1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KHBM TOAN 8

42 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 134,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ VËn dông c«ng thøc vµo gi¶i to¸n, tÝnh diÖn tÝch c¸c h×nh thang, h×nh b×nh hµnh qua BT trong SGK.. BiÕt ®îc 2 c¸ch tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi..[r]

Trang 1

KÕ ho¹ch gi¶ng d¹y bé m«n To¸n 8

N¨m häc 2010-2011 A-Yªu cÇu bé m«n To¸n 8

-Nắm chắc nhẵng hằng đẳng thức đáng nhơ

-Hiểu các định nghĩa phân thức đại số,hai phân thức bằng nhau

-Hiểu khái niệm hai phương trình tương đương

-Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất;ax+b=0 ( x là ẩn;a,b, là những hằng số,a 0 ) và nghiệm phương trình bậc nhất

-Nắm vững các bươc giải bài toán bằng cách lập phương trình

-Nhận biết được bất đẳng thức

-Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó,hai bất phương trình tương đương

b) H×nh häc

-Hiểu định nghĩa tứ giác và, tứ giác lồi.

- Các khái niệm “ đói xứng trục” và “đối xứng tâm”.

- Trục đối xứng của một hình và hình có trục đói xứng Tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng.

- Các khái niệm đa giác ,đa giác đều;

- Quy ươc về thuật ngữ “ đa giác” được dùng ở trường phổ thông;

- Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3,6,12 ,4,8.

- Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác,hình thang,các tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh) công thức tính diện tích hình chữ nhật.

- Hiểu các định nghĩa ; Tỉ số của hai đoạn thẳng,các đoạn thẳng tỉ lệ.

-Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác.

- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

- Hiểu các định lí về :

+ Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

+ Các trường hợp đòng dạng của hai tam giác vuông.

Trang 2

- Nhọ̃n biờ́t hình lăng trụ đứng,hình chóp đờ̀u và các yờ́u tụ́ của chúng.

- Nhọ̃n biờ́t được các kờ́t quả được phản ánh trong hình hụ̣p chữ nhọ̃t vờ̀ quan hợ̀ song song và quan hợ̀ vuụng góc giữa các đụ́i tượng đường thẳng thẳng và mặt phẳng.

3 Kĩ năng :

- Tính toán, sử dụng MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức.

- Biờ́n đụ̉i biờ̉u thức qua vọ̃n dụng các hằng đẳng thức đáng nhơ

- Giải phơng trình bậc nhṍt một ẩn, giải phương trình tích,giải bṍt phơng trình bậc nhất một ẩn,.

- Vẽ hình, ớc lợng, dự đoán,

- Bớc đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.

4 Thiết bị dạy học

- Tranh vẽ mô hình ,bảng phụ,máy chiờ́u.

- Bộ dạy thể tích khối lăng trụ, hình chóp

- Bụ̣ dụng cụ thực hành đo chiờ̀u cao, đo khoảng cách mà khụng đo trực tiờ́p được

- Bụ̣ thươc vẽ toán ( Compa, ờke,thươc đo đụ̣ ,thươc thẳng)

- Bộ thớc vẽ hình đụ̀ng dạng

5 Biện pháp thực hiện

- Thực hiện theo phân phối chơng trình.

- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).

- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.

- Lựa chon phơng pháp dạy học phù hợp.

- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.

- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thởng kịp thời.

- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chơng các bài mới và khó

Trang 3

B-KÕ ho¹ch cô thÓ

I- PHẦN ĐẠI SÔ

TuÇn Tªn Bài dạy Tiết Kiến thức trọng tâm §å dïng d¹y häc Biện pháp giảng dạy Bổ sung sau tiết dạy Ghi chu

Trang 4

* Trọng tâm: Giúp HS nắm đợc quy tắc nhân một

đơn thức với một đa thức trên cơ sở

Baỷng phuù, phaỏn maứu ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ HS nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một

