Giỏ trị của phõn thức xỏc định khi giỏ trị của biến x làm cho giỏ trị của Bx khỏc 0 M 0 N là nhõn tử chung ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức A... Tính giá trị của biểu thức tại một giá
Trang 1HỌC KỲ I: 2015 - 2016
ÔN TẬP TOÁN 8
GD
Giáo viên: Trần Thị Ngọc Trường THCS Hồng Phong – Vũ Thư- TB
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Thực hiện các phép tính sau:
2x+1 2x - 1 4x
2x - 1 2x+1 10x - 5
2 2
Trang 3I Khái niệm và các tính
chất của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số
2 Hai phân thức bằng nhau
3 Tính chất cơ bản
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
1.Phép cộng:
Quy đồng mẫu(nếu cần)
2.Phép trừ:
3.Phép nhân:
4.Phép chia:
III Giỏ trị của phõn thức
xỏc định khi giỏ trị của biến x
làm cho giỏ trị của B(x) khỏc 0
(M 0)
(N là nhõn tử chung)
Chủ đề Phõn thức:
A A.M
=
B B.M
A C A C
B D B D
B D B D
A A : N
=
B B : N
A(x) B(x)
A C A C
B B B
Trang 42 1 2 1 4
2 1 2 1 10 5
a
:
4 4 1 (4 4 1) 10 5
(2 1)(2 1) 4
4 4 1 4 4 1) 10 5
(2 1)(2 1) 4
8 5(2 1)
(2 1)(2 1) 4
8 5(2 1)
(2 1)(2 1)4
10
(2 x 1)
Trang 5
2 2
(x + 1)(x + 1) 3.2 (x + 3)(x - 1) 4(x - 1)(x + 1)
2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 2(x + 1)(x - 1) 5
x + 2x + 1 6 x - x + 3x - 3 4(x - 1)(x + 1)
2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 5
x + 2x + 1 + 6 - x - 2x + 3 4(x - 1)(x + 1)
2(x - 1) (x - 1)(x + 1) 2(x + 1) 5
Trang 6I Khái niệm và các tính
chất của phân thức đại số:
1 Phân thức đại số
2 Hai phân thức bằng nhau
3 Tính chất cơ bản
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
1.Phép cộng:
Quy đồng mẫu(nếu cần)
2.Phép trừ:
3.Phép nhân:
4.Phép chia:
III Giỏ trị của phõn thức
xỏc định khi giỏ trị của biến x
làm cho giỏ trị của B(x) khỏc 0
(M 0)
(N là nhõn tử chung)
ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
A A.M
=
B B.M
A C A C
B D B D
B D B D
A A : N
=
B B : N
A(x) B(x)
A C A C
B B B
Trang 7ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
1 Rỳt gọn biểu thức.
2 Tìm điều kiện của biến để biểu thức xác định.
3 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến.
4 Tính giá trị của biểu thức tại một giá trị đã cho của biến.
5 Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức bằng hằng số a.
6 Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức là số nguyên.
7 Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức lớn nhất hoặc nhỏ nhất.
2x+1 2x - 1 4x
2x - 1 2x+1 10x - 5
2 2
Trang 8ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tính giá trị của biểu thức tại x = 0; x = 2
c Tìm giá trị nguyên của biến để giá trị của biểu thức A nhận giá trị nguyên.
1 Bài tập 1: Cho biểu thức
2x + 1 2x -1 4x
2x -1 2x + 1 10x - 5
Trang 9ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tính giá trị của biểu thức tại
x = 0; x = 2
c Tìm giá trị nguyên của biến
để giá trị của biểu thức A nhận
giá trị nguyên.
1 Bài tập 1: Cho biểu thức
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tính giá trị của biểu thức tại x = 0;
x = 2
* ĐKXĐ:
• Với x = 0 (KTMĐK) loại
• Với x = 2 (TMĐK), thay x = 2 vào
biểu thức (1), ta được:
Vậy với x = 2 giỏ trị của biểu thức A bằng 2
(1)
2x + 1 2x -1 4x
2x -1 2x + 1 10x - 5
10
A =
2x + 1
1
x 0; x
2
.
Trang 10ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tính giá trị của biểu thức tại
x = 0; x = 2
c Tìm giá trị nguyên của biến
để giá trị của biểu thức A nhận
giá trị nguyên.
1 Bài tập 1: Cho biểu thức
a Rỳt gọn biểu thức.
(1)
b Tính giá trị của biểu thức
c Tìm giá trị nguyên … Với x nguyờn, x thuộc ĐKXĐ thỡ 2x +1 nguyờn A nguyờn nguyờn
Ư(10), 2x +1 lẻ nờn là cỏc ước lẻ của 10
Kết hợp với điều kiện x nguyờn, ĐKXĐ của A thỡ thỏa món đề bài.
2x +1 -1 1 -5 5
2x + 1 2x -1 4x
2x -1 2x + 1 10x - 5
2
10
A =
x + 1
2
10
x + 1
2 x + 1
x -3;2;-1
Trang 11ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tìm x để B =
c Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức B nhận giá trị nguyên.
1 Bài tập 1: Cho biểu thức A
2 Bài tập 2: Cho biểu thức B
2
1 3
Trang 12ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
a Rỳt gọn biểu thức.
2 Bài tập 2: Cho biểu thức B
b Tìm x để B =
2
2(x - 1) (x - 1)(x + 1) 2(x + 1) 5(x + 3)
(x + 1)(x + 1) 3.2 (x + 3)(x - 1) 4(x - 1)(x + 1)
2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 2(x + 1)(x - 1) 5 x + 3
2
x + 2x + 1 6 x - x + 3x - 3 4(x - 1)(x + 1)
2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 2(x - 1)(x + 1) 5 x + 3
2
x + 2x + 1 + 6 - x - 2x + 3 4(x - 1)(x + 1)
1 3
Trang 13ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
a Rỳt gọn biểu thức.
2 Bài tập 2: Cho biểu thức B
b Tìm x để B =
ĐKXĐ:
,với
(TMĐK)
Vậy thỡ B =
2
2 4
x + 3
1 3
1
x
2
3 x + 3 3 x 1
x + 3 = 12 2 x 2 9 x = 3
1 3
3
x
Trang 14ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
a Rỳt gọn biểu thức.
2 Bài tập 2: Cho biểu thức B
c Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức B nhận giá trị nguyên.
Ta cú
Do đú giỏ trị nguyờn nếu cú của B chỉ cú thể là 1
Khi đú (KTMĐK)
Vậy khụng cú giỏ tri của x để B nhận giỏ trị nguyờn
b Tìm x để B =
d Tỡm giỏ trị lớn nhất của B.
ĐKXĐ:
2
2 4
x + 3
2
2
2
4 4
x + 3 3 0 <
x + 3 3
x + 3 = 4 x = 1 x = ±1
1
3 x 1
Trang 15ễn tập học kỳ I: Chủ đề Phõn thức
A Kiến thức cơ bản
B Bài tập
a Rỳt gọn biểu thức.
b Tìm giá trị nhỏ nhất của C.
1 Bài tập 1: Cho biểu thức A
3 Bài tập 3: Cho biểu thức
b.Điều kiện xác định:
a Rỳt gọn biểu thức.
Ta có : Dấu “=“ xảy ra x-1= 0 x=1(TMĐK)
Vậy giá trị nhỏ nhất của C = 2 x=1
2 Bài tập 2: Cho biểu thức B
2 2
2
x x + 4 - 4x
x x - 2
x x - 2
= x x - 2 + 3
= x - 2x + 3
2
2 2
x - 2x+ 3 = x - 2 x+1+ 2 = x-1 + 2 2 x
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
trong chủ đề
Ôn tập học kỳ I: Chủ đề Phân thức