1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn Toán 7 - Trường THCS Rô Men

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: - Lập được biểu thức đại số chứa biến theo yêu cầu vừa là một đơn thức vừa là một đa thức - Thu gọn đa thức và tính được giá trị của đa thức * Kĩ năng: - Rèn luyện[r]

Trang 1

Tuần 19 Ngày soạn: 26/12/09

Tiết 19 Ngày dạy: 28/12/09

Chủ đề: TAM GIÁC LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác thông qua giải các bài tập

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HĐ1:

- Cho HS làm bài tập 47

- Yêu cầu một HS đọc đề bài

- Gọi một HS lên bảng vẽ hình

ghi giả thiết và kết luận

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

yếu làm

- Cho HS nhận xét

- Hướng dẫn cho HS chứng

minh:

<= 1= 2

1 =1800 – ( + 1)

A

2 = 1800 – ( + 2 )

A

<= = ,AB AC AA AA1= 2

- Gọi một HS lên bảng trình

bầy

- Theo dõi và hướng dẫn cho

HS yếu

- Cho HS nhận xét

- Ghi đề bài

- Vẽ hình và ghi GT và KL

AABC, =AB AC

1 = 2

AA AA

GT

a AABD AADC

b AB = AC

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Một HS lên bảng làm, còn lại làm vào vở

- Làm bài

- nhận xét

Bài 44 trang 125:

A

1 2

1 2

B D C Chứng minh:

1 =1800 – ( + 1) A

2 = 1800 – ( + 2 ) A

Mà = , AB AC

1= 2

AA AA

Suy ra: AD1=DA 2

XétAABD AADC

Có: AD chung

1 = 2

AA AA

1= 2

A

D AD

Suy ra: AABD AADC (g-c-g)

Trang 2

IV Rút kinh nghiệm:

- Yêu cầu HS đọc bài 35

- Cho một HS lên bảng vẽ hình

- Cho một HS lên bảng ghi GT

và KL

- Yêu cầu HS chứng minh câu

a

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu một HS chứng minh

câu b

-cho HS nhận xét

- Yêu cầu một HS chứng minh

câu c

- Hướng dẫn lại và chốt lại vấn

đề

- Đọc đề bài 35

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Một HS lên bảng ghi GT và

KL

- Một HS lên chứng minh câu a

- Nhận xét

- Một HS lên chứng minh câu b

- Nhận xét

- Một HS lên chứng minh câu c

- Nhận xét

- Theo dõi tiếp thu

Bài tập 35 trang 123:

x A

C z

O H

B y

a Xét hai tam giác vuông AOH và BOH có:

OH là cạch chung

OA1 = OA 2

Suy ra AAOH  ABOH

Suy ra OA = OB

b Xét hai tam giác vuông CHA và CHB có:

HC là cạch chung

HB = HC ( theo câu a) Suy ra ACHA ACHB

 CA=CB

c Xét AOAC và AOBC có:

OA = OB

OC là cạnh chung

CA = CB

=> AOAC = AOAC (c-c-c)

=> OACA = OBCA

* HĐ2: Củng cố:

Nhắc lại cách chứng minh hai

góc bằng nhau và hai cạnh

bằng nhau

Tiếp thu

* HĐ3: Dặn dò:

Học bài và làm lại bài tập đã

sửa

Ghi nhận

Trang 3

Tuần 20 Ngày soạn: 02/01/10

Tiết 20 Ngày dạy: 04/01/10

Chủ đề: THỐNG KÊ

Tiết 1: Bảng tần số

I Mục tiêu:

* Kiến thức: củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác thông qua giải các bài tập

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:

- Chiều cao và cân nặng của 20 học sinh trong lớp được ghi lại như bảng sau:

Chiều cao(m) 1.4 1.6 1.5 1.3 1.4 1.5 1.4 1.5 1.6 1.4

Cân nặng (kg) 38 52 42 35 40 41 38 40 40 40

a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Số các giá trị khác nhau của mỗi dấu hiệu và tần số của chúng

3 Bài mới:

* HĐ2:

Bài 2/7(Sgk)

+ Dấu hiệu bạn An quan tâm

đến là gì?

+ Có bao nhiêu giá trị khác

nhau trong dãy giá trị cảu dấu

hiệu đó

+ Viết các giá trị khác nhau

của dấu hiệu và tìm tần số của

chúng

- Gọi 1 HS lần lượt lên bảng

- Gọi HS đọc đề bài

+ Dấu hiệu ở bài này là gì?

+ Có bao nhiêu giá trị khác

nhau trong dãy giá trị của dấu

hiệu ?

+ Viết các giá trị khác nhau

của dấu hiệu và tìm tần số của

chúng

a) Dấu hiệu bạn An quan tâm đến là thời gian đi từ nhà đến trường

b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị đó

x 17 18 19 20 21

a) Dấu hiệu chung cần tìm là : Thời gian chạy 50m của HS lớp 7

b) Số các giá trị khác nhau của bảng 5

là 6

Số các giá trị khác nhau của bảng 6 là 4

Luyện tập:

(1) Bài 2/7:

a) Dấu hiệu bạn An quan tâm đến là thời gian đi từ nhà đến trường

b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị đó

x 17 18 19 20 21

(2) Bài 3/ 7

a) Dấu hiệu chung cần tìm là : Thời gian chạy 50m của HS lớp 7

b) Số các giá trị khác nhau của bảng 5 là 6

Số các giá trị khác nhau của bảng 6 là 4

Trang 4

- Gọi HS đọc đề bài.

+ Dấu hiệu ở bài này là gì?

+ Có bao nhiêu giá trị khác

nhau trong dãy giá trị của dấu

hiệu ?

+ Viết các giá trị khác nhau

của dấu hiệu và tìm tần số của

chúng

Giá trị (x) Tần số(n) Giá trị(x) Tần số(n) 8,3

8,4 8,5 8,7 8,8

2 2 8 5 2

8,7 9,0 9,2 9,3

3 5 7 5 Bảng 5 Bảng 6

a) Dấu hiệu cần tìm là khối lượng chè trong mỗi hộp

b) Có 5 giá trị khác nhau

Giá trị Tần số

100 16

102 3

(3) Bài 4/9(Sgk)

a) Dấu hiệu cần tìm là khối lượng chè trong mỗi hộp b) Có 5 giá trị khác nhau

* HĐ3: Củng cố:

- Phân biệt kí hiệu N và n, X

và x

- Nhắc lại các kí hiệu

* HĐ4: Dặn dò:

- Làm bài 2, 3/3, 4 (SBT),

chuẩn bị bài bảng “tần số” các

giá trị của dấu hiệu

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 21 Ngày soạn: 10/01/10

Tiết 21 Ngày dạy: 11/01/10

Chủ đề: THỐNG KÊ

Tiết 2: BIỂU ĐỒ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm vững dấu hiệu, bảng tần số HS nhìn vào biểu đồ rút ra được nhận xét về dấu hiệu

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HĐ1:

- Treo bảng phụ biểu đồ

biểu diễn kết quả của học

sinh trong một lớp qua bài

kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét

Điểm kiểm tra chủ yếu HS

đạt được là bao nhiêu?

- Điểm thấp nhất là bao

nhiêu ?

- Điểm cao nhất là bao

nhiêu ?

- Yêu cầu một HS lên bảng

lập bảng tần số?

- Yêu càu HS đọc và quan

sát bảng ở trang 5 SBT

- Gọi một HS lên bảng vẽ

biểu đồ

- Cho HS nhận xét

- Lượng mưa tháng nào cao

nhất ?

- Mưa nhiều tập trung chủ

yếu vào các tháng nào ?

