1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ số (Tiếp)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nÕu trong biÓu thøc cã Hs tr¶ lêi NÕu cã c¸c phÐp tÝnh céng, c¸c phÐp tÝnh nh©n, chia, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn lòy céng, trõ, n©ng lªn lòy thõa, ta thùc hiÖn phÐp tÝnh thõa ta lµm thÕ [r]

Trang 1

Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Tiết 12

lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ số

I Mục Tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm %&'" định nghĩa lũy thừa, phân biệt %&'" cơ số và số mũ, nắm %&'" công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng.

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3 Thái độ.

- Thấy %&'" ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị

- Gv: SGK, bảng phụ

- Hs: SGK

III tiến trình dạy học.

1 ổn định: 1p

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Nội dung bài mới

Đặt vấn đề: 3p

Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn #& sau:

2.2.2 = 23, a.a.a.a = a4 ,ta gọi 23, a4 là một lũy thừa

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (17p).

Gv: &1 tự #& 2 vd

trên hãy viết gọn các tích

sau:

7.7.7 =? ; b.b.b.b =?

Gv gọi 2 hs lên bảng viết:

Gv: & dẫn hs cách

đọc 73 , b4

- Gv: hãy đọc b4, a4, an và

hãy chỉ ra đâu là cơ số,

đâu là số mũ

Gọi hs nhận xét

hs1: 7.7.7 =73

hs 2: b.b.b.b = b4

Hs chú ý theo dõi

Hs trả lời các câu hỏi

1 hs nhận xét

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Ví dụ: hãy viết gọn tích sau:

7.7.7 = 73

b.b.b.b = b4

73 đọc là: 7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3, hoặc lũy thừa bậc ba của 7

7 là cơ số, 3 là số mũ

a a a … a = an (n  0)

n thừasố

Trang 2

Y/c 1 Hs lên bảng viết

a a a … a = ? (n  0)

n thừasố

? Lũy thừa bậc n của a là

gì ?

Gọi 1 Hs đọc Đ/n - SGK

Gv: Phép nhân nhiều thừa

số bằng nhau gọi là phép

nâng lên lũy thừa

Gv: cho hs làm ?1 sgk

(bảng phụ)

Gv gọi từng hs điền vào ô

trống

Gv: *&9 ý hs tránh nhầm

lẫn

Vd: 23  2.3

23  2 + 3

mà: 23 = 2.2.2 = 8

Gọi học sinh đọc chú ý

trong SGK

? 72 đọc là gì ?

? 23 đọc là gì ?

1 Hs lên bảng viết

Hs phát biểu 

Đ/n

1 Hs đọc to Đ/n

Hs lần *&' điền vào

ô trống

Hs chú ý nghe giảng

Hs đọc chú ý

Hs: 72 đọc là 7 bình

#&1

23 đọc là 2 lập

#&1

+ Đ/n: Sgk (tr 26).

an = a a a … a (n  0)

n thừasố

a gọi cơ số, n gọi là số mũ

?1 - sgk (tr 27) Lũy

thừa

số số mũ

G/trị của lũy thừa

72

23

34

7 2 3

2 3 4

49 8 81

* Chú ý: (SGK)

* Quy &" a1 = a

Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (15p)

Gv: Hãy viết tích của 2

lũy thừa thành một lũy

thừa

a) 23 22 = ?

b) a.4 a3 = ?

Gv: gợi ý cho hs làm theo

định nghĩa lũy thừa:

23 22 = (2.2.2).(2.2) =

Gv: gọi hs nhận xét

? Em có nhận xét gì về số

mũ của kết quả với số mũ

của các lũy thừa ?

? để nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm thế nào?

? Nếu có am.an thì kết quả

#& thế nào ? ghi công

thức tổng quát

Gv: nhấn mạnh cộng các

2 hs lên bảng làm bài

hs nhận xét

Hs: Số mũ của kết quả bằng tổng số

mũ ở các lũy thừa

Hs phát biểu

hs nghe và ghi bài

Hs trả lời ghi công thức tổng quát

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Vd: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:

a) 23 22 =(2.2.2).(2.2) = 25

hay (23 + 2) b) a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 hay (a4 + 3)

* T/Q : SGK

am an = am + n

Trang 3

số mũ chứ không nhân.

Gv: Y/c Hs đọc chú ý sgk

GV: Yêu cầu HS vận dụng

thực hiện ? 2

Đọc bài theo yêu cầu

Làm bài

* Chú ý: khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Bài tập ? 2 - SGK

x5 x4 = x5 + 4 = x9

a4.a = a4 +1 = a5

4 Củng cố, luyện tập (8p)

- Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên? Dạng tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?

- Vận dụng : */ Bài 56 a,b (Tr 27 – sgk)

&G dẫn đáp án:

a) 5.5.5.5.5.5 = 56

b) 6.6.6.3.2 = 64

*/ Bài 60 (Tr 28 – sgk)

&G dẫn đáp án: a) 33 34 = 37

b) 52 57 = 59

c) 75 7 = 76

5 & dẫn học sinh tự học ở nhà (1p)

- Về nhà học bài, lam bài tập 57->59 (Tr 28 –sgk), đọc có thể em "#&) biết

- Xem <&" bài Luyện tập

Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Tiết 13.

Luyện tập

I mục tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh phân biệt %&'" cơ số và số mũ, nắm %&'" công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng

- Học sinh biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

3 Thái độ

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II Chuẩn bị.

1 Gv: SGK, bảng phụ bài 63, bảng đáp án bài 64, phiếu nhóm ghi bài 64

2 Hs: SGK, vở ghi

III tiến trình dạy học.

1 ổn định (1p)

2 Kiểm tra bài cũ ( 5p)

Trang 4

a) Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát.

áp dụng tính: 102 = ? ; 53 = ?

ĐA: 102 = 10 10; 53 = 5 5 5

b) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? viết dạng tổng quát ?

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

Gv cho Hs làm bài tập 61

sgk (tr 28)

GV: Gọi HS lên bảng chữa

bài

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chốt, đáp án

Gv Y/c Hs làm bài tập 62

sgk

Gọi 1 hs lên bảng làm ý a

? Em có nhận xét gì về số

mũ của lũy thừa với chữ số

0 sau chữ số 1 ở giá trị của

lũy thừa

Gọi 1 Hs lên làm ý b

Cho hs nhận xét 2 ý trên

bảng

Gv nhận xét bổ sung

Gv: Treo bảng phụ ghi bài

tập 63 sgk

Gọi 3 hs lên điền vào bảng

phụ

Cho hs nhận xét

Gv cho hs làm bài tập 64

sgk

Gọi 4 hs lên bảng làm bài

Gv gọi hs nhận xét

Gv chỉnh sửa bổ sung

Gv cho hs hoạt động nhóm

Cả lớp ;àm bài theo yêu cầu

1 HS thực hiện theo yêu cầu

Nhận xét, bổ sung Chú ý, ghi bài

1 hs lên bảng làm bài

Hs: Số mũ của lũy thừa bằng số chữ số

o sau số 1

1 HS lên làm ý b

hs nhận xét bài làm của bạn

3 hs lên điền vào bảng phụ

Hs nhận xét

Hs & lớp làm vào vở

4 hs lên bảng làm bài

hs nhận xét

hs hoạt động nhóm

1 Viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa.

Bài tập 61 - SGK

8 = 23 ; 16 = 42 ; 27 = 33

64 = 82 ; 81 = 92

100 = 102

Bài tập 62 – SGK.

a)102 = 100 ; 103 = 1000

104 = 10 000

105 = 100 000

106 = 1 000 000

b) 1000 = 103

1000000 = 106

1tỉ = 109

1 00…0 = 1012

12 chữ số 0

Bài tập 63 – SGK.

a) 2 2 2 3 = 2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x

c) 5 4 5 = 5 4 x

2 Nhân các lũy thừa.

Bài tập 64 – SGK.

a) 23 22 24 = 29

b) 102 103 105 = 1010

c) x x5 = x1+5 = x6

d) a3 a2 a5 = a10

3 So sánh hai số.

Bài tập 65 – SGK.

Trang 5

bài tập 65 - sgk.(4p)

Gv %&) ra kq bảng phụ

y/c các nhóm đổi kq nhận

xét bài của nhóm khác

theo Y/c của giáo viên

các nhóm đổi kq tự kiểm tra lẫn nhau

a) 23 = 8 ; 32 = 9 23 < 32

b) 24 = 16 ; 42 = 16  24 = 42

c) 25 = 32 ; 52 = 25  25  52

d) 210 = 1024

ta có: 1024 100 nên 210  100

4 Củng cố,luyện tập (3p)

Nêu: - Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Ghi công thức tổng quát

- Viết dạng tổng quát nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

5 & dẫn học sinh tự học ở nhà (1p)

Về nhà học bài xem lại toàn bộ bài tập đã chữa

Đọc <&" bài 8( Tr 29 – sgk)

Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Tiết 14

chia hai lũy thừa cùng cơ số

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm %&'" công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy &" ao = 1 (a  0)

2 Kĩ năng.

- Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

3 Thái độ.

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị

1 GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

2 HS: SGK, Vở ghi

III tiến trình dạy học

1 ổn định( 1p )

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Ví Dụ (10p)

Y/c Hs làm bài tập ?1

trong sgk

Hs:

57:53 = 54 (= 57-3) vì

1 Ví dụ.

Bài tập ?1 – Sgk

Ta biết: 53 54=57 từ đó ta có:

Trang 6

Gọi hs lên bảng làm bài

và giải thích

Làm &1 tự với a9 : a5 và

a9 : a4

? Có nhận xét gì về số mũ

của số bị chia và số chia

với số mũ của #&1

? để thực hiện phép chia

a9 : a5 và a9 : a4 ta cần có

điều kiện gì không ? tại

sao?

54.53 =57

57:54 = 53 (=57-4) vì

53.55=57

a9 : a5= a4 vì a9=a5.a4

a9:a4=a5 vì a9=a5.a4

Hs %&) ra nhận xét

Hs: ta cần điều kiện

a  0 vì số chia không thể bằng 0

57:53= 54(= 57-3) vì 54.53=57

57:54= 53(=57-4)vì 53.55=57

Ta đã biết: a4.a5=a9 do đó

a9 : a5= a4 vì a9=a5.a4

a9:a4=a5 vì a9=a5.a4 (a  0)

Hoạt động 2: Tổng quát (16p)

? Nếu có am : an với m > n

thì ta có kết quả #& thế

nào ?

? em hãy tính a10 : a2 = ?

gọi hs khác bổ sung

? Vậy muốn chia hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm

#& thế nào ?

Gv: &9 ý trừ chứ không

chia các số mũ

? <&[ hợp nếu m = n

thì kết quả phép chia bằng

bao nhiêu ? vd 42 : 42 = ?

Gv %&) ra quy &" sgk

a0 = 1 (a  0)

? 50 = ?

Gv: Vậy am : an = am-n

(a  0) đúng trong cả

<&[ hợp m > n và m =

n

Gọi 1 Hs đọc chú ý SGK

Gv: cho hs cả lớp hoạt

động nhóm làm bài tập ?2

sgk

Gv: %&) ra kq bảng phụ,

Y/c HS đổi phiếu và nhận

xét

Cho Hs làm bài tập 67 –

Hs cả lớp cùng suy nghĩ trả lời

Hs trả lời kết quả

1hs bổ sung

Hs: Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

Hs trả lời

Hs chú ý nghe giảng Hs: 50 = 1

Chú ý, ghi bài

Hs đọc chú ý

Hs hoạt động nhóm làm theo Y/c của giáo viên

Hs nhận xét

Hs & lớp làm vào

2 Tổng quát

Với m  n ta có:

am : an = am-n (a  0)

a10 : a2 = a10 – 2 = a8 (a  0)

