- Bước đầu rèn luyện cho học sinh những thao tác tư duy như quan sát dự đoán khi giải toán, phân tích tìm tòi cách giải, trình bày lời giải của bài toán, nhận biết các quan hệ hình học t
Trang 1A.Một số nét chung:
I / Nhận định đánh giá đặc điểm tình hình của việc dạy và học
1.Đối với thầy
*Hoàn cảnh bản thân
-Nhà cách trường 4 km
-Bản thân còn phụ thuộc gia đình
*Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:
*Phương pháp dạy học :
-Học hỏi kinh nghiệm ở bạn bè ,đồng nghiệp thầy cô giáo
-Tham khảo sách ,tài liệu,toán nâng cao,bồi dưỡng học sinh giỏi
2.Đối với học sinh
a.Khảo sát chất lượng đầu năm
b.Thái độ và động cơ học tập của học sinh:
Đa số học simh chăm chỉ học tập chỉ còn một số em lơ là trong việc học c.Khả năng tiếp thu của HS
d.Phương pháp giảng dạy bộ môn
Vở ghi kết hợp với SGK,SBT,sau mỗi phần cần nắm vững qui tắc,định nghĩa tính chất đồng thời vận dụng thành thạo qui tắc,định nghĩa tính chất vào việc giả bài tập
3.Cơ sở vật chất và tài liệu tham khảo:
a.Cơ sở vật chất:
Trương lớp đã khang trang ,thiết bị dạy hoc tương đối đầy đủ
b.Tài liệu tham khảo:
Trang 2Thư viện chuẩn nên sách tương đối đầy đủ cho GV và HS 4.Phong tục tập quán địa phương:
-Đa số HS là con nhà nông,kinh tế gia đình còn khó khăn 5.Thống kê trình độ HS
Lớp Khả năng tư duy Khả năng giải BT K năng vận dụng thực tế
II/ Nội dung chương trình
PHẦN HÌNH HỌC
a Chương I: TỨ GIÁC (26 tiết)
* Mục tiêu chương:
Chương I cung cấp cho học sinh một cách tương đối hệ thống các kiến thức về: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
- Các kĩ năng về vẽ hình, tính toán đo đạt, gấp hình, kĩ năng lập luận và chứng minh
- Bước đầu rèn luyện cho học sinh những thao tác tư duy như quan sát dự đoán khi giải toán, phân tích tìm tòi cách giải, trình bày lời giải của bài toán, nhận biết các quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh, bước đầu vận dụng kiến thức hình học vào thực tiễn
b Chương II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH CỦA ĐA GIÁC (12 tiết)
* Mục tiêu chương:
- Học sinh được cung cấp những kiến thức sau:
+ Khái niệm về đa giác, đa giác lồi, đa giác đều
+ Các công thức tính diện tích của một sô đa giác đơn giản
- Học sinh được rèn luyện các kỹ năng vẽ hình, đo đạc tính toán; biết vẽ một số đa giác đều với các trục đối xứng của nó, biết vẽ một tam giác có diện tích bằng diện tích của một đa giác cho trước, biết phân chia một đa giác thành nhiều đa giác đơn giản hơn
- Học sinh được rèn luyện những thao tác tư duy quen thuộc như quan sát, dự đoán, phân tích tổng hợp, định nghĩa khái niệm và chứng minh hình học Được giáo dục tính cẩn thận, chính xác và tinh thần trách nhiệm khi giải toán
c Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (19 tiết)
* Mục tiêu của chương:
- Học sinh hiểu và ghi nhớ được định lý Ta-lét trong tam giác (Thuận - đảo)
- Vận dụng định lý Ta-lét vào giải toán
- Nắm vững khái niệm về hai tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Trang 3- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học.