đa thức

+ Làm thành thạo phép nhân đa thức với đa thức,

đặc biệt với đa thức 1 biến đã sắp xếp và biết rútgọn kết quả

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức,rèn luyện các thao tác cẩn thận chính xác trong làm toán

* Trọng tâm: HS cần nắm đợc quy tắc nhân một

đa thức với một đa thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

-ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

-Nhóm

2 Luyeọn taọp

3(ủs)

+ HS luyện tập củng cố kĩ năng nhân đa thức vớicác dạng bài tập nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trịcủa biểu thức, chứng minh biểu thức không phụthuộc vào biến

+ Làm đợc các bài tập vân dụng, bớc đầu tìm hiểu

đặc điểm của phép nhân 2 đa thức giống nhau+ HS có kĩ năng trong giờ luyện tập và rèn tính cẩnthân trong tính toán

* Trọng tâm: HS cố kĩ năng nhân đa thức với các

dạng bài tập nhân và rút gọn, tìm x, tính giá trị củabiểu thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Nờu vṍn đờ̀ gợi mởChuự troùng caực baứi taọp reứn luyeọn nhõn hai đa thức Chuự ý đờ́n HS yờ́u phải giải được các bài tọ̃p theo ví dụ

Đ3.Nhửừng

haống ủaỳng

thửực ủaựng nhụự

4(ủs)

+ HS nắm đợc dạng khai triển của các hằng đẳngthức (a + b)2, (a - b)2, a2 - b2 Hiểu đợc bản chất vàrác dụng của các HĐT này

+ Làm đợc các bài tập vân dụng HĐT để tínhnhanh, tính nhẩm một cách hợp lý

+ Rèn tính chính xác và cẩn thận trong áp dụngHĐT

* Trọng tâm:3 HĐT (a + b)2, (a - b)2, a2 - b2

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

Trang 5

Luyeọn taọp 5

+ HS đợc củng cố nội dung kiến thức về các HĐ

Đồng thời thấy đợc sự ứng dụng các HĐT nàytrong tính toán thông qua BT cụ thể

+ Rèn luyện cách nhìn HĐT theo 2 chiều thànhthạo Biết đợc mối quan hệ giữa các HĐT1 vàHĐT2 đồng thời biết phát triển mở rộng 2HĐ1 cho

từ 3 số hạng trở lên

+ Rèn tính cẩn thận trong tính toán

* Trọng tâm: áp dụng thành thạo 3 HĐT đầu tiên.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

đầu tiên để vận dụng vào BT

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xã trong việcnhân đa thức, rút gọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm: HS nắm đợc các HĐT tiếp theo (a +

b)3; (a b)3

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, suy dieón

về lập phơng của một tổng và của một hiệu

+ Biết vận dụng các HĐT đã học cùng với 5 HĐT

+ HS củng cố dạng thức khai triển của 7 HĐT

đáng nhớ theo 2 chiều và vận dụng chúng vào làmcác bài tập, nhân đa thức, rút gọn đa thức

+ HS có kĩ năng áp dụng thành thạo vào BT+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcnhân đa thức, rút gọn các đơn thức đồng dạng

* Trọng tâm:Ap dụng 7 HĐT vào BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 6

+ Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cáchbiến đổi để áp dụng đợc linh hoạt.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa

ra HĐT, vận dụng tốt để làm BT

* Trọng tâm : HS biết sử dụng các HĐT vào phân

tích đa thức thành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ Biết áp dụng các HĐT một cách linh hoạt để giảicác bài tập

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcnhóm các hạng tử

* Trọng tâm: Biết áp dụng các phơng pháp để giải

các bài tập

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháphoặc đồng thời để phân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcnhóm các hạng tử Vận dụng để tính nhanh hoặcgiải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử

* Trọng tâm: HS đợc củng cố phơng pháp nhóm

hạng tử để PT đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

Trang 7

+ HS có kỹ năng vận dụng thành thạo trong việc ápdung các p2 vào bài tập.