- Trong <&[ hợp m = n ta

có : am : an = 1 với a  0 VD: 42 : 42 = 42 – 2 = 40 = 1

Quy ước: a0 = 1 (a  0)

Tổng quát:

* Chú ý: SGK

Bài tập: ?2 – SGK

a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 (x  0) c) a4 : a4 = 1 (a  0) Bài tập 67 – SGK

a m : a n = a m-n (a  0; m  n)

Trang 7

Gọi 3 Hs lên bảng làm

Gọi Hs nhận xét bổ sung

vở, 3 Hs lên bảng trình bày

a) 38 : 34 = 38 – 4 = 34

b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106

c) a6 : a = a6 – 1 = a5 (a  0)

Hoạt động 3: Chú ý (10p)

Gv: giới thiệu mọi số tự

nhiên đều viết %&'" &

dạng tổng các lũy thừa của

10

Gv: #& dẫn học sinh

viết số 2475 & dạng

tổng các lũy thừa của 10

Gv *&9 ý hs 2.103 =

103.103, &L tự 4.102=?

Gv cho hs làm bài tập ?3

sgk

Gọi 3 hs lên bảng làm bài

Gọi hs nhận xét

Gv bổ sung

hs theo dõi gv trình bày nội dung trên bảng

hs trả lời

2 hs lên bảng làm bài

hs nhận xét kq bài làm của bạn

3 Chú ý

Mọi số tự nhiên đều có thể viết & dạng tổng các lũy thừa của 10

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 =2.10 3 +4.10 2 +7.10+5.10 0

ta biết rằng: 2.103 = 103 +103

Bài tập ?3

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.10 + 8.100

=a.1000 +b.100+c.10+d

abcd

= a.103+b.102+c.10+d.100

4 Củng cố, luyện tập (7p)

- Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm #& thế nào? Ghi dạng tổng quát

- Vận dụng: Làm bài tập 67(Tr 30 – sgk)

& dẫn, đáp án:

a) 38 : 34 = 34

b) 108 : 102 = 106

c) a6 : a = a5 ( a 0)

5 & dẫn học sinh tự học ở nhà(1p)

- Về nhà học bài, làm bài tập từ 68 -> 72 (Tr 30,31 – sgk)

- Đọc <&" bài 9

Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng……… Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng……… Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy……….Sĩ số…….Vắng………

Tiết 15

thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm %&'" các quy &" về thứ tự thực hiện các phép tính

2 Kĩ năng.

- Học sinh biết vận dụng các quy &" trên để tính đúng giá trị của biểu thức

3 Thái độ.

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Trang 8

II Chuẩn bị

1 GV: SGK, bảng phụ đáp án ?2

2 HS: SGK

III Tiến trình dạy học

1 ổn định ( 1p)

2 Kiểm tra bài cũ(5p)

Viết các số 987 và 2564 & dạng tổng các lũy thừa của 10

987 = 9.102 + 8.10 + 7.100

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (11p).

ở các giờ <&" các em đã

%&'" học về phép cộng và

phép nhân, phép trừ và

phép chia Khi tính toán

cần chú ý đến thứ tự thực

hiện các phép toán, đó

chính là nội dung của bài

ngày hôm nay

Gv: bài tập vừa rồi chính

là các biểu thức, hãy lấy

VD khác về biểu thức

Gv giới thiệu: Mỗi số

cũng %&'" coi là một biểu

thức, trong biểu thức có

thể có các dấu ngoặc để

chỉ thứ tự thực hiện các

phép tính

Gọi 1 HS đọc chú ý trong

SGK

Hs chú ý nghe giảng

Hs lấy các VD về biểu thức

Đọc bài theo yêu cầu

1 Nhắc lại biểu thức.

Các số %&'" nối với nhau bởi dấu các phép tính (+), (-), (.), (:), nâng lên lũy thừa, làm thành một biểu thức

Vd: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2;

43 là các biểu thức

* Chú ý: sgk

Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (20p).

