- Keát luaän: Nhöõng ñaëc ñieåm ngoaïi hình tieâu bieåu coù theå goùp phaàn noùi leân tính caùch hoaëc thaân phaän cuûa nhaân vaät vaø laøm cho caâu chuyeän theâm sinh ñoäng, haáp daã[r]
Trang 1Sinh hoạt dưới cờ đầu tuần Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Các số có sáu chữ số Nghe- viết:”mười năm cõng bạn đi học Trung thực trong học tập
KNS
KNS THỨ
BA
23/8
Luyện từ & câu
Toán Kể chuyện Khoa học
Nhân hậu đoàn kết Luyện tập
Kể chuyện đã nghe đã đọc Trao đổi chất ở người(TT)
THỨ TƯ
24/8
Mĩ thuật Tập đọc Toán Tập làm văn Lịch sử
VTM: Vẽ hoa lá Truyện cổ nước mình Hàng và lớp
Kể lại hành động của nhân vật Làm quen với bản đồ
Kĩ thuật
Dấu hai chấm
So sánh các số có nhiều chữ số Dãy Hoàng Liên Sơn
Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu (t2)
THỨ
SÁU
26/8
Aâm nhạc Tập làm văn Toán Khoa học SHTT
Học hát em yêu hòa bình Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn…
Triệu và lớp triệu Các chất dinh dưỡng trong thức ăn…
Sinh hoạt cuối tuần
KNS
Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
TẬP ĐỌC BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tt) I/ MỤC TIÊU
1- Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.Trả lời các câu hỏi 1,2,3
* Hs khá, giỏi chọn đúng danh hiệụ hiệp sĩ và giải thích được lý do vì sao lựa chọn (CH4)
2- HS đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, thể hiện ngữ điệu phù hợp với
tình huống của truyện , phù hợp với lời nói & suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn
3- Luôn có tấm lòng nghĩa hiệp, không đối xử bất công, ăn hiếp những bạn yếu
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT :
Tuần 2
Trang 2- Xử lí tình huống.
- Đóng vai (đọc theo vai)
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định
2/ Bài cũ:
- GV yêu cầu 1 HS đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu (phần 1), nêu ý nghĩa truyện
- GV nhận xét & chấm điểm
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn luyện đọc*Giải quyết MT2
GV gọi hs đọc tiếp nối đoạn
Trong bài (2,3lần)
ChoHS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm cả bài
*HĐ1: Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Giải quyết MT1
(+KNS : Xử lí tình huống )
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế
nào?
- GV nhận xét & chốt ý:
* Cho HS đọc thầm đoạn 2
Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ
*GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện nhận ra lẽ
phải?
- GV treo bảng phụ
- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?
- GV nhận xét & chốt ý
* HS khá giỏi TLCH4
-Nội dung bài nói gì?
*HĐ2:Hướng dẫn đọc diễn cảm
*Giải quyết MT2
Hướng dẫn HS đọc từng
đoạn văn
- HS đọc bài & nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS đọc thuộc lòng bài thơ
+HS đọc thầm đoạn 2
- Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, giọngthách thức của một kẻ mạnh
- Thấy nhện cái xuất hiện, â - Dế Mèn ra oai
bằng hành động tỏ rõ sức mạnh “quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách”
HS đọc thầm đoạn 3
- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạ bọn nhện
- HS theo dõi bảng phụ để thấy sự so sánhcủa Dế Mèn
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồngchạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơchăng lối
- Trả lời câu hỏi của GV đưa raND:Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạntrong bài
Trang 3GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các em sau
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc diễn
cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
HĐ3: Củng co-áDặn dò:
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 4 thảo lận nhóm đôi
về học bài chuẩn bị bài mới
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc chophù hợp
HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,bài, phân vai) trước lớp
- Đóng vai (đọc theo vai)
*HS thảo luận trả lời -lớp nhận xét
TOÁN CÁC SỐCÓ SÁU CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU:
1- HS ôn lại quan hệ giữa các đơn vị liền kề: 1 chục = 10 đơn vị; 1 trăm = 10
chục…
2- Biết viết & đọc các số có tới sáu chữ số.