* Trọng tâm: Phối hợp các p2 vào phân tích đathứcthành nhân tử

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ HS đợc củng cố phơng pháp nhóm hạng tử để PT

đa thức thành nhân tử qua các BT vận dụng

+ Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3 phơng pháphoặc đồng thời để phân tích 1 đa thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcnhóm các hạng tử Vận dụng để tính nhanh hoặcgiải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử

* Trọng tâm: HS đợc củng cố phơng pháp nhóm

hạng tử để PT đa thức thành nhân tử qua các BT

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcthực hiện các phép tính khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Phép chia đơn thức cho đơn thức.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

+ Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcthực hiện các phép tính chia khi làm các BT vậndụng

* Trọng tâm: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho

đơn thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 8

Đ12.Chia ủa

thửực moọt bieỏn

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào làphép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thứcmột biến cùng loại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcthực hiện các phép tính chia khi làm các BT vậndụng

* Trọng tâm: Nắm vững điều kiện và quy tắc chia

2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

* Trọng tâm: Quy tắc chia 2 đa thức một biến

cùng loại đã sắp xếp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi,

+Củng cố lại các quy tắc chia 2 đa thức, phân tích

đa thức thành nhân tử, bài toán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcthực hiện các phép tính

* Trọng tâm: Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức

một biến đã sắp xếp, dạng BT chứng minh bất

đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

11

Kiểm tra

ch-ơng I 21 + Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS qua

nội dung kiến thức trọng tâm của Chơng I, + Chủ yếu về vấn đề chia 2 đa thức một biến đã

sắp xếp, dạng BT có sử dụng các HĐT thức, phântích đa thức thành nhân tử, bài toán tìm x

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việcthực hiện các phép tính

* Trọng tâm: Kiến thức chơng I

Đề kiểm tra

Trang 9

Đ1.Phaõn thửực

+ HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hìnhthành khái niêm 2 phân thức bằng nhau để nắmvững tính chất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết nhận dạng phân thức đại số, nhận xét 2 phânthức đại số bằng nhau

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm các

BT vận dụng

* Trọng tâm: Phân Thức đại số bằng nhau

Baỷng phuù, phaỏn maứu,thửụực thaỳng,

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

+ HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại

số Nắm đợc quy tắc đổi dấu từ tính chất cơ bảncủa phân thức

+ Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đểrút gọn phân thức

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơngpháp t duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết vận dụng tính chất cơ bản của

phân thức để rút gọn phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu,thửụực thaỳng,

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch

Đ3.Ruựt goùn

+ HS nắm đợc quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở

áp dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn

đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linh hoạt để rútgọn

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơngpháp t duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Biết tìm ra nhân tử chung để thực

hiện rút gọn

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

luyeọn taọp 25 + HS biết áp dụng quy tắc rút gọn phân thức trên

cơ sở áp dụng tính chất cơ bản

+ Rèn kỹ năng tìm ra nhân tử chung để thực hiệnrút gọn đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linhhoạt

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơngpháp t duy khi làm các BT vận dụng

* Trọng tâm: Ruựt goùn phaõn thửực

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 10

+ Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức chung, nhậnxét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiềunhân tử đối nhau Biết tìm nhân tử phụ cho từngphân thức riêng để thực hiện nhân.

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

* Trọng tâm: Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu

thức các phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi,

dieón dũch

14

Luyeọn taọp 27

+ HS đợc củng cố phơng pháp tìm mẫu thức chungtrên cơ sở phân tích các mẫu riêng thành nhân tử

Biết rút gọn các phân thức trớc khi quy đồng đểMTC đợc đơn giản

+ Nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp cónhiều nhân tử đối nhau Biết tìm nhân tử phụ chotừng phân thức riêng để thực hiện nhân

+ Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khithực hiện giải các BT

* Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thức

chung,

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ

* Trọng tâm: Biết vận dụng quy tắc để trình bày

phép cộng các phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

15

(ủs)

+ HS đợc củng cố phơng pháp công 2 hay nhiềuphân thức khi thực hiện quy đồng

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học đểcộng các PT một cách thành thạo

+ Làm đợc BT trong SGK qua đó củng cố rènluyện tính cẩn thận, chính xác khi làm BT

* Trọng tâm: Vận dụng các quy tắc và tính chất

đã học để cộng các PT một cách thành thạo

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 11

Đ6.Pheựp trửứ

caực phaõn thửực

ủaùi soỏ

30(ủs)

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức

cho trớc kết hợp với quy tắc đổi dấu để trừ haiphân thức khi chúng đã cùng mẫu thức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừcác PT một cách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và

từ các phân thức đại số giống nh thực hiện 1 tổng

Luyeọn taọp (ủs)31

+ HS cách viết phân thức đối của một phân thức

cho trớc kết hợp với quy tắc đổi dấu để trừ haiphân thức khi chúng đã cùng mẫu thức

+ Vận dụng các quy tắc và tính chất đã học để trừcác PT một cách thành thạo, hiểu đợc việc cộng và

từ các phân thức đại số giống nh thực hiện 1 tổng

Đ7 Pheựp nhaõn

caực phaõn thửực

ủaùi soỏ

32(ủs)

+ HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phânthức

+ Biết và vận dụng tốt các tính chất giao hoán, kếthợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán

cụ thể để vận dụng giải bài tập Biết rút gọn kếtquả khi thực hiện phép nhân

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệnnhân các phân thức

* Trọng tâm: HS nắm vững và vận dụng quy tắc

nhân hai phân thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 12

Đ9.Bieỏn ủoồi

caực bieồu thửực

hửừu tổ

34(ủs)

+ HS nắm đợc khái niêm biểu thức hữu tỷ, cácphép toán trên các phân thức đại số, các tìm điềukiện của biến số để giá trị của phân thức xác định

+ Biết thực hiện thành thạo các phép toán trênphân thức đại số, biết tìm điều kiện của biến số tạimẫu thức để phân thức xác định Biết cách biến đổibiểu thức hữu tỷ

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép tính và phép biến đổi biểu thức hữu tỷ

* Trọng tâm: HS nắm đợc các phép toán trên các

phân thức đại số, các tìm điều kiện của biến số đểgiá trị của phân thức xác định

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

17

Luyợ̀n tọ̃p 35 Biết thực hiện thành thạo các phép toán trên phân

thức đại số, biết tìm điều kiện của biến số tại mẫuthức để phân thức xác định Biết cách biến đổi biểuthức hữu tỷ

Trang 13

OÂn taọp HKI 36

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâmcủa phần đại số Trong tiết thứ nhất tập trung ôngtập cho HS các kiến thức về thực hiện các phéptoán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phân tích

đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ

Dành các BT trọng tâm để ôn tập phần nội dungnày

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiệncác phép tính

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép tính và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học

kì I

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

OÂn taọp HKI 37

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâmcủa phần đại số Trong tiết thứ nhất tập trung ôngtập cho HS các kiến thức về thực hiện các phéptoán nhân chia rút gọn trên các đa thức, phân tích

đa thức thành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ

Dành các BT trọng tâm để ôn tập phần nội dungnày

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiệncác phép tính

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép tính và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Ôn tập các kiến thức cơ bản của học

kì I

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

18

kieồm tra HKI

(90’ caỷ ủaùi soỏ

vaứ hỡnh hoùc)

36 37

phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 14

OÂn taọp

+ HS đợc hệ thống các kiến thức cơ bản trọng tâmcủa phần đại số Trong tiết thứ hai này tập trung

ông tập cho HS các kiến thức về thực hiện cácphép toán trên phân thức đại số Dành các BT trọngtâm để ôn tập phần nội dung này

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiệncác phép tính quy đồng mẫu thức, 4 phép tính vềphân thức, tìm điều kiện để phân thức xác định,tính giá trị của phân thức khi cho giá trị của biến

