tam giác vuông
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức A x x ( 2)y y( –2) –2xy37, biết x y– 7
-Hết -Đề số 20
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 Môn TOÁN Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 3x y3 –12x y2 212xy3 b) x3–x2– 4x4 c) x2–9 –2 z2 xy y2
d) 4 – 9x2 y24 –6x y e) x2–2x2 –y y2 f) 8x230x7
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2 x2 x4 1)(2x 3 )x2 b) 4 (x x1) (3 –2 )(3 2 ) x x
c) (15 5 –3 –9 ) : (5 –3 ) x2 x3 x x d) 2
x
2 1
1 1
1
2
x x
x
Bài 3: Cho ABC cân tại A Lấy M trên cạnh AB (M không trùng A, B) Từ M vẽ đường thẳng song
song với AC và cắt BC tại E