3-Tính toán cẩn thận chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)
- Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10,1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* HĐ1 : - Giải quyết mục tiêu 1
Số có sáu chữ số
a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục
c Viết & đọc các số có 6 chữ số
- gắn các tấm 100 000, 1000, … : có bao nhiêu
trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,… Bao nhiêu đơn
- HS xác định
Trang 4- Số này gồm có mấy chữ số?
- GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm bao
nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, đơn vị…
- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số
- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100 000, 10
000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng trên bảng
* HĐ2 : - Giải quyết mục tiêu 2,3
Thực hành
Bài tập 1:cho HS gắn số có 6 chữ số lên bảng
Bài tập 2:Cho HS làm phiếu
- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ
số HS viết số tương ứng vào vở
5/ Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Làm bài 3, 4 trang 10
- Sáu chữ số
- HS xác định
-HS viết & đọc số
Hs làm bàia) 313214-Nhận xétBài 2:HS làm phiếu-Sửa chữa
-Đọc các số
96315 , 796315 , 106315,126827
- HS làm bài theo nhóm thi đua
- Viết các số
- 63125 , 943103
- 729936 , 860372
- HS sửa & thống nhất kết quả
- HS tham gia trò chơi
CHÍNH TẢ Nghe - viết: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng I.MỤC TIÊU:
1- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn
đi học,sạch sẽ, đúng qui định.
2- Làm đúng các bài tập2 và BT(3)a/b, phân biệt những tiếng có âm đầu s/x
hoặc vần ăn/ăng dễ lẫn
3- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2, để phần giấy trắng ở dưới để HS làm tiếp BT3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
Trang 5- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp
viết vào bảng con những tiếng có âm đầu l/ n hoặc
vần an / ang
- GV nhận xét & chấm điểm
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
* HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả
* Giải quyết MT1
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết &
cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS đổi
vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
*HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Giải quyết MT2
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài ta
- GV nhận xét
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV chốt lại lời giải đúng
Dòng 1: chữ sáo
Dòng 2: chữ ao
*HĐ3 :Củng cố - Dặn dò.
Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không
viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: Nghe – viết Cháu nghe câu chuyện
của bà; phân biệt tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những tên riêng cần viết hoa,
những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con-HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 2 HS đọc câu đố
- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tảlời giải đố vào vở nháp
ĐẠO ĐỨC
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
1-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
2-Biết trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu
mến
3-Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi
thiếu trung thực
+ Kĩ năng sống : - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập bản thân.
- Bình luận, phê phán những hành vi khơng trung thực trong học tập
- Làm chủ bản thân trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
GV : - Tranh, ảnh phóng to tình huống trong SGK
Trang 6- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập.
HS : - Nhóm chuẩn bị tiểu phẩm về chủ đề bài học
- Sưu tầm mẩu chuyện về chủ đề bài học
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/KĨ THUẬT :
- Thảo luận ,giải quyết vấn đề
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định:
2/Bài cũ: Trung thực trong học tập (tiết 1)
- Trò chơi chuyền thư: Vì sao cần phải trung thực trong
học tập?
- GV nhận xét
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Thảo luận nhóm (bài tập 3)
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận + KNS
- GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình
c) Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là không
trung thực trong học tập.
Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm được (bài
tập 4)
- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu
- Thảo luận lớp: Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gương đó?
- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có nhiều tấm
gương về trung thực trong học tập Chúng ta cần học
tập các bạn đó.
Hoạt động 3: Trình bày tiểu phẩm (bài tập 5)
+ KNS : - Giải quyết vấn đề
- GV mời 1, 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã được
chuẩn bị
- Thảo luận chung cả lớp:
+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có hành động như
vậy không? Vì sao?
- GV nhận xét chung
4/ Củng cố
- Thế nào là trung thực trong học tập?