- Học sinh thực hành đo đạc, tính các độ cao, các khoảng cách trong thực te,á thấy được lợi ích của môn toán trong thực tế
* Về mức độ, yêu cầu, học sinh chủ yếu hiểu được các kiến thức trong SGK tự mình thực hành giải các bài tập trong SGK Học sinh khá giỏi có thể làm được một số bài tập sách bài tập
d Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU (17 tiết)
*Mục tiêu chương:
Chương nầy học sinh nhận dạng một số vật thể trong không gian thông qua các mô hình Trên cơ sở quan sát hình hộp chữ nhật học sinh nhận biết được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian:
- Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
- Đoạn thẳng trong không gian, cạnh, đường chéo
- Hai đường thẳng song song với nhau
- Đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
* Thông qua quan sát và thực hành học sinh nắm vững các công thức đựơc thừa nhận về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều và sử dụng các công thức đó để tính toán
PHẦN ĐẠI SỐ
a CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐAI THỨC (21tiết)
* Mục tiêu của chương:
- Nắm vững các qui tắc về các phép tính nhân đơn thức vớiø đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức với đơn thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp
- Có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức
- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
- Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
b CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH ĐẠI SỐ (21 tiết)
* Mục tiêu của chương:
- Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui tắc của bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phương thức đại số
- Nắm vững ĐK của biến để giá trị của một phân thức được xác định và biết tìm ĐK nầy trong những trường hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ phân tích thành những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cần tìm được điều kiện của biến trong những trường hợp đơn giản
c CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘÏT ẨN (16 tiết)
Trang 4*Mục tiêu chương: Học sinh cần đạt được những yêu cầu
- Hiểu khái niệm phương trình (một ẩn), nắm vững các khái niệm liên quan như: Nghiệm và tập nghiệm của phương trình, phương trình tương đương, phương trình bậc nhất
- Hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ (Vế của phương trình, số thoả mãn, hay nghiệm đúng phương trình, phương trình vô nghiệm, phương trình tích ) biết dùng đúng chỗ, đúng lúc ký hiệu ⇔(tương đương)
- Có kĩ năng giải và trình bày lời giải các phương trình có dạng qui định trong chương trình (Phương trình bậc nhất, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu)
- Có kĩ năng giải và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phương trình
d CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (14 tiết)
* Mục tiêu chương:
* Học sinh xong chương trình này cần đạt các yêu cầu:
- Có một số hiểu biết về bất đẳüng thức; nhận biết vế trái, vế phải, dấu BĐT với phép cộng và phép nhân
- Biết chứng minh một BĐT nhờ so sánh giá trị hai vế hoặc vận dụng đơn giản tính chất BĐT
- Biết lập một bất phương trình một ẩn từ bài toán so sánh giá trị các biểu thức hoặc từ bài toán có lời văn dạng đơn giải
- Biết kiểm tra một số có là nghiệm của một bất phương trình một ẩn hay không ?
- Biểu diễn tập nghiệm bất phương trình dạng x < a, x > a, x < a, x > a lên trục số
- Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Giải được một số bất phương trình bậc nhất một ẩn dạng khác nhờ vận dụng giải đơn hay qui tắc biến đổi bất phương trình
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
III/.Phương hướng chỉ tiêu,biện pháp chung
1.Đối với thầy:
a.Phương pháp chung:
- Truyền thụ kiến thức đầy đủ,khoa học,rèn luyện kỹ năng thực hành,tự kiểm tra cho HS
-Thực hiện phương pháp lấy HS làm trung tâm
b.Chỉ tiêu:
c.Biện pháp thực hiện :
Trang 5-Tổ chức cho HS truy bài 15 phút đầu buổi
-Kiểm tra bài cũ trước mỗi tiết dạy ,sau mỗi bài dạy củng cố kiến thức giúp HS nắm bài ngay tại lớp
-Thường xuyên cho HS giải bài tập,tự trình bày lời giải của mình
Sau mỗi tiết dạy tuyên dương nhóm xuất sắc,cá nhân xuất sắc
2.Đối với HS
-Luôn học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp,có đầy đủ dung cụ học tập,có sổ tích luỹ các vấn đề cần chú ý
-Vận dụng tốt các đlý,đn,qui tắc vào việc giải bài tập
B.KẾ HOẠCH VÀ THỜI GIAN CỤ THỂ
I.Cấu trúc chương trình:
*Học kỳ I(19 tuần): -15 tuần đầu: 2 tiết đại số , 2 tiết hình học
-4 tuần cuối : 3 tiết đại số , 1 tiết hình học
*Học kỳ II(18 tuần): -14 tuần đầu : 2 tiết đại số , 2 tiết hình học
-4 tuần cuối : 1 tiết đại số , 3 tiết hình học
II.Kế hoạch cụ thể:
Tuần Tiết Tên bài dạy Nội dung yêu cầu Bổ sung Đồ dùng LIỆU TÀI GHI CHÚ
1
1
2
§1 Nhân đơn thức với đa thức
§ 2 Nhân đa thức với đa thức
HS năm qui tắc nhân đơn thức với đthức, và thực hiện thành thạo
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức, biết trình bày phép nhân da thứcc theo các cách khác nhau
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
2
3
4
Luyện tập
§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
HS biết chứng minh một biểu thức không phụ thuộc vào biến, làm được tính nhân
HS năm được hằng đẳng thức: Bình phương một tổng,bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương
Bphụ ghép bìa hình vuông
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
5 Luyện tập HS vậ dụng thành thạo các hằng đẳng thức Bình
phương một tổng,bình phương một hiệu, hiệu hai
Trang 66
§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
bình phương vào việc giải toán
- HS năm được hằng đẳng thức : lập phương một tổng,lập phương một hiệu
4
7
8
§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt) Luyên tập
-HS nắm được hằng đẳng thức : tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
-Biết vận dụng HĐT vào việc giải toán
Bảng phụ ghi bài 37 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
5
9
10
§6 PTĐT TNT bằng pp đặt nhân tử chung
§7 PTĐTTNT bằng pp dùng hằng đẳng thức
- HS hiểu như thế nào là phân tích thành nhân tử, biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc ptđt thành nhân tử
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
6
11
12
§8 PTĐTTNT bằng pp nhóm các hạng tử Luyện tập
HS nhóm các hạng tử một cách hợp lí,rồi phân tích
HS biết vận dụng phương pháp nhóm hạng tử vào việc giải toán , cm các bài toán chia hết,tìm GTLN-GTNN
Bảng phụ ?
2 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
7
13
14
§9 PTĐTTNT bằng cách phối hợp nhiều pp Luyện tập
-HS vận dụng linh hoạt các pp PTTNT đã học
- Rèn luyện kỹ năng giải toán PTĐTNT
Thêm bớt ,tách hạng tử
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
8
15
16
§10 Chia đơn thức cho đơn thức
§11 Chia đa thức cho đơn thức
- HS hiểu k/n A chia hết cho B, thực hiện thành thạo cách chia hai đơn thức
- HS nắm được ĐK đủ đẻ đa thức chia hết cho đơn thức, nắm vững qui tắc
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
9
17
18
§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Luyện tập
-hS hiểu thế nào là chia hết ,chia có dư,nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia
Tìm GT của
x để BT nguyên
Trang 7hai đa thức
10
19
20
Ôn tập chương I ( t theo)
Hệ thống kiến thức cơ bản chương I Hướng dẫn hs làm các dạng bài tâp đã học
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
11
21
22
Kiểm tra 1 tiết
§1 Phân thức đại số
Khai triển dựa vào HĐT,PTĐTTNT,lam tính chia, c/m một BT không phụ thuộc vào biến
-HS hiểu thế nào là phân thức đại số, tính chất về phân thức
Giấy photo Bphụ BT 38 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
12
23
24
§2 Tính chất cơ bản của phân thức
§3 Rút gọn phân thức
-HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức lam cơ sở cho rút gọn phân thức,hiểu qui tắc đổi dấu
- HS nắm vững qui tắc rút gọn Biết đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
Bphụ ghi
BT 4 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
13
25
26
§4 Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức Luyện tập
-Có kĩ năng thực hiện nhanh các bài toán rút gọn
- HS tìm được MTC, nhan tử phụ, nhântủ và mẫu cho nhân tử phụ tương ứng
Bphụ trang41/SG K
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
14
27
28
§5 Phép cộng các phân thức đại số
Luyện tập
- HS rèn luyện cách qui đồng mẫu của nhiều phân thức
- HS nắm vững vận dụng qui tắc cộng hai phân thức đại số
Bphụ ghi VD2 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
Trang 829
30
§6 Phép trừ các phân thức đại số
Luyện tập
- HS cộng thành thạo phép cộng hai phân thức đại số
- Viết phân thức đối của một phân thức qui tắc đổi dấu, làm được phép trừ
Bảng phụ ghi VD2 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
16
31
32
§7 Phép nhân các phân thúc đại số
§8 Phép chia các phân thức đại số
-HS nắm vững và vận dụng tôt qui tắc nhân hai phân thức,biết các tính chất: ghoán,khợp
-HS biết phân thức nghịch đảo, chia các phân thuéc đại số
Bphụ ghi một số phân thức
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
17
33
34
§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ GT của phân thức
Oân tập Chương II
-Hs có kỹ năng biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
18
35
36
37
Kiểm tra Chương II
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
Ôn tập học kỳ I (tt)
-HS có kỹ năng thực hành thành thành thạo các phép tính trên phân thức đại số
-Ôn tập các kiến thức chương I;luyện tập -Ôn tập chương II;luyện tập
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
Trang 938
39
40
Kiểm tra học kỳ I (cả đại số và hình học) Trả bài kiểm tra học kỳ
I
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
HỌC KỲ II
20
41
42
§1 Mở đầu về phương trình
§2 Pt bậc nhất một ẩn và cách giải
-HS hiểu kn về vế trái,vế phải,nghiệm của pt,kn giải
pt HS sử dụng qui tắc chuyển vế
HS hiểu khái niện phương trình bậc nhất một ẩn , vận dụng qui tắc nhân, qt chuyển vế
Bphụ bài 4 SGK
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
21
43
44
§3 Phương trình đưa được về dạng a x+b =0 Luyện tập
HS củng cố qui tắc : nhân, chuyển vế Nắm vững qui tắc nhân giải pt, qui tắc chuyển vế đưa về pt bật nhất một ẩn
- Rèn luyện kỹ năng giải pt bậc nhất một ẩn
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
22
45
46
§4: Phương trình tích
Luyện tập
-Học sinh nắm vững khái niệm và phương trình tích
- Học sinh ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giai thành thạo ptrình tích
A.B=0 ⇒
A=0,
B=0
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
23
47
48
§5.Phương trình chứa ẩn
ở mẫu
§5.Phương trình chứa ẩn
ở mẫu.(tt)
-HS nắm vững kn,đk xđ của pt,cách giải các pt -HS biết tìm đk để phân thứ xđ,cách giải các dạng pt đã học
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
Trang 1049
50
Luyện tập
§6.Giải bài toán bằng cách lập phương trình
-HS giải thành thạo pt chứa ẩn ở mẫu -HS nắm đc các bước giải bài toán bằng cách lập pt,biết vận dụng để giải một ssố bài toán bậc nhất có kết quả phức tạp
BP bảng tóm tắc sgk
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
25
51
52
§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình(tt) Luyện tập
- HS nắm đc các bước giải bài toán bằng cách lập pt dạng chuyển động,tìm năng suất
-Luyện tập dạng tìm hai số,toán chuyển động
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
26
53
54
Luyện tập Ôn tập chương III
-Luyện tập dạng toán tìm năng suất -Ôn tập về pt cách giải pt bậc nhất một ẩn BPhụ
27
55
56
Ôn tập chương III(tt) Kiểm tra chương III
-Ôn tập về cách giải bài toán bằng cách lập pt,sử dụng MTBT
-Kiểm tra về pt,giải pt,giải bài toán bằng cách lập pt
Bphụ Giấy photo
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
28
57
58
§1.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
§2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
-HS biết đc vế trái,vế phải và biết dùng dấu BPT,biết tc,biết cm BĐT
-HS nắm đc tc liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Bphụ vẽ trục số
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng bảng phu
29
59
60
Luyện tập
§3.Bất phương trình một ẩn
-HS biết so sánh và cm BĐT,biết kiểm tra một số có là nghiệm của BPT một ẩn hay ko
-HS biết viết và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
SGV ,SBT ,phấn màu, thước thẳng