Bạn hãy giới thiệu về ngôi nhà , nơi mình ở Cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình .Biết yêu quý ngôi nhà của mình, giữ gìn ngôi nhà Nhaän xeùt Tranh : Tuyeân döông 4- Daën doø3’ Veà nhaø : [r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : CHÀO CỜ
-Tiết 2 :
NĐT1 NĐT2
Học vần BÀI : Vần uôn - ươn (T1)
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc và viết vần uôn – ươn –
chuồn chuồn - vươn vai Đọc được từ và
câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề
HS biết ghép vần toạ tiếng Rèn viết
đúng mẫu , phát triển lời nợit nhiên theo
chủ đề
Học sinh yêu ngôn ngữ ngôn ngữ Việt
nam II/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa/SGK,từ khoá , chữ mẫu, luyện
nói III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (4’)
- Học sinh đọc cả bài ?
Học sinh viết chính tả vào bảng:
Cá biêt – yên vui
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
Giáo viên ghi tựa :
HĐ 1 (8’) Học vần uôn
a- Nhận diện : GV gắn vần uôn
-Tìm và ghép vần uôn trong bộ thực hành
b- Đánh vần :
-GV phân tích vần uôn
GV đánh vần mẫu: u- ô – n - uôn
-Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu :
Toán LUYỆN TẬP
Giúp HS :
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép trừ (13 trừ đi một số, trừ nhẩm)
- Củng cố và rèn kỹ năng cộng, trừ có nhớ ( đặt tính theo cột).
- Vận dụng các bảng trừ để làm tính và giải bài toán.
GV: Bảng phụ, phiếu bài tập
- HS chữa BT 3, lớp theo dõi, nhận xét
GV giới thiệu bài mới
- HS trả lời bài 1
13 – 9 = 4 13 – 5 = 8
13 – 8 = 5 13 – 6 = 7
- HS khác nhận xét
-HS làm BT 2 vào phiếu
63 73
35 29
28 44
- HS đọc bài làm trong phiếu
- Gv nhận xét, cho lớp làm bài 3 vào VBT -HS làm vào vở bài tập
83 – 7 – 3 = 70
_
_
Trang 2-HS đọc
HĐ2 :(10’) Học vần ươn
(Quy trình tương tự)
Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu
Giáo viên viết mẫu
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng
HĐ 3 :(10 ’) Đọc từ ứng dụng
GV đưa tay lên hỏi : Đây là cái gì?
Học sinh đọc cả 4 từ
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết.
83 – 13 = 70
- HS làm tiếp BT 4 vào vở
Bài giải Số quyển vở cô giáo còn lại là:
63 – 48 = 15 (quyển) ĐS: 15 quyển
- GV thu vở chấm và nhận xét
- HS nghe nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm BT vào VBT
-Tiết 3 :
NĐT1 NĐT2
MÔN : Học vần BÀI : Vần uôn - ươn (T2)
I/ MỤC TIÊU :
Học sinh đọc và viết vần uôn – ươn –
chuồn chuồn - vươn vai Đọc được từ và
câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề
HS biết ghép vần toạ tiếng Rèn viết
đúng mẫu , phát triển lời nợit nhiên theo
chủ đề
Học sinh yêu ngôn ngữ ngôn ngữ Việt
nam
II/ CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa/SGK,từ khoá , chữ mẫu,
luyện nói
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định (1’)
Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM - DẤU
PHẨY
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.
- 2 bảng phụ viết nội dung bài tập
Trang 3HĐ 1 (8 ’) Luyện đọc
-Đọc mẫu trang 102 ?
Tranh vẽ gì?
GV giới thiệu câu ứng dụng
Đọc mẫu
-HS đọc
-Yêu cầu : Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
trong câu ứng dụng
-HS tìm
Nhận xét : Sửa sai
HĐ 2 : (12) Luyện viết vở
-GV giới thiệu nội dung bài luyện viết:“uôn
– chuồn chuồn – ươn – vươn vai “
Giáo viên viết mẫu :
uôn – chuồn chuồn
ươn - vươn vai
GV hướng dẫn cách viết vào vở
HĐ 3:10 ’) LUYỆN NÓI
Giáo viên treo tranh :
Hỏi tranh vẽ gì ?
4/ Dặn dò(1’):
-Về nhà : Đọc lại bài vừa học
-Chuẩn bị : Bài tiếp theo
-Nhận xét tiết học
- HS chuẩn bị bài
- GV giới thiêïu bài và giảng
- HS chú ý theo dõi và 1 HS đọc yêu cầu BT
1 Lớp làm vào vở BT ghép tiếng: yêu thương, yêu mến, yếu quí, quí mến, kính yêu
- GV theo dõi và gọi HS đọc bài làm trong vở của mình
- HS khác nhận xét và trả lời miệng Bt 2: Cháu kính yêu ông bà
Con yêu quí cha mẹ
Em yêu mến anh chị
- Gv và HS nhận xét GV HD lớp làm vào vở
BT 4: điền dấu phẩy vào câu văn
- HS đọc và chữa bài trên bảng
a) Chăn man, quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn c) Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ.
