bán kính đtròn ngoại tiếp tứ giác ADEF... Đtròn ngoại tiếp ADM cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F. Trên cung nhỏ AB lấy E. Gọi F là giao điểm của MC và BN.. Gọi M là điểm chính g[r]
Trang 1ĐỀ 1:
Câu 1(4d): Cho biểu thức :
-2 - x x - 3 x - 5 x + 6 a) Rút gọn A
b) Tìm x để A A
c) Tìm x nguyên để A nguyên
Câu 2(6đ):
2.1/ Cho PT: x2 – (3m + 1) x + 2m2 + m – 1 = 0
a) Chứng minh rằng PT luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b) Gọi x1, x2 là hai ngiệm của PT Tìm m để biểu thức sau đạt GTLN: A
= x1 + x2 – 3x1x2
2.2/ Giải hệ phương trình sau:
1 1
xy y x
Câu 3(2d):
a) Cho n là số nguyên, chứng minh A = n3 + 11n chia hết cho 6
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để B = n4 – 3n2 + 1 là số nguyên tố
Câu 4(6d): Từ điểm P nằm ngoài (O; R) kẻ hai tiếp tuyến PA, PB tới đtròn Gọi H
là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC
a) Cmr: PC cắt AH tại trung điểm E của AH
b) Giả sử OP = d Tính độ dài AH theo d và R
Câu 5(2d):
b) Giải PT sau: x4 – 3x3 – 2x2 + 6x + 4 = 0
ĐỀ 2:
Câu 1: Giải PT sau:
a)
x 8
5
b) Tìm GTNN của
4x
Câu 2: a) Giải HPT:
2 2
x y xy 11
b) Cho Pt: x4 – 2mx2 + m2 – 3 = 0
1 Giải PT với m = 3
2 Tìm m để PT có đúng 3 nghiệm phân biệt
Câu 3: a) Đem một số có hai chữ số nhân với tổng các chữ số của nó thì được
405 Nếu lấy chữ số đó viết theo thứ tự ngược lại và nhân với tổng các chữ số của nó thì được 468 Tìm số có hai chữ số đó
b) Tìm nghiệm nguyên dương của PT: x2 + y2 – 13(x – y) = 0
Câu 4: Cho (O; R); đường kính AB Gọi d1; d2 lần lượt là hai tiếp tuyến tại A, B Gọi I là trung điểm của OA và E là điểm thuộc (O) (E ≠ A, B) Đường thẳng d đi qua E và vuông góc EI cắt d1, d2 tại M, N
a) Cm: AMEI nội tiếp b) Cm: ENI = EBI; MIN = 900
c) Cm: AM BN = AI BI d) F là điểm chính giữa cung AB không chứa E Tính diện tích MIN theo R khi ba điểm E, I, F thẳng hàng
Câu 5:
a) Cho M ¿ √ x +3 − 4 √ x − 1+ √ x +15 −8 √ x − 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của M
và các giá trị tương ứng của x
b) Cho a, b, c > 0:
2
1 a 1 b 1 c Chứng minh rằng:
1 abc 8
Trang 2ĐỀ 3:
Câu 1(4d): Tính
Câu 2(6d):
1 a) Giải PT sau: 2 2x2 3x 2 2x 2 3(x 2)
b) Cho x,y là hai số nguyên dương thỏa mãn hệ PT:
xy x y 71
Tính x2 + y2
2 Trong mptđ xOy cho đường thẳng (d) : 2x – y – a2 = 0 và (P): y = ax2
a) Tìm a để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B Chứng minh rằng khi đó A và B
nằm bên phải trục tung
b) Gọi xA, xB là hoành độ của A và B, tìm GTNN của A B A B
T
Câu 3(2d):
a) Tìm a sao cho PT: (x – a)(x – 10) + 1 = 0 có nghiệm nguyên
b) Hai trường A, B có 250 HS lớp 9 dự thi vào lớp 10, kết quả có 210 HS đã
trúng tuyển Tính riêng tỉ lệ đỗ thì trường A đạt 80%, trường B đạt 90%
Hỏi mỗi trường có bao nhiêu HS lớp 9 dự thi vào lớp 10
Câu 4(6d):
1 Cho ABC có AC = 6cm, AB = 4cm, các đường cao AH, BK, CI, biết
CI BK
AH
2
Tính BC
2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I Vẽ đtròn
ngoại tiếp ABI Tiếp tuyến tại I của đtròn này cắt AD và BC tại M, N Chứng minh:
a/ MN // DC
b/ Tứ giác ABNM nội tiếp
c/ AN BM = AM.BN + AB.MN
Câu 5(2d):
a/ Cho a,b,c là các số không âm Cmr: (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc
b/ Tìm GTLN, GTNN của 2
3 4x A
ĐỀ 4:
Câu 1: Cho 3 ≤ x ≤ 4 Hãy rút gọn biểu thức :
M x 2 2 x 3 x 1 4 x 3
Câu 2: Giải PT sau: 3x2 18x 28 4x2 24x 45 5 x2 6x
Câu 3: Giải HPT:
x 2 5y 1
Câu 4: Trong mptđ Oxy cho điểm A(-2; 2) và đường thẳng (d): y = -2x – 2
a) Cmr: A D b) Tìm a để (P): y = ax2 đi qua A c) Tìm đường thẳng (d1) đi qua A và vuông góc với (d) d) Gọi A, B là giao điểm của (P) và đường thẳng (d1) và C là giao điểm của (d) với trục Oy Tìm tọa độ các điểm B, C và tính SABC
Câu 5: Cho PT: x2 – (2m + 1)x + m2 + m = 0 a) Biết PT có một nghiệm x1 = 2, tìm m rồi tìm nghiệm còn lại b) Tìm m để các nghiệm của PT thỏa: -2 <x1 < x2 < 4
Câu 6: Tìm m và n để hai PT sau tương đương:
x2 + (4m + 3n)x – 9 = 0
x2 + (3m + 4n)x + 3n = 0
Câu 7: Cho hai PT: x2 + 2x + a = 0 (1)
Và (1 + a)(x2 + 2x + a) – 2(a – 1)(x2 + 1) = 0 (2) Cmr: nếu PT (1) có hai nghiệm phân biệt thì PT (2) vô nghiệm
Câu 8: Tìm nghiệm nguyên dương của PT: 4x2 + 4x + y2 – 6y = 24
Câu 9: Cho ABC nhọn Vẽ (O) đkính BC cắt AB, AC tại D, E; BE và CD c8át nhau ở
H a) Chứng minh: ADHE nội tiếp b) Chứng minh: AE.AC = AB.AD c) AH kéo dài cắt BC tại F Cmr: H là tâm đtròn nội tiếp DEF d) Gọi I là trung điểm AH Cmr: IE là tiếp tuyến của (O)
Câu 10: Chứng minh rằng: x2 + y2 + z2 + 3 ≥ 2(x + y + z)
Câu 11: Tìm GTLN của S= xyz.(x+y)(y+z)(z+x) với x,y,z > 0 và x+y+z = 1
Trang 3ĐỀ 5:
Câu 1: Giải các PT sau:
a) (x+1)(x+2)(x+3)(x+6) = 120x2
b) x2 5x 4 5 x 2 5x 28 0
Câu 2: Giải HPT:
Câu 3: Tìm m để PT sau có 4 nghiệm phân biệt : x4 – 2(m+1)x2 + 4m = 0
Câu 4: Tìm các giá trị nguyên của m để HPT 2
2mx 3y m
có nghiệm nguyên
Tìm nghiệm nguyên đó
Câu 5: Chứng minh: (x+y+z)2 ≤ 3(x2 + y2 + z2)
Câu 6: Cho (O; R) và dây cung BC = R 3 Lấy điểm A tùy ý thuộc cung lớn BC
Chứng minh: AB + AC ≤2 R 3
Câu 7: Cho ABC cân tại A nội tiếp (O), các đường cao AG, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Cm: AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đtròn ngoại tiếp
b) Cm: AF.AC = AH.AG
c) Cm: GE là tiếp tuyến của (I)
d) Cho bán kính (I) là 2cm, BAC = 500 Tính độ dài cung FHE của (I) và diện
tích hình quạt tròn IFHE
Câu 8: Cho điểm A nằm ngoài (O; R), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE
của (O) Gọi H là trung điểm DE
a) Cm: A, B, H, O, C cùng thuộc một đtròn
b) Cm: HA là tia phân giác của BHC
c) DE cắt BC tại I Cm: AB2 = AI AH
d) Cho AB = R 3> tính SABC theo R
ĐỀ 6:
Câu 1: Tìm k để hai PT sau
2 2
có ít nhất 1 nghiệm chung, tìm nghiệm chung đó:
Câu 2: Cho PT: x2 – 2(m -1)x – 1 = 0 a) Tìm m để PT có nghiệm tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào m
b) Tìm m để PT có 2 nghiệm trái dấu c) Tìm m để PT có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 3: Giải PT:
Câu 4: a) Cho x,y > 0 Chứng minh:
x y x y
b) AD câu a Chứng minh:
2
Với a,b,c là các cạnh và p là nửa chu vi ABC
Câu 5: Cho ABC nhọn nội tiếp (O; R) H là trực tâm Biết BAC = 600 Tính AH
Câu 6: Cho (O), từ điểm A nằm ngoài đtròn, vẽ hai tiếp tuyến AB, AC Kẻ dây
CD // AB Đường thẳng AD cắt (O) tại E
a) Cm: ABOC nội tiếp b) Cm: AB AC = AE AD c) Cm: AOC = ACB và BDC cân d) CE kéo dài cắt AB ở I Chứng minh IA = IB
Câu 7: Cho (O; R), hai dây AB, CD vuông góc (AB<2R)
a) Cm: IA.IB = IC.ID b) Kẻ đkính AM, Cm: BM//CD c) Khi I di duyển trong (O; R) Cm: IA2 + IB2 + IC2 + ID2 = 4R2
Trang 4ĐỀ 7:
Câu 1(4d):
a) Tính giá trị biểu thức: P = x3 + y3 – 3(x + y) + 2004
Trong đó: x 33 2 2 33 2 2 ; y 317 12 2 317 12 2
b) Rút gọn:
Câu 2(6d):
2.1 a) Cho PT: x3 – m(x+2) + 8 = 0 Tìm m để PT có 3 nghiệm phân biệt x1, x2, x3
và Cmr: x1 + x2 + x3 = 3x1x2x3
b) Tìm nghiệm nguyên của hệ PT:
2 2
3 3
2.2 Trong mptđ Oxy, cho (P): y = -x2 và đường thẳng (d) đi qua I(0; -1) và có hệ
số góc k
a) Viết PT đường thẳng (d) Cmr với mọi k, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm
phân biệt A,B
b) Gọi hoành độ của A và B là x1 và x2, Cmr: x1 x2 2
c) Chứng minh AOB vuông
Câu 3(2d):
a) Tìm nghiệm nguyên của PT sau: 2y2x + x + y + 1 = x2 + 2y2 + xy
b) Tìm số tự nhiên có 4 chữ số thỏa mãn đồng thời hai tính chất sau:
- Khi chia số đó cho 100 ta được số dự là 6
- Khi chia số đó cho 51 ta được số dự là 17
Câu 4(6d):
4.1: Cho ABC có AB = 3; BC = 4; AC = 5 Đường cao, đường phân giác, đường
trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần Hãy tính diện
tích mỗi phần
4.2: Cho nửa đtròn (O) đkính AB CD là dây cung tùy ý của nửa đtròn sao cho số
đo cung CD bằng 900, điểm C thuộc cung nhỏ AD Nối AD cắt BC tại E, AC cắt BD
tại F
a) Cm: FE AB
b) Cm: AE.AD + BE.BC = AB2
c) Khi cung CD di chuyển trên nửa đtròn (O) , tìm quỹ tích điểm F
Câu 5(2d):
a/ Cho a,b,c là các số dương Cmr:
3
b/ Cho x,y >0,
4
x y
3
Tìm GTNN của :
1 1
S x y
ĐỀ 8:
Câu 1(4d):
a) Tìm x,y,z thỏa mãn:
1
x 2000 y 2001 z 2002 (x y z) 3000
2
b) Cho đẳng thức sau
(x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 = (x+y – 2z)2 + (y+z – 2x)2 + (x+z – 2y)2 Cmr: x = y = z
Câu 2(6d):
2.1 a) Tìm m để hai PT sau có nghiệm chung:
x2 + x +m – 2 = 0 và x2 +(m – 2)x + 8 = 0
b) Cho x, y thỏa mãn:
2 2 2
Tính Q = x2 + y2
2.2 Cho PT:
m
a) Giải PT khi m = 15 b) Tìm m để PT có 4 nghiệm phân biệt
2.3: Tìm m để PT sau có nghiệm đều là những số nguyên:
(m + 1)x2 – (m – 1)x + m + 3 = 0
Câu 3(2d):
a) Tìm nghiệm nguyên của PT sau: x + xy + y = 9 b) Giải PT: x2 3x 2 x 3 x 2 x2 2x 3
c) Cho n N*, Cmr: A = 2n + 11n – 22n – 32n chia hết cho 14
Câu 4(6d):
4.1: Cho ABC nhọn có BC = a; AC = b; AB = c Cmr: a2 = b2 + c2 – 2bccosA
4.2: Cho ABCnội tiếp (O); D và E là điểm chính giữa cung AB; AC Gọi giao điểm
của DE với AB và AC là H và K
a) Cm: AHK cân b) Gọi I là giao điểm của BE và CD Cm: AI DE c) Cm: CEKI nội tiếp
d) Cm: IK // AB
Câu 5(2d):
a/ Cho a,b,c là các số dương Cmr:
3
Trang 5b/ Cho x,y,z > 0 thỏa:
6
x y z Xét biểu thức : P = x + y2 + z2 1/ Cm: P x + 2y + 3z – 3
2/ Tìm GTNN của P
ĐỀ 9:
Câu 1(4d): Cho biểu thức: N= a
√ ab+b +
b
√ ab −a −
a+b
√ ab với a b >0
1 Rút gọn biểu thức N
2 Tính giá trị của N khi: a= √ 6+2 √ 5 ;b= √ 6 −2 √ 5
Câu 2(6d):
2.1 a) Tìm m để PT: (2m – 1)x2 – 2mx + 1 = 0 có hai n0 thuộc khoảng (-1; 0)
b) Lập PT bậc hai có hai nghiệm là 1 2
2.2 : a) Giải HPT:
2 (x y) 3(x y) 4 2x 3y 12
b) Giải PT: 3x26x – 20 x22x 8
Câu 3(2d):
a) Tìm x,y nguyên dương: 5x22xy y 2 4x 40 0
b) Tìm x,y biết : x 2005 x 2006 y 2007 x 2008 3
Câu 4(6d):
4.1: Cho ABC nhọn, BC = a, CA = b, AB = c Cmr:
sin A sinB sinC
4.2: Cho (O) và (O’) cắt nhau tại A, B phân biệt Đường thẳng OA cắt (O), (O’) tại
C, D Đường thẳng O’A cắt (O), (O’) tại E,F
a) Cm: AB, CE, DF đồng quy
b) Cm: BEIF nội tiếp
c) Cho PQ là tt chung của (O) và (O’) (P (O); Q (O’)) Cm: đường
thẳng AB đi qua trung điểm của PQ
Câu 5(2d):
a) Tìm GTLN và GTNN của A=
2 2
x 3x 1
x 1
b) Cho a,b,c> 0 Cmr:
a b b c c a
ĐỀ 10:
Câu 1:
a) Rút gọn : 2 2
A 1
a (a 1)
với a>0
Câu 2:
2.1: Cho PT: x4 – (m2 + 4m)x2 + 7m – 1 = 0 Tìm m để PT có 4 nghiệm phân biệt
và tổng bình phương các nghiệm bằng 10
2.2: a) Giải HPT:
2 2
x y x y 18 x(x 1).y(y 1) 72
b) Giải PT sau: x(x 1) x(x 2) 2 x(x 3) 2.3: Cho hàm số: (P) : y = -2x2 và (d): y = 3x + 2m – 5
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm tọa độ A, B b) Tìm quỹ tích trung điểm I của AB khi m thay đổi
Câu 3:
1) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n2 – 9n – 3 chia hết cho n – 11 2) Tìm các số nguyên dương x,y thỏa mãn : x2 + x + 2y2 + y = 2xy2 + xy + 3
Câu 4:
4.1 : Cho ABC, đường phân giác AI, biết AB = c, AC = b, A 900
Cmr:
2bc cos
2 AI
b c
Biết sin2 = 2SinCos
4.2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = a, HC = b Cmr:
a b ab 2
Câu 5:
a) Tìm GTNN của : M = x2 – 5x + y2 + xy – 4y + 2014
Trang 6b) Cho x 1; y 1 Chứng minh : 2 2
1 xy
1 x 1 y
ĐỀ 11:
Câu 1(4d):
a) Tính :
2 1 1 2 3 2 2 3 2000 1999 1999 2000
b) Cmr nếu ax3 = by3 = cz3 và
1 1 1 1
x y z thì
3ax2 by2cz2 3a3b 3c
Câu 2(6d):
1 Trên cùng một mptđ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)
a) Viết ptđt AB
b) Xác định điểm M trên trục hoành để MAB cân tại M
2 Tìm các số tự nhiên m để PT: x2 – m2x + m + 1 = 0 có nghiệm nguyên
3 Cho (P): y = ax2 Xác định a để (P) đi qua điểm A( -1; -2) Tìm toạ độ các giao
điểm của (P) và đường trung trực của đoạn OA
Câu 3(2d): Tìm nghiệm nguyên của PT:
a) x2 + 2y2 +3xy – x – y + 3 = 0
b) 5x – 3y = 2xy – 11
Câu 4(6d):
1 Cho (O; R) AB, AC là hai dây cung của (O) sao cho tia AO nằm giữa hai tia AB,
AC và có sdAB = 900, sđAC = 1200 Tính độ dài đtròn đkính BC theo R
2 Cho (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R Vẽ cát tuyến SCD đến (O) C, D thuộc
(O) Cho biết CD = R 3 Tính SC, SD theo R
Câu 5(2d):
a) Cho x,y,z >0 thỏa:
1 1 1 4
x y z Cmr:
2x y z x 2y z x y 2z
b) Tìm GTNN của 2
x 2x 2006
x
ĐỀ 13:
Câu 1(4d): Cho E =
1 xy 1 xy
x y x y
Tính giá trụ của E biết:
x 4 8 2 2 2 2 2 2
3 8 2 12 20 y
3 18 2 27 45
Câu 2(6d):
a) Giải HPT:
x y 2(x y) 0
y z 2(y z) 0
z x 2(z x) 0
b) Giải PT: 3x26x 7 5x2 10x 14 4 2x x 2
c) Vẽ đths sau: y x2 2x 1 x2 6x 9 và tìm GTNN của y
Câu 3(2d):
a) Tìm số tự nhiên abcd sao cho abcd ab.cd
b) Tìm nghiệm nguyên dương của PT: 6x2 + 5xy – 25y2 – 221 = 0
Câu 4(6d):
a) Cho ABC nhọn, đường cao AH, I là trực tâm Chứng minh rằng: HA HI
2
BC 4
b) Cho ABC vuông ở A Trên AC lấy điểm D Dựng CE BD
1- Cmr: ABD và ECD đồng dạng 2- Cmr: tứ giác ABCE nội tiếp 3- Cmr: FD BC, trong đó F là giao điểm của BA và CE 4- Cho ABC = 600, BC= 2a, AD = a Tính AC, đường cao AH cùa ABC và bán kính đtròn ngoại tiếp tứ giác ADEF
Trang 7Câu 5(2d):
a) Cho x,y > 0 biết xy= 1 Tìm GTLN của 4 2 2 4
A
x y x y
b) Với a,b> 0, chứng minh :
a a b b
b a
ĐỀ 14:
Câu 1(4d):
a Thu gọn biểu thức sau:
45 27 2 45 27 2 3 2 3 2
5 3 2 5 3 2 3 2 3 2
b Cho x,y,z >0 thỏa mãn : xyz = 2 Tính :
B
xy x 2 yz y 1 zx 2z 2
Câu 2(6d):
1/ Giải HPT: 2 2
x y xy 1
x y xy 2
2/ Cho PT: x2 – 2mx – 16 + 5m2 = 0
a) Tìm m để PT có nghiệm
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của PT Tìm GTLN và GTNN của biểu thức
A x (5x 3x 17) x (5x 3x 17)
Câu 3(2d):
1/ Cho HPT
ax by 5
(a,b ,a b)
bx ay 5
Tìm a,b để hệ có nghiệm (x; y) Z+
2/ Chứng minh không tồn tại x,y,z nguyên thỏa hệ:
x 3xy 3y z 31
x xy 8z 100
Câu 4(6d):
1/ Cho ABC (AB < AC) có đường trung tuyến AM và đường phân giác trong
AD Đtròn ngoại tiếp ADM cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F C/m: BE = CF
2/ Cho ABCD là hình thoi có cạnh bằng 1 Giả sử tồn tại M thuộc BC và N
thuộc CD sao cho CMN có chu vi bằng 2 và BAD = 2.MAN Tính các góc của
hình thoi ABCD
Câu 5(2d):
1/ Cho a,b > 0 thỏa:
a 2b 1
1 a 1 b Chứng minh:
2 1 ab 8
2/ Cho các số thực a,b,c Chứng minh:
2 2 2 (a b) (b c) (c a)
a b c ab bc ca
26 6 2009
ĐỀ 15:
Câu 1(4d): Cho
3
26 15 3 (2 3) x
9 80 9 80
Tính giá trị biểu thức M 3x 3 x2 1)2004
Câu 2(6d):
1/ a) Giải HPT:
2x y xy y 5x 2 0
x y x y 4 0
b) Giải PT sau: x2 5x 4 5 x 2 5x 28 0
2/ Biết số đo độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là nghiệm của PT bậc hai: (m – 2)x2 – 2(m – 1)x + m = 0
Tìm các giá trị của m để số đo chiều cao ứng với cạnh huyền là
2 5
Câu 3(2d):
a) Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 3 và nếu thêm chữ số 0 vào giữa các chữ số rồi cộng số mới tạo thành với một số bằng hai lần chữ số hàng trăm của nó thì được một số lớn gấp 9 lần số phải tìm
b) Cmr: với mọi n ta có: A = 7.52n + 12.62n chia hết cho 19
(HD: Dùng PP quy nạp toán học)
Câu 4(6d): Cho ABC đều nội tiếp (O) Trên cung nhỏ AB lấy E Đường thẳng AE
cắt các tiếp tuyến tại B và C của (O) lần lượt tại M, N Gọi F là giao điểm của MC và
BN Chứng minh rằng:
a) CAN và MBA đồng dạng ; BM.CN = BC2 b) BC là tiếp tuyến của đtròn ngoại tiếp MBF
Trang 8c) EF luôn đi qua một điểm cố định khi E di chuyển trên cung nhỏ AB của
(O) (E khác A, B)
Câu 5(2d):
1) Tìm GTNN của y x x 2003
2) Chứng minh các BĐT sau:
a) a b a b ab , voi a,b
1 b)a b , voi a b 1
2
ĐỀ 16:
Câu 1:
a) GPT: x3 + 3x – 140 = 0
b) Tính giá trị biểu thức : P370 4901370 4901
Câu 2: Cho
a 2 :
7 1 1 7 1 1
Hãy lập một phương trình bậc hai có hệ số nguyên nhận a - 1 là một nghiệm
Câu 3: a) Giải hệ phương trình:
x 16 xy
y 3
y 9 xy
x 2
b) Tìm m để phương trình 2 2 2
có 4 nghiệm phân biệt
Câu 4:
a) Chứng minh rằng nếu số nguyên k lớn hơn 1 thoả mãn k2 4 và
2
k 16 là các số nguyên tố thì k chia hết cho 5
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có p là
nửa chu vi thì p a p b p c 3p
Câu 5:
Cho đường tròn tâm O và dây AB không đi qua O Gọi M là điểm chính giữa của cung AB nhỏ D là một điểm thay đổi trên cung AB lớn (D khác A và B) DM cắt
AB tại C Chứng minh rằng:
b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi
ĐỀ 17:
Câu 1: Cho biểu thức:
x x 4 x 2 x x 5
x x 2 x 2 x 1 x x 2
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x thỏa mãn P= 4 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Câu 2: (Oxy) cho (P): y = 2x2 và (d): y = 4x + 6 Gọi E là điểm thuộc (P) có hoành độ bằng - 2 Gọi F, G là các giao điểm của (d) và (P) , biết F có hoành độ
âm , G có hoành độ dương Vẽ hình bình hành EFGH Xác định tọa độ điểm H CM điểm H không thuộc (P)
Câu 3: Giải PT:
a)
y - 2010 1
b) Giải phương trình:
Câu 4: Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh:
ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca )
Trang 9Câu 5: Cho x, y> 0 thỏa mãn :x + y = 1 Tìm GTNN của A = 2 2
Câu 6: Chứng minh rằng với a >
1
8 thì số sau đây là một số nguyên dương.
x =
ĐỀ 18:
Câu 1: 1) Giải phương trình: x2 +
2 2
81x = 40
2) Giải phương trình: x2 - 2x + 3(x - 3)
x + 1
x - 3 = 7.
Câu 2: 1) Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức: A = 2
5 - 3x
1 - x .
2) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác Chứng minh:
a + b + b + c + c + a 2 2 2 2 2 2 2 (a + b + c).
Câu 3: Giải hệ phương trình:
2
x + 2x + y + 2y + 1 = 0 (2)
Câu 4: Cho hình thang ABCD có 2 đáy BC và AD (BC AD) Gọi M, N là 2 điểm lần
lượt trên 2 cạnh AB và DC sao cho
=
AB CD Đường thẳng MN cắt AC và BD
tương ứng với E và F Chứng minh EM = FN
Câu 5: Cho đường tròn tâm (O) và dây AB, điểm M chuyển động trên đường tròn Từ
M kẻ MH vuông góc với AB (H AB) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên MA, MB Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với EF cắt AB tại D
1) C/m đường thẳng MD luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên đ tròn
2) Chứng minh:
2 2
=
ĐỀ 19:
Câu 1: Giải các phương trình:
a)
2 2
b) x + 5 x + 2 1 x2 7x + 10 3
Câu 2:
a) Cho 3 số a, b, c khác 0 thỏa mãn: abc = 1 và
Chứng minh rằng trong 3 số a, b, c luôn tồn tại một số là lập phương của một trong hai số còn lại
Trang 10b) Cho x =
Chứng minh x có giá trị là một số nguyên
Câu 3: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x + y + z ≤ 3.Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
A = 1 x 2 1 y 2 1 z 2 2 x y z
Câu 4: Cho đường tròn ( O; R ) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA =
R 2 Từ A vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Lấy D
thuộc AB; E thuộc AC sao cho chu vi của tam giác ADE bằng 2R
a) Chứng minh tứ giác ABOC là hình vuông
b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆ADE
ĐỀ 20:
Câu 1: a) Cho a, b, c là 3 số từng đôi một khác nhau và thoả mãn:
b) Tính giá trị của biểu thức:
A =
2 2
1 + +
2010
2010 - 2010 + 1 + 2010 - 2010
1 - 2010 2010 1 + 2010
Câu 2: a) Giải phương trình: x2 + 9x + 20 = 2 3x + 10.
b) Tìm x, y thoả mãn:
x y - 2x + y = 0 2x - 4x + 3 = - y
Câu 3: a) Chứng minh rằng nếu:
2 3 4 2 2 3 2 4
x + x y + y + x y = a
thì
3 x + y = a2 3 2 3 2 . b) Chứng minh rằng nếu phương trình x4 + ax3 + bx2 + ax +1 = 0 có nghiệm thì 5(a2 + b2) ≥ 4
Câu 4: a) Cho x và y là 2 số thực thoả mãn x2 + y2 = 4 Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức : A =
xy
x + y + 2.
b) Cho x, y, z là 3 số thực dương thoả mãn x2 + y2 + z2 = 2 Chứng minh:
Câu 5: Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB = 2R và bán kính OC vuông
góc với AB Tìm điểm M trên nửa đường tròn sao cho 2MA2 = 15MK2, trong đó K là chân đường vuông góc hạ từ M xuống OC
ĐỀ 21:
Câu I (4đ)
Cho biểu thức P =
: 10
x
1) Rút gọn P
2) Tính giá trị của P khi x =
4 4
2 2 3
2 2 3 2 2 3
2 2 3
Câu II (4đ)