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép tính và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm : HS đợc hệ thống các kiến thức cơ

bản trọg tâm của phần đại số

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Traỷ baứi Kieồm

+ Rèn cho HS có kỹ năng làm bài

Baỷng phuù, phaỏn maứu ẹaứm thoaùi, gụùi mụỷ thuyết trình

HKII

19

Đ1.Mụỷ ủaàu veà

+ HS nắm đợc các khái niệm ban đầu: phơng trình,

nghiệm, số nghiệm của phơng trình Biết kiểm tra 1

giá trị của biến có là nghiệm của phơng trình haykhông? Nắm đợc khái niệm khái niệm 2 phơngtrình tơng đơng, biết kiểm tra 2 phơng trình có t-

* Trọng tâm: HS nắm đợc các khái niệm ban đầu:

phơng trình, nghiệm, số nghiệm của phơng trình.

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép tính và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: HS có kỹ năng thành thạo khi nhận

dạng phơng trình bậc nhất 1 ẩn,

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 15

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổiphơng trình theo 2 quy tắc đã học.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép biến đổi và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Nắm vững các phơng pháp giải

ph-ơng trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ HS đợc thực hành biến đổi các phơng trình để đa

về phơng trình bậc nhất ax + b = 0 bằng cách vậndụng các bớc biến đổi cơ bản đã đợc học trong tiếttrớc

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo khi biến đổiphơng trình Giải phơng trình thành thạo để tìmnghiệm của nó Chú ý vận dụng các phơng pháp

đặc biệt để phát triển t duy

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiệncác phép biến đổi và vận dụng làm bài tập

* Trọng tâm: Giải phơng trình thành thạo để tìm

nghiệm của nó

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

* Trọng tâm: Các bớc giải phơng trình tích.

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 16

Luyeọn taọp 46

+ HS đợc củng cố khái niệm và phơng pháp giải

ph-ơng trình tích thông qua việc áp dụng giải các BT

+ Rèn cho HS có kỹ năng thành thạo quy trình các

bớc giải phơng trình tích: phân tích thành nhân tử;

giải phơng trình bậc nhất

+ Giúp HS phát triển năng lực liên quan, phơngpháp t duy tơng tự, khái quát hoá, rèn ý thức cẩnthận khi trình bày

* Trọng tâm: Các BT về giải phơng trình tích

(SGK)

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Nâng cao khái niệm tìm điều kiện để giá trị củaphân thức xác định Củnc cố kỹ năng biến đổi cácphân thức ở dạng đã học

* Trọng tâm: Giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ Nâng cao khái niệm tìm điều kiện để giá trị củaphân thức xác định Củnc cố kỹ năng biến đổi cácphân thức ở dạng đã học

* Trọng tâm: Giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

trình Cách giải phơng trình kèm theo ĐKXĐ cụ thể

là phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+ Nâng cao khái niệm tìm điều kiện để giá trị củaphân thức xác định Củng cố kỹ năng biến đổi cácphân thức ở dạng đã học

* Trọng tâm: Làm các BT về giải các phơng trình

chứa ẩn ở mẫu

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 17

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ HS đợc luyện tập các bớc giải bài toán bằng cáchlập phơng trình Nhất là việc chọn ẩn, giải phơngtrình

+ HS đợc rèn luyện các kỹ năng phân tích bàitoán

+ HS đợc rèn tính cẩn thận, óc sáng tạo khi phântích bài toán

* Trọng tâm: Làm các BT về giải bài toán bằng

cách lập phơng trình

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 18

Baỷng phuù, phaỏn maứu,

ẹeà kieồm tra

27

Đ1.Lieõn heọ

giửừa thửự tửù vaứ

+ HS nắm đợc khái niệm bất đẳng thức, nhận biết

đợc vế trái và vế phải của một bất đẳng thức

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phépcộng (khi cộng hai vế của 1 bất đẳng thức với cùng

một số thì đợc một bất đẳng thức cùng chiều với

bất đẳng thức đã cho)

