- HS hiểu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác dụng của màu sắc đối với cuộc sống con người.. 1.2 Kĩ năng:.[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết thứ: 12 Ngày giảng:
Bµi 10: vÏ trang trÝ
MÀU SẮC
1
1.1 Kiến thức:
- HS hiểu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác dụng của màu sắc đối với cuộc sống con người
1.2 Kĩ năng:
- HS biết được một số màu thường dùng và cách pha màu để áp dụng vào bài trang trí và vẽ tranh
1.3 Thái độ:
- Thêm yêu sắc màu của cuộc sống
- Cú ý thức bảo vệ mụi trường xanh – sạch – đẹp
1.4 Các năng lực được phát triển:
- Năng lực tư duy
- Năng lực hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực cảm thụ thẩm mỹ
- Năng lực biểu đạt
- Năng lực quan sát, đánh giá
- Năng lực thực hành
2
2.1.Giáo viên :
2.1.1.Tài liệu tham khảo:
- Nguyễn Quốc Toản, Mĩ thuật, NXB Giáo dục 1998, tr 74-82
- Trịnh Thiệp – Ưng Thị Châu, Mĩ thuật và phương pháp dạy học
- Nguyễn Thế Hùng – Nguyễn Thị Nhung – Phạm Ngọc Tới, Trang trí, NXB Giáo dục, tái bản 2001
2.1.2 Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: Phương án trình chiếu :
- Ảnh màu: cỏ cây, hoa lá, chim thú, phong cảnh
- Bảng màu cơ bản, màu bổ túc, màu tương phản, màu nóng, màu lạnh
- Một vài bài vẽ tranh, khẩu hiệu có màu đẹp
2.2.Học sinh:
- Sưu tầm tranh ảnh màu
- Màu vẽ
- Phương pháp trực quan
Trang 2- Phương phỏp thuyết trỡnh,
- Phương phỏp vấn đỏp
- Phương phỏp luyện tập
4 TIẾN TRèNH DẠY HỌC
4.1.Ổn định tổ chức: (1 phỳt)
- Kiểm tra sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Thu một số bài vẽ tiết trước của Hs, nhận xột, đỏnh giỏ bài vẽ và ý thức làm bài tập của Hs
4.3.Bài mới:
Giới thiệu bài: - GV giới thiệu một số hình ảnh, có màu và đen trắng để HS so
sánh, GV vào bài trực tiếp
Hoạt động 1:
Hớng dẫn HS quan sỏt – nhận xột
- Mục tiờu:
+ Học sinh hiểu được màu sắc trong thiờn nhiờn và màu sắc do con người tạo ra + Rốn năng lực hợp tỏc, giải quyết vấn đề, quan sỏt, đỏnh giỏ
- Phương phỏp: Trực quan, gợi mở, vấn đỏp.
- Thời gian: (7p) phỳt
- Cỏch thức thực hiện:
- GV trỡnh chiếu một số
hỡnh ảnh màu:
? Em hóy gọi tờn cỏc màu
ở trong cỏc bức tranh trờn?
? Màu sắc có ở đâu ?
? Để biết được màu sắc ta
cần gỡ ?
? Cuộc sống khụng cú màu
sắc thỡ sẽ như thế nào ?
* Tớch hợp bảo vệ mụi
trường xanh – sạch – đẹp.
- Gv chiếu hỡnh ảnh ụ
- Hs quan sỏt tranh trờn mỏy chiếu
- Màu đỏ, vàng, lam
+ Trong thiờn nhiờn, đồ
vật, hoa trỏi
+ Màu sắc do con người tạo ra
- Mọi vật đều có màu khi được chiếu sáng
- Cuộc sống khụng thể khụng cú màu sắc Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn, làm cho cuộc sống vui tươi, phong phỳ
- Hs quan sỏt hỡnh ảnh
I Màu sắc trong thiờn nhiờn:
Trang 3nhiễm môi trường : Lá cây
bị bám bụi, bầu trời xám
xịt màu của khí thải công
nghiệp
? Em có nhận xét gì về
màu sắc trong những bức
tranh trên ?
? Vậy chúng ta cần làm gì
để cho màu sắc trong cuộc
sống được trong lành và
đẹp mắt.
- Gv chiếu hình trong
SGK:
? Hãy quan sát màu sắc ở
cầu vồng và gọi tên các
màu ?
trên máy chiếu.
- Màu sắc trên các bức tranh trên không còn đẹp
và sinh động,tươi vui mà
có màu xám của bụi bẩn
ô nhiễm
- Chúng ta cần có ý thức
để bảo vệ môi trường.
- HS quan sát
-Đỏ, cam, vàng, lục, lam , chàm , tím
- Màu sắc làm cho mọi
vật đẹp hơn, làm cho cuộc sống vui tươi Cuộc sống không thể thiếu màu sắc
- Màu sắc do ánh sáng
mà có và thay đổi theo
sự chiếu sáng
Hoạt động 2:
Híng dÉn HS c¸ch pha màu
- Mục tiêu:
+ Học sinh hiểu được và biết cách pha các màu sắc với nhau cho phù hợp
+ Rèn năng lực giải quyết vấn đề, biểu đạt, quan sát, đánh giá
- Phương pháp: Trực quan, vấn đáp.
- Thời gian: (10p)
- Cách thức thực hiện:
Trang 4GV trình chiếu h×nh ảnh
trong SGK:
? Mµu vÏ do ®©u mµ cã ?
? Mµu c¬ b¶n cßn gäi lµ
mµu g× ?
- GV nhÊn m¹nh vµ pha
mÉu 2 c¸ch:
* GV kÕt luËn:
- Cứ pha 2 màu với nhau
ta được màu thứ 3, do
vậy ta có thể pha ra nhiều
màu để vẽ, để tả cảnh
đẹp nhiều hỡnh vẽ của
thiờn nhiờn
- Hs quan sát hình trên máy
- Do con người làm ra
- Từ nó có thể pha ra các màu khác Còn gọi là màu chính hay màu gốc
2
C¸ch pha mµu
a) Cách 1
- Đỏ + Vàng > Da cam
- Đỏ + Lam > Tím
- Lam + Vàng > Xanh lá cây
b) Cách 2
- Đỏ > Hồng > Đỏ nhạt
- Vàng > Vàng nhạt
- Xanh lam > Xanh nhạt
* 2 cốc nước màu pha với nhau
Hoạt động 4:
Giíi thiÖu tªn mµu vµ c¸ch dïng
- Mục tiêu:
+ Học sinh hiểu được tên một số màu vẽ và cách sử dụng
+ Rèn năng lực giải quyết vấn đề, biểu đạt, quan sát, đánh giá
- Phương pháp: Trực quan, vấn đáp.
- Thời gian: (8p)
- Cách thức thực hiện:
- Màu bổ túc là màu có
thể đứng cạnh nhau,
chúng tôn màu lên mà
không bị mờ
- Màu tương phản có thể
sử dụng cùng nhau rất bắt
mắt
- Màu nóng lạnh là 2 gam
có sự đối lập nhau về
màu Có thể sử dụng 1
hoặc đồng thời 2 gam
- HS l¾ng nghe vµ ghi chÐp 3 Mµu bæ tóc, t ph¶n vµ nãng l¹nh ư ¬ng
- Màu bổ túc là màu có thể đứng cạnh nhau, chúng tôn màu lên mà không bị mờ
- Màu tương phản có thể
sử dụng cùng nhau rất bắt mắt
- Màu nóng lạnh là 2 gam
có sự đối lập nhau về màu Có thể sử dụng 1 hoặc đồng thời 2 gam
Hoạt động 4:
Giíi thiÖu mét sè lo¹i mµu th«ng dông
Trang 5- Mục tiêu:
+ Học sinh biết được thêm một số loại màu vẽ thông dụng
+ Rèn năng lực giải quyết vấn đề, biểu đạt, quan sát, đánh giá
- Phương pháp: Trực quan, vấn đáp.
- Thời gian: (9p)
- Cách thức thực hiện:
+ Màu bột
+ Màu nước
+ Màu sáp, màu dạ, chì
màu,
- HS lắng nghe và ghi chép
4
Mét sè lo¹i mµu th«ng dông
+ Màu bột + Màu nước + Màu sáp, màu dạ, chì màu,
4.4 Đánh giá kết quả học tập:
- Mục tiêu:
+ Học sinh nhận biết được những màu cơ bản
+ Rèn năng lực quan sát, đánh giá, giải quyết vấn đề, cảm thụ thẩm mỹ, biểu đạt
- Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận.
- Thời gian: 5 phút
- Cách thức thực hiện:
- GV đưa ra một số ảnh, tranh hoặc bài trang trí và yêu cầu Hs tìm ra các màu cơ bản, màu bổ túc, màu tương phản, màu nóng, màu lạnh
- Hs quan sát, gọi tên các màu
- Nhận xét - Kết luận
4.5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Bài tập về nhà:
+ Quan sát thiên nhiên và gọi tên các màu ở một số đồ vật
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài “Màu sắc trong trang trí”
5 RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Thời gian: