LT về các trường hợp bằng nhau của tam giaùc Thu thaäp soá lieäu thoáng keâ , taàn soá Chứng minh tam giác cân Chứng minh tam giác đều Ñònh lyù PITAGO OÂân taäp chöông II OÂân taäp chöôn[r]
Trang 1Sở giáo dục& Đào tạo Cà Mau CỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THPT Hổ thị Kỷ Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
-TỰ CHỌN HỌC KỲ II
MƠN TỐN 7
20 05/01/10 – 09/01/10 LT về các trường hợp bằng nhau của tam
giác
21 10/01/10 - 16/01/10 Thu thập số liệu thống kê , tần số
22 18/01/10 – 23/01/10 Chứng minh tam giác cân
23 25/01/10 – 30/01/10 Chứng minh tam giác đều
24 01/02/10 – 06/02/10 Định lý PITAGO
25 22/02/10 – 27/02/10 Ôân tập chương II
26 01/03/10 – 06/03/10 Ôân tập chương II
27 08/03/10 – 13/03/10 Đơn thức đồng dạng
28 15/03/10 – 20/03/10 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong…
29 22/03/10 – 27/03/10 Cộng trừ đa thức
30 29/03/10 – 03/04/10 Cộng trừ đa thức một biến
31 05/04/10 – 10/04/10 Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên
32 12/04/10 – 17/04/10 Bất đẳng thức trong tam giác
33 19/04/10 -24/04/10 Ôn tập học kỳ
34 26/04/10 – 01/05/10 Ôn tập học kỳ
35 03/05/10 -08/05/10 Ơ n tập cuối năm
36 10/05/10 – 15/05/10 Ơn tập cuĩi năm
37 17/05/10 – 22/05/10 Ơn tập cuối năm
Trang 2Tuaàn 20
luyện tập ba trường hợp BằNG nhau
của tam giác
1 Mục tiêu:
tam giác
-Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng,
góc dựa vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau
-Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học, tích cực
2 Chuẩn bị
a.Chuẩn bị của gv
b.Chuẩn bị của hs
3.Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5')
*Câu hỏi:
? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào
:c.c.c; c.g.c; g.c.g
b.Dạy nd bài mới.
GV: Yêu cầu hs làm bài tập 56(SBT)
HS: Đọc đề bài
GV: Vẽ lại hình
? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
HS: Yêu cầu ta cm O là giao điểm của
AD và BC
? Muốn cm O là giao điểm của các đoạn
thẳng trên ta làm thế nào?
HS: Ta phải cm Tam giác: AOB bằng
tam giác COD
? Hãy cm hai tam giác trên bằng nhau
Bài 56 (15')
CM:
Hai 0 thẳng AB và CD tạo với BD hai góc trong cùng phía bù nhau nên AB // CD
Suy ra: A D , BA A A1 1 CA( so le trong)
AB = DC ( GT) Vậy AOB DOC(g.c.g)
ứng) Vậy O là trung điểm của AD và BC
Trang 3c.Củng cố.(3')
? Để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ta làm thế nào?
d.Hướng dẫn hs tự học ở nhà (2 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập trong SBT
GV: Cho hs hoạt động nhóm làm bài 60
HS: Hoạt động nhóm
GV: Gợi ý : đề bài cho biết tam giác
ABC là tam giác gì?
HS: Là tam giác vuông
? Vậy để cm AB = BE ta làm thế
nào
HS: Ta phải cm ABD = EBD
nhau của tam giác vuông (Hệ quả ) để
cm
HS: Đại diện các nhóm trình bày lời giải
GV: Cho hs nhận xét chéo
GV: Cho hs hoạt động cá nhân làm bài
59
? Bài toán cho ta biết cái gì? Yêu cầu ta
làm gì?
HS
? AD // BC, CD // AB nên ta có những
góc nào bằng nhau
HS:
? Vậy có tam giác nào bằng nhau
HS: Đứng tại chỗ cm
Bài 60 (SBT) (10')
GT ABC, = 90 AA 0 Tia phân giác của AC = {D}, DE BCB A
KL AB = BE
C D
E B
ABD = EBD ( cạnh huyền – góc
Bài 59(SBT-105) (10')
3,5
2,5 3
D A
C B
CM:
AD // BC, CD // AB nên ACD = CAB ( g.c.g)
suy ra AD = BC, CD = AB
Do AB = 2,5cm, BC= 3,5cm nên
CD = 2,5 cm, AD = 2,5 cm Vậy chu vi tam giác ADC:
AC + CD + AD = 3+ 2,5 + 3,5 = 9(cm)
Trang 4Tuần 21
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ , TẦN SỐ
I- MỤC TIÊU :
-Kiến thức Cũng cố và vận dụng thành thạo về dấu hiệu và tẩn số , sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
-Kỷ năng Vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế
-Thái độ Hs thấy được mối liên hệ củatoán học với thực tế
II- CHUẨN BỊ :
-Gv chuẩn bị bảng phụ ghi lại các bảng 5, bảng 6, bảng 7 như trong sgk
-HS kẽ sẵn các bảng 5;6;7 vào vở ghi
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
-gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập 1
( mỗi hs 1 hiện tượng )
- từ đó nêu dấu hiệu ;, các giá trị , tần
số tương ứng ?
Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp
- Gv treo bảng 5 bảng 6 của bài 3
sgk/8
-Yêu cầu lần lượt HS lên bảng trả lời
mỗi hs một câu
- Cho hs dưới lớp làm bài vào vở
-nhận xét và sữa sai
- Sữa bài 1 :
( Dựa vào hiện tượng mỗi hs chọn )
Bài 3 sgk/8 :
Dựa vào bảng 5, bảng 6 sgk/8 a) Dấu hiệu : thời gian chạy 50 m của mỗi hs ( nam ,nữ )
b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu :
Ở bảng 5: + số các giá trị là 20 + số các giá trị khác nhau là 5
Ở bảng 6 :+số các giá trị là 20 + số các giá trị khác nhau là 4 c) ở bảng 5:các giá trị khác nhau là :8,3; 8,4; 8,5 ; 8,7 ; 8,8
Tần số của chúng lần lượt là : 2;3;8;5;2
Ở bảng 6: các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2 ; 9,3
Tần số của chúng lần lượt là 3;5;7;5
Bài 4 sgk
Trang 5Yêu cầu Hs làm bài tập 4 trên phiếu
học tập
-Gv quan sát và thu một số phiếu đưa
lên bảng cho hs nhận xét và sữa sai
Dựa vào bảng 7 sgk/9 ta thấy a) Dấu hiệu : khối lượng chè trong từng hộp
Số các giá trị : 30 b)Số các giá trị khác nhau là 5 c) Các giá trị khác nhau là 98;
99;100;101;102 Tần số các giá trị theo thứ tự là : 3;4;16;4;3
Hoạt động 3: Cũng cố – dặn dò
- Nhắc lại : Dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu , tần số và các ký hiệu
- BVN: chuẩn bị bài bảng Tần số
Thống kê ngày tháng năm sinh của các bạn trong lớp
Cà Mau, ngày tháng năm 20
Ký duyệt
Trần Thị Tuyết Nhung
Trang 6Tuần 22
CHỨNG MINH TAM GIÁC CÂN
I.Mục tiêu :
-Kiến thức HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân.
- Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc đáy ) của một tam giác cân.
-Thái độ Biết chứng minh một tam giác cân.
II.Chuẩn bị :
GV:thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ
HS: thước thẳng , thước đo góc.
III.Tiến trình dạy học
1 Lí thuyết
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
1 Định nghĩa tam giác cân
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng
nhau.
2.Định lí -Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
-Nếu một tam giác có hai góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó cân.
3 Dấu hiệu nhận biết tam giác cân (Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân): C1: Chứng minh tam giác có hai cạnh bằng nhau(đn)
C2: Chứng minh tam giác có hai góc bằng nhau(đlí)
C3:Chứng minh tam giác có đường trung tuyến vừa là đường cao hoặc phân giác (Và ngược lại).
2.Luyện tập :
Gv: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ
? Nếu mái là tôn, góc ở đỉnh BAC của
cân ABC là 0 thì ta tính góc ở đáy
145
Bài 50 (127- SGK)
2
145
1800 0
2
100
1800 0 0
40
Trang 7Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
như thế nào ?
ABC
? Tương tự ta cũng tính ABC trong
trường hợp mái ngói có BAC = 1000 ?
Hs lên bảng trình bày.
Hs ở dưới theo dõi và nhận xét bài làm
trên bảng của bạn.
Gv chốt lại với cân, nếu biết số đo
của góc ở đỉnh thì ta tính được số đo của
góc ở đáy Và ngược lại biết số đo của
góc ở đáy ta sẽ tính được số đo góc ở
đỉnh.
Gv: đưa đề bài trên bảng phụ
Gọi một HS lên bảng vẽ hình và ghi GT
, KL
HS : dưới lớp vẽ hình , viết giả thiết ,
kết luận vào vở
Gv: Muốn so sánh ABD và ACE ta làm
thế nào ?
Gv: quan sát hình vẽ và dự đoán kết quả
?
HS : nêu dự đoán
Gv: hãy chứng minh dự đoán dó là đúng
Gv: để chứng minh ABD = ACE ta
chứng minh như thế nào ?
HS : nêu cách chứng minh ( ABD =
ACE )
Gv: gọi một HS trình bày miệng , sau đó
gọi một hs khác lên bảng trình bày
HS dưới lớp thực hiện vào vở và nhận
xét
GV: theo dõi và hướng dẫn , uốn nắn (
nếu cần )
Bài 51 (128- SGK)
ABC cân tại A
D AC ; E AB
GT AD = AE
BC cắt CE tại I
KL a/ so sánh ABD và ACE
b/ IBC là tam giác gì ? Vì sao
? a/ So sánh ABD và ACE ?
C 1 : Xét ABD và ACE , ta có
AB = AC ( gt ) ; : chung; AD = AE ( Aˆ
gt ) suy ra ABD = ACE ( c-g-c)
=
ABD ACE
C 2 : Vì E AB(gt) AE + EB = AB
Vì D AC (gt) AD + DC = AC
mà AB = AC (gt) ; AE = AD (gt) EB
= DC Xét DBC và ECB có : BC cạnh chung.
= (góc đáy của cân ABC)
DC = EB (cm trên)
DBC = ECB (c-g-c)
= ( 2 góc tương úng)
B2
2
C
1
1 I
Trang 8Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
? Tam giác IBC là gì? Vì sao ?
Hs trả lời theo chứng minh cách 2 ta có
= lên tam giác IBC là cân.
2
B
2
C
? Vậy theo C 1 thì câu b ta chứng minh
như thế nào ?
Gv gọi Hs lên trên bảng trình bày.
Hs ở dưới theo dõi và nhận xét bài làm
của bạn.
Gv nhận xét và khai thác bài toán.
Nếu nối E với D Thì ta đặt thêm được
những câu hỏi nào? Hãy chứng minh?
Gv cho Hs hoạt động nhóm.
Gv gọi đại diện nhóm đứng tại chỗ trả
lời.
- c) Chứng minh AED cân.
- d) Chứng minh EIB = DIC
Gv cho Hs hoạt động nhóm tiếp theo.
Gv gọi gại diện nhóm lên bảng trình
bày.
Các nhóm khác theo dõi và nhận xét.
Gv ngoài cách trên ta còn cách nào để
chứng minh
BEI = CDI ?
Hs đứng tại chỗ chứng minh.
C 2 : Có AB – AE = AC – AD EB =
DC
Ta có EC = DB (do EBC = DCB)
MàIC = IB (do IBC cân)
EC – IC = DB – IB hay EI = DI
BEI = CDI (c-c-c)
C 3 : BEI = CDI (c-g-c) vì có IB =
IC (cm trên)
= (đối đỉnh)
EIB DIC
EI = DI (chứng minh trên)
Mà ABD= ACE(góc đáy tam giác cân)
B1
1
b/ Ta có: ABD= ACE(theo cm ccau a) Hay = B1
1
C
Mà ABC= ACB(vì ABC cân)
ABC
1
B ACB
1
C B2
2
C
Vậy IBC cân (định lý 2 về tính chất của tam giác cân)
c) Chứng minh AED cân.
Ta có : AE = AD (gt)
AED cân (theo định nghĩa)
d) d) Chứng minh EIB = DIC
C 1 : ABD = ACE (chứng minh câu a)
= (2 góc tương ứng)
ADB AEC
Mà ADB+ BDC = 180 0 (2 góc kề bù) Và AEC+CEB= 180 0 (2 góc kề bù)
=
BEC BDC
Xét EIB và DIC có:
= (chứng minh trên)
BEI CID
BE = DC(gt) ; = (cm câu a)B1
1
C
BEI = CDI (g-c-g)
3.Củng cố :Lồng vào tiết luyện tập.
4.Hướng dẫn và dặn dò về nhàø :
Trang 9Ôn tập định nghĩa và tính chất tam giác cân, tam giác đều Cách chứng minh một tam giác là tam giác
cân.
Bài tập về nhà 72; 73; 74; 75; 76 / 107 SBT
Cà Mau, ngày tháng năm 20
Ký duyệt
Trần Thị Tuyết Nhung
Trang 10Tuần 23
CHỨNG MINH TAM GIÁC ĐỀU
I.Mục tiêu :
- Kiến thức HS được củng cố các kiến thức về tam giác đều
-Kỷ năng Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc ( ở đỉnh hoặc đáy ) của một tam giác cân.
-Thái độ Biết chứng minh một tam giác đều.
II.Chuẩn bị :
GV:thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ
HS: thước thẳng , thước đo góc.
III.Tiến trình dạy học :
1 Lí thuyết
1 Định nghĩa tam giác đều Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
2.Hệ quả -Trong một tam giác đều mỗi góc bằng 60 o
3 Dấu hiệu nhận biết tam giác đều (Cách chứng minh một tam giác là tam giác đều): C1: Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau(đn).
C2: Chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau.