+ HS đợc rèn cách chứng minh bất đẳng thức bằngcách tính giá trị của mỗi vế bất đẳng thức Rèn tínhcẩn thận chính xác khi trình bày

* Trọng tâm: Chứng minh bất đẳng thức và tính

chất của bất đẳng thức

Baỷng phuù, phaỏn maứu

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

+ HS biết sử dụng các tính chất để chứng minh cácbất đẳng thức hặc so sánh các biểu thức số Biết kếthợp sử dụng tính chất cộng để làm BT

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày

* Trọng tâm: Tính chất nhân của bất đẳng thức

(số âm hoặc số dơng)  Làm BT tại lớp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 19

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phépnhân ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu củathứ tự

+ HS biết sử dụng các tính chất để chứng minh cácbất đẳng thức hặc so sánh các biểu thức số Biếtkết hợp sử dụng tính chất cộng để làm BT

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày

* Trọng tâm: Làm BT tại lớp

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Đ3.Baỏt phửụng

trỡnh moọt aồn 60

+ HS đợc giới thiệu về bất phơng trình bậcnhất một

ẩn Biết kiểm tra một giá trị có là nghiệm của bấtphơng trình bậc nhất một ẩn

+ HS biết sử trục số để biểu diễn tập nghiệm củabất phơng trình bậc nhất một ẩn Hiểu đợc khainiệm hai bất phơng trình tơng tơng

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nộidung các bài tập

* Trọng tâm: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn(cách giải, tập nghịêm, biểu diễn)

Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửựục thaỳng

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

29

Đ4.Baỏt phửụng

trỡnh baọc nhaỏt

+ HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một

ẩn Biết ấp dụng quy tắc biến đổi bất phơng trình đểgiải các bất phơng trình đơn giản Biết sử dụng cácquy tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự t-

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 20

+ HS đợc củng cố các nội dung kiến thức sau:

* Hai QT biến đổi bất phơng trình

* Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn

* Biết cách giải một số bất phơng trình đa đợc vềdạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơngtrình bậc nhất một ẩn Viết tập nghiệm và biểudiễn tập nghiệm trên trục số

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nộidung các bài tập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một

ẩn

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

30

+ HS đợc luyện tập các nội dung sau:

* Cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

* Luyện tập cách giải bất phơng trình đa đợc vềdạng bất PT bậc nhất một ẩn

* Củng cố hai quy tắc biến đổi tơng đơng bất phơngtrình

+ HS đợc rèn kỹ năng giải thành thạo bất phơngtrình bậc nhất một ẩn Viết tập nghiệm và biểu diễntập nghiệm trên trục số áp dụng linh hoạt các phépbiến đổi tơng đơng

+ HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày nộidung các bài tập Phát triển t duy học toán

* Trọng tâm: Giải bất phơng trình bậcnhất một ẩn

trong SGK (BT 28, 31, 34)

Baỷng phuù, phaỏn maứu Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Trang 21

OÂn taọp

chửụng IV 65

+ HS đợc ôn lại các kiến thức trọng tâm của Chơng

IV Chủ yếu là giải bất phơng trình bậc nhất một

gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi

Ôn tập cuối

+ HS đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm củaChơng I, củng cố nội dung lý thuyết trong các vấn

đề nhân chia đơn thức, đa thức, vận dung 7 HĐT

đáng nhớ vào giải các BT, biết phân tích 1 đa thứcthành nhân tử bằng nhiều phơng pháp và ứng dụng

kết quả vào các BT liên quan (đặc biệt là tam thức

đề nhân chia đơn thức, đa thức, vận dung 7 HĐT

đáng nhớ vào giải các BT, biết phân tích 1 đa thứcthành nhân tử bằng nhiều phơng pháp và ứng dụng

kết quả vào các BT liên quan (đặc biệt là tam thức

Ngày đăng: 24/05/2021, 06:37

w