1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giao an lop ghep 24 tuan 1

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 55,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt ®ång t×nh ñng hé nh÷ng hµnh vi trung thùc vµ phª ph¸n nh÷ng hµnh vi thiÕu trung thùc trong häc tËp.. II.[r]

Trang 1

Tuần 1Ngày soạn : 16/8/2012 Ngày giảng : Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ

hs6’ 3.Bài mới

1 Hs:Thảo luận- Quan sát tranh và nêu nhận xét

- Làm việc trong giờ học

- Hd phát phiếu BT yêu cầu hs ghi lại việc em thờng làm

Hs: Luyện đọc theo nhóm 2

- Nhận xét bổ sung cho nhau

9’ 3 Hs: Thảo luận làm phiếu buổi sáng,

tra, chiều, tối GV: Hớng dẫn tìm hiểu bàiNêu câu hỏi gợi ý : -Dế Mèn gặp

Nhà Trò trong hoàn cảnh n.t.n

- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà trò rất yếu ớt ?

-Những lời nói và cử chỉ nào của

Dế Mèn nói lên nói lên tấm lòngnghĩa hiệp ?

-Em thích hình ảnh nhân hoá nào

? Vì sao ? 6’ 4 Gv: Cho hs báo cáo kết quả

Trang 2

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng chohs

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các

từ ngữ khó: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt

Giới thiệu chủ điểm của sách

1, Giới thiệu bài:

- Gv : Đọc mẫu toàn bài

- Hớng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp nhau từng câu , đoạn

- Đọc nối tiếp nhau từng đoạn trớc lớp

- Hát

- Kiểm tra vở của hs Hs: nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1nêu kết quả

91907 chín mơi một nghìn chín trăm không chục bảy đơn vị

7’ 2 Hs : Luyện đọc nối tiếp mhau từng

câu

- Nhận xét bổ sung cho nhau

- Luyện đọc theo đoạn

- 1,2 em đọc toàn bài

Gv: nhận xét bài 2, hớng dẫn hs làm bài 3

a) viết mỗi só sau thành tổng 8723= 8000+700+20+3

9171= 9000+100+70+111’ 3 - Gv : hớng dẫn hs tìm hiểu bài

- Yêu cầu hs đọc đoạn 1,2 và trao

- Nhận xét bổ sung cho nhau

- Nêu nội dung bài

Gv: Gọi hs chữa bài tập 4

- Nhận xét, bổ sung

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 4

NTĐ2 NTĐ4

Trang 3

Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt

có ngày nên kim - Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

- Tranh minh hoạ sgk - Hình vẽ trong s.g.k trang 4,5

- phiếu học tập theo nhóm ( 7 phiếu )

- Thảo luận câu hỏi : - Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào ?

6’ 2 Gv: nêu câu hỏi gợi ý tìm hiểu

bài

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành một cái kim nhỏ không ?

Hs : thảo luận nêu Những điều kiện cần để con ngời sống và phát triển là :

+ Điều kiện vật chất:thức ăn , nớc uống

+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia đình, bạn bè

8’ 3 HS tự nêu ý kiến của mình

- Thái độ của cậu bé ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt to nh thế làm sao bà mài đợc

Gv: nhận xét bổ sung

- Kết luận : Những điều kiện cần

để con ngời sống và phát triển là : + Điều kiện vật chất:thức ăn , nớc uống

+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia đình, bạn bè

- Hớng dẫn hs Làm việc với phiếu học tập :

phát phiếu cho HS6’ 4 Gv: hớng dẫn hs đọc phân vai

nhận xét bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất

- Em thích nhân vật nào trong câutruyện? Vì sao?

Hs : làm việc theo nhóm với phiếuhọc tập :

- Nêu kết quả thảo luận : Không khí Nớc ánh sáng , Nhiệt độ(thíchhợp với từng đối đi tợng), Thức

ăn , Nhà ở

Trang 4

4 5 HS: thi đọc lại bài theo vai

(ngời dẫn chuyện cậu bé và bà cụ)

HS tiếp nối nhau nói ý kiến củamình

- Em thích bà cụ vì bà cụ đã dạy cậu bé tính nhẫn lại và kiên trì

Gv: Tổ chức Chơi trò chơi : Cuộchành trình đến hành tinh khác

để cắt ,khâu ,thêu

- Biết cách và thực hiện đợc thao tácxâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

- Một số ô vuông (B2sgk) - Một số mẫu vải , chỉ khâu , chỉ

thêu Kim khâu ,kim thêu

Hs : Nêu các số có một chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 bằng miệng trớc lớp

- Nêu từ lớn đến bé , từ bé đến lớn

- Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật lớp 4

- Quan sát hình2 ( SGK ) Hớng dẫn quan sát nhận xét một số vật liệu khác

- Quan sát hình 6 SGK

- Quan sát mẫu một số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng

6’ 4 Gv : nhận xét , bổ sung cho hs

- Hớng dẫn hs làm bài 3

- Hs : làm bài tập 3 + số liền trớc số 34 là 33+ số liền sau số 89 là 90

Hs : quan sát hình Nêu cách sử dụng kéo

- Nêu số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng

Trang 5

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 6: NTĐ4: Đạo đức

Trung thực trong học tập

I Mục tiêu:

Học xong bài này HS có khả năng :

1 Nhận đợc : - Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2 Biết trung thực trong học tập

3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Tài liệu và phơng tiện :

- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy học :

Kết luận : Việc làm c là trung thực

Việc làm a b d là thiếu trung thực

2.3 Thảo luận nhóm – Bài tập 2 s.g.k

- GV đa ra từng ý trong bài

- GV và cả lớp trao đổi ý kiến

Kết luận : ý kiến đúng là ý b ,c

ý kiến sai là ý kiến a

3 Các hoạt động nối tiếp :

- Su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng về

trung thực trong học tập

-Tự liên hệ theo bài tập 6

- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 – s.g.k

-HS quan sát tranh

- HS đọc nội dung tình huống s.g.k

- HS nêu ra các cách giải quyết của bạn Long

- HS cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình

- HS có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựachọn

- HS nêu lại phần ghi nhớ

Ngày soạn :17 /8 / 2012 Ngày giảng : Thứ ba ngày19 tháng 8 năm 2012

Tiết 1

Trang 6

- Phân tích các số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

Môn Lịch sử và Địa lí

- Vị trí địa lý và hình dáng đất nớc

ta

- Trên đất nớn ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học môn Lịch

sử và Địa lý

- Bảng con - Bản đồ địa lý tự nhien Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam 1’

- Phần đất liền có hìmh chữ S 10’ 2 Gv : chữa bài 1 và nhận xét

- Đại diện nhóm lên trình bày

- 54 dân tộc- Phong tục tập quán riêng, tiếng nói riêng

7’

3 Hs : làm bài và nêu kết quả bài3

34 < 38 ; 72 > 70 27 < 72 ; 68 = 68

80 + 6 > 85 ; 40+4 = 44

Gv: nhận xét bổ sung -Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đấtnớc Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều có cùng một Tổ quốc , mộtlịch sử

6’ 4 Gv: Chữa bài tập 3

- Hớng dẫn làm bài tập 4 a) 28 , 33, 45 , 54 ; b) 54, 45,33,28

Hs : Tự liên hệ

- Để tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay , ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm dựng nớcvà giữ nớc

Em có thể kể một sự kiện chứng minh điều đó ?

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

Trang 7

- Biết tạo những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí vẽ tranh.