Gv: Y/c Hs nhắc lại thứ tự

thực hiện các phép tính đã

%&'" học ở tiểu học

Gv: Thứ tự thực hiện các

phép tính ta học ở bài

hôm nay cũng &1 tự

#& vậy, ta xét trong từng

<&[ hợp

? Nếu biểu thức chỉ có

phép cộng, trừ hoặc phép

nhân, chia ta làm thế nào

?

1 hs nhắc lại

Hs chú ý nghe

1 hs trả lời

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

a) Nếu chỉ có phép cộng ,trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự

Trang 9

Gv: cho hs thực hiện phép

tính

* 48 – 32 + 8

* 60 : 2 5

? nếu trong biểu thức có

các phép tính nhân, chia,

cộng, trừ, nâng lên lũy

thừa ta làm thế nào ?

Gv: y/c học sinh tính giá

trị của biểu thức:

* 4.32 – 5 6

* 33 10 + 22 + 12

Gv: đối với biểu thức có

dấu ngoặc ta thực hiện

các phép tính theo thứ tự

#& thế nào ?

? hãy tính giá trị biểu

thức:

a) 100:{252-(35-8)}

b) 80-130-(12-4)2

Gv: Y/c hs cả lớp cùng

làm bài tập ?1 – sgk

gọi 2 hs lên bảng thực

hiện

Cho hs nhận xét

Gv bổ sung

Cho hs hoạt động nhóm

làm bài tập ?2 trong sgk

2 hs lên bảng làm bài

Hs trả lời

2 hs bảng trình bày

Hs trả lời

2 hs lên bảng làm bài

Hs & lớp làm vào

vở, 2 hs lên bảng làm bài

Hs nhận xét bài làm của bạn

Hs nghe ghi bài

Hs cả lớp hoạt động nhóm, thảo luận %&)

ra kết quả

từ trái sang phải

VD:

* 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24

* 60 : 2 5 = 30 5 = 150

Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa <&"- rồi

đến nhân và chia, cuối cùng

đến cộng và trừ

VD:

* 4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6 = 36 – 30 = 6

* 33 10 + 22 + 12 = 27 10 + 4 + 12 =270 + 4 + 12 = 286

 Đối với biểu thức có dấu ngoặc

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc, ( ), , , ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc ( ) <&" rồi thực hiện các phép tính trong ngoặc  cuối cùng thực hiện các phép tính trong ngoặc {}

VD:

a) 100 : 252 - (35 - 8) = 100 : 252 - 27

= 100 : 2 25

=100 : 50 = 2

b) 80 - 130 - (12 - 4)2] = 80 - 130 - 82  = 80 - 130 - 64

= 80 – 66 = 14

Bài tập ?1

a) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 2 25 = 27 + 50 = 77

b) 2 (5 42 - 18) = 2 (5 16 - 18) = 2 (80 - 18) = 2 62 = 124

Bài tập ?2

Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 10

Y/c các nhóm đổi kq cho

nhau

Gv: %&) ra kq bảng phụ,

y/c các nhóm nhận xét

các nhóm tự đổi kq

và kiểm tra lẫn nhau bằng cách đối chiếu

kq bảng phụ

a) (6x - 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 - 23

x = 102 : 3 x= 34

4 Củng cố, luyện tập (7p)

- ? nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc và biểu thức có dấu ngoặc

- Vận dụng: Bài tập 75(Tr 32 - sgk)

& dẫn và đáp án:

a) 12 + 3 15  4 60

b) 5  3 15 - 4 11

5 & dẫn học sinh tự học ở nhà (1p)

- Về nhà học thuộc ghi nhớ (Tr 32 - sgk)

- Làm bài tập 73,74,76 (Tr 32 - sgk)

- Xem <&" phần : Luyện tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w