1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

18 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 495,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 8 B

MÔN HÌNH HỌC 8

HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

Trang 2

Câu 1: Hai tam giác trong hình vẽ dưới đây có đồng dạng với nhau

không ? Vì sao ?

Trả lời:

=> ABC  DFE (trường hợp đồng dạng thứ nhất)

Xét ABC và DFE, ta có:

KIỂM TRA BÀI CŨ

AB BC A C

DF FE DE

2 3  4

Trang 3

Câu 2: Hai tam giác trong hình vẽ dưới đây có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?

Trả lời:

=> HKI  MNP (trường hợp đồng dạng thứ hai)

Xét HKI và MNP, ta có:

KIỂM TRA BÀI CŨ

H M (gt)

Trang 4

Trường hợp đồng dạng thứ nhất: ABC  DFE

Trường hợp đồng dạng thứ hai : HKI  MNP

AB BC A C

DF  FE  DE

HI  MI

H M

Trang 6

A

Trang 7

C B

A

C' B'

A'

Trang 8

B'

A'

40°

65°

M

60°

30°

E

F D

P' N'

30°

M'

C B

A

D'

F'

E'

40°

65°

Hãy nối các tam giác ở

cột 1 với cột 2 để tìm hai

tam giác đồng dạng

ABC

 D'E 'F'

N 'P'M '

C'A'B'

DEF

 MNP

Trang 10

F E

D

40°

C B

A

70°

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng

với nhau ? Hãy giải thích ?

Bài toán 1

M

N

P

Trang 11

50 0

70 0

Hai tam giác trong hình vẽ bên có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?

B’A’C’ không đồng dạng với E’F’D’

Xét B’A’C’ và E’F’D’, ta có:

Bạn Bình giải như sau:

Bài giải của bạn An là :

=> A’B’C’  D’E’F’ (trường hợp đồng dạng thứ ba)

Xét A’B’C’ và D’E’F’, ta có:

Ta có:

Sai Đúng

Bài toán 2

70°

B'

A'

50°

E'

D'

µ

0 B' E ' 60

A ' F '

¹ $

C' =180 - A ' - B ' =180 - 70 - 60 =50

µ

0 0

B ' E ' 60

C ' F ' 50

= =$

Trang 12

Bài toán 3 A

3

x

y

4,5

B

D

C

- Trong hình này có bao nhiêu tam giác ?

- Chứng minh rằng đồng dạng với ABC ADB

Trang 13

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Điền vào chỗ trống các đoạn thẳng và các số để hoàn thành bài giải

Ta có

hay Vậy

Hãy tính các độ dài x và y.

Bài toán 4

AB

3

x

2

ADB

 ABC

AD

4,5 3

=

y = 4,5 - =

Trang 14

các đoạn thẳng BC và BD

2

2,5

Trang 15

C B

A

C' B'

A'

D

Bài 35/ trang 79 SGK

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.

D'

1 2

1 2

Trang 16

SO SÁNH CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

VÀ ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC

CÁC TRƯỜNG HỢP

BẰNG NHAU

CÁC TRƯỜNG HỢP

ĐỒNG DẠNG

Cạnh-cạnh-cạnh

(c-c-c) Ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ Cạnh-góc-cạnh

(c-g-c)

Góc-cạnh-góc

(g-c-g)

Hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ, hai góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau

Hai góc bằng nhau

Trang 18

+ Học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác.

+ Làm bài tập 36, 37 (SGK/79), bài tập 40, 41, 43

(SBT/93,94)

+ Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN