HĐ1: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc (22p) MT: Bằng hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng [r]
Trang 1ĐẠI SỐ:
Ngày soạn : 28/03/2018 Tiết : 60 Ngày giảng :
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm bất phương trình 1 ẩn số
- Hiểu được thế nào là nghiệm của bất phương trình
- Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
2 Kỹ năng: - Thay giá trị của ẩn vào bất phương trình để kiểm tra có phải là
nghiệm của bất phương trình hay không
- Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
- KNS: Xử lý tình huống
3 Tư duy: - Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
4 Thái độ: - Rèn cho HS đức tính trung thực
5 Phát triển năng lực tự học và tính toán của HS
II.Chuẩn bị
- GV: Thước, máy chiếu
- HS: Đọc trước bài
III Phương pháp
- Luyện tập
- Đàm thoại
IV Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1 : Nêu dạng tổng quát của pt bậc nhất một ẩn ?
3 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bất phương trình 1 ẩn (12’)
MT: HS hiểu khái niệm bất phương trình 1 ẩn số
PP: Đàm thoại;
Hình thức tổ chức: cá nhân
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
- GV: Cho HS đọc bài toán sgk và trả
lời
Hãy giải thích kết quả tìm được
1) Mở đầu
Ví dụ:
Trang 2- GV: Nếu gọi x là số quyển vở mà bạn
Nam có thể mua được ta có hệ thức gì?
- HS : Trả lời
- GV : Hãy chỉ ra vế trái , vế phải của
bất phương trình?
- HS : Chỉ ra
- GV: Trong ví dụ (a) ta thấy khi thay x
= 1, 2, …9 vào BPT thì BPT vẫn đúng
ta nói x = 1, 2, …9 là nghiệm của BPT
- GV: Cho HS làm bài tập ? 1
- HS : làm ?1
- HS: Nhận xét (sữa lỗi)
- GV: Yêu cầu hs nêu ví dụ về bpt một
ẩn
- HS : Làm việc cá nhân lấy VD
với ẩn x
b) x2 - 1 > x + 5
Là các bất phương trình 1 ẩn + Trong BPT (a) Vế phải: 2500
Vế trái: 2200x + 4000
số quyển vở mà bạn Nam có thể mua được là:
1 hoặc 2 …hoặc 9 quyển vở vì: thay
x = 1; 2 ; 9 vào bpt ta được bđt đúng :
2200.1 + 4000 < 25000 ; 2200.2 + 4000
< 25000
…2200.9 + 4000< 25000;
Ta nói x= 1;2 ; 9 ; là các nghiệm
của bpt
2200.10 + 4000 < 25000 là bđt sai
Ta nói x= 10 không phải là nghiệm của bpt
?1 : x2 < 6x - 5 a) Vế trái: x-2 ; vế phải: 6x + 5 b)Thay x = 3 ta có: 32 < 6.3 – 5 => 9
< 13 Thay x = 4 có: 42 < 6.4 – 5 => 16 < 19
Thay x = 5 có : 52 6.5 – 5 => 25 25 Thay x = 6 có : 62 6.6 – 5 => 36 31
là bđt sai
HĐ2: Tìm hiểu về tập nghiệm của bất phương trình , biểu diễn tập nghiệm của
bpt trên trục số (15’)
MT: - Hiểu được thế nào là nghiệm của bất phương trình
- Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
PP: Đàm thoại;Luyện ập
Hình thức tổ chức: cá nhân
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
- GV: Đưa ra tập nghiệm của BPT,
Tương tự như tập nghiệm của PT em có
thể định nghĩa tập nghiệm của BPT
- HS :… Tập hợp các nghiệm của bất
PT được gọi là tập nghiệm của BPT
2) Tập nghiệm của bất phương trình
K/n : SGK
Ví dụ 1 : Tập nghiệm của BPT x > 3 là:
{x/x > 3}
Biểu diễn trên trục số :
Trang 3- GV: Cho HS làm bài tập ?2
- HS lên bảng làm bài:…
- GV : Hướng dẫn hs tìm hiểu ví dụ 2
- HS : Đọc VD 2
- GV : Cho hs làm ?3 ,?4
- HS: thực hiện :…
- HS : Nhận xét , sữa lỗi :…
0 3 ////////////////////|//////////// (
?2:
Ví dụ 2: BPT x 7 có tập nghiệm là : {x/x 7}
Biểu diễn trên trục số :
0 7 ]/////////////////////////////
- 2 } biểu diễn tập nghiệm bpt trên trục số:
- 2 0 ////////////////////[
?4: Tập nghiệm của BPT x < 4 là:
{x/x < 4}
Biểu diễn trên trục số:
0 4 )///////////////////////////
HĐ3: Bất phương trình tương đương (6’)
MT: Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
PP: Đàm thoại;Luyện ập
Hình thức tổ chức: cá nhân
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
- GV: Tìm tập nghiệm của 2 BPT sau:
x > 3 và 3 < x
- HS : Làm việc cá nhân
- GV: Theo em hai BPT như thế nào
gọi là 2 BPT tương đương?
