1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Chương II. Phân thức đại số

35 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các cạnh đối bằng nhau.. Cõu Nội dung Đỳng/saiHình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân Hình thang có hai cạnh đáy

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8

GD

Trang 2

ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8

Phần 1 Đại số :Tiết 39

Trang 3

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau

( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B+3A B 2 + B 3 (A – B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

-Lấy đa thức bị chia trừ

đi tích vừa nhận được.

-Chia hạng tử bậc cao

nhất của dư thứ nhất…

SƠ ĐỒ TƯ DUY

ÔN TẬP CHƯƠNG I (ĐẠI SỐ)

Trang 4

II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 5

1)Phân tích đa thức sau thành nhân tử x 3 – x + 3x 2 y – y + 3xy 2 + y 3

( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm) ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )

( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )

Chú ý: Ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập : Chứng

minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 6

3) Cho M = x 2 + y 2 – 2x + 4y + 5 Tìm giá trị của x và y để M = 0 ?

khi ( x – 1) 2 = 0 và ( y + 2 ) 2 = 0 ( x – 1) 2 = 0 => x – 1 = 0 => x = 1

( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )

Trang 7

b/ Tìm x , biết x 2 – ( x – 3) 2 = 0

(Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)

( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )

( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)

Ta có x 2 – ( x – 3) 2 = 0 ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0 ( 2x – 3 ) 3 = 0 Suy ra 2x – 3 = 0 2x = 3

Trang 8

6 Bài 58a(tr 62-sgk) : Thực hiện các phép tính sau :

- Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu thức ?

- TL : Quy đồng mẫu , làm phép tính trừ trong ngoặc trước, tiếp theo làm tính chia

x x

.

5(2 1) 4

x x

.

Trang 9

7 Cho biểu thức A=

a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A

2 2

x x

2 2

x x

.(x-1) (x-1)

4(x-1)(x+1)

1;

x 

Trang 10

-Ôn lại 7 hằng ĐT , các pp phân tích đa thức thành nhân

tử ,tính chất cơ bản ,rút gọn , cộng ,trừ , nhân, chia PTĐS

- Làm tất cả các bài tập trong sgk C1+C2

- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ 1

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Trang 13

Phần2 hình học Tiết 30

A Lý thuyết:

Trang 14

A LÝ THUYẾT : I.Tứ giác

Tứ giác

H thang

H bình hành

Hình thoi

Hình chữ nhật

H thang

cân

H thang vuông

2 cạnh đối song song

3 góc vuông

1 góc vuông

2 cạnh bên song song

1 g óc vu

ôn g

2 g óc

kề 1

đá y

bằ ng

nh au

2 đ ườ

ng ch

éo

bằ ng

nh au

4 cạnh bằng nhau

- Các cạnh đối song song

- Các cạnh đối bằng nhau

- 2 cạnh đối song song bằng nhau

- Các góc đối bằng nhau

- 2 đ/chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

2 c ạn

h b ên

so ng so ng

1 gó

c vu

ôn g

2 đư

ờn g

ch éo

bằ ng

n ha u

-2 cạnh kề bằng nhau

-2 đường chéo vuông góc

-2 đ/chéo là đg phân giác

của 1 góc

g

Trang 15

h a

Trang 16

Cõu Nội dung Đỳng/sai

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

Tam giác đều là một đa giác đều Hình thoi là một đa giác đều

B.BÀI TẬP : 1/ Trắc nghiệm chọn đỳng sai

Trang 17

M N A

B

C

Câu 1 : Tổng các góc của một tứ giác bằng :

A 90 0 B 180 0 C 270 0 D 360 0

Câu 2 : Tam giác ABC vuông tại A , cạnh huyền BC = 25cm Trung tuyến

AM ( M thuộc BC ) bằng giá trị nào sau đây :

Câu 3 : Hình thoi có hai đường chéo bằng 8cm và 6cm Cạnh hình thoi là giá trị

nào trong các giá trị sau:

Câu 5: Độ dài đường trung bình PQ của hình thang

ABCD bằng bao nhiêu?(hình vẽ)

2/ Chọn câu trả lời đúng nhất

Trang 18

Bài 5: Truyền thống của dân tộc Việt Nam

Hãy tính kích thước của các hình sau, rồi điền chữ đầu dòng với kích thước đó vào bảng cho thích hợp, sau khi thêm dấu em hãy tìm ra một truyền thống của dân tộc Việt Nam.

T Diện tích của hình chữ nhật có 2 kích thước là 7cm và 12cm

O Diện tích của tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 7cm và 12cm

N Tính cạnh đáy của tam giác biết chiều cao tương ứng 2cm và diện tích 5cm.

S Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của hình vuông biết 2 cạnh góc vuông là 3cm và 4 cm.

U Tính diện tích hình vuông, biết cạnh của nó là 5cm.

R Tính chu vi hình vuông, biết diện tích của hình vuông đó là 16cm.

G Tìm chu vi hình chữ nhật, biết hai kích thước của nó là 2 và 3.

D Tìm diện tích tam giác,biết cạnh đáy 8cm và chiều cao tương ứng 6 cm.

A Diện tích của tam giáccó cạnh đáy là 6cm và chiều cao tương là 3cm

Trang 19

Ôn tập định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác, phép đối xứng qua trục, đối xứng tâm.Diện tích hcn , hv , tg vuông và dt tam giác

- Hoàn chỉnh các bài tập: 88, 89, 90 trang 111, 112 SGK

- Làm thêm bài tập trong SBT

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Trang 22

Phần2 hình học

Tiết 31

B BÀI TẬP:

Trang 23

1 / BÀI TẬP : a ) BT 89 ( SGK – 111).

Cho Tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB , E là điểm đối xứng với M qua D

a) CMR : E là điểm đối xứng với M qua AB

b) Các tứ giác AEMC ; AEBM là hình gì ?

c) Cho BC = 4 cm Tính chu vi tứ giác AEBM

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?

B

D

Trang 24

a) CMR : E là điểm đối xứng với M qua AB

Trang 25

b) Các tứ giác AEMC ; AEBM là hình gì ?

Trang 26

Tứ giác AEBM là hình thoi

AE // = MC mà MB = MC

Tứ giác AEMC

Trang 27

d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?

Hình thoi AEBM phải

Để Tứ giác AEBM là hình vuông

AM là phân giác vừa là trung tuyến của

tam giác ABC vuông tại A Tam giác ABC vuông cân tại A

0

45

A B

0

90

A E

Trang 33

Ôn tập định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác, phép đối xứng qua trục, đối xứng tâm.Diện tích hcn , hv , tg vuông và dt tam giác

- Hoàn chỉnh các bài tập: 88, 89, 90 trang 111, 112 SGK

- Làm thêm bài tập 163 SBT ,theo hình vẽ sau

E M

N

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN