G: Nªu nh÷ng thuËn lîi cña níc MÜ trong vµ sau cuéc chiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt.. * ThuËn lîi:.[r]
Trang 1Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh
Trờng thcs vĩnh phú
Giáo án
Môn : lịch sử Lớp : 8
Giáo viên : Phan Thị Thơm
A - Mục tiêu bài học
- Nguyên nhân, t/c, ý nghĩa lịch sử của Cách mạng Hà Lan, Anh, chiến tranhgiành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và việc thành lập Hiệp chủng quốcHoa Kỳ
Trang 2II - Kiểm tra bài cũ
III - Bài mới.
Giới thiệu bài:
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân 1- Sự biến đổi về mặt kinh tế, xã hội ở Tây Âu
trong các thế kỷ XV – XVII Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI.
G: Nền sản xuất mới này ra đời
trong điều kiện lịch sử nh thế
nào?
=> Xã hội phong kiến suy yếu
1- Một nền sản xuất mới ra đời.
G: Những biểu hiện mới về
kinh tế, xã hội ở Tây Âu trong
G: Trong nền sản xuất mới, > <
mới nào nảy sinh?
G: Vì sao các cuộc đấu tranh sẽ
nổ ra? (nguyên nhân)
HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân 2- Cách mạng Hà Lan thế kỉ XVI
G: Trình bày nguyên nhân, diễn
biến, kết quả, ý nghĩa lịch sử
của cuộc Cách mạng Hà Lan
- Là cuộc cách mạng t sản đầu tiên trên thế giới
- Tạo điêù kiện cho chủ nghĩa t bản phát triển.G: Vì sao nói: Cách mạng Hà
Trang 3của cuộc nội chiến ?
(ng.nhân, diễn biến, kết quả….)
G: Miêu tả cảnh hành hình
vua?
G: Đặc điểm của nớc cộng hoà?
G: Vì sao có cuộc đảo chính
12/1688? Hậu quả? b - Giai đoạn 2 (1649-1688)
- Mở đờng cho CNTB phát triển mạnh mẽ hơn
H: Giải thích câu nói của Mac?
IV - Củng cố
- Sự biến đổi về kinh tế – xã hội ở Tây Âu XV – XVII
- Cách mạng Hà Lan, Cách mạng Anh (Nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa lịch sử ).
Trang 4- Khái niệm “Cách mạng t sản”, "chế độ Cộng hoà", "chế độ Quân chủ lậphiến".
A - Mục tiêu bài học
- Nguyên nhân, kết quả, t/c, ý nghĩa lịch sử của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
và việc thành lập Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ
- Lựơc đồ 13 nớc thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
- Trình bày CM Hà Lan XVI? Tại sao là cuộc cách mạng t sản?
- Trình bày 2 giai đoạn của Cách mạng Anh?
- Giải thích khái nhiệm “Chế độ QCLH”, nó khác chế độ quân chủ chuyênchế nh thế nào?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân III - Chiến tranh giành độc lập của các thuộc
HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân 2 - Diễn biến của đấu tranh
G: Vì sao ND thuộc địa ở Bắc
Mĩ đấu tranh chống TD Anh? a - Nguyên nhân
b - Diễn biếnG: Kể vài nét về Oa-sinh-tơn?
Trình bày diễn biến cuộc đấu
tranh
G: Điểm chính trong TNĐL?
=> Khẳng định quyền cơ bản
của con ngời ?
(Điểm tiến bộ của tuyên ngôn
Trang 5=> Suy sụp tinh thần quân Anh,
củng cố lòng tin cho nhân dân
Buộc Anh kí Hiệp ớc Vecxai
1783?
HĐ 3: Cả lớp/ nhóm/ cá nhân 3 - Kết quả và ý nghĩa cuộc đấu tranh giành độc
lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
G: Nêu kết quả cuộc chiến
tranh ? a - Kết quả-1783: Hợp chủng quốc Hoa Kì ra đời
- Tạo điều kiện cho kinh tế t bản Mỹ phát triển
- Thúc đầy phong trào đấu tranh giành độc lậpcủa nhiều nớc trên thế giới
một thời kì mới trong lịch sử thời kì trung đại
IV - Củng cố
- Nguyên nhân dẫn đến các cuộc Cách mạng: CĐPK >< nền sản xuất TBCN
- Vai trò của quần chúng nhân dân trong cách mạng
A - Mục tiêu bài học
- Sự kiện cơ bản về diễn biến của Cách mạng qua các giai đoạn
-Vai trò của nhân dân trong thắng lợi và phát triển của Cách mạng
- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
- Bài học kinh nghiệm rút ra từ Cách mạng Pháp
- Vẽ, sử dụng bản đồ, lập niên biểu, bảng thống kê
II- Kiểm tra bài cũ
- Nêu ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản đầu tiên?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân I - N ớc Pháp tr ớc CM
G: Tình hình kinh tế Pháp trớc
Trang 6- Nông nghiệp lạc hậu.
- Công thơng nghiệp phát triển nhng bị CĐPKkìm hãm
thành thành dới chế độ CHNL,
do LP hay tục lệ quy định về vị
trí và quyền, nghĩa vụ
-Giai cấp: Những tập đoàn ngời,
khác nhau về vị trí, vai trò - Không có quyền gì Phải đóng thuế
H: Vẽ sơ đồ sự phân chia xã hội
P Vị trí vai trò của các đẳng cấp?
