1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

hình học 7-LUYỆN TẬP

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ1. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 24

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau (trường hợp c.c.c)

2 Kỹ năng:

- HS biết vẽ 1 góc bằng góc cho trước bằng thước & compa

- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau

3.Tư duy:

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Tập suy luận

4 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho HS

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ: Bài 18(SGK-114), compa

- HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa

III Phương pháp – kĩ thuật

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV Tiến trình hoạt động giáo dục

A Hoạt động khởi động

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (6’)

Câu 1(KH): Làm bài 22(SGK-115)

Chứng minh: Xét OBC và AED có OB = AE; OC = AD (= r); BC = ED (cách vẽ)

 OBC = AED (c.c.c)

BOCEAD (hai góc tương ứng) hay xOy EAD

? Nhận xét cách vẽ và bài chứng minh của bạn

GV: chữa hoàn chỉnh cho HS

GV: lưu ý đây là cách dùng thước và compa để vẽ 1 góc bằng góc cho trước Đó chính là nội dung dạng bài thứ nhất hôm nay

B Hoạt động hình thành kiến thức

Trang 2

Hoạt động 1: GV chữa bài tập (5’)

- Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kĩ năng vẽ hình của Hs

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát

- Phương tiện: SGK, phấn màu, thước kẻ

- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực hợp tác

- GV: Yêu cầu HS trình bày chính xác

cách vẽ vào vở

- GV: cùng HS sửa bài nếu ở nhà làm sai

Dạng1: vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước:

Bài 22(SGK-115)

Hoạt động 2 : HS luyện tập (29’)

- Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về trường hợp bằng nhau c.c.c của tam giác Rèn kĩ năng chứng minh đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song thông qua việc chứng minh 2 tam giác bằng nhau

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát

- Phương tiện: SGK, phấn màu, thước kẻ, bảng phụ

- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học

- Sử dụng các kĩ thuật dạy học : Kĩ thuật đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 32(SBT)

- HS: Đọc đề bài (2 HS đọc)

?Phân tích đề bài (HS tự phân tích)

?: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì

- GV: Yêu cầu chứng minh 2 đường thẳng

vuông góc

?: Vẽ hình & ghi tóm tắt thành GT-KL

- HS: Lên bảng ghi – cả lớp ghi vở

?: Em đã gặp bài toán chứng minh 2 đường

thẳng vuông góc chưa? Bài tập này tương

tự bài tập nào đã giải

HS: Tương tự bài 53(SGK-102) tập suy

luận 2 đường thẳng vuông góc

?: Chúng ta đã dùng phương pháp nào để

chứng minh 2 đường thẳng vuông góc? Có

áp dụng được phương pháp đó cho bài tập

này không

2 Dạng 2: chứng minh 2 đường thẳng vuông góc:

Bài 32(SBT-102):

GT ABC: AB = AC

MBC:MB = MC

KL AMBC

*Sơ đồ phân tích đi lên

AM BC 

AMC 900 

AMB AMC   180 0 ; AMBAMC  

Trang 3

- GV: Hướng dẫn HS lập sơ đồ phân tích

đi lên

?: Để chứng minh AMBC ta cần chứng

minh điều gì

HS: AMB 900 hoặcAMC 900

?: Để AMB 900cần điều kiện gì

HS: AMB AMC  1800;AMBAMC

?: Để chứng minh AMBAMC ta phải

chứng minh điều gì (AMB = AMC)

?: AMB = AMC đã có những yếu tố

nào bằng nhau (AB = AC; MB = MC; AM

chung)

?: Vậy 2 tam giác bằng nhau theo trường

hợp nào (c.c c)

?:AMB AMC  1800 khi nào ( kề bù)

- GV: Yêu cầu HS tự ghi phần chứng minh

- GV: Gọi 1 – 2HS đọc phần chứng minh

của mình

- GV: Cùng HS cả lớp nhận xét về cách

trình bày, chữa hoàn chỉnh cho HS và chốt

lại phương pháp chứng minh 2 đường

thẳng vuông góc

- GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 34(SBT)

- HS: Đọc đầu bài (3 HS đọc chậm đầu

bài)

- 2 HS lên bảng 1HS vẽ hình; 1 HS ghi

GT-KL – HS cả lớp vẽ hình và ghi GT-KL

vào vở

?: Xác định yêu cầu của bài

?: Chứng minh 2 đường thẳng song song.

