1. Trang chủ
  2. » Toán

Giao an Tuan 6 Lop 1

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 535,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn HS thực hiện chia sẻ theo tổ, nhóm với các nội dung: + Các em đã thực hiện nói lời hay ý đẹp như thế nào trong học tập và sinh hoạt hằng ngày ở trường. + Các em đã thực h[r]

Trang 1

TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

TIẾT 16: NÓI LỜI HAY Ý ĐẸP

I MỤC TIÊU:

Sau hoạt động, HS có khả năng:

- Biết được nội dung phong trào “Nói lời hay ý đẹp”

- Hồ hởi tham gia phong trào “Nói lời hay ý đẹp”

II CHUẨN BỊ:

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ

III CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾN HÀNH:

- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu 6:

+ Ổn định tổ chức

+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ

+ Đứng nghiêm trang

+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca

+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờm chương trình củatiết chào cờ

+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường

- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 và toàn trường về tiết chào

+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:

* Thực hiện nghi lễ chào cờ

* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần

* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh

* Góp phần giáo dục một số nội dung : An toàn giao thông, bảo vệ môitrường, kĩ năng sống, giá trị sống

- HD các lớp, đặc biệt với các lớp 1 triển khai thực hiện “Nói lời hay ý

đẹp” trong học tập, hoạt động giáo dục, trong các tiết ngoại khoá

Trang 2

TIẾT 2: TOÁN

BÀI 14 LÀM QUEN VỚI PHÉP CỘNG – DẤU CỘNG

I MỤC TIÊU

- Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Làm quen với phép cộng qua các tình huống có thao tác gộp, nhận biết cách sử dụng các dấu (+, =)

- Nhận biết ý nghĩa của phép cộng (với nghĩa gộp) trong một số tình huống gắnvới thực tiễn

- Phát triển các năng lực toán học

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ số, các thẻ dấu (+, =), thanh gài phép tính Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng (với nghĩa gộp)

2 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, que tính, chấm tròn, thẻ dấu + ;

-III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ ( 2’)

- Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập của HS

- HS quan sát hai bức tranh SGK

- Nói với bạn bè về những điều quan sát được từ mỗi bức tranh, chẳng hạn: có 3 quả bóng màu xanh; Có 2 quả bóng màu đỏ; có tất cả 5 quả bóng được ném vào rổ

- GV hướng dẫn HS xem tranh, giao nhiệm vụ và gợi ý để HS chia

sẻ những gì các em quan sát được

A.HS thực hiện các hoạt động

GV cho HS lấy que tính và thực hiện theo HD của GV:

- "Tay phải cầm 3 que tính Tay trái cầm 2 que tính

- Gộp lại có tất cả bao nhiêu que tính"

B Sử dụng mẫu câu khi nói

- HS nói, chẳng hạn:" Tay phải có

3 que tính Tay trái có 2 que tính

- HS quan sát tranh

- Chia sẻ nhóm chia sẻ kết quả trước lớp

- HS thực hiện

- HS đếm số que tính trên tay

- HS sử dụng mẫu câu khi nói : Có Có Có tất cả

Trang 3

- GV giới thiệu cách diễn đạt bằng

- HS gài phép tính 1+4 = 5 vào thanh gài

- Cho HS tìm thêm các phép cộng khác Theo nhóm bàn, HS tự nêu tình huống tương tự rồi đố nhau đưa ra phép cộng

* Lưu ý: Để HS hứng thú, sử dụngngôn ngữ một cách tự nhiên, GV

có thể kể chuyện hoặc tạo bối cảnh cho tình huống để tạo không khí lớp học sôi

Bài 1 HS quan sát tranh và trao đổi thảo luận theo nhóm bàn.

- Cá nhân HS làm bài 1+ Bên trái có 2 quả bóng vàng+ Bên phải có 1 quả bóng xanh

- Có tất cả bao nhiêu quả bóng?

+ Đọc phép tính và nêu số thích hợp ở ô dấu ? rồi viết phép tính 2+1 = 3 vào vở

- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và nói cho nhau về tình huống trong bức tranh và phép tính tương ứng

Trang 4

về chọn phép tính thích họp cho từng tranh vẽ, lí giải bằngngôn ngữ cá nhân Chia sẻ trước lớp.