- Lượng mưa giảm và tương

đối ít…

- Quan sát

- Nhận xét

- Trả lời: chủ yếu đạt điểm 7

- Thấp nhất là điểm 2

- Trả lời: Cao nhất là điểm 10

- Một HS lên bảng lập bảng tần số

- Đọc và quan sát

- Vẽ hình

- Nhận xét

- Tháng 8

- Tập trung chủ yếu vào các tháng 7;8;9

- Tập trung vào tháng 4;10

Bài 8 trang 4 SBT:

a Điểm bài kiểm tra chủ yếu đạt điểm 7

- Điểm thấp nhất là điểm 2

- Điểm cao nhất là điểm 10

b

GT 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TS 1 3 3 5 6 8 4 2 1

Bài 9 trang 4 SBT:

Trang 6

- Cho HS làm bài tập 10

SBT

- Yêu cầu một HS lên bảng

Làm

- Yêu cầu một HS lên

bảng vẽ biểu đồ

- Có bao nhiêu trận

không ghi được bàn thắng

nào ?

- Có thể nói đội bóng này đã

thắng 16 trận không

- Đọc đề bài

- Một HS lên bảng lảm

- Một HS lên bảng

- Trả lời: Có hai trận

- Trả lời

160 _

140 _

120 _

100 _

80 _

60 _

40 _ 20_

0

4 5 6 7 8 9 10

Bài tập 10 trang 5 SBT:

a Mỗi đội phải đá 18 trận

b Có hai trận không ghi được bàn thắng, không thể nói đội bóng này

đã thắng 16 trận

* HĐ2: Củng cố:

Cách vẽ biểu đồ Tiếp thu

* HĐ3: Dặn dò:

Làm lại bài tập đã sửa Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần 22 Ngày soạn: 17/01/10

Tiết 22 Ngày dạy: 18/01/10

Chủ đề: THỐNG KÊ Tiết 3: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS tính được sốtrung bình cộng của dấu hiệu, xác định được mốt của dấu hiệu và khi nào thì không dùng số trung bình cộng làm “đại diện’’

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính số trung bình cộng, nhận biết mốt của dấu hiệu

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Viết công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu

2) Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng

3 Bài mới:

* HĐ1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài 11

SBT

- Yêu cầu một HS lên bảng

tính số trung bình cộng bằng

cách lập bảng

- Cho HS dưới lớp làm ra nháp

- Cho HS nhận xét

- GV: hướng dẫn lại cho HS

- Đọc đề bài

- Một HS lên bảng làm

- Dưới lớp làm ra nháp

- Nhận xét

- Theo dõi tiếp thu

Bài 11 SBT trang 6:

Giá trị (x)

Tần

số (n)

Tích (x.n)

30

N=30 666

*HĐ2:

- Treo bảng phụ yêu cầu HS

quan sát và đọc đề - Quan sát và đọc đề

Bài 12 SBT trang 6:

- Thành phố A:

Trang 8

- Để tính nhiệt độ trung bình

của hai thành phố A và B ta

làm như thế nào ?

- Gọi hai HS lên bảng tính số

trung bình cộng

- Cho cả lớp làm ra nháp

- Cho HS so sánh

- Nhận xét chung

- Trả lời Tính số trung bình cộng của nhiệt độ ở hai thành phố

- HS1: Thành phố A HS2: Thành phố B

- Làm bài

- So sánh

- Tiếp thu

23.5 24.12 25.2 26.1

20

115 288 50 26

20

= 23,950C

- Thành phố B:

23.7 24.10 25.3

20

161 240 75 20

X   

= 23,80C Vậy nhiệt độ thành phố A cao hơn nhiệt độ thành phố B

* HĐ3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài 13

- Để tình điểm trung bình của

từng xạ thủ ta phải làm gì ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng lập

bảng tần số và tính số trung

bình cộng

- Cho HS làm tiếp câu b

- Cho HS nhận xét

- Đọc đề bài

- Tính số trung bình cộng

- Hai HS lên bảng lập bảng tần

số và tính số trung bình cộng Giá

trị (x)

Tần

số (n)

Các tích (x.n)

N=20 184 X=9,2

- Làm câu b

- Nhận xét

Bài 13 SBT:

- Xạ thủ A:

8.5 9.6 10.9 20

9, 2

- Xạ thủ B:

6.2 7.1 9.5 10.12

20

12 7 45 120

20

X    

  

= 9,2 Tuy điểm trung bình bằng nhau hưng xạ thủ A bắn

“chụm’’ hơn xạ thủ B

* HĐ4:

- Cách tính số trung bình cộng

- Cách so sánh các dấu hiệu - Tiếp thu- Tiếp thu

* HĐ5:

- Học bài và làm bài tập - Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 23 Ngày soạn: 24/01/10

Tiết 23 Ngày dạy: 25/01/10

Chủ đề: ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về dấu hiệu, bảng tần số cách vẽ biểu đồ và tính số trung bình cộng

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính số trung bình cộng, kĩ năng lập bảng và vẽ biểu đồ

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:

- HS1: Dấu hiệu là gì? Tần số của mỗi giá trị là gì?

- HS2: Cách lập bảng tần số ? Bảng tần số có lợi ích gì?

3 Bài mới:

* HĐ2: Ôn tập lí thuyết:

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi

- Gọi một HS trả lời

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu một HS đọc tiếp câu

hỏi 2 và trả lời

- Cho HS đọc tiếp câu hỏi 3 và

trả lời

- Yêu cầu một HS đứng tại chỗ

trả lời các bước tính số trung

bình cộng

- Cho HS nhận xét

- Đọc câu hỏi

- Trả lời

- Nhận xét

- Trả lời câu 2

- Trả lời câu 3

- Trả lời

- Nhận xét

I Lí thuyết:

1 Muốn thu thập số liệu về vấn đề mình quan tâm (Màu sắc mà mỗi bạn trong lớp ưa thích) thì em phải gặp từng bạn hỏi màu sắc bạn ưa thích và lập bảng theo mẫu bảng thu thập số liệu thống kê ban đầu

2 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu Tổng các tần số bằng số giá trị của dấu hiệu

3 Bảng tần số thuận lợi hơn bảng số liệu thống kê ban đầu

là giúp người điều tra dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị

4 Các bước tính số trung bình cộng:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá

Trang 10

- GV chốt lại các kiến thức lí

* HĐ3: Bài tập:

- Cho HS làm bài tập 6 trang

11 và thêm vào hai câu

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tính số trung bình cộng của

dấu hiệu và tìm mốt của dấu

hiệu

- Cho HS lên bảng làm câu a

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu HS lên bảng làm vẽ

biểu đồ và tính số trung bình

cộng

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

làm

- Cho HS nhận xét

- Ghi đề bài

- Lên bảng làm câu a

- Nhận xét

- Vẽ biểu đồ

- Tính số trung bình cộng

- Làm bài

- Nhận xét

II Bài tập:

Bài tập 6 trang 11:

a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là số con của 30 gia đình trong một thôn

- Bảng tần số:

Giá trị (x)

Tần

số (n)

2 4 17 5 2 N

= 30

b) Nhận xét:

- Số con của các gia đình trong thôn chủ yếu là 2 con

- Số gia đình đông con là 7 gia đình

c) HS tự vẽ d)

0.2 1.4 2.17 3.5 4.2

30

4 34 15 8 61

2,1

X     

M0 = 2

* HĐ4: Củng cố:

- Nhắc lại cách lập bảng tần số,

tính số trung bình cộng, tìm

mốt của dấu hiệu

- Trả lời theo yêu cầu của GV

* HĐ5: Dặn dò:

- Học bài và làm bài tập 7; 8; 9

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần 24 Ngày soạn: 30/01/10

Tiết 24 Ngày dạy: 01/02/10

Chủ đề: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết: 1

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS hiểu sâu hơn về khái niện biểu thức đại số, phân biệt được biểu thức đại số và biểu thức số

và tính được gái trị của biểu thức đại số

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính và thay giá trị của biến vào biểu thức nhanh đúng

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, thích thú, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Nêu khái niệm biểu thức đại

số ? Cho ví dụ

- Tính giá trị của biểu thức 2x

+ y tại x = 3 và y = -1

GV nhận xét cho điểm

- HS1: Trả lời

- HS2: Tính

* HĐ2: Luyện tập: Bài tập 5 trang 27:

Trang 12

- Yêu cầu HS đọc đề bài bài 5

trang 27 SGK

- Một quý là mấy tháng ?

- Mức lương một tháng là bao

nhiêu ?

- Gọi một HS lên bảng làm câu

a

- Tương tự cho HS làm câu b

- Yêu cầu HS đọc đề bài bài 3

SBT

- Công thức tính diện tích hình

chữ nhật có cạnh là a và b ?

- Công thức tính chu vi hìmh

chữ nhật có cạnh là a và b ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

câu a và b

- Cho HS nhận xét

- Tính giá trị của biểu thức :

a) 3x – 5y + 1 Tại x = 1/3;

y = -1/5

b) 3x2 -2x -5 Tại x = 1;

x = -1

c) x – 2y2 +z3 Tại x = 4;

y = -1; z = -1

- Cho ba HS lên bảng trình bầy

- Yêu cầu HS dưới lớp làm

theo tổ: Tổ 1 – câu a

Tổ 2 – câu b

Tổ 3 + 4 – câu c

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

yếu làm bài

- HS đọc

- 3 tháng

- a đồng

a) 3a+m

b) 6a-n

- Đọc đề bài

- Trả lời: S = a.b

- Trả lời: P = (a+b).2

- HS1: câu a HS2: câu b

- Nhận xét

- Ghi đề bài

- Ba HS lên bảng làm HS1: câu a:

Thay x = 1/3 ; y = -1/5 vào biểu thức 3x – 5y +1 ta có:

HS2: câu b:

Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 2x – 5 ta có:

3.12 – 2.1 – 5 = -4 HS3: câu c:

Thay x = 4; y = -1; z = -1

Bài tập 5 trang 27:

a) 3a+m b) 6a-n

Bài tập 3 trang 10 SBT:

a) 5a b) (a+b).2

Bài tập 7 SBT trang 10:

a) Thay x = 1/3 ; y = -1/5 vào biểu thức 3x – 5y +1 ta có:

Vậy giá trị biểu thức 3x – 5y +1 tại x = 1/3; y = -1/5 là 3 b) Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 2x – 5 ta có:

3.12 – 2.1 – 5 = -4 Vậy giá trị của biểu thức tại x

= 1 là -4 Thay x = -1 vào biểu thức 3x2

– 2x – 5 ta có:

3.(-12) – 2.(-1) – 5 = 0 Vậy giá trị của biểu thức tại x

Trang 13

- Khái niệm biểu thức

- Cách tính giá trị biểu thức - Nhắc lại khái niệm- Tiếp thu

* HĐ4: Dặn dò:

- Học bài và làm bài tập phần

biểu thức đại số - Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 25 Ngày soạn: 25/02/10

Tiết 25 Ngày dạy: 26/02/10

Chủ đề: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 2: ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Củng cố lại các kiến thức về đơn thức: biết thu gọn một đơn thức xác định được phần hệ số và phần biến, tìm bậc của đơn thức

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết đơn thức, kĩ năng thu gọn đơn thức

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, thích thú, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* HĐ1: kiểm tra bài cũ:

- HS1: Định nghĩa đơn thức ?

cho ví dụ

- HS2: Xác định bậc của các

đơn thức sau: 2x2y3z ;

5xyz3

- Nêu định nghĩa và cho ví dụ

- Trả lời: Bậc là 6 ; 4

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w