?: Nêu các phương pháp chứng minh 2

đường thẳng song song (ghi góc bảng)

- Quan sát kĩ hình vẽ, kết hợp những điều

Hai góc kề bù AMB = AMC 

AB = AC(gt); AM cạnh chung; BM =

MC (gt) Chứng minh (HS tự chứng minh)

Dạng 3: chứng minh 2 đường thẳng song song:

Bài 34(SBT-102):

GT ABC;

(A;BC)(C;AB) = {D}

D nằm khác phía với B so với

KL AD // BC

Chứng minh

Trang 4

bài đã cho, em hãy lựa chọn phương pháp

chứng minh 2 đường thẳng song song cho

bài tập này

HS: Chứng minh có 1 cặp góc so le trong

bằng nhau

?: Tìm cặp góc so le trong của 2 đường

thẳng AD và BC

HS: Góc DAC và góc ACB

?: Làm thế nào để chứng minh 2 góc đó

bằng nhau

HS: Ghép vào 2 tam giác bằng nhau rồi đi

chứng minh 2 tam giác đó bằng nhau

?: Em hãy trình bày cách chứng minh

-HS quan sát hình vẽ & trình bày miệng

- GV: Sửa sai và chữa hoàn chỉnh ghi lại

cách chứng minh cho HS

Xét ADC và CBA có

AD = CB (GT)

DC = AB (GT)

AC là cạnh chung

Do đó ADC = CBA (c.c.c)

=>CAD ACD (hai góc tương ứng)

=> AD // BC vì có 2 góc so le trong bằng nhau

C Hoạt động luyện tập: Lồng ghép trong bài học

D.Hoạt động vận dụng:

Câu 1 Trong ABC có ˆA + Bˆ+ Cˆ = ?

A 1800 B 3600 C 1200 D 900

Câu 2 Nếu  là góc ngoài tại đỉnh A của ABC thì :

A  > Bˆ+ Cˆ B  =Bˆ+Cˆ C  =A+ Cˆ D  = A B ˆ

Câu 3 Tam giác ABC có µA= 700; µB = 500 thì số đo µC là :

Câu 4: Cho tam giác ABC có µA:µB:µC=1:2:3.

Số đo góc A là:

A 300 B 600 C 900 D 1200

Câu 5: Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lí về tính chất góc ngoài của tam

giác:

A Góc ngoài của tam giác luôn lớn hơn góc trong của tam giác

Trang 5

B Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong của tam giác.

C Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

D Góc ngoài của tam giác luôn nhỏ hơn góc trong của tam giác

Câu 6: Cho ABC có A = 90 , Thì B C = ?

A 90 B 1800 C 45 D 120

Câu 7: Cho DEF = MNP và DE = 3cm; NP = 4cm; Nˆ = 60 Câu Đúng Sai 1.Tỉ số chu vi của DEF và MNP bằng 1 2 Độ dài cạnh MP = 4cm 3.Độ dài cạnh EF= 3cm 4 Số đo góc E bằng 60 E Hoạt động tìm tòi mở rộng: * Tìm tòi, mở rộng: Em hãy thử tìm xem ngoài trường hợp bằng nhau c-c-c của hai tam giác còn TH nào nữa không ? * Hướng dẫn về nhà(2’) - Ôn lại cách vẽ tia phân giác của 1 góc, tập vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước - Làm bài tập 33 => 35(SBT) - Xem trước bài trường hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác (c.g.c), chuẩn bị thước thẳng, thước đo góc, compa BTVN: Vẽ tam giác ABC có:AB = 2 cm; BC = 3 cm ; góc B bằng 700 V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 26/05/2021, 03:30

w