- GV chốt lại cách làm bài

Bài 3

- Cá nhân HS quan sát tranh, đọc phép tính tương ứng đã cho, suy nghĩvà tập kể cho bạn nghe một tình huống theo bức tranh Chia sẻtrước lớp

- GV lưu ýhướng dẫn HS sử dụng mẫu câu khi nói: Có Có Có tấtcả

- HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa gộp) rồi chia sẻ với bạn, chẳng hạn: An có 5 cái kẹo Bình có 1 cái kẹo Hỏi cả hai bạn có tất cả mấy cái kẹo?

- Bài học hôm nay các em biết

thêm được điều gì ?

- Em vận dụng làm bài tập làm quen với phép cộng và dấu cộng

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: Về nhà em hãy tìm tình huống thực

tế liên quan đến phép cộng để hôm sau chia sẻ cùng các bạn

- HS quan sát tranh, đọc phép tính tương ứng đã cho,suy nghĩ và tập kể cho bạn nghe một tình huống theo bức tranh Chia sẻ trước lớp

- Học sinh thực hành cá nhân theo hướng dẫn của GV

- HS tham gia làm bài, chữabài

- HS nêu ý kiến cá nhân củamình về các câu hỏi của GV

Trang 5

BÀI 28: T, TH

I MỤC TIÊU:

1 Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:

- Nhận biết âm và chữ t, th; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có t, th.

- Nghe - Nói: Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện tiếng có t, th.

- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Lỡ tí ti mà

- Viết đúng trên bảng con các chữ t, th, tiếng tổ, thỏ.

2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- GV kiểm tra 2 HS đọc bài Ở nhà bà (bài 27)

- HS theo dõi lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS đọc lại đề bài

- HS (cá nhân, cả lớp): thờ

- HS trả lời tổ chim

Trang 6

3.3 Luyện

tập

(20 phút)

- GV: Trong tiếng tổ có âm nào

đã học ? Âm nào chưa học?

- GV chỉ: tổ

- HS phân tích: Tiếng tổ có âm

tờ đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên ô

- GV: Trong tiếng thỏ có âm nào đã học? Âm nào chưa học?

- GV chỉ: thỏ

- HS phân tích: Tiếng thỏ có âmthờ đứng trước, âm o đứng sau, dấu hỏi đặt trên o

th ?)

- GV chỉ từng chữ dưới hình

- GV giải nghĩa từ:

thả cá (không giữ lại một chỗ

nữa mà để cho được tự do hoạt động)

thợ mỏ (là người khai thác các quặng hay các khoáng vật trong lòng đất)

- GV chỉ từng chữ, cả lớp nói:

- Tô mì có “t” thả cá có “th”

- Gọi HS báo cáo kết quả

- HS trả lời âm ô đã học, âm t chưa học

Trang 7

3.4 Tập đọc - GV chỉ hình, giới thiệu: Bài

đọc có mấy nhân vật?

- GV đọc mẫu; kết hợp chỉ tranh cho HS quan sát

- Luyện đọc từ ngữ: lỡ, tí ti, nhờ thỏ, kê ti vi, xô đổ, khà khà, bỏ qua

- GV giải nghĩa từ: lỡ (như nhỡ)

tí ti (hết sức ít) khà khà (cười vui)

- Cho HS đọc nối tiếp từng lời

- Cho HS thi đọc đoạn, bài

- Cho HS thi đọc theo lời nhânvật (người dẫn chuyện, hổ, thỏ)

* Làm mẫu

- GV vai người dẫn chuyện,cùng 2 học sinh vai hổ và thỏlàm mẫu

- Cho HS phân vai luyện đọc

- Gọi các nhóm thi đọc

- GV khen HS, nhóm HS đọcđúng vai, đúng lượt lời, đọc tốt

- Gọi 1 HS đọc lại cả bài

- HS đọc nối tiếp (cá nhân,lớp)

Trang 8

3.5 Tập viết

đọc

- Cho HS nối các vế câu trong

vở bài tập

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nối các vế câu trên bảnglớp

- Cho HS nhắc lại kết quả

* Hỏi thêm:

- Hổ la thế nào?

- Nghe nói “Tớ lỡ tí mà”, hổ đãnói gì?

- GV vừa viết chữ mẫu trênbảng lớp vừa hướng dẫn

- Chữ t: có độ cao mấy li? Gồm

có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nêu quy trìnhviết

- Cho HS viết trên không

- Cho HS viết bảng con

- Tiếng tổ gồm có mấy chữ ghiâm? Có dấu thanh gì?

- GV hướng dẫn viết t trước, ôsau, dấu hỏi đặt trên ô, chú ýnối nét giữa t và ô

- Chữ th: là chữ ghép từ hai conchữ t và h Viết chữ t trước đếnchữ h sau chú ý viết liền nét từ tsang h

- GV vừa viết vừa nêu quy trìnhviết

- Cho HS viết trên không

- Cho HS viết bảng con

- Tiếng thỏ gồm có mấy chữ

- HS nối ghép các từ ngữtrong VBT

- HS nghe

- HS Cả lớp đọc trên bảng cácchữ, tiếng

- HS quan sát, lắng nghe

- Cao 3 li, gồm có 3 nét: néthất, nét nét móc ngược, nétthẳng ngang

- HS quan sát, lắng nghe

- HS viết trên không

- HS viết bảng con

- Gồm 2 chữ ghi tiếng: âm t

và âm ô, thanh hỏi trên âm ô

Trang 9

ghi âm và có những dấu thanhgì?

- GV hướng dẫn viết chữ thtrước, chữ o sau, dấu hỏi đặttrên o

- Cho HS viết trên không

- Cho HS viết bảng con

- Chúng mình vừa được âm gì, học chữ gì? (Âm t, th, chữ t, th)

- Cho HS đọc lại bài tập đọc: Lỡ tí ti mà

5 Dặn dò: (2phút)

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS

- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người thân, xem trước bài 29

- GV khuyến khích HS tập viết chữ t, th trên bảng con

* Rút kinh nghiệm:

_

BUỔI CHIỀU

TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

BÀI 4: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

* Về nhận thức khoa học:

- Nói được tên lớp học và một số đồ dùng có trong lớp học

- Xác định được các thành viên trong lớp học và nhiệm vụ của họ

- Kể được tên các hoạt động chính trong lớp học ; nêu được cảm nhận của bản thân khi tham gia các hoạt động đó

* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

- Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về lớp học , các thành viên và hoạt động trong lớp học - Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về lớp học , hoạt động ở lớp học

* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:

- Làm được những việc phù hợp để giữ lớp học sạch , đẹp

- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận , đúng cách đồ dùng học tập trong lớp

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Các hình trong SGK - VBT Tự nhiên và Xã hội 1

- Phiếu tự đánh giá cá nhân

2 Học sinh

- Sách Tự nhiên và Xã hội lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Mở đầu (3’) - GV cho HS nghe và hát theo

gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu đại diện một sốcặp trình bày kết quả làm việc trước lớp

- HS khác nhận xét , bổ sung câu trả lời

- HS quan sát

- HS tìm hiểu vàlàm việc theo cặp

- Đại diện trìnhbày kết quả

+ Lớp bạn An có thầy / cô giáo và các bạn HS Thầy /

cô giáo hướng dẫn

HS học tập , HS hát, vẽ ,

+ Trong lớp bạn An

có nhiều đồ dùngnhư : bảng , bànghế GV và HS , quạttrần , tủ đồ dùng ,

* GV kết luận hoàn thiện cáccâu trả lời

- Yêu cầu HS giới thiêu về lớp học HS đặt câu hỏi , HS kia trả

Trang 11

lời GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi:

+ Nêu tên lớp học của chúng mình

+ Lớp học có những đồ dùng gì

? Chúng được sắp đặt như thế nào ?

+ Nói về các thành viên tronglớp học ( tên và nhiệm vụ chínhcủa họ )

- HS giới thiệu với bạn về lớp học của mình

+ HS thay nhau hỏi và trả lời

-Hai thành viên chính tronglớp học là GV và HS , Nhiệm

vụ chính của GV là dạy học ,nhiệm vụ chính của HS làhọc tập

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV yêu cầu đại diện một số cặp lên hỏi và trả lời câu hỏi trước lớp HS khác nhận xét ,

bổ sung GV bình luận , hoàn thiện các hỏi và câu trả lời của

HS

- GV hỏi cả lớp : Các em đã làm gì để giữ gìn đồ dùng tronglớp học ?

và bảo quản đồ dùng, không viết , vẽbậy lên đồ dùng ,

sử dụng đồ dùngđúng cách ;

-HS làm Bài tập

4 Củng cố (2’)

- Lớp học có những đồ dùng gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?

5 Dặn dò (1’)

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 12

TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT

BÀI 30: u – ư

I MỤC TIÊU:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:

- Đọc: Hs nhận biết được âm u, ư, đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có u, ư Đọc đúng, hiểu bài tập đọc: Chó xù

- Viết: Viết đúng chữ cái, tiếng: u, ư, tủ, sư tử

- Nói - nghe: Nhìn tranh minh họa phát âm và tự phát hiện được đúng được các tiếng có chứa âm u, ư Tìm được chữ u, ư trong bộ chữ cái

2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

- 2 Hs đọc bài Tập đọc Đi nhà trẻ (bài 29)

- Gọi Hs nhận xet, GV nhận xét – Khen Hs

- GV ghi bảng lớp tên bài: u, ư

Hôm nay các em sẽ học bài âm

u, chữ u Âm ư, chữ ư

- G/thiệu chữ u in thường và phát âm: u

- G/thiệu chữ ư in thường và phát âm: ư

- HS lần lượt nêu VD: con gà, con cá, con hổ, sư tử, con cú,

- Cho QS tranh: Tranh vẽ cái

gì?

- Cái tủ dùng để làm gì?

- Cái tủ

- Để quần áo, để đồ…

Trang 13

- Giáo viên viết /tủ/: Cô có tiếng: tủ

- Nhìn mô hình các tiếng, đánh vần, đọc trơn

- Tìm trong bộ chữ: u, ư và cài lên bảng cài

- HS nói: tủ./Nhận biết: t, u, dấu hỏi = tủ Đọc: tủ./Phân tích tiếng tủ./Đánh vần và đọc tiếng: tờ - u - tu - hỏi - tủ/tủ.

- CN, tổ, lớp: tủ

- Sư tử

- HS nói: sư tử / Nhận biết: s,

ư = sư; t, ư, dấu hỏi = tử Đọc: sư tử / Phân tích các tiếng sư, tử / Đánh vần, đọc trơn: sờ - ư - sư / tờ - ư - tư - hỏi - tử / sư tử.

- Nêu yêu cầu bài 2: Tiếng nào

có âm u? Tiếng nào có âm ư?

- GV đưa tranh yêu cầu hs quansát tranh: Đọc từ dưới các sự vật có trong tranh?

b Nối tên sự vật

- Gv chỉ từng hình theo số thứ

tự nói tên từng sự vật, con vật

- Yêu cầu nối âm u, ư với hình

có chứa tiếng có âm u, ư

- GV chỉ từng từ (in đậm), cả

lớp: Tiếng đu có âm u Tiếng

đủ có âm u (Hoặc: Hai tiếng

đu đủ đều có âm u) Tiếng từ

- Cá nhân - N – L đọc theo que chỉ

- HS làm bài cá nhân vào Vở

BT TV

- Chữa bài, xem đáp án

- Hs thực hiện

- HS nói 3-4 tiếng ngoài bài có

âm u (su su, ru, ngủ, thu, phú, ); có âm ư (hư, sử, thứ,

thử, tự, )

Trang 14

a) GV chỉ hình, giới thiệu bài Chó xù: Chó xù là loài chó có

bộ lông xù lên Sư tử cũng có lông bờm xù lên Các em cùng đọc bài để biết chuyện gì xảy ragiữa chó xù và sư tử

- GV cho học sinh đọc lại các

- GV: Bài có mấy câu?

- GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc thầm rồi đọc thành tiếng)

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối từngcâu (cá nhân, từng cặp)

e) Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (4 câu / 3 câu) (theo cặp / tổ)

g) Thi đọc theo vai

- (Làm mẫu): GV (người dẫn chuyện) cùng 2 HS (vai chó xù,

sư tử) đọc mẫu

- GV khen HS, tốp HS đọc đúng vai, đúng lượt lời, biếu cảm

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài (đọc nhỏ)

- Vài tốp thi đọc

- 1 HS đọc cả bài

- Hs thực hiện

Trang 15

b của BT.

- Em hãy khoanh tròn ý đúng trong VBT (hoặc ghi ý mình chọn lên thẻ)

- GV: Ý nào đúng? HS giơ thẻ

GV:

+ Ý a đúng (Lũ gà ngỡ chó xù

là sư tử)

+ Ý b sai (Vì sư tử biết rõ chó

xù không phải là sư tử nên mới hỏi đầy đe doạ: - Mi mà là sư tửà?”)

*Luyện đọc lại

- GV yêu cầu HS QS cuối trang

56 gt lại chữ in thường cuối trang 56, Chữ U, Ư in hoa cuối trang 57

- GV hướng dẫn HS đọc SGK, đọc mẫu: Đọc từ trên xuống, từ trái sang phải các chữ , nói lại tên các sự vật, con vật (BT2) vàđọc bài tập đọc (BT3)

b Làm mẫu

- Treo bảng chữ mẫu

- Hướng dẫn viết chữ: GV vừa

viết mẫu lần lượt tường chữ, tiếng trên khung ô li phóng to vừa hướng dẫn quy trình

+ Chữ u: cao 2 ô li, gồm 1 nét

hất và 2 nét móc ngược Chú ý:

nét móc ngược 1 rộng hơn nét móc ngược 2

+ Chữ ư: như chữ u nhưng thêm 1 nét râu như ơ (không

nhỏ quá hoặc to quá)

- Cho QS bảng con viết mẫu chữ u, ư, y/cầu HS viết chữ u, ư

Trang 16

- Tiếng tủ: viết chữ t trước, u sau, dấu hỏi đặt trên u.

- Thực hiện tương tự với các

BUỔI CHIỀU

TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

BÀI 4: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT THEO)

I MỤC TIÊU

* Về nhận thức khoa học:

- Kể được tên các hoạt động chính trong lớp học ; nêu được cảm nhận củabản thân khi tham gia các hoạt động đó

* Về tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:

- Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về lớp học , các thành viên và hoạt động trong lớp học - Biết cách quan sát , trình bày ý kiến của mình về lớp học , hoạt động ở lớp học

* Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:

- Làm được những việc phù hợp để giữ lớp học sạch , đẹp

- Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng cẩn thận , đúng cách đồ dùng học tập trong lớp

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Các hình trong SGK - VBT Tự nhiên và Xã hội 1

- Phiếu tự đánh giá cá nhân

2 Học sinh

- Sách Tự nhiên và Xã hội lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tìm hiểu

HĐ học tập

trong giờ

*Cách tiến hành Bước 1 :Làm việc theo nhóm 6 + GV yêu cầu HS quan sát các

- HS quan sát

Trang 17

học hình ở trang 30 trong SGK , kể tên

một số hoạt động ở lớp bạn An Các bạn trong hình đã sử dụng những đồ dùng học tập nào ? + Trong giờ học , em đã tham gia những hoạt động nào ? Với mỗi hoạt động đó thường sử dụng đồ dùng học tập nào ?

Cùng thực hành sử dụng đồ dùng

mà các em vẫn thường sử dụng

Ví dụ : Bộ chữ học Văn , + Cùng thực hành sử dụng một số

đồ dùng học tập ( tuỳ điều kiện ,

HS được Bộ đồ dùng môn Toán , hộp bút màu , )

-Các thành viênquan sát chia sẻthống nhất trongnhóm

- GV cùng HS theo dõi, bổ sung

- Lần lượt đạidiện các nhóm lênchia sẻ kết quảthảo luận củanhóm

- HS nhận xét nhómbạn

- HS trả lời theo cảm nhận của các

TIẾT 2: TIẾNG VIỆT (ÔN)

TIẾT 8:LUYỆN ĐỌC BÀI U, Ư

I MỤC TIÊU:

1 Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:

- Đọc: Hs nhận biết được âm u, ư, đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có u, ư Đọc đúng, hiểu bài tập đọc: Chó xù

- Viết: Viết đúng chữ cái, tiếng: u, ư, tủ, sư tử

Trang 18

- Nói - nghe: Nhìn tranh minh họa phát âm và tự phát hiện được đúng được các tiếng có chứa âm u, ư Tìm được chữ u, ư trong bộ chữ cái.

2 Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- GV ghi bảng lớp tên bài: ôn u,

ư Hôm nay các em sẽ ôn bài

âm u, chữ u Âm ư, chữ

- Nêu yêu cầu bài 1:

Gạch 1 gạch dưới tiếng có âm u Gạch 2 gạch dưới tiếng có âm ư

1.đu đủ 2 cá thu 3.củ từ4.cú 5.lá thư 6 cử tạ

- GV chỉ từng từ (in đậm), cả

lớp: Tiếng đu có âm u Tiếng

đủ có âm u (Hoặc: Hai tiếng

đu đủ đều có âm u) Tiếng từ

- Chữa bài, xem đáp án

- HS nói 3-4 tiếng ngoài bài

có âm u (su su, ru, ngủ, thu, phú, ); có âm ư (hư, sử, thứ,

thử, tự, )

Trang 19

a) Lũ gà ngỡ chó xù là sư tửb) Sư tử ngỡ chó xù là sư tử

- Nhận xét

* Luyện viết các chữ: u, ư, tiếng tủ, từ sư tử vào vở ôn tập

TIẾT 3: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ TIẾT 17: EM LÀ NGƯỜI LỊCH SỰ

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w