Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD.[r]
Trang 1ĐỀ I:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HÌNH HỌC 8 _ CHƯƠNG I
Câu 1: ( 4 điểm )
Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thoi ?
Cho hình thoi ABCD; O là giao điểm của hai đường chéo Tìm độ dài cạnh của hình thoi biết AC = 8 cm; BD = 6 cm ?
Câu 2: ( 2 điểm )
Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC.Biết BC = 9cm Tính độ dài đoạn thẳng MN?
Câu 3: (4 điểm )
Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Qua B vẽ đường thẳng song song với AC Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau tại K
a Tứ giác OBKC là hình gì ?Vì sao ?
b Chứng minh : AB = OK ?
………HẾT………
Trang 2ĐÁP ÁN:
Câu 1 :
Phát biểu định nghĩa hình thoi ( 1 đ )
Phát biểu tính chất của hình thoi ( 1 đ )
A O C
Nên: AC BD tại O
Và AO = OC = ½ AC = ½ 8 = 4 cm ( 0,5 đ )
BO = OD = ½ BD = ½ 6 = 3 cm ( 0,5 đ )
Áp dụng định lý pytago trong ∆ABO vuông tại O
Ta có: AB2 = OB2 + OA2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25
AB2 = 25 nên AB = 5
Vậy độ dài cạnh của hình thoi là 5 cm ( 1 đ )
N
M C
Vì M là trung điểm của AB B
N là trung điểm của AC
Nên MN là đường trung bình của ∆ABC
Suy ra: MN = ½BC = ½ 9 = 4,5 cm
Vậy MN = 4,5 cm ( 2 đ )
Câu 3: Vẽ hình đúng: B K ( 0,5 đ )
O
D
a Ta có: BK // AC (gt ) Nên BK // OC
Tương tự: CK // BD (gt ) Nên CK // OB
Suy ra : Tứ giác OBKC là hình bình hành ( 1 đ )
Ta có: BD AC ( 2 đường chéo hình thoi ABCD )
Nên: BOC = 900
Vậy tứ giác OBKC là hình chữ nhật ( 1,5 đ )
b.Ta có: AB = BC (2 cạnh của hình thoi ABCD )
Mà BC = OK ( 2 đường chéo của hình chữ nhật OBKC )
Nên AB = OK ( đfcm ) ( 1 đ )
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HÌNH HỌC 8 _ CHƯƠNG I
Câu 1: ( 2 điểm)
a Cho ∆ABC và một đường thẳng d tuỳ ý Vẽ ∆A’B’C’ đối xứng với ∆ABC qua đường thẳng d
b Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Câu 2: ( 2 điểm)
a Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì cạnh bằng: 10cm; 5cm; 12,5cm; 7cm
b Hình vuông có hai đường chéo bằng 2dm thì cạnh bằng: 3,2dm; 1dm; √2 dm, 2 dm
Hãy chọn câu trả lời đúng?
Câu 3: ( 6 điểm )
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc A bằng 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của BC và AD
a Tứ giác ABEF là hình gì ? Vì sao?
b Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
c Tính số đo của góc AED
……….HẾT………
Trang 4ĐÁP ÁN:
C
C’
d
b.Định nghĩa hình chữ nhật: ( sgk ) ( 1đ )
Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật: ( sgk )
Câu 2: ( 2đ )
a 5 cm
b 2 dm
Câu 3 :( 6 điểm )
Vẽ hình đúng : E ( 0,5đ)
a Vì E là trung điểm của BC
Nên: BE = ½BC
Vì F là trung điểm của AD
Nên: AF = ½AD
Mà BC = AD ( hai cạnh đối của hình bình hành )
Nên BE = AF
Ta có : BE // AF ( BC // AD )
Vậy tứ giác ABEF là hình bình hành ( 2 đ) b) Tứ giác ABED có:
BE AD ( BC AD )
Suy ra: ABED là hình thang
Ta lại có: FDE = 1
2 FDC Mà: FDC = 1
2.1200 = 600 Nên FDE = 600
Suy ra: FDE = A =600
Trang 5c) AED có :
EF = AF = FD = 1
2AD
Suy ra AED cân tại E
Vậy AED = 900 ( 1 đ )
………
Trang 6ĐỀ III:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 8 _ CHƯƠNG I
Câu 1:
Phát biểu quy tắc nhân đa thức cho đa thức?