C3:Chứng minh tam giác có hai góc bằng
60 o C4:Chứng minh nó là tam giác cân có 1 góc bằng 60 o
Trang 112.Luyện tập :
Gv: Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ
Bài 1 : Cho tam giác ABC là tam giác đều Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh BC lấy điểm E, trên cạnh CA lấy điểm F sao cho AD=BE=CF Chứng minh DEF là tam giác đều.
Giải
GT KL
Xét các tam giác ADF, BED, CFE có:
AD=BE=CF (gt) (1) A=B=C=60 o (gt cho ABC đều) (2).
Ta lại có: AF=AC-CF (F nằm giữa A và C) BD=AB-AD (D nằm giữa A và B) CE=BC-BE (E nằm giữa B và C) Mà AB=AC=BC do tam giác ABC đều và AD=BE=CF (gt)
Suy ra AF=BD=CE (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra ADF=BED=CFE Nên DE=EF=FD do đó DEF là tam giác đều Bài 2:
Cho tam giác ABC là tam giác đều Trên tia đối của tia
AB lấy điểm H, trên tia đối của tia BC lấy điểm I, trên tia đối của tia CA lấy điểm K Chứng tỏ rằng tam giác HIK là tam giác đều.
Trang 12Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung
Baứi 3:
Cho tam giaực ABC laứ tam giaực ủeàu Treõn caùnh AB laỏy ủieồm D sao cho AD= 1/3AB, treõn caùnh BC laỏy ủieồm E sao cho BE=1/3BC, treõn caùnh CA laỏy ủieồm F sao cho CF=1/3CA AE caột CD vaứ BF theo thửự tửù taùi M vaứ N,
CD caột BF taùi P Chửựng minh MNP laứ tam giaực ủeàu.
Giaỷi
4 Củng cố: (2')
- Các a pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân,
chứng minh tam giác đều
- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128
5 Hướng dẫn học ở nhà:(4')
- Làm bài tập 48; 52 SGK , bài tập phần tam giác cân - SBT
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK
Caứ Mau, ngaứy thaựng naờm 20
Kyự duyeọt
Traàn Thũ Tuyeỏt Nhung
Trang 13Tuaàn 24
ẹềNH LYÙ PITAGO
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán
-Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và biết liên hệ với thực tế.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
III Các phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
IV Tieỏn trỡnh dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vuông ở I hệ thức Py-ta-go
- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có
tam giác này vuông ở đâu
3 Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa
? Cách tính độ dài 0 chéo AC
- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go.
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải
chính xác và nhanh chóng
- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình
ghi GT, KL
- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài
Bài tập 59 (7') xét ADC có A 0
90
AC2 AD2 DC2
48 36
2
2304 1296 3600
2600 60
Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')
2 1
16
12 13
A
H
Trang 14? Nêu cách tính BC.
- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm
? Nêu cách tính BH?
- HS: Dựa vào AHB và định lí Py-ta-go.
- 1 học sinh lên trình bày lời giải
? Nêu cách tính AC?
- HS: Dựa vào AHC và định lí Py-ta-go.
- Giáo viên treo bảng phụ hình 135
- Học sinh quan sát hình 135
? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì
- Học sinh trả lời
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày
GT ABC, AH BC, AB = 13 cm
AH = 12 cm, HC = 16 cm
KL AC = ?; BC = ? Bg:
AHB có A 0
1 90
13 12
169 144 25 5
BH
BH = 5 cm BC = 5+ 16= 21 cm
Xét AHC có A 0
2 90
2
12 16 144 256
AC
Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:
5
AC AC
34
BC BC
5
AB AB
Vậy ABC có AB = 5, BC = 34,
AC = 5
4 Củng cố: (3')
- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go
5 Hướng dẫn học ở nhà:(4')
- Làm bài tập 62 (133)
HD: Tính OC 36 64 10
9 64 73
16 9 5
OB OD OA
Trang 15
Caứ Mau, ngaứy thaựng naờm 20
Kyự duyeọt
Traàn Thũ Tuyeỏt Nhung
Tuaàn 25
ôn tập chương II (t1)
I Mục tiêu:
- Kieỏn thửực Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác
- Kyỷ naờng Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình
- Thaựi ủoọ Tớnh chớnh xaực ,caồn thaọn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141 SGK, bài tập 69 tr141 SGK, giấy trong ghi cá trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138 SGK, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ Vấn đáp gợi mở, luyện tập, thảo luận, phân tích đi lên
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (')
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi 1 (tr139-SGK)
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đ nội dung bài tập ra bảng
phụ (chỉ có câu a và câu b)
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa nội dung bài tập ra bảng
phụ
I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')
- Trong ABC có:
180
AB C
- Tính chất góc ngoài:
Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó
Bài tập 68 (tr141-SGK)
- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ định lí tổng 3 góc của một tam giác
Bài tập 67 (tr140-SGK)