H: Quan sát và miêu tả H5
=> Ông già tay cầm quốc (tiêu
biểu cho nền nông nghiệp lạc
hậu), lng cõng quý tộc, tăng lữ
-Mông-te xki - ơ, Rut – xô Nói
về quyền tự do của con ngời và
việc đảm bảo quyền tự do
Vônte: Quyết tâm đánh đổ bọn
phong kiến
G chốt: CĐPK suy yếu ->hệ quả
tất yếu là một cuộc cách mạng
G: Sự khủng hoảng của CĐ quân
chủ chuyên chế biểu hiện ở
những điểm nào?
- Chế độ phong kiến suy yếu
G: Vì sao Cách mạng bùng nổ? - >< giữa chế độ PK – giai cấp TS và nhân dân
Đẳng cấp thứ 3 (TS, ND, BDTT)
Trang 7G: MIêu tả cuộc đấu tranh của
Giáng đòn đầu tiên vào chế độ
(Tiếp theo)
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú
A - Mục tiêu bài học
-Sự kiện cơ bản về diễn biến của Cách mạng qua các giai đoạn
-Vai trò của nhân dân trong thắng lợi và phát triển của Cách mạng
-ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
-Bài học kinh nghiệm rút ra từ Cách mạng Pháp
-Vẽ, sử dụng bản đồ, lập niên biểu, bảng thống kê
Trang 8II - Kiểm tra bài cũ
-Vẽ sơ đồ sự phân hoá xã hội Pháp trớc Cách mạng Nguyên nhân bùng nổcách mạng?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân III - S phát triển của cách mạng
G: Nhắc lại chế độ Quân chủ lập hiến
- Sau 14/7/1789 nớc Pháp theo chế độ quânchủ lập hiến (giai cấp đại t sản cầm quyền,vua Lui XVI không có quyền gì)
- 8/1789: TN nhân quyền và dân quyền ra
đời
-1791 HP đợc thông qua-Nhận xét “Tuyên ngôn nhân quyền
và dân quyền” ?
G: Phục vụ quyền lợi của ai?
G: Nhân dân lao động đựơc hởng
quyền gì không?
G: Giai cấp t sản- phong kiến có sự
thoả hiệp với nhau Thể hiện ở những
đặc điểm nào?
=> Giai cấp t sản bỏ qua hoạt động :
Vua Lui XVI liên kết với lực lợng
phản động trong nớc, cầu cứu các nớc
phong kiến châu Âu để đàn áp Cách
mạng
G: Vì sao có sự thoả hiệp đó?
- 8/1792: 80vạn quân Phổ + quân Anh vàbọn phản động trong nớc + Vua liên kết vớinhau đàn áp CM
-Nhằm: Duy trì nền quân chủ để bảo
vệ quyền lợi của giai cấp mình và
không muốn xoá bỏ chế độ quân chủ
để đa xã hội đến công bằng
G: Khi “TQ lâm nguy”, nhân dân
Pháp đã làm gì, kết quả? - 10/8/1795: Quần chúng nhân dân lật đổphái lập hiến, xoá bỏ chế độ phong kiến
=> Kết quả này cao hơn gđ trớc nhờ
Trang 9thành lập do phái Gi – rông - đanh (đạidiện là TS CTN ) cầm quyền.
=> Phái Gi – rông - đanh (TƯ CTN) - 21/1/1793: Vua Lui XVI bị tử hình
G: 1792-1793: Đất nớc gặp những
khó khăn gì?
H: QS H 10
- 1792-1793: Đất nớc gặp nhiều khó khăn(ngoại xâm, nội phản, nạn đầu cơ tíchtrữ…)
–
- Phái Gia-cô-banh cầm quyền (Rôbespie
đứng đầu)G: Nêu một vài phẩm chất tốt đẹp của
Rô-be-pie?
G: Nêu những biện pháp của chính
quyền Gia- cô-banh? Nhận xét biện
- Thi hành nhiều biện pháp tiến bộ
G: Vì sao phái Gia-cô-banh bị lật đổ? - Phái Gia-cô-banh bị lật đổ
=> - Nội bộ chia rẽ
- Quyền lợi của nhân dân không
còn đợc đảm bảo nh phái này đã hứa
- 27/7/1794: TS phản cách mạng tiến hànhcuộc đảo chính, làm Rôbespie bị tử hìnhG: Vì sao t sản phản Cách mạng tiến
G: Nêu ý nghĩa lịch sử của Cách
mạng Pháp? - Lật đổ chế độ phong kiến- Tạo điều kiện cho CNTB phát triển
- Cách mạng TS Pháp còn nhiều hạn chế.G: Nêu những hạn chế của CMTB
Pháp?
H: Dựa vào đoạn trích của Hồ Chủ
Trang 10Tịch để nhận xét về các cuộc cách
mạng Mỹ và Pháp trong thế kỷ XVIII
BT2: Vai trò của quần chúng nhân
dân -Tham gia cách mạng-Đa CM đến thắng lợi và phát triển
IV - Củng cố
- Các giai đoạn phát triển của Cách mạng Pháp
- Vai trò của quần chúng nhân dân
II - Kiểm tra bài cũ
- Diễn biến của Cách mạng t sản Pháp
- ý nghĩa lịch sử
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
H: Quan sát H13 Việc kéo sợi đã
thay đổi nh thế nào?
10 ngời kéo chỉ cần 1 ngời
-Năng suất lao động : Tăng 8
lần
G: Tại sao có sự thay đổi đó?
G: Điều gì xảy ra trong ngành dệt khi
máy Gien –ni đựơc sử dụng rộng rãi
=> Giải quyết nạn “Đói sợi”
Trang 11G: Nhựơc điểm của máy dệt? Biện
=> Muốn sản xuất ră nhiều máy
móc=> công nghiệp nặng (luyện kim,
cơ khí) Mà muốn luyện kim (gang,
thép) phải có than đá => Anh diễn ra cuộc Cách mạng công
nghiệp ? - Xuất hiện nhiều khu công nghiệp, nhiềuTP
- Diễn ra quá trình đô thị hoá
- Hình thành 2 giai cấp: T sản và vô sản
G: Giải thích “quá trình đô thị hoá”
G: QS H17, 18 nêu những biến đổi ở
Anh sau khi hoàn thành Cách mạng
A - Mục tiêu bài học
- Sự xác lập của Chủ nghĩa t bản trên phạm vi thế giới
Trang 12C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
- Nêu hệ quả của cuộc CMCN?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
mạnh xâm lợc thuộc địa?
- Nhu cầu thị trờng
b - Các nớc thuộc địa-ấn Độ (Anh)
G: Đánh dấu (ghi tên) những nớc bị
Thực dân phơng Tây xâm lợc? - Trung Quốc (1/2 thuộc địa của Anh, Mĩ,Pháp, Đức )
- Philipin (TBN)
- Inđô (Hà Lan)
- Miến Điện, Mã Lai (Anh)
- Việt Nam, Lào, CPC (P)
- Xiêm (Anh, Pháp)
G: Em hiểu nh thế nào về câu nói của
Mác-Anghen? - Nam Phi – Anh- Angiêri – Pháp.
Tiết 7 – Bài 4 : phong trào công nhân và
sự ra đời của chủ nghĩa mác
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú
A - Mục tiêu bài học
- Buổi đầu của phong trào công nhân: Đập phá máy móc, bãi công trong nửa
Trang 13C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
-Những sự kiên nào chứng tỏ đến giữa TK XIX,CNTB đã thắng lợi trên phạm
vi thế giới
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân I - Phong trào công nhân nửa đầu thé kỷ
XIX.
1- Phong trào đập phá máy móc và bãi công.
G: Vì sao giai cấp công nhân đấu
tranh chống chủ nghĩa t bản? a- Nguyên nhân- Công nhân bị bóc lột
G: Vì sao giới chủ tích sử dụng lao
=> Phong trào mang tính tự phát
G: Kết quả của các phong trào?
-1836-1847: Phong trào Hiến Chơng (Anh)
G: Giải thích khẩu hiệu: “Sống trong
lao động, chết trong chiến đấu”.
G: Kết cục của phong trào của CN ở
Châu Âu trong nửa đầu TK XIX?
* Kết quả: Thất bại
- Đánh dấu sự trởng thành của phong tràocông nhân QT
- Tạo tiền đề cho sự ra đời lí luận cáchmạng
- Hạn chế: Thất bại vì thiếu tổ chức lãnh
đạo, cha có đờng lối chính trị đúng đắn
IV - Củng cố
- Khái quát phong trào CN nửa đầu TK XIX
Trang 14- Kết cục của phong trào.
Tiết 8 – Bài 4 : phong trào công nhân và sự ra
đời của chủ nghĩa mác.
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú
A - Mục tiêu bài học
- Mac - Ăngen và sự ra đời của CNXH KH
Trang 15II - Kiểm tra bài cũ
-Nêu phong trào CN đầu thế kỷ XIX? Vì sao các phong trào thất bại?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân II - Sự ra đời cuả Chủ nghĩa Mác.
1-Mác -Ănghen
G: Em biết gì về Mác – ăng ghen? a - Mac (1818)
b - Ănghen (1820)
=> Quê ở ĐứcH: QS hình 26, 27
G: Nêu quan điểm giống nhau trong
TT của Mác – Ang ghen? c- Quan điểm. - Khẳng định vai trò của giai cấp công
-Vai trò của giai cấp công nhân: Lật đổ chế
độ t bản, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.G: Kết luận: Nêu vai trò củaMác và
c-Vai trò
-Là văn kiện quan trọng của Chủ nghĩa xãhội, soi sáng cho giai cấp công nhân đấutranh giải phóng…
HĐ 3: Cả lớp/ cá nhân 3- Phong trào công nhân trong những
năm 1848 - 1870 Quốc tế thứ Nhất.
a- Phong trào CN 1848-1870G: Phong trào CN 1848-1870 có gì
nổi bật?
-Trởng thành vợt bậc
b- Quốc tế thứ Nhất
G: Thời gian ra đời của QTT1? Hoạt
động ? -Thời gian: 28/9/1864 Hội Liên hiệp côngnhân Quốc tế ra đời (sau là Quốc tế thứ
Nhất)
-Họat động:
Trang 16G: Vai trò của QTT1 trong phong trào
CN QT? - Đấu tranh chống những t tởng sai lệch.- Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển.
IV- Củng cố
-Vài nét về Mác – Ăngghen (tình bạn, công lao )
-Vai trò của QT1 trong phong trào CNQT
A - Mục tiêu bài học
- Nguyên nhân, diễn biến của công xã Pari
- Đóng góp của công xã
- Công xã Pari – Nhà nớc kiểu mới
- Vai trò của giai cấp vô sản
II - Kiểm tra bài cũ
-Vai trò của Mác với QT1?
-Vai trò của QT1 với phong trào CNQT?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân I - Sự thành lập công xã
GV: Gọi HS đọc SGK
G: Thái độ của “CP vệ quốc” và nhân
dân Pháp trớc tình hình đất nớc sau
1- Hoàn cảnh ra đời của công xã
- Mâu thuẫn gay gắt giữa Vô sản và T sản
- Chiến tranh Pháp – Phổ -> Pháp thất bại
- ND Pari quyết tâm lật đổ chính quyềnNapônêông III và chiến đấu chống quân
Trang 174/9/1870? Phổ.
HĐ 2: Cả lớp/ cá nhân 2- Cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 Sự
thành lập công xã.
G: Diễn biến cuộc khởi nghĩa
18/3/1871? -18/3/1871: Quần chúng Pa-ri tiến hànhKN
- 26/3/1871: Nhân dân Pari bầu cử HĐCX
- Ngày 28/3/1871, HĐ Công xã đợc thànhlập
G: Tại sao cuộc khởi nghĩa 18/3/1871
là cuộc CM VS? => Đây là cuộc CMVS đầu tiên trên thếgiới
G: Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ
công xã và quân Vecsai diễn ra nh thế
Trang 18G:……… Tiết 10 mỹ cuối thế kỷ xix đầu thế kỷ xx– Bài 6 : các nớc anh, pháp, đức,
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú
A - Mục tiêu bài học
- Các nớc t bản lớn chuyển lên giai đoạn CNĐQ
- Tình hình và đặc điểm của từng nớc đế quốc
- Những điểm nổi bật của CNĐQ
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa đầu thế kỷ XX
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
8B:
II - Kiểm tra bài cũ
-Vẽ sơ đồ bộ máy HĐCX? Vì sao CX Pari là Nhà nớc kiểu mới
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
G: Tại sao giai cấp t sản Anh chú
trọng đầu t các nớc thuộc địa?
* Nguyên nhân: giai cấp t sản Anh chútrọng đầu t các nớc thuộc địa
Trang 19*GV: Sử dụng bản đồ thế giới chỉ rõ
các thuộc địa của Pháp…
- Chủ nghĩa T bản Pháp: “CNĐQ cho vaylãi”
- Chính trị: Nớc Pháp tồn tại nền Cộng hoàIII, với chính sách đối nội, đối ngoại phục
vụ quyền lợi của giai cấp t sản
G: Tại sao gọi là “CN đế quốc quân
phiệt – hiếu chiến.” *Chính trị:- Nhà nớc Liên bang, do quý tộc liên minh
với T sản độc quyền lãnh đạo
Thi hành chính sách dối nội, đối ngoại phản
A - Mục tiêu bài học
- Các nớc t bản lớn chuyển sang giai đoạn CNĐQ
-Tình hình và đặc điểm của từng nớc đế quốc
- Những điểm nổi bật của CNĐQ
Trang 20C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định 8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
-Lợc đồ các nớc ĐQ và thuộc địa đầu TK XX
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
G: Sự phát triển của các nớc Đế quốc
giống hay khác nhau?
và thuộc địa đầu thế kỉ XX, chỉ rõ
thuộc địa của Mĩ và các khu vực chịu
nội, đối ngoại ở các nớc đế quốc có
những đặc điểm nào giống nhau?
Chạy đua VT nhằm chiếm u thế về lực ợng quân sự
Đẩy mạnh xâm chiếm thuộc địa, đồngthời đòi chia lại TG
Đàn áp các cuộc đấu tranh trong nớccùng với phát động chiến tranh xâm lợc Tất các các đặc điểm trên
IV - Củng cố
- Đặc điểm của CNĐQ của Mĩ
- Chuyển biến quan trọng của các nớc đế quốc
Trang 21A - Mục tiêu bài học
- Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại giai cấp t sản
Sự phát triển của phong trào công nhân – sự ra đời của QT2
Công lao, vai trò của Ăngghen, Lênin đối với phong trào
-Nhận thức đặc điểm về vai trò của đấu tranh của giai cấp vô sản chống giaicấp t sản
II - Kiểm tra bài cũ
-Nêu những chuyển biến quan trọng của CNĐQ?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: I- Phong trào công nhân quốc tế cuối thế
kỉ XIX – Quốc tế thứ Hai.
thời gian này (số lợng, quy mô … )
G: Tại sao CX Pari thất bại, phong
trào CNQT vẫn phát triển?
=> Về CNTB phát triển – số lợng,
chất lợng phát triển
- Mác - Ănghen lãnh đạo
- Học thuyết Mác thâm nhập -1/5: Ngày QT lao động
G: Sự phát triển của phong trào CN
-ảnh hởng của CN Mác
=> Kết quả gì?
HĐ 2: 2- Quốc tế thứ Hai (1889-1914)
G: QTT 1 tan rã vào thời gian nào?
Trang 22A - Mục tiêu bài học
- Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại giai cấp t sản
- Sự phát triển của phong trào công nhân – sự ra đời của QT2
- Công lao, vai trò của Ă, Lênin phong trào
- Nhận thức đặc điểm về vai trò của đấu tranh của giai cấp vô sản chống giaicấp t sản
- Bồi dỡng tinh thần QTVS, CM
- Hiểu khái niệm: CN cơ hội, CMDC TS ….mới , ĐK mới
Trang 23II -Kiểm tra bài cũ
- Hoàn cảnh ra đời, hoạt động, vai trò của Quốc tế 2
- Trình bày phong trào CNQT cuối TK XIX
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: II- Phong trào công nhân Nga và cuộc
a-Tiểu sử
- Năm sinh 1870
- Tại TP Xim Biếcb- Hoạt động Cách mạngG: Hoạt động CM của Lênin? - 1893: Lãnh đạo công nhân ở Pê-tec-buaH: Nêu cơng lĩnh CM
H: QS hình 35
-1903: Thành lập Đảng công nhân XHDCNga, Đảng kiểu mới với cơng lĩnh CM.G: Những chi tiết nào chứng tỏ Đảng
này là Đảng kiểu mới?
HĐ2: 2- CM Nga 1905-1907
a- Nguyên nhânG: Đầu thế kỷ XX nớc Nga ra sao? -> < chế độ Nga hoàng ND Nga sâu sắc
b- Diễn biến
G: Thuật lại diễn biến cuộc CM đó? - 9/1/1905: 14 vạn công nhân Petecbua kéo
đến cung điện Mùa Đông –>bị đàn áp( 1000 ngời chết, 2000 ngời bị thơng)
=> Là “Ngày chủ nhật đẫm máu”
- 5/1905: Nông dân chống địa chủ phongkiến
- 6/1905: Thuỷ thủ tàu Pô-tem-kin khởinghĩa
- 12/1905: Các chiến sĩ khởi nghĩa VT xcơ-va
Mat 1907: Phong trào công nhân chấm dứt.G: Đánh giá phong trào CM 1905-
1907?
(Quy mô, hình thức, số lợng, tinh thần
chiến đấu…)
G: Nêu ý nghĩa lịch sử ? c-ý nghĩa lịch sử
* Đối với Nga
- Làm suy yếu chế độ phong kiến NgaHoàng
* Đối với thế giới
- Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộccủa các nớc thuộc địa ,phụ thuộc phát triển
IV - Củng cố
Trang 24- Phong trào CNQT cúôi TK XIX đầu thế kỷ XX vẫn phát triển Trên cơ sở đó
A - Mục tiêu bài học
- Kinh tế phát triển các ngành khoa học phát triển: Học thuyết tiến bộ hoá
Đác-uyn, Mac - Ănghen
- Sự phát triển của văn hoá nghệ thuật góp phần làm phong phú đời sống vănhoá tinh thần của CNTB
II - Kiểm tra bài cũ
-Nêu diễn biến, ý nghĩa của CM Nga 1905-1907?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp I -_Những thành tựu chủ yếu về kỹ
thuật.
G: Tại sao nói: THế kỷ XIX là thế kỷ
của sắt, máy móc, động cơ hơi nớc?
=>Vì đựơc dùng nhiều trong sản xuất
-Thế kỉ XIX là thế kỷ của sắt, máy móc,
động cơ hơi nớc
G: Nêu những thành tựu chủ yếu về kĩ
thuật TK XVIII - XIX? -Trong CN: + Phơng pháp sản xuất nhôm
+ Nhiều máy chế tạo công cụ+ Máy hơi nớc
Trang 25G: Đánh giá những thành tựu này?
=> Năng suất lao động, đời sống vật
chất, tinh thần ổn định
- Là kẻ thù gây tổn thơng
-GTVT+ Tày thuỷ+ Đầu máy xe lửa+ Máy điện tín-Nông nghiệp : + Phân hoá học+ Máy kéo, gặt
- Quân sự : Vũ khí
IV - Củng cố
-Thành tựu chủ yếu của TG về KT, KH, VHNT, Tk 18-19
-Vai trò của VHNT trong cuộc đấu tranh vì quyền lợi của nhân dân
A - Mục tiêu bài học
- Sự thống trị tàn bạo của TD Anh ở ấn Độ cuối XIX - đầu TK XX
- Phong trào đấu tranh GPDT
- Vai trò của giai cấp TS ấn Độ
-Căm thù sự thống trị của Thực dân Anh
- Khâm phục cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độ
- Phân biện khái niệm “cấp tiến”, “ôn hoà”
- Đánh giá, sử dụng bản đồ
B - Ph ơng tiện
Trang 26- Bản đồ phong trào Cách mạng ở ấn Độ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?-Tranh , ảnh về đất nớc ấn Độ, cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
- Nêu những thành tựu về KHKT, VHNT TK XVIII – XIX?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp 1- Sự xâm l ợc và chính sách cai trị của
Anh.
GV: Sử dụng bảng phụ
G: Nhận xét chính sách cai trị của
Anh và hậu quả của nó với ấn Độ
- Chính sách cai trị của Anh ở ấn Độ : thâm
độc
- Hậu quả: Nghèo đói…
HĐ2 Cả lớp/ cá nhân 2- Phong trào đấu tranh giải phóng dân
vũ trang
c- Kết quả
G: Đánh giá cuộc khởi nghĩa này? - Tuy KN thất bại, nhng tiêu biểu cho tinh
thần bất khuất của nhân dân ấn Độ chốngthực dân, giải phóng dân tộc
G: Đảng QĐ ra đời nhằm mục tiêu
* Cuộc khởi nghĩa Bombay
- 7/1908: Công nhân bãi công nhng thấtbại
G: Phong trào đấu tranh của nhân dân
đầu thế kỷ XX?
- là cuộc đấu tranh chính trị lớn đầu tiêncủa giai cấp vô sản ấn Độ Là đỉnh caonhất của phong trào gpdt ở ấn Độ đầu thế
kỷ XX
HĐ 3: Nhóm 3- Bài tập
Tiếp tục hoàn thành bảng thống kê các cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độchống ách TT của TD Anh (cuối thế kỷ XIX đầu XX)
Thời gian Tên địa danh Lực lợng – Hình thức Kết quả
1847-1859 pay ở miền Bắc, TrungCuộc khởi nghĩa Xi- Binh lính + nhân dân nghèo,khởi nghĩa vũ trang. Bị đàn áp
Trang 27A - Mục tiêu bài học
- Cuối thể ký XIX - đầu thế kỷ XX : Trung Quốc là nớc nửa thuộc địa, nửaphong kiến
Phong trào đấu tranh của nhân dân; ý nghĩa lịch sử của các phong trào
- Học sinh có thái độ phê phán xã hội phong kiến; Cảm thông, khâm phục,nhân dân Trung Quốc
- Lợc đồ: Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ:
Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ấn Độ trong cácthế kỉ XVIII - XX?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân 1 - Trung Quốc bị các n ớc đế quốc
chia xẻ
G: Vì sao các nớc đế quốc muốn xâm
chiếm Trung Quốc
H: Xem tranh
G: Giải thích khái niệm: “Nửa thuộc
địa, nửa phong kiến” -Từ nửa sau thế kỷ XIX: Anh, Pháp, Mĩ, NB… xâm chiếm và biến Trung Quốc thành
“nửa thuộc địa, nửa phong kiến”
HĐ2: Nhóm/ Cá nhân II - Phong trào đấu tranh của nhân dân
Trang 28Trung Quốc cuối TK XIX đầu thế kỷ XX.
G: Lập bảng niên biểu tóm tắt phong
trào đấu tranh của nhân dân Trung
Quốc chống đế quốc phong kiến
1840-1911?
a- Các phong trào-1840-1842: Phong trào chống Anh-1851-1864: Phong trào Thái Bình ThiênQuốc
-1898: Phong trào Duy Tân của Khang Hữu
Vi, Lơng Khả Siêu
- Phong trào Nghĩa Hoà ĐoànG: Vì sao các phong trào trên thất
bại? b- Nguyên nhân thất bại.- Lực lợng chênh lệch
- Thiếu tổ chức, thiếu đờng lối
HĐ 3: Cả lớp III - Cách mạng Tân Hợi (1911)
G: Nêu tiểu sử về Tôn Trung Sơn? - Lãnh đạo: Tôn Trung Sơn
- Hoạt động : Thành lập “Trung Quốc Đồngminh hội đề ra học thuyết Tam dân.„
G: Nêu nội dung học thuyết Tam dân?
*Diễn biếnG: Những nét chính của cách mạng
Tân Hợi? 10/11/1911: Khởi nghĩa vũ trang bùng nổ vàthắng lợi ở Vũ Xơng
-> Phong trào lan rộng ra toàn quốc
mạng? -Tạo điều kiện cho CNTB ở Trung Quốcphát triển
-ảnh hởng đến phong trào giải phóng dântộc ở châu á
G: Nêu hạn chế của phong trào? *Hạn chế
- Là cuộc CMTS không triệt đểG: Biểu hiện của không triệt để?
IV - Củng cố
-Tóm tắt phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ 1840-1911
-Nguyên nhân các phong trào thất bại
Trang 29G: cuối thế kỷ xix - đầu thế kỷ xx
GV: Phan Thị Thơm- THCS Vĩnh Phú
A - Mục tiêu bài học
-Sự bóc lột của CNTD
-Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đông Nam á
-Thái độ CM của các giai cấp
-Nhận thức đúng đắn về thời kì phát triển của phong trào đấu tranh giảiphógn dân tộc ở Đông Nam á
- Có tinh thần đoàn kết, ủng hộ các cuộc đấu tranh,
-Học sinh biết nhận xét, so sánh, sử dụng bản đồ
B - Ph ơng tiện
-Bản đồ Đông Nam á cuối thế kỷ XiX
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I - ổ n định
8A: ………
II - Kiểm tra bài cũ
-Nêu diễn biến, kết quả, ý nghĩa lịch sử của cuộc CM Tân Hợi 1911?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân I- Quá trình xâm l ợc của CNTD ở các n ớc
Đông Nam á G: Tại sao Đông Nam á là đối tợng
xâm lợc của phơng Tây?
*Nửa sau TK XIX:
-Anh chiếm Mã Lai , Miến Điện-Pháp chiếm Đông Dơng
-Tây Ban Nha, Mĩ chiếm Philipin-Hà Lan, Bồ Đào Nha chiếm Inđônêxia
HĐ 2: Cả lớp/ Nhóm /cá nhân II- Phong trào đấu tranh giải phóng
dân tộc
G: Nguyên nhân của các phong trào? a-Nguyên nhân
-Chính sách khai thác, cai trị hà khắc củathực dân Phơng Tây
G: Điểm chung trong chính sách
thuộc địa của PT?
b-Kể tên các phong trào
+ ở Inđônêxia+ ở Philipin+ở Campuchia
Trang 30+ ở Lào+ở Việt Nam +ở Miến ĐiệnG:Nêu kết quả của các phong trào? c-Kết quả
- Các phong trào thất bại
A - Mục tiêu bài học
-Cải cách tiến bộ của Minh Trị (1868) là cuộc CMTS, đa đất nớc phát triển
Trang 31II - Kiểm tra bài cũ
-Nguyên nhân dẫn đến phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam á?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Nhóm/ cá nhân I- Cuộc Duy Tân Minh t rị
G: Tại sao lại có cuộc Duy Tân Minh
trị ?
a- Nguyên nhân-1/1868: Vua Minh Trị tiến hành cải cách.G: Nội dung của cuộc Duy Tân? b-Nội dung
* Kinh tế -Thống nhất tiền tệ-Xoá bỏ độc quyền về ruộng đất của giaicấp phong kiến
-Xây dựng cơ sở hạ tầng
* Chính trị xã hội : -Xoá bỏ chế độ nông nô
-TS nắm quyền-Chú trọng giáo dục
* Quân sự -Phát triển theo kiểu Phơng TâyG: Kết quả của cuộc Duy Tân? Đánh
giá?
c- Đánh giá cuộc Duy Tân Minh Trị :
-Nhật trở thành nớc t bản công nghiệp -Thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa
Trang 32Mit-xu-xi bi…
IV - Củng cố
Nội dung, ý nghĩa của cuộc Duy Tân Minh Trị
- Biểu hiện chứng tỏ Nhật chuyển sang CNĐQ
- Đặc trng của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản
- Nhận xét phong trào đấu tranh của nhân dân lao động
A- Mục tiêu bài học
- Hệ thống hoá kiến thức đã học qua các bài tập lịch sử
- Rèn luyện kĩ năng học tập bộ môn
- Biết phân tích, so sánh, lập bảng thống kê
B - Ph ơng tiện
- Bảng phụ thống kê các sự kiện cơ bản của LSTG cận đại
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ………
8B:
II - Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày diễn biến của CTTG thứ nhất?
III - Bài mới.
HĐ1: Cả lớp/ cá nhân 1 Bài tập 1:
Trang 33những điểm chung nào giống
nhau? Tìm sự khác biệt của
Vai trò của Mác-Ăngghen-> CNXHKH ra đời
Trang 34II - Kiểm tra bài cũ
III - Bài mới.
đề bài
A- Phần trắc nghiệm khách quan (3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Cuộc cách mạng t sản nào mở đầu thời kì Cận đại?
A – CMTS Hà Lan C – CMTS Pháp
B – CMTS Anh D – CMTS Mĩ
Câu 2: Nguyên nhân của chiến tranh giành độc lập của các nớc thuộc địa Anh ở
Bắc Mĩ là:
A - Các thuộc địa này tìm các mở rộng sang phơng Tây
B -TD Anh ngăn cản CTN của các thuộc địa ở Bắc Mĩ phát triển …
C - TD Anh lần lợt thành lập 13 thuộc địa của mình ở Bắc Mĩ
D - ở Bắc Mĩ giàu tài nguyên
Câu 3: xã hội Pháp trớc CM gồm những Đẳng cấp:
A - Tăng lữ, Quý tộc, T sản C -Tăng lữ, Quý tộc, Đẳng cấp thứ 3
B -Tăng lữ, Quý tộc, công nhân D - Quý tộc, TS và Đẳng cấp thứ 3
Câu 4: Hội đồng công xã Pari ra mắt ngày?
A - 18/3/1971 B - 28/3/1871 C- 26/3/1871 D-28/1/1871
Câu 5: Sau đây là đoạn viết mô tả bộ máy NN của công xã Pari:
“Cơ quan cao nhất của Nhà nớc là (1)……… vừa ban bố phápluật, vừa lập các Uỷ ban thi hành Pháp luật
Trang 35Đứng đầu mỗi Uỷ ban là một (2) chịu tráchnhiệm trớc công xã (3) và bộ máy cảnh sát cũ, thành lậplực lợng vũ trang và lực lợng an ninh của nhân dân Công xã đã ban bố và thi hànhcác (4)
Hãy chọn cụm từ cho sẵn sau để điền vào chỗ trống cho đúng
A - Sắc lệnh phục vụ quyền lợi nhân dân
B - Sắc lệnh giải tán quân đội
C - Hội đồng Công xã
D - Uỷ viên Công xã
B - Phần tự luận (7đ)
Câu 1: Hãy trình bày cuộc cách mạng công nghiệp ở Anh? Hệ quả?
Câu 2: Phong trào công nhân cuối thế kỉ XIX phát triển nh thế nào?
-1764: Giêm-ha-gri sáng chế ra máy kéo sợi Gien – ni
-1769: Ac-rai-tơ chế tạo ra máy kéo sợi chạy bằng sức nớc
-1785: Et-mơn-các-rai chế tạo ra máy dệt chạy bằng sức nớc
-1784: Giêm–oat phát minh ra máy hơi nớc
- Máy móc đợc sử dụng ở nhiều ngành khác, nhất là GTVT
* Kết quả của cuộc CMCN.
- Năng xuất lao động tăng ; quá trình hoá đô thị diễn ra nhanh -> bộ mặt nớc Anh
thay đổi; Anh trở thành nớc công nghiệp phát triển nhất thế giới
- Cách mạng công nghiệp ở Anh đã lan rộng ra các nớc T bản chủ nghĩa khác
* Hệ quả của cách mạng công nghiệp
- Xuất hiện nhiều khu công nghiệp, nhiều TP.
- Diễn ra quá trình đô thị hoá.
- Hình thành 2 giai cấp: T sản và vô sản.
Câu 2: Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ XIX
-Tiếp tục phát triển ở Anh, Pháp, Mĩ…
Trang 36- Nguyên nhân của cuộc chiến tranh
- Diễn biến của nó
- Hậu quả của cuộc đấu tranh
- Giáo dục tinh thần đấu tranh chống chiến tranh đế quốc bảo vệ hoà bình
-Phân biệt khái niệm “chiến tranh đế quốc”, “chiến tranh phi nghĩa”.
B - Ph ơng tiện
-Lợc đồ : Chiến tranh thế giới I
-Tranh ảnh về chiến tranh
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
II - Kiểm tra bài cũ
Trả, nhận xét, lấy điểm bài kiểm tra 1 tiết
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp / nhóm I - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh
HĐ 2: Cả lớp /cá nhân II - Những diễn biến chính của chiến sự
Sử dụng lợc đồ : Chiến tranh thế giới
I
1- Giai đoạn thứ nhất (1914-1916)
G: Thuật lại giai đoạn thứ nhất của
-Từ 1916: 2 phe chuyển sang cầm cự
2 - Giai đoạn thứ hai (1917-1918)
G: Thuật lại giai đoạn thứ hai của
cuộc chiến tranh?
-Phe Hiệp ớc phản công
-1917: Nga rút khỏi chiến tranh-1918: Anh, Pháp, Mĩ tấn công -> phe Liênminh đầu hàng
Trang 37-11/1918: Chế độ Cộng hoà ở Đức thànhlập, lật đổ nền quân chủ -> Đức kí văn kiện
-Tiền chi phí cho chiến sự: 85 tỷ đô la
-Bản đồ TG bị chia lại-Phong trào đấu tranh của nhân dân thuộc
địa, phụ thuộc phát triển
G: Nêu tính chất của cuộc chiến
Bảng thống kê các sự kiện cơ bản của lịch sử thế giới cận đại
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
8A: ……… 8B: ………
Trang 38II - Kiểm tra bài cũ
-Trình bày diễn biến của Chiến tranh thế giới thứ nhất?
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân Những sự kiện chính.
H: Lập bảng thống kê những sự kiện chính của lịch sử thế giới cận đại
- Chủ nghĩa t bản ra đời và phát triển – mẫu thuẫn giữa chế độ phong kiếngiai cấp t sản, nhân dân sâu sắc
- Các cuộc CMTS: - Hà Lan (Thế kỷ XVI)
- Pháp (thế kỷ XVIII)-Anh (thế kỷ XVII)
- Cuộc đấu tranh giành độc lập của 13 thuộc địa
- Hình thức đấu tranh, kết quả khác nhau
- Mục đích chung: -CNTB thắng lợi trên phạm vi thế giới
-Một số nớc TBCN – CNĐQ-Sự xâm lợc của thực dân phơng Tây với Châu á : Hậ quả, phong trào đấutranh
- Cuộc đấu tranh của CN ở các nớc t bản – CNXHKH ra đời => Quốc tế thứnhất, Quốc tế thứ hai thành lập
- Thành tựu về văn hoá, khoa học, NT thế kỷ XVIII – XIX
-Chiến tranh thế giới T1 (1914-1918) (Nguyên nhân, diễn biến, kết cục, tínhchất)
HĐ 3: Cá nhân
Trang 39Chọn 5 sự kiện tiêu biểu của lịch sử thế giới cận đại Vì sao nó là tiêu biểu(CM Hà Lan, CMCN ở Anh, Chủ nghĩa Mac ra đời, CTT1, CM t sản Pháp).
HĐ 4: Cá nhân
Đánh dấu x vào ô trống đầu các câu dới đây mà em cho là đúng chỉ tính chấtcủa CTTG1?
Chiến tranh TGT1 thực chất là cuộc chiến tranh phi nghĩa giữa các nớc ĐQ
Chiến tranh TGT1, các nớc ĐQ đã chia xong thuộc địa và ổn định
(1917-1921)
A - Mục tiêu bài học
- Những nét chính về tình hình nớc Nga đầu thế kỷ XX
- Diễn biến của Cách mạng tháng Mời
- Cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả của Cách mạng
-ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mời
-Nhận thức đúng đắn về CM XH CN
- Sử dụng bản đồ
B - Ph ơng tiện
Sách tham khảo + Tranh ảnh lịch sử
C - Các hoạt động dạy – học chủ yếu
I -
ổ n định
II - Kiểm tra bài cũ
-Thu và chấm vào vở của học sinh
III - Bài mới.
Giới thiệu bài
Trang 40HĐ1: Cả lớp/ Cá nhân 1- Hai cuộc Cách mạng ở Nga năm 1917
G: Tình hình nớc Nga đầu thế kỷ XX? - Là nớc Quân chủ chuyên chế lạc hậu
tháng Hai?
- 23/2: 9 vạn nữ công nhân biểu tình ở tơ-rô-grat
Pê 27/2: Bãi công chuyển thành khởi nghĩa vũtrang
* Kết quả
G: Cuộc cách mạng đem lại kết quả
gì?
- Quân chủ chuyên chế bị lật đổ, ở nớc Nga
2 chính quyền song song tồn tại:
G: Theo em việc 2 chính quyền cùng
song song tồn tại có đợc không? Yêu
cầu đặt ra ở nớc Nga lúc này là gì?
+ Các Xô Viết đựơc thành lập: Công nhân,nông dân, binh lính
* Diễn biến:
- 24/10: Quân khởi nghĩa chiếm đựơc rô-grat và Cung điện mùa Đông
Pê-tơ 25/10: Chính phủ lâm thời T sản bị lật đổ.G: Kết quả của Cách mạng ra sao? * Kết quả:
- Cách mạng tháng Mời thắng lợi hoàn toàn
4- Bài tập
H: Su tầm những câu nói của Hồ Chủ
Tịch về CMT10?
IV - Củng cố