- HS : Trả lời
3) Bất phương trình tương đương
Ví dụ : Tìm tập nghiệm của 2 BPT :
x > 3 và 3 < x là {x/x > 3} ; Nói : hai bpt tương đương
*K/n : Hai BPT có cùng tập hợp nghiệm gọi là 2 BPT tương đương.
Ký hiệu: " "
Vídụ : x > 3 3 < x
4 Củng cố (6’)
- GV: Cho HS làm các bài tập : 17, 18
BT 17 : a x 6 b x > 2
c x 5 d x < -1
Trang 4BT 18 : Thời gian đi của ô tô là :
50
x ( h )
Ô tô khởi hành lúc 7h phải đến B trước 9h nên ta có bất PT :
50
x < 2 + BPT: vế trái, vế phải
+ Tập hợp nghiệm của BPT, BPT tương đương
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Làm bài tập 15; 16 (sgk)
- Bài 31; 32; 33 (sbt)
- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo :
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 29/03/2018 Tiết : 61 Ngày giảng :
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số
- Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế
và qui tắc nhân
- Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương
2 Kỹ năng: - Áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.
- Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
- KNS: Xử lý tình huống
3 Tư duy: - Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày
4 Thái độ: - Rèn cho HS đức tính trung thực
5 Phát triển năng lực tự học và tính toán của HS
Trang 5II.Chuẩn bị
- GV: Thước, máy chiếu
- HS: Đọc trước bài
III Phương pháp
- Luyện tập
- Đàm thoại
IV Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
HS1 : Cho ví dụ về bpt một ẩn ? xác định vế trái vế phải?
Viết tập nghiệm của bpt và biểu diễn tập nghiệm trên trục số?
3 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bất phương trình bậc nhất 1 ẩn (12’)
MT: HS hiểu khái niệm bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số
PP: Đàm thoại;
Hình thức tổ chức: cá nhân
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
- GV: Có nhận xét gì về dạng của các
BPT sau: … 4x + 1 > 0 ; 2x – 5 <0 …
Hs :…
- GV tóm tắt nhận xét của HS và cho
phát biểu định nghĩa
HS : phát biểu định nghĩa
- HS nhắc lại đ n
Hãy lấy ví dụ về BPT bậc nhất 1 ẩn
- HS lấy ví dụ về BPT bậc nhất 1 ẩn
- HS làm BT ?1
a) 2x - 3 < 0 ; b, 0.x + 5 >0
c) 15x - 15 0; d) x2 > 0
Gv : BPT b, d có phải là BPT bậc nhất
1 ẩn không ? vì sao?
1) Định nghĩa: ( sgk)
Bpt bậc nhất một ẩn có dạng : a x + b <
0 (hoặc a.x + b > 0 ; ; ax + b 0 ; ax +
b 0) (a 0 )
?1 : a) 2x - 3 < 0 ; b) 15x - 15 0 BPT b không là BPT bậc nhất 1 ẩn vì
hệ số a = 0 BPT d không là BPT bậc nhất 1 ẩn vì x
có bậc là 2
HĐ2: Giới thiệu 2 qui tắc biến đổi bất phương trình (22’)
MT: - Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân
- Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương.
PP: Đàm thoại;Luyện ập
Trang 6Hình thức tổ chức: cá nhân
Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời
- GV: Khi giải 1 phương trình bậc nhất
ta đã dùng qui tắc chuyển vế và qui tắc
nhân để biến đổi thành phương trình
tương đương Vậy khi giải BPT các qui
tắc biến đổi BPT tương đương là gì?
- HS phát biểu qui tắc chuyển vế
- GV : hd hs tìm hiểu ví dụ 1 , ví dụ 2 –
sgk :
- GV: Giải các BPT ?2
- HS thực hiện trên bảng
- Hãy biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- GV : Giới thiệu qui tắc thứ 2 biến
đổi bất phương trình
- HS : Phát biểu quy tắc :…
- GV: Cho HS thực hiện VD 3, 4 và rút
ra kết luận
- HS lên trình bày ví dụ
- HS nghe và trả lời
- HS lên trình bày ví dụ
- HS làm bài tập ?3 ( sgk)
2) Hai qui tắc biến đổi bất phương trình
a) Qui tắc chuyển vế (sgk )
* Ví dụ1:
x - 5 < 18 x < 18 + 5 x < 23 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/ x <
23 }
* Ví dụ2: 3x > 2x + 5 3x – 2x >5
x > 5
0 5 ////////////////////|//////////// (
?2 : a) x + 12 > 21 x > 9 b) -2 x > - 3 x - 5 - 2x + 3 x > - 5
x > - 5
b) Qui tắc nhân với một số (sgk)
* Ví dụ 3:
Giải BPT sau:
0,5 x < 3 0, 5 x 2 < 3.2 ( Nhân 2
vế với 2)
x < 6 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/x < 6}
* Ví dụ 4:
Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1
4 x
< 3
1
4 x
(- 4) > ( - 4) 3
x > - 12 //////////////////////( -12 0
?3
Trang 7- HS làm bài ? 4 a) 2x < 24 x < 12 => S = x x / 12
b) - 3x < 27 x > -9 => S = x x / 9
?4 a) x + 3 < 7 x - 2 < 2 (Thêm - 5 vào
2 vế) b) 2x < - 4 -3x > 6 (Nhân cả 2 vế với -
3
2)
4 Củng cố (4’)
- GV: Cho HS làm bài tập 19, 20 ( sgk)
- Thế nào là BPT bậc nhất một ẩn ?
- Nhắc lại 2 qui tắc
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững 2 QT biến đổi bất phương trình
- Đọc mục 3, 4
- Làm các bài tập 23; 24 ( sgk)
- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài này
V Rút kinh nghiệm
HÌNH HỌC:
Ngày soạn: 30/03/2018 Tiết: 56 Ngày giảng:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tiếp)
Trang 8I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Bằng hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu để
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
- Nắm được công thức tính thể thể tích của hình hộp chữ nhật
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kỹ năng vận dụng công thức vào việc
tính toán giải bài tập
- KNS: Xử lý tình huống, hợp tác
3.Tư duy: - Khái quát, tổng hợp
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tinh thần hòa bình
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tự tin, hợp tác
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật
Máy chiếu (hình vẽ hình hộp )
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan
- Hợp tác nhóm
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (Không)
3 Bài mới
HĐ1: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc (22p)
MT: Bằng hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
PP: Vấn đáp; Trực quan
KT: Đặt câu hỏi;giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
-Trong không gian giữa đtg, mp ngoài
quan hệ // còn có một quan hệ phổ biến
đó là qhệ vuông góc
1 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng , hai mặt phẳng vuông góc
a Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trang 9Quan sát hình “ Nhảy cao ở sân tập thể
dục ”(sgk-tr.101) ta có hai cọc thẳng
đứng vuông góc với mặt sàn, đó là hình
ảnh đtg vuông góc với mp
-Nghe gv giới thiệu
-Treo bảng phụ nội dung ?1 và hình 84
(sgk-tr.101)
-Quan sát hình
G: Yc HS đọc nội dung ?1 và nghiên
cứu trả lời
Đọc nd ?1
1 em trả lời ?1
Thống nhất đáp án
AD và AB là hai đtg có vị trí tương đối
H: Trả lời
nhau AD và AB của mp (ABCD) ta nói
A và kí hiệu
G: Yc hs đọc lại kn(sgk-tr.101)
Đưa ra mô hình sau : Lấy một miếng bìa
cứng hình chữ nhật gấp lại theo đường
Ox sao cho Ox trùng với Ob Vậy x a 0
và 0x b đều là hai góc vuông
o
b a
x
Đặt miếng bìa đã gấp lên mặt bàn để HS
quan sát
Quan sát mô hình gv làm
Nhận xét gì về Ox đối với mặt bàn ? Tại
sao ?
Có Ox Oa, Ox Ob mà Oa và Ob là
C
A
D
B b c
a
?1: (sgk-tr.101 )
Giải Hình 84 (sgk-tr.101 ) : Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có :
- AA’ có vuông góc với AD vì D’A’AD
là hình chữ nhật
- AA’ có vuông góc với AB vì A’B’BA
là hình chữ nhật
* Khái niệm:(sgk-tr.101)
Kí hiệu :
Trang 10bàn
Dùng eke đặt một cạnh góc vuông sát
với Ox
Nhận xét gì về cạnh góc vuông thứ hai
của eke?
Cạnh góc vuông thứ hai của eke nằm
trên mặt bàn
Vậy Ox vuông góc với đtg chứa cạnh
góc vuông của eke thuộc mặt bàn
Quay eke quanh trục Ox
Từ đó rút ra nhận xét gì về một đtg
vuông góc với một mp
Nếu một đtg vuông góc với mp tại điểm
A thì nó vuông góc với mọi đtg đi qua A
và nằm trong mp đó
-Đó chính là nd nx : (sgk-tr.101)
-Ta quay trở lại h 84(sgk-tr.101) : Ta đã
có đtg AA’ mp ( ABCD) , đtg AA’ lại
mp (A’ABB’ ), ta nói mp ( A’ABB’)
vuông góc với mp (ABCD)
Và kí hiệu như sau :
Vậy khái quát lên : Hai mp vuông góc
với nhau khi nào ?
Khi 1 trong 2 mp chứa một đtg vuông
góc với mp còn lại thì người ta nói 2 mp
đó vuông góc với nhau
Nhắc lại kn đó (sgk-tr.102 )
Treo bảng phụ nd bài tập ?2 và hình 84
(sgk-tr.101 )
Y/c h/s h/đ theo nhóm làm ?2; ?3
Đại diện nhóm trả lời
Gọi đại diện nhóm khác nhận xét sau đó
GV chốt lại câu trả lời
* Nhận xét : (sgk-tr.101)
b Hai mặt phẳng vuông góc.
*Khái niệm:(sgk-tr.102)
Kí hiệu :
Trang 11Chốt kiến thức về mp // mp cho HS
?2 : (sgk-tr.102 )
C
A
D
B b c
a
Giải Trên hình 84 (sgk-tr.101 ) ta có :
- A’A, B’B, C’C, D’D vuông góc với mp (ABCD)
- AB có nằm trong mp (ABCD) vì A,B
vì AB A’A (ABB’A’ là hình chữ nhật )
AB AD (ABCD là HCN)
mp (AA’D’D )
?3 (sgk-tr.102 )
Giải mp(AA’D’D)mp(A’B’C’D’) mp(DD’C’C)mp(A’B’C’D’) mp(CC’B’B)mp(A’B’C’D’) mp(BB’A’A)mp(A’B’C’D’)
HĐ2: Áp dụng (17p).
MT: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế cũng như nhận biết các yếu tố của hình hộp chữ nhật
PP:Vấn đáp gợi mở
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
Y/c hs áp dụng làm bài 13(sgk-trr 104)
(Treo bảng phụ nội dung)
1 em HS lên bảng điền
3 Áp dụng Bài tập 13 (sgk-tr.104 )
Giải
a)Hình 89 (sgk-tr.104) ta có
Trang 12A B
Dới lớp quan sát và nhận xét
VABCD.MNPQ = AB.AD.AM b)
Ttích 1540 540 1320 2080
4 Củng cố (2’)
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Nắm được dấu hiệu đtg vuông góc với mp, hai mp vuông góc với nhau
- Công thức tính diện tích , thể tích hình hộp chữ nhật , hình lập phương
- BTVN : 10; 11; 12; 14; 17 ( SGK - Tr 103 - 104 – 105)
- Hướng dẫn bài 12 ( SGK - Tr 103 ) : GV treo bảng phụ đề bài và hình vẽ
Áp dụng định lý Pitago
AD2 = AB2 + BD2
Mà BD2 = BC2 + DC2
AD2 = AB2 + BC2 + DC2
A
B
V Rút kinh nghiệm
Trang 13
Ngày soạn: 31/03/2018 Tiết: 57 Ngày giảng:
THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
2 Kỹ năng: - Nhận biết được ường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng
vuông góc với nhau
- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán
- KNS: Xử lý tình huống, hợp tác
3.Tư duy: - Khái quát, tổng hợp
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tinh thần trách nhiệm
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tự tin, hợp tác
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình hộp CN, mô hình tính thể tích HHCN, thước, máy chiếu
- HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở
- Trực quan
- Hợp tác nhóm
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
HS1: Cho biết khi nào thì 2 đường thẳng được gọi là //; đường thẳng // với mặt
phẳng, 2 mp song song? Chữa BT 7(SGK/100)
Đáp án:
- Hai đt gọi là // nếu chúng cùng nằm trên một mp và không có điểm chung
- Nếu đt a // b mà a thuộc mp (P); b không thuộc mp(P) thì ta nói b // (P)
- Nếu 2 mặt phẳng chứa các cặp đt cắt nhau, mà 2 cặp đt cắt nhau nằm trên
2 mp đó lại song song với nhau thì ta nói 2 mp đó //