- Nêu một vài hành vi trung thực trong học tập
5/ Dặn dò:
- Luôn thực hiện trung thực trong học tập và nhắc nhở
bạn bè cùng thực hiện
- Chuẩn bị bài: Vượt khó trong học tập (tiết 1)
- HS nêu
- HS nhận xét
- Thảo luận ,giải quyết vấn đề
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổsung
- Thảo luận ,giải quyết vấn đề
Trang 7Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011 LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT I.MỤC TIÊU:
1- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và Hán việt thông dụng) về
chủ điểm Thương người như thể thương thân(BT1)
* HS khá giỏi nêu được ý nghĩacủa các câu tục ngữ ở BT4
2- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau :người,
lòng thương người (BT2, BT3)
3- Yêu thích tìm hiểu vốn từ phong phú của Tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ:
- Bút dạ & 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột của BT1; kẻ bảng phân loại để
HS làm BT2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết vào vở những tiếng có chỉ
người trong gia đình mà phần vần:
+ Có 1 âm (ba, mẹ)
+ Có 2 âm (bác, ông)
- GV nhận xét & chấm điểm
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
*HĐ1:Hướng dẫn HS làm bài tập
* Giải quyết MT1
Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Lời giải đúng:
a)Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu,
, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quý,
xót thương…
a)Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu
hoặc yêu thương: hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bao…
a) Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc,
giúp đỡ đồng loại: cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,
bênh vực…
b) Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc
hoặc giúp đỡ: ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài vào VBT
- Đại diện nhóm HS làmbài trên phiếu trìnhbày kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- 1 HS đọc lại bảng kết quả có số lượng từtìm được đúng & nhiều nhất
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Trang 8Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV phát phiếu khổ to riêng cho 4 cặp HS
GV nhận xét
Bài tập 3:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài: Mỗi em đặt 1
câu với 1 từ thuộc nhóm a (nhân có nghĩa là người)
hoặc 1 từ ở nhóm b (nhân có nghĩa là lòng thương
a) Ở hiền gặp lành:
b) Trâu buộc ghét trâu ăn:
c) Một cây làm chẳng …… hòn nuí cao.
*HĐ2:Củng cố- Dặn dò
GV hệ thống ND bài
- Nêu một số từ nói về lòng nhân hậu, hay đoàn kết
- Đất nước ta là một đất nước có truyền thông quý báu
về lòng nhân hậu và tinh thần đoàn kết Ngày nay
chúng ta cần tiếp tục phát huy truyền thống ấy
- Liên hệ GD
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.Về
chuẩn bị bài sau
HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo cặp, sau đó làm bài vàoVBT
- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kếtquả
- Cả lớp nhận xét
1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Mỗi HS trong nhóm tiếp nối nhau viết câumình đặt lên phiếu
- Đại diện các nhóm dán kết quả bài làm lênbảng lớp, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét,
- Mỗi HS viết 2 câu đã đặt (1 câu ở nhóm a, 1câu ở nhóm b) vào VBT
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Tiếp nối nhau đọc nhanh nội dung khuyênbảo, chê bai trong từng câu
- Nhóm trọng tài nhận xét nhanh
TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1-Ôn lại các hàng, cách đọc & viết số có tới sáu chữ số.
2-Luyện viết & đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0
3.chăm chỉ học tập ,tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 93/ Bài mới:
Giới thiệu :
*HĐ1: Ôn lại các hàng
* Giải quyết MT1
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối quan hệ
giữa đơn vị hai hàng liền kề
- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác định các
hàng & chữ số thuộc hàng đó là chữ số na
*HĐ2: Thực hành
* Giải quyết MT2, 3
Bài tập 1:cho HS đọc yêu cầu
Cho HS làm vào phiếu
Nhận xét
Bài tập 2:cho HS đọc yêu cầu
Và làm bài vào vở
Chấm bài nhận xét
Bài tập 3:
- cho Hs đọc yêu cầu bài
- Làm bài – nhận xét
- Bài tập 4:tổ chức thi đua
- Hs đọc số và xác định
- HS cho thêm ví dụ và đọc số
+ HS làm bài trên phiếuNhận xét
Đọc các số sau: 2453 , 65243 ,762453 ,53620 -Vị trí của chữ số 5
-Viết các số4300
2431624301180715Thi đua giữa các tổ
600000 , 700000
380000 ,390000
399200 ,399300
KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE – ĐÃ ĐỌC I.MỤC TIÊU:
1.1 - Kể lại được bằng ngôn ngữ & cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ Nàng
tiên Ốc đã đọc.
1.2 - Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi được cùng với bạn về ý nghĩa câu chuyện:
Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
2- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể
tiếp được lời kể của bạn
3- Thương yêu, giúp đỡ những người xung quanh
II.CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết 6 câu hỏi tìm hiểu truyện
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định:
Trang 102/ Bài cũ: Sự tích hồ Ba Bể
- Yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau kể lại truyện
- GV nhận xét & chấm điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài
* HĐ1:Hướng dẫn HS tìm hiểu chuyện
* Giải quyết MT1.1
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV nêu câu hỏi:
Đoạn 1:
+ Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?
+ Bà lão làm gì khi bắt được Ốc?
Đoạn 2:
+ Từ khi có Ốc, bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
Đoạn 3:
+ Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì?
+ Sau đó, bà lão đã làm gì?
+ Câu chuyện kết thúc như thế nào?
* HĐ2:Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện
* Giải quyết MT2
Bước 1: Hướng dẫn HS kể chuyện
- GV hỏi: Thế nào là kể chuyện bằng lời của em?
A)Cho HS kể chyện theo nhóm
b) Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp
* Giải quyết MT1.2
Bước 2: Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu HS trao đổi cùng bạn về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
4/ Củng cố
GV hệ thống ND bài
Liên hệ GD
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể
hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét chính xác
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho
+ Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắtốc
+ Thấy Ốc đẹp, bà thương, không muốn bán,thả vào chum để nuôi
kể lại câu chuyện cho người khác nghe
- 1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1
a) Kể chuyện trong nho b) Kể chuyện trước lớp
-Vài HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
* Bước 2 -HS trao đổi, phát biểu: : Con người phải
thương yêu nhau Ai sống nhân hậu, thương yêu mọi nguời sẽ có cuộc sống hạnh phúc
- HS cùng GV bình chọn
Trang 11KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt) I.MỤC TIÊU:
1- Biết được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết.
2- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người:tiêu hóa, hô hấp, tuấn hoàn, bài tiết
3- Có ý thức tự giác bảo vệ môi trường sống quanh mình.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình trang 8 9
- Phiếu học tập
Bộ đồ chơi “Ghép chữ vào chỗ… trong sơ đồ”
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
- Trong quá trình sống, con người cần gì từ môi
trường & thải ra môi trường những gì?
- GV nhận xét, chấm điểm
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: - Giải quyết MT1
Mục tiêu: HS
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài
của quá trình trao đổi chất & những cơ quan thực
hiện quá trình đó
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần
hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong
cơ thể
Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho nhóm HS
- GV phát phiếu học tập
Bước 2: Chữa bài tập cả lớp
- GV chữa bài
Bước 3: Thảo luận cả lớp
GV đặt câu hỏi:
- Dựa vào kết quả làm việc với phiếu học tập, hãy
nêu lên những biểu hiện bên ngoài của quá trình
trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường?
- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong việc
thực hiện quá trình trao đổi chất diễn ra bên
trong cơ thể
- HS trả lời
- HS nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập trước lớp
+ Trao đổi khí: Do cơ quan hô hấp thực hiện: lấy khí ô-xi; thải ra khí các-bô-níc.+ Trao đổi thức ăn: Do cơ quan tiêu hoá thực hiện: lấy nước & các thức ăn có chứa các chất dinh dưỡng cần cho cơ thể; thải chất cặn bã (phân)
+ Bài tiết: Do cơ quan bài tiết nước tiểu (thải ra nước tiểu) & da (thải ra mồ hôi) thực hiện
- Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất dinh dưỡng (hấp thụ được từ cơ quan tiêu hoá)…
Trang 12Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu moỏi quan heọ giửừa caực cụ
quan trong vieọc thửùc hieọn sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ ngửụứi
- Giaỷi quyeỏt MT2
Muùc tieõu: HS trỡnh baứy ủửụùc sửù phoỏi hụùp hoaùt ủoọng
cuỷa caực cụ quan tieõu hoaự, hoõ haỏp, tuaàn hoaứn, baứi tieỏt
trong vieọc thửùc hieọn sửù trao ủoồi chaỏt ụỷ beõn trong
: Troứ chụi Gheựp chửừ vaứo choó … trong sụ ủoà
Bửụực 1:
- GV phaựt cho moói nhoựm 1 boọ ủoà chụi goàm: 1 sụ ủoà
nhử hỡnh 5 trang 9 SGK & caực taỏm phieỏu rụứi coự ghi
nhửừng tửứ coứn thieỏu (chaỏt dinh dửụừng, oõ-xi, khớ
caực-boõ-nớc; oõ-xi & caực chaỏt dinh dửụừng; khớ caực-boõ-nớc &
caực chaỏt thaỷi; caực chaỏt thaỷi)
- GV HD caựch chụi vaứ cho caực nhoựm chụi
Bửụực 2: Trỡnh baứy saỷn phaồm
-GV ủaựnh daỏu thửự tửù xem nhoựm naứo laứm xong trửụực
-cho Hstrỡnh baứy
Bửụực 4: Laứm vieọc caỷ lụựp
- GV yeõu caàu HS noựi leõn vai troứ cuỷa tửứng cụ quan
trong quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt
Keỏt luaọn cuỷa GV:
4/ Cuỷng coỏ :
GV yeõu caàu HS suy nghú & traỷ lụứi caõu hoỷi:
- Haống ngaứy, cụ theồ ngửụứi phaỷi laỏy nhửừng gỡ tửứ moõi
trửụứng & thaỷi ra moõi trửụứng nhửừng gỡ?
5/ Daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS
- Chuaồn bũ baứi: Caực chaỏt dinh dửụừng coự trong thửực
aờn Vai troứ cuỷa chaỏt boọt ủửụứng
- HS nhaọn boọ ủoà chụi
- Caực nhoựm thi ủua-Caực nhoựm treo saỷn phaồm cuỷa mỡnh
- Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn laứm giaựm khaỷo ủeồ chaỏm veà noọi dung & hỡnh thửực cuỷa sụ ủoà
1- HS nhận biết đợc hình dáng,đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoa lá.
2- HS vẽ đợc bông hoa, lá theo mẫu.Vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích.
3- HS yêu thích vẻ đẹp của hoa lá trong thiên nhiên ; có ý thức chăm sóc bảo vệ cây cối.
II/ Chuẩn bị
GV: - SGK, SGV.Tranh ảnh một số loại hoa, lá có hình dáng, màu sắc đẹp ; một số
bông hoa, cành lá đẹp để làm mẫu vẽ
- Hình cách vẽ hoa, lá trong bộ ĐDGH,Bài vẽ của HS các lớp trớc
HS : - SGK, bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ hoặc vở thực hành.
- Một số hoa, lá thật
III/ Hoạt động dạy – học
Hẹ1 Quan sát nhận xé : - Giải quyết MT1
*MT: Nhaọn bieỏt hoa , laựvaứ hỡnh daựng maứu saộc
- GV dùng tranh, ảnh, hoa, lá thật cho HS xem và đặt các câu
hỏi về:
Trang 13+ Tên của các bông hoa, chiếc lá;
+ Hình dáng, đặc điểm mỗi loại hoa, lá
+ Màu sắc của mỗi hoa, lá;
+ Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc
- Sau mỗi câu trả lời của HS, GV có thể bổ sung và giải thích
rõ hơn về;
Hẹ 2 Cách vẽ hoa-lá : - Giải quyết MT1
*MT: HS veừ ủuựng theo maóu
- GV cho HS xem bài vẽ hoa, lá của HS các lớp trớc
-GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và hình 2,3 trang 7 SGK:
Các bớc vẽ
+ HS quan sát kĩ hoa, lá trớc khi vẽ
+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá
+ Ước lợng tỉ lệ và vẽ phác các nét chính của hoa lá
+ Chỉnh sửa cho gần với mẫu
+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá
+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích
Hẹ3 Thực hành : - Giải quyết MT2
- GV lu ý HS quan sát kĩ mẫu trớc khi vẽ; sắp xếp cho cân đối
với tờ giấy; vẽ theo trình tự các bớc
- GV quan sát và gợi ý, hớng dẫn bổ sung thêm
Hẹ4: Nhận xét,đánh giá - GV nhận xét chung giờ học.
- GV cùng HS chọn một số bài có u, nhợc điểm rõ nét để nhận
xét về:
+ Cách sắp xếp và Hình dáng…
Dặn dò HS: - Quan sát các con vật trong cuộc sống
+ HS quan sát tranh và trả lời:+ Kể tên, hình dáng, màu sắc của một số loại hoa, lá khác
mà em biết:
+ Hình dáng, đặc điểm, màu sắc, sự phong phú, đa dạng và
vẻ đẹp của các loại hoa, lá
I MUẽC TIEÂU :
1/1.1- Hiểu nghĩa cỏc từ khú trong bài:
1.2- Hiểu yự nghúa cuỷa baứi thụ : Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa ủaỏt nửụực ẹoự laứ
nhửừng caõu chuyeọn vửứa nhaõn haọu , vửứa thoõng minh , chửựa ủửùng kinh nghieọm soỏng quyự
baựu cuỷa cha oõng
2/2.1 - ẹoùc trụn toaứn baứi , ngaột nghổ hụi ủuựng , phuứ hụùp vụựi aõm ủieọu , vaàn nhũp cuỷa
tửứng caõu thụ luùc baựt
2.2 - ẹoùc baứi vụựi gioùng tửù haứo , traàm laộng Hoùc thuoọc baứi thụ
3- Yeõu thớch nhửừng caõu chuyeọn coồ tớch VN
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Tranh minh hoùa noọi dung baứi ủoùc SGK
- Sửu taàm theõm caực tranh minh hoùa veà caực truyeọn coồ
- Giaỏy khoồ to vieỏt caõu , ủoaùn thụ caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1OÅn ủũnh : (1’)
2 Baứi cuừ : (3’) Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu (tt)
-Gv goùi 3 hs noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn cuỷa truyeọn “
Deỏ Meứn beõnh vửùc keồ yeỏu ” (tt) vaứ TLCH
3 Baứi mụựi : (27’) Truyeọn coồ nửụực mỡnh
a) Giụựi thieọu baứi :
b) Caực hoaùt ủoọng :
+Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc GQMT 1.1, 2.1
+MT :HS ủoùc ủuựng baứi thụ
-3 hs ủoùc vaứ TLCH
Trang 14Gv chia bài thơ thành 5 đoạn :
- Gv theo dõi,Kết hợp sửa lỗi phát âm , cách đọc
cho HS
-Gv cho hs đọc phần chú giải
-Gv cho hs luyện đọc theo cặp
-Gv cho hs đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm cả bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn thơ Đọc 2
- 3 lượt + Đoạn 1 : … độ trì + Đoạn 2 : … nghiêng soi + Đoạn 3 : … của mình + Đoạn 4 : … việc gì + Đoạn 5 : Phần còn lại
-HS đọc thầm phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc , giải nghĩa các từ đó
- HS luyện đọc theo cặp
- 3-4 hs đọc cả bài -Cả lớp chú ý nghe
+Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài - GQMT 1.2
+MT : HS hiểu nd bài thơ
-Gv hướng dẫn hs đọc thầm , đọc lướt ; suy nghĩ ,
trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung bài đọc :
? Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?
?Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào ?
?Kể tóm tắt nội dung 2 truyện và nói về ý nghĩa
của 2 truyện
?Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự nhân
hậu của người VN ta
? Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế nào ?
-Sau mỗi lần hs TL Gv cho hs nx và nhắc lại
-HS làm theo y/c của gv
+ Vì truyện cổ của nước mình rất nhân hậu ,
ý nghĩa rất sâu xa ; giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông : công bằng , thông minh , độ lượng , đa tình , đa mang … ; truyền cho đời sau nhiều lời răn dạy quý báu của cha ông : nhân hậu , ở hiền, chăm làm , tự tin …
+ Các truyện cổ được nhắc đến trong bài thơlà : Tấm Cám , Đẽo cày giữa đường
+ Sự tích hồ Ba Bể , Nàng tiên Oác , Sọ Dừa , Sự tích dưa hấu , Trầu cau , Thạch Sanh …
+ Hai dòng thơ cuối bài ý nói : Truyện cổ chính là những lời răn dạy của cha ông đối với đời sau Qua những câu chuyện cổ , cha ông dạy con cháu cần sống nhân hậu , độ lượng , công bằng , chăm chỉ …
-HS nx và nhắc lại
+Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn cảm và học
thuộc lòng - GQMT 2.2
+MT : HS đọc diễn cảm và thuộc bài
.-Gv hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm 1 , 2
khổ thơ tiêu biểu trong bài : “ Tôi yêu … nghiêng
soi ”
-Gv đọc mẫu khổ thơ
-Gv cho hs luyện đọc theo cặp
-Gv cho hs thi đọc trước lớp
-Gv theo dõi , uốn nắn
-Gv cho hs nhẩm thuộc lòng bài thơ
- 3 em đọc tiếp nối nhau đọc cả bài
-Cả lơp chú ý nghe
-HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- 4-6 hs thi đọc diễn cảm trước lớp -HS nhẩm học thuộc bài thơ
Trang 15-Gv cho hs thi đọc thuộc.
-Gv và cả lớp nx =gđ
4 Củng cố : (3’)
-Gv chốy lại nd bài thơ
-Liên hệ - Giáo dục HS yêu thích những câu
chuyện cổ tích VN
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
-Xem lại bài ,Dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc
lòng cả bài thơ
-HS hi đọc thuộc lòng từng đoạn , cả bài
TOÁN HÀNG VÀ LỚP I.MỤC TIÊU:
1-HS nhận biết các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn Biết giá trị của chữ số
theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.B iết viết số thành tổng theo hàng
2.Thực hiện viết & đọc số chính xác.
3.HS cẩn thận trong làm bài.
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn, GV viết vào bảng phụ
- GV giới thiệu: cứ ba lập thành một hàng: hàng
đơn vị, hàng chục, hàng trăm thành lớp đơn vị; tên
của lớp chính là tên của hàng cuối cùng trong lớp
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
thành lớp nghìn
- GV đưa bảng phụ, viết số 321
- Tiến hành tương tự như vậy đối với các số 654
000, 654 321
+ HĐ2 Thực hành - Giải quyết MT2,3
Bài tập 1:Cho HS lám phiếu
- HS đọc to dòng chữ ở phần đọc số, ï viết số (48
119) rồi lần lượt xác định hàng & lớp của từng chữ
- Vài HS nhắc lại
- HS thực hiện & nêu: chữ số 1 viết ở cộtghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàngchục, chữ số 3 ở cột ghi hàng trăm
Trang 16- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài tập 2:Hs làm miệng
cho HS chỉ tay vào chữ số 3 trong số 876 325 rồi đọc
theo mẫu
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS nêu lại mẫu:
- Sau đó yêu cầu HS tự làm vở
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS xác định yêu cầu của bài, quan sát
mẫu rồi tự làm
4/ Củng cố :
- Thi đua viết số có sáu chữ số, xác định hàng &
lớp của các chữ số đó
5/ Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: So sánh số có nhiều chữ số
- Làm bài trong SGK
HS đọc to
- HS tự viết vào chỗ chấm ở cột số viết số
- HS xác định hàng & lớp của từng chữ số
& nêu lại
TẬP LÀM VĂN
KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
I MỤC TIÊU :
1- HS biết hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật Nắm được
cách kể hành động của nhân vật (ND ghi nhớ)
2- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (chim sẻ,
chim chích), bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước- sau để thành
câu chuyện
3- Yêu thích việc khắc họa tính cách nhân vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số tờ phiếu khổ to ghi sẵn các câu hỏi phần Nhận xét ; 9 câu văn phần
Luyện tập
- Vở BT Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (3’) Nhân vật trong truyện
- Gv hỏi hs:Thế nào là kể chuyện ?