- Gv nhận xét
- Về nhà làm vào vở BT
======================================
Tiết 4:
Trang 4NĐT1 NĐT2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI : NHÀ Ở
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức:
Nhà ở là nới sinh sống của mọi người trong
gia đình
Nhà ở có nhiều loại nhà khác nhau và có
địa chỉ cụ thể
2/ Kỹ năng :
HS biết địa chỉ nhà ở của mình, kể về ngôi
nhà và các đồ dùng trong nhà của em cho
các bạn trong lớp nghe
3/ Thái độ :
Giáo dục HS yêu quý ngôi nhà và các đồ
dùng trong nhà mình
II/ CHUẨN BỊ :
Các mẫu tranh minh hoạ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån Định : (1’)
2/ Bài Cũ (5’)
Hãy kể về gia đình em ?
Em đã giúp đỡ những gì cho Ba,mẹ
Nhận xét phần hiểu bài cũ
3/ Bài Mới : (25’)
Giới thiệu bài:
- Giáo viên ghi tựa :
HĐ1 (7’) HS QUAN SÁT HÌNH
-HS quan sát từng tranh và nêu nhận xét ?
H 1: Ngôi nhà này có ở vùng nào?
H 2: Ngôi nhà này có ở vùng nào?
Bạn biết gì về ngôi nhà ở hình 3 ?
H 4: Cho bạn biết điều gì?
Bạn thích ngôi nhà nào nhất ?
GV hướng dẫn HS quan sát các loại nhà khác
nhau
Thủ công:
Ôn tập chương I
- Đánh giá kiến thức kỹ năng của HS qua sản phẩm là một trong những hình gấp đã học
Giấy màu, kéo …
- HS chuẩn bị bài
- GV giới thiệu kiểm tra: Em hãy gấp 1 trong những hình gấp đã học, hình gấp phải đựơc thực hiện đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp phẳng và đẹp
- HS chú ý theo dõi và nhớ lại các hình đã học
- Gv nêu yêu cầu, nhắc lại tên các hình đã gấp và cho HS quan sát lại các mẫu hình
- HS làm bài KT
- GV thu sản phẩm, chấm và nhận xét
- Về nhà chuẩn bị bài mới
Trang 5-HS trả lời
Nhà ở là nơi sinh sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
HĐ2: Quan sát theo nhóm nhỏ
-Lớp chia ra thành 4 nhóm , mỗi nhóm
quan sát từng tranh ?
HS hãy quan sát và nêu những đồ dùng
trong tranh
Mời đại diện mỗi nhóm lên trình bày
Những vật nào nhà me có ?
-HS trả lời
Mỗi gia đình đều có những đồ dùng
cần thiết và việc mua sắm đó tuỳ thuộc
vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình
HĐ 3 : ( ’) VẼ TRANH
-Yêu cầu: Hãy vẽ vềø ngôi nhà của mình ?
HS tự vẽ màu và nhận xét
Bạn hãy giới thiệu về ngôi nhà , nơi mình ở
Cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình Biết yêu
quý ngôi nhà của mình, giữ gìn ngôi nhà
Nhận xét Tranh : Tuyên dương
4- Dặn dò(3’)
Về nhà : Vẽ ngôi nhà của mình và ghi rõ địa
chỉ
Chuẩn bị : Xem trước bài tiếp theo
Nhận xét tiết học.
===========================================
Tiết 5:
NĐT1 NĐT2
THỦ CÔNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1
I- MỤC TIÊU:
Giúp Học sinh nắm vững được kỹ thuật xé,
dán giấy
Tự nhiên xã hội
ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
- HS kể được tên, nhận dạng và nêu được công dụng của các đồ dùng thông thường
Trang 6Học sinh biết chọn mầu phù hợp , xé , dán
được các hình và biết cách ghép , dán, trình
bày sản phẩm của mình thành 1 bức tranh
tương đối hoàn chỉnh
, giúp các em khéo léo trong môn Thủ công
II- Chuẩn bị:
Giấy thủ công nhiều màu, bút chì , bút màu ,
hồ dán , vở thủ công
I,CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định: (1’)
2- Bài cuÕ: (4’)
Kiểm tra đồ dùng học tập
3Bài mới : (2’)
- Giới thiệu bài :
-Giáo viên chép đề tài lên bảng để Học sinh
chọn và thực hiện
Em hãy chọn mẫu và xé , dán một trong các
nội dụng của chương
- Xé dán hình ngôi nhà
- Xé dán hình con vật mà em thích
Xé dán hình quả cam
Xé dán hình cây đơn giản
-+ Đánh giá sản phẩm :
4 DẶN DÒ :(2’)
Chuẩn bị bài : Xem trước bài
Đồ dùng :Giấy thủ công nhiều màu , hồ dán,
bút chì, màu, khăn lau
trong nhà
- Biết phân biệt đồ dùng theo vật liệu làm ra chung
- Biết cách bảo quản và sử dụng đồ dùng
- Có ý thức cẩn thận ngăn nắp, gọn gàng Tranh vẽ các đồ dùng trong nhà
- Gv giới thiệu bài và tranh vẽ 1 số đồ dùng trong gia đình
- HS quan sát tranh và nhận xét Kể tên những đồ dùng có trong tranh
- GV gọi HS trình bày
-HS khác nhận xét và viết vào phiếu BT những đồ dùng trong gia đình
- Gv gọi đại diện của nhóm trình bày về kết quả của nhóm
- HS làm việc theo cặp
+ Muốn sử dụng các đồ dùng bằng gỗ (sứ, thuỷ tinh, …) ta phải lư u ý điều gì?
+ Khi dùng hoặc rửa, dọn bát, đĩa, ấm chén, lọ cắm hoa (sứ, thuỷ tinh, …) ta phải lưu ý điều gì?
- Gv nhận xét và kết luận
- HS chú ý theo dõi
- Về nhà học bài
-Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
Trang 7MÔN : THỂ DỤC
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BÀN – TRÒ
CHƠI
I/ MỤC TIÊU :
Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư
thế tư bản đã học
Yêu cầu thực hiện động tác chính xác
hơn tiết trước
Học động tác đứng , đưa một chân ra sau,
hai tai giơ cao thẳng hướng
Yêu cầu biết thực hiện được động tác cơ
bản đúng
Ôn với trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức “
Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở
mức bát đầu có sự chủ động
2/ Địa điểm – phương tiện:
Vệ sinh nơi sân tập trên sân trường,
1 còi
III/ NỘÏI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
LÊN LỚP:
1/ Phần mở đầu:
Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học
*- Khởi động :
+ Đứng tại chỗ vỗ tay , hát,
-Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
trên địa hình tự nhiêm ở sân trường 30 x
50 m
-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
2/ Phần cơ bản:
-Ôn phối hợp :
Đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao
thẳng hướng.
Thể dục TRÒ CHƠI NHÓM BA NHÓM
BẢY
- HS chơi nhóm ba, nhóm bảy yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi.
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác, đều, đẹp.
1 cái còi
1 Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay và hát theo nhịp
- Chạy chậm thành 1 vòng tròn rộng xung
quanh sân
- Chơi trò chơi “Chẵn lẻ”
2 Phần cơ bản:
- HS chơi “nhóm ba, nhóm bảy” theo sự điều khiển của lớp trưởng
Trang 8-Tập phối hợp
Nhịp1: Từ động tác cơ bản đưa tay ra
trước.
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đưa 2 tay dang ngang.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Tập phối hợp
Nhịp1: Đứng đưa 2 tay lên cao hình hơi
chếch chữ V
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đưa 2 tay lên cao thẳng hướng.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
-Đứng kiễng chân gót 2 tay chống hông
.
-Đứng đưa một chân ra trước hai tay
chống hông
Đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao
thẳng hướng
Nhịp1: Đứng chân trái ra sau hai tay giơ
thẳng hướng
Nhịp2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đứng chân trái ra sau hai tay giơ
thẳng hướng.
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Ôn trò chơi chuyền bóng tiếp sức
3- Phần kết thúc:
-Đứng vỗ tay theo nhịp hoặc Đi thường
theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường và hát
-Trò chơi hồi tỉnh
Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài.
Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
- GV theo dõi, nhận xét
- HS chú ý theo dõi
- Gv hô nhóm 3, nhóm 3 người, hô nhóm 7 thì 7 người hình thành 1 nhóm
- HS thực hiện
- GV nhận xét
3 Phần kết thúc
-Tập một số động tác hồi tĩnh
- Vỗ tay và hát theo nhịp
- Gv cùng HS hệ thống bài
-Dặn HS về nhà ôn các động tác đã học
===============================
Tiết 2
Trang 9MÔN : Học vần BÀI : ÔN TẬP (T1)
I/ MỤC TIÊU :
HS đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa
học có kết thúc bằng n Đọc đúng các từ và câu
ứng dụng Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình
tiết qua trọng trong truyện kể
Rèn HS đọc to , rõ ràng , mạch lạc, kể truyện
được câu truyện
Giáo dục HS trong cuộc sống biết nhường nhịn
nhau thì vẫn hơn
II/ CHUẨN BỊ :
Bảng ôn , tranh minh hoạ /SGK, bộ thực hành
Toán
14 trừ đi một số: 14 – 8
Giúp HS:
- Biết tự lập bảng trừ: 14 trừ đi một số
- Vận dụng bảng trừ đã học để vận dụng làm tính và giải bài toán
PBT
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1/ Oån định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ :(4’)
3/ Bài mới ( 5 ‘)
Giới thiệu bài:
-Giáo viên ghi tựa :
Giáo viên treo bảng ôn
HĐ 1 (8’) Ôn các vần vừa học, biết
ghép âm tạo thành vần
-Luyện đọc các âm ở cột dọc và cột ngang?
Ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm ở cột ngang ?
Luyện đọc bảng ôn ?
- HS chữa Bt 3, lớp theo dõi, nhận xét
- GV giới thiệu bài và giảng:
14 – 8 = ?
- HS thực hiện phép tính theo cột dọc
14 14 trừ đi 8 bằng 6,viết 6 thẳng
8 cột với 4 và 8 6
- HS đọc bảng trừ
- 2 HS lên bảng làm BT 1 Lớp làm vào VBt
9 + 5 = 14 14 – 4 – 1 = 9
5 + 9 = 14 14 – 5 = 9
- Gv nhận xét
- HS làm Bt 2 vào phiếu
_
Trang 10HĐ 2: Hoạt động ứng dụng
-Giáo viên treo tranh : “ Biển cả “
cuôàn cuộn con vượn
Trong tiếng con vượn tiếng nào mang vần
ươn?
Giáo viên giới thiệu từ thôn bản
-HS đọc cá nhân
HĐ 3: Tâäp viết từ ứng dụng
-Giáo viên viết mẫu
Hướng dẫn cách viết :
4 : Củng cố
-HS đọc lại bài
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết
14 14
6 9
8 5
- GV cho HS đọc kết quả bài làm của mình và HD làm Bt 3 vào vở
93 – 67 75 – 48 81 – 56
25 26 27
- HS nêu bài làm của mình
- dặn về làm Bt ở nhà
=================================================
Tiết 3:
NĐT1 NĐT2
MÔN : Học vần BÀI : ÔN TẬP (T2)
I/ MỤC TIÊU :
HS đọc và viết một cách chắc chắn các
vần vừa học có kết thúc bằng n Đọc đúng
các từ và câu ứng dụng Nghe hiểu và kể
lại tự nhiên 1 số tình tiết qua trọng trong
truyện kể
Rèn HS đọc to , rõ ràng , mạch lạc, kể
truyện được câu truyện
Giáo dục HS trong cuộc sống biết
Chính tả: Tập chép
MẸ
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ “ Mẹ” Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu dòng thơ, biết trình bày các dòng thơ lục bát.
- Làm đúng các bài tập phân biệt:
iê/yê/ya, gi/r
- -
Trang 11nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
II/ CHUẨN BỊ :
Bảng ôn , tranh minh hoạ /SGK, bộ thực
hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån định (1’)
HĐ1 (8 ’) Luyện đọc
-Đọc mẫu / 104
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng
Đọc mẫu và khuyến khích Học sinh đọc trơn
-HS đọc
Nhận xét : Sửa sai
HĐ2 : (12) Luyện viết
-GV giới thiệu nội dung luyện viết:
“con vượn cuồn cuộn “
Con chữ nào cao 2 dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ ?
Khoảng cách giữa từ và từ ?
-Giáo viên viết mẫu : (Quy trình viết như tiết
1)
-Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết
của Học sinh
HS viết bài
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HĐ 3: KỂ CHUYỆN
-Giáo viên treo tranh :
-Giáo viên kể theo từng tranh
Tranh 1: Có 2 người đi săn Từ sớm đến
gần tối chỉ săn được 3 chú Sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mồi moa
phần của 2 người vẫn không đều nhau Lúc
đầu còn vui vẻ, sau đó đâm ra bực mình
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số Sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4: Thế là số Sóc đã chia đều Thật
công bằng ! Cả 3 người vui vẻ chia tay , ai
về nhà nấy
- GV : Bảng phụ, viết sẵn bài tập chép.
- HS chuẩn bị bài
- Gv giới thiệu bài và đọc mẫu
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
?: Nêu cách viết chữ đầu của mỗi dòng thơ?
- Gv nhận xét và HD HS viết chữ khó: bàn tay, quạt, ngôi sao, …
- HS nhìn bảng viết bài vào vở
- Gv quan sát, theo dõi
- HS viết xong kiểm tra lại bài
- Gv thu bài và chấm HD làm Bt: tìm trong bài thơ những tiếng có âm gi/r
- HS làm xong chữa bài trên bảng Lớp theo dõi, nhận xét
- Gv nhận xét bài làm của HS
- HS nghe
- Dặn HS về nhà làm lại bài vào VBt