- Nghe viết đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ.. II. Đồ dùng dạy- học:[r]
Trang 1NS: 17/5/2012ND: 18/5/2012
Mơn: Tốn Bài: Kiểm tra cuối học kỳ 2
( Chuyên mơn nhà trường ra đề )
Mơn: Tập làm văn Bài: Kiểm tra cuối học kỳ2
( Chuyên mơn nhà trường ra đề )
Môn: Đạo đức Bài: Dành cho địa phương: Quyền và bổn phận của trẻ em (t3)
I Mục tiêu
- HS hiểu một số quyền của trẻ em, các nguyên tắc cơ bản của cơng ước
- Thực hiện những bổn phận cĩ nghĩa là những việc các em phải làm …
- Giáo dục HS yêu thích mơn học
KNS : Hợp tác, tư duy,…
II Đồ dùng dạy học:
Các điều trích trong cơng ước của Liên hợp quốc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Các giải pháp, ý kiến để giữ vệ sinh
trường lớp
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Những mốc quan trọng biên thảo
cơng ước về quyền trẻ em.
- GV đọc các cơng ước về quyền trẻ em
+ Những mốc quan trọng về bản cơng ước
quyền trẻ em được soạn thảo vào năm
nào?
+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày
tháng năm nào?
- Kết luận chung
HĐ3: Nội dung cơ bản về cơng ước.
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 4 để trả lời
các câu hỏi
Câu 1: Cơng ước tập trung vào những nội
dung nào? Nêu rõ từng nội dung?
- 1 HS lần lượt trả lời, HS khác nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe để trả lời câu hoi
+ Tháng 10 (1979- 1989) và được thơngqua vào ngày 10-11-1989 và cĩ hiệu lực
từ ngày 2-9-1990 đã cĩ 20 nước phêchuẩn
+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày20/2/1990 là nước thứ hai trên Thế giới
và nước đầu tiên ở châu Á
- Thảo luận, thống nhất ý kiến
+ Bốn quyền: Quyền được sống, quyềnđược bảo vệ, quyền được phát triển,quyền được tham gia
Trang 2Câu 2 : Trình bày nội dung một số điều
khoản?
- Gọi đại diện các nhĩm trình bày
- Kết luận chung
HĐ4: Nêu được một số điều khoản
trong luật bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục
Môn: Toán
Trang