Câu 2:
Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( 2x + 3 )2 + ( 2x + 5 )2 – 2 ( 2x + 3)(2x + 5)
b) ( x – 3 ) ( x + 3 ) – ( x – 3 )2
Câu 3:
Tính nhanh giá trị các biểu thức sau?
a) 532 + 472 + 94.53
b) 752 – 252
Câu 4:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y
b) x2 – 3x + 2
c) x3 – 3x2 + 1 – 3x
Câu 5:
Đánh dấu x vào ô em cho là đúng:
a) x2 – 4x + 4 tại x = - 2 có giá trị là:
16
4
0
- 8 b) x2 – 9 tại x =13 có giá trị là:
16
160
- 160
- 35
Trang 7Câu 1:
Quy tắc ( sgk ) ( 2 đ )
Câu 2:
Rút gọn các biểu thức :
a) ( 2x + 3 )2 + ( 2x + 5 )2 – 2 ( 2x + 3)(2x + 5)
= [ ( 2x + 3 ) – ( 2x + 5 )]2
= ( 2x + 3 – 2x – 5 )2
= (- 2 )2 = 4 ( 1 đ) b) ( x – 3 ) ( x + 3 ) – ( x – 3 )2
= x2 – 9 – x2 + 6x – 9
= 6x – 18 ( 1 đ )
Câu 3:
Tính nhanh:
a) 532 + 472 + 94.53
= 532 + 2 47.53+ 472
= ( 53 + 47 )2
= 1002 ( 1 đ ) b) 752 – 252
= ( 75 + 25 ) ( 75 – 25 )
= 100 50
= 5000 ( 1 đ )
Câu 4:
Phân tích đa thức:
a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y
= (3x2 – 3y2 ) – ( 12x - 12y )
= 3( x – y ) ( x + y ) – 12 ( x – y )
= ( x – y ) ( 3x + 3y – 12 )
= 3( x – y ) ( x + y – 4 ) ( 1 đ ) b) x2 – 3x + 2
= x2 – x – 2x + 2
= ( x2 – x ) – ( 2x – 2 )
= x ( x – 1 ) – 2 ( x – 1 )
= ( x – 1 ) ( x – 2 ) (1đ ) c) x3 + 3x2 + 1 + 3x
= ( x – 1 )3 ( 1đ )
Câu 5:
Câu a chọn kết quả là 16 ( 0,5 đ ) Câu b chọn kết quả là 160 ( 0,5 đ )
Trang 8ĐỀ IV:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.
MÔN : ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG II
Câu 1:
Cho biết : 4x
A =
2 2
Đa thức A là đa thức nào trong các đa thức sau:
a) 2x – 1
b) 2x + 1
c) 3x2 – 1
d) 3x2 + 1
Câu 2:
Thực hiện phép tính sau:
2
x
+ y
yx ?
Câu 3:
Cho phân thức:
M =
2
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức M bằng 0 ?
………
Trang 9Câu 1:
Chọn câu b ( 2 đ)
Câu 2:
Thực hiện phép tính :
2
x
+ y
yx
x
+ y
yx (1 đ)
=
2x
xy -
y
xy ( 1đ )
= x
xy -
y
xy ( 1 đ)
= x y
= 1 ( 1 đ)
Câu 3:
a) ĐKXĐ: x - 1 ; x 3 ( 2đ ) b) Giá trị của phân thức M bằng 0 khi :
2
( 1)(2 6)
Hay 3 ( 1)
( 1)(2 6)
x x
Suy ra: 3
x
x = 0
Hay 3x = 0
Suy ra: x = 0
Vậy khi x = 0 thì giá tị của phân thức M = 0 ( 2 đ) ……….HẾT………