?:Nhân vật trong truyện
-Gv nx –gđ
3 Bài mới : (27’) Kể lại hành động của nhân vật
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động :
+Hoạt động 1 : Nhận xét - Giải quyết MT1
+MT : HS nắm cách kể lại hành động của nhân vật
a) Đọc truyện “ Bài văn bị điểm không ”
-Gv đọc diễn cảm bài văn
-Gv gọi hs đọc y/c
-Gv cho từng cặp HS trao đổi , thực hiện các yêu cầu 2 ,
Trang 17-Gv phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ to đã ghi sẵn các
câu hỏi
-Gv cho hs trình bày kết quả trước lơp
-Gv dẫn dắt HS đi đến kiến thức nội dung cần ghi nhớ
- Gv bình luận thêm : Chi tiết “ Cậu bé khóc khi nghe
bạn hỏi sao không tả ba của người khác ” được thêm
vào cuối truyện đã gây xúc động trong lòng người đọc
bởi tình yêu cha , lòng trung thực , tâm trạng buồn tủi vì
mất cha của cậu bé
- 1 em giỏi lên bảng thực hiện thử 1 ý của bài 2
- Các nhóm cử thư kí ghi lại ý kiến của nhóm
- Các nhóm lần lượt trình bày bằng cách dán nhanh kết quả bài làm ở bảng
-HS nghe-Cả lớp chú ý nghe
+Hoạt động 2 : Ghi nhớ
+MT : HS rút ra được ghi nhớ
-Gv treo bảng phụ đã ghi sẵn nội dung Ghi nhớ và cho
hs đọc lại
- 2-4 hs đọc phần Ghi nhớ SGK Cả lớpđọc thầm
+Hoạt động 3 : Luyện tập - Giải quyết MT2,3
+MT : HS làm đúng các bài tập
-Gv giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài :
-Gv nhắc hs điền đúng tên Chim Sẻ , Chim Chích vào
chỗ trống
-Gv sắp xếp lại hành động đã cho thành 1 câu chuyện
-Gv kể lại câu chuyện đó theo dàn ý đã được sắp xếp
lại hợp lí
-GV Phát phiếu cho một số cặp
-Gv trình bày kết quả của mình
-Gv cho hs nx
-Gv cho hs kể lại câu truyện
-Gv và cả lớp nx và tuyên dương
4 Củng cố : (3’)
-Gv chốt lại nd bài
-Liên hệ- Giáo dục HS yêu thích việc khắc họa tính
cách các nhân vật
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc Ghi nhớ , viết lại vào vở BT thứ tự
đúng của câu chuyện về Chim Sẻ và Chim Chích
- 1 em đọc nội dung bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại -HS chú ý nghe
- Từng cặp HS trao đổi
- 2-4 căplàm bài trên phiếu trình bày kết quả bài làm
- Nhận xét , góp ý
- 3-5 hs kể lại câu chuyện theo dàn ý đã được sắp xếp lại hợp lí
LỊCH SỬ LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tt) I.MỤC TIÊU:
1- HS biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối
tượng trên bản đồ; dựa vào kí` hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi,
cao nguyên, đồng bằng, vùng biển