- Giúp HS cảm nhận đợc cái đẹp, vận dụng trong cuộc sống hàng ngày

16000: 2= 80009000- 3000= 60008000: 2= 40008000x 3= 240005’ 2 Gv: nhận xét bổ sung , đa hình

minh hoạ bộ đồ dùng dạy học

8245 2316

12882 4719b) 325

x 3 975

- Nêu kết quả, nhận xét bổ sung cho nhau

56 731, 65 371, 67351, 75631 b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé

92678, 82697, 79862, 629871’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4 Môn

2 Làm đúng các bài tập phân biệt

Trang 8

- Tranh minh hoạ.

những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn

- Nêu nội dung bài?

- Nêu những từ khó viết trong bài.5’ 2 Gv: Kể mẫu

- Hớng dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện

Hs : đọc thầm lại đoạn viết

- Nêu những từ khó viết trong bài

- Viết hoa tên riêng

- Viết đúng các từ : cỏ xớc , tỉ tê , ngắn chùn chùn

11’ 3 Hs: Luyện kể từng đoạn câu

chuyện

- Kể trong nhóm

Gv: nhận xét bổ sung cho hs

GV đọc để HS nghe viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm

- Nhận xét , chữa lỗi 5’ 4 Gv: Hớng dẫn kể trớc lớp

- Hớng dẫn kể chuyện theo cách phân vai

Hs : nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài nêu kết quả lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch

Tên bài

I.Mục tiêu

Thể dục

Giới thiệu chơng trình Trò chơi: Diệt các con vật

có hại

- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2- Một số quy định trong giờ học thể dục- Biên chế tổ chọn cán

sự

- Học giậm chân tại chỗ đứng lại

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại - Biết đợc 1 số nội dung cơ bảncủa chơng trình - Biết những điều cơ bản của chơng trình HT

- Thực hiện tơng đối đúng tham gia chơi tơng đối chủ động

- HS có thái độ học tập đúng đắn

Thể dục

Giới thiệu chơng trình chơi trò chơi : chuyển bóng tiếp sức

- Giới thiệu chơng trình TD lớp 4 Yêu cầu HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng

- Một số quy định về nội quy , yêu cầu luyện tập Yêu cầu HS biết đ-

ợc những điểm cơ bản đẻ thực hiệntrong các giờ học thể dục

- Biên chế tổ tập luyện , chọn cán

sự bộ môn

- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức Yêu cầu nắm bắt đợc cách chơi , rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn II.Đồ dùng

III.HĐ DH Sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập - Chuẩn bị 1 còi - Sân trờng sạch sẽ.

TG HĐ

5- 1.Phần GV nhận lớp tập hợp phổ biến ND Hs : Lớp trởng cho xếp thành hai

Trang 9

7’ mở đầu yêu cầu giờ học

- Tổ chức cho hs Xoay các khớp cổchân, cổ tay, vai, đầu gối

Hs : Lớp trởng cho xếp thành hai hàng dọc

- Điểm số

- Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ

hàng dọc

- Điểm số

- Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ

Hs : Tham gia Trò chơi: Diệt các

- Hs tham gia trò chơi5-

6’ 3.Phần kết thúc Hs : Nhắc lại cách chơi trò chơi: - Tham gia chơi nhiệt tình

Trang 10

- Hs chép lại chính xác đoạn tríchtrong bài : Có công mài sắt có ngày nên kim

- Biết cách trình bày đoạn văn khoa học

2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng , từ

đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung

- Tìm từ khó viết , viết vào bảng con

Hát

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HSGv: - Nêu tác dụng của tiết Luyện từ

và câu : Mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ ,biết nói thành câu gãy gọn

- GV hớng dẫn HS thực hiện lần lợt từng nhận xét

-Đếm số tiếng trong câu tục ngữ ?

- Đánh vần tiếng Bầu ghi

10’ 2 Gv : hớng dẫn hs viết từ khó vào

bảng con

- Nêu quy tắc viết chính tả cho hs

- Yêu cầu hs nêu lại quy tắc viết chính tả

- Hs : nêu lại quy tắc viết chính tả

- Viết bài chính tả vào vở

- Viết song soát lại lỗi chính tả

- Đổi vở soát chính tả chéo nhau

Hs : thảo luận nhóm đôi đếm ghi lạikết quả ; 6 tiếng , 8 tiếng

-HS đánh vần Ghi lại cách đánh vần vào bảng con

- Nêu ý kiến : Tiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu, vần , thanh

8’ 3 - Gv : chấm bài chính tả cho hs

- Nhận xét , đánh giá bài chính tả

- Hớng dẫn hs làm bài tập

- Hs : đọc yêu cầu và làm bài tập vào vở : Kim khâu, cậu bé , kiên nhẫn

Gv: ghi lại kết quả làm việc của h s

- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng còn lại

- Nêu kết luận : trong mỗi tiếng, vần và thanh bắt buộc phải có mặt Thanh ngang không biểu hiện khi viết , còn các thanh khác đều đợc

đánh dấu trên hoặc dới âm chính củavần

8’ 4 - Gv : chữa bài tập cho hs

- Yêu cầu hs nhớ lại quy tắc khi viết chính tả c/k

Hs : nêu lại cách viết chính tả

Hs : nêu yêu cầu của bài 1, làm bài

1 nêu kết quả

- Nhận xét bổ sung cho nhau Gv: nhận xét , chữa bài

- Hớng dẫn hs làm bài 2 Giải các câu đố sau

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Ngày soạn: 19/8/2012 Ngày giảng: Thứ t ngày 20 tháng 8 năm 2012

Tiết 1

NTĐ2 NTĐ4

Trang 11

ợc nghĩa các từ Nắm đợc nghĩa các từ Nắm đợc thông tin chính

Có khái niệm ban đầu về bản tự thuật

Toán

Ôn tập các số đến 100000

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100000

- Luyện tập tính nhẩm , tính giá trị của biểu thức số , tìm thành phần cha biết của phép tính

- Củng cố bài toán có lời văn liên quan đến rút về đơn vị

Gv: Giới thiệu bài

a) 6000+2000-4000= 4000 9000-(7000-2000)= 0b) 21000x3= 6300009000-4000x2= 1000010’ 2 Hs: Đọc tiếp nối từng câu, đoạn

- Em biết gì về bạn Thanh Hà?

- Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn?

Hs : nêu yêu cầu của bài3 Tính giá

trị của biểu thức

- Làm bài 3, nêu kết quả a) 3257+4659- 1300= 6616d) 9000+1000: 2= 5000 8’ 4 Hs: đọc thầm bài nêu ý kiến

- Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4 Môn

Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể

- Rèn kĩ năng nói :- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại

đợc nội dung câu chuyện đã nghe,

có thể phối hợp lời kể với diệu bộ , nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn vếy

Trang 12

nghĩa câu chuyện.

GV treo tranh giới thiệu câu chuyện a Kể chuyện

- kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể :+Lần 1: kể kết hợp giải nghĩa từ +Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh minh hoạ

+Lần 3: kể diễn cảm8’ 3 Gv : nhận xét , chữa bài

- Hứơng dẫn hs làm bài 2

42 53 30+ 36 + 22 + 28

78 75 58

Hs : kể chuyện theo nhóm 4

- Một vài nhóm kể trớc lớp

- Một vài nhóm thi kể

- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi về nội dung câu chuyện nêu ý nghĩa

8’ 4 Hs : nêu kết quả bài 2

- Làm bài 3 vào vở Bài giải Cửa hàng bán đợc số xe đạp là :

12 + 20 = 32 ( xe đạp ) ĐS : 32 xe đạp

GV : nhận xét , bình chọn nhóm, bạn kể hay,hấp dẫn nhất

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4 Môn

- Giúp hs biết viết chữ A hoa cỡ vừa và nhỏ

- Viết cụm từ ứng dụng theo

Hs : quan sát mẫu chữ hoa A và nêu nhận xét

- chữ A hoa có 3 nét

Hát

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs Gv: Giới thiệu chơng trình, s.g.k

- Yêu cầu khi học tiết tập làm văn

- Yêu cầu hs Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể theo nhóm

- Bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích hồ Ba

Bể ,bài nào là văn kể chuyện ? Vì

sao ?

Trang 13

8’ 2 Gv : viết mẫu chữ hoa A lên bảng

- Nêu quy trình viết

- Hs nhắc lại quy trình viết chữ

hoa A

- Viết chữ hoa A vào bảng con

- nhận xét , bổ sung cho nhau

- Gv quan sát chỉnh sửa , uốn nắn cho hs còn lúng túng

- Hớng dẫn hs viết câu ứng dụng

và giải nghĩa

Hs : kể tóm tắt

- Bà cụ ăn xin , Mẹ con bà nông dân,

bà con nông dân dự lễ hội

Hs : nêu yêu cầu của bài

- HS viết bài vào nháp

- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi Kết luận: trong cuộc sống cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau đó là ý nghĩa câu chuyện các em vừa kể

2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học

Tiết 4

NTĐ2 NTĐ4 Môn

- Mẫu gấp, tranh quy trình - H 6,7 s.g.k

- Giấy A 4 hoặc vở bài tập

Hát

Gv: Giới thiệu bài

- Hớng dẫn hs thảo luận theo câu hỏi

- Ngoài ra còn có yếu tố nào cần cho

sự sống?

- Các nhóm trình bày kết quả làm việc, nhóm khác bổ sung

8’ 3 Hs: Thực hành

- Thực hành gấp tên lửa theo ớng dẫn của giáo viên

h-Gv : nhận xét bổ sung K.l: Hàng ngày cơ thể ngời phải lấy

từ môi trờng: thức ăn, nớc uống, khí

Trang 14

ô-xi và thải ra phân, Nớc tiểu, khí các-bô-níc để tồn tại

Hs: trng bày sản phẩm theo nhóm

- HS biết thêm các cách pha màu : da cam , xanh lục và tím

- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng , màu lạnh HS pha đợc màu theo hớng dẫn

- HS yêu thích màu sắc và ham thích vẽ

II Chuẩn bị ;

-Hình giới thiệu 3 màu cơ bản và hình hớng dẫn cách pha các màu ; da cam ,xanh lục và tím

- Bảng giới thiệu các màu nóng ,màu lạnh và màu bổ túc

- Vở thực hành , hộp màu , bút vẽ hoặc sáp màu , bút chì , bút dạ

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức(2) Hát

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới(30)

3.1 Mở đầu :

- Giới thiệu mục tiêu của môn mĩ thuật 4

- Yêu cầu về đồ dùng học môn Mĩ thuật 4

3.2 Dạy bài mới :

3.3 Quan sát nhận xét :

- Giới thiệu cách pha màu :

+ Nêu tên 3 màu cơ bản?

+Hình vẽ 2 s.g.k, giải thích cách pha màu :

- Giới thiệu các cặp màu bổ túc :

Các màu mới đợc tạo ra từ ba màu gốc gọi

là màu bổ túc Hai màu trong cặp màu bổ

túc đứng cạch nhau tạo ra sắc đọ tơng phản,

tôn nhau lên rực rỡ hơn

- Giới thiệu màu nóng và màu lạnh :

3.4 Cách pha màu :

- GV làm mẫu cách pha màu

- GV vừa thao tác vừa giải thích

- GV giới thiệu màu ở hộp bút màu của HS

- HS pha màu trên giấy nháp

- HS pha màu , vẽ vào vở

- HS nhận xét bài vẽ của các bạn

Lấy vào Cơ

thể ngời

Thải raKhí ô-xi

Thức ăn

Nớc

Khí níc

các-bô-PhânNớc tiểu,

mồ hôi

Ngày đăng: 28/05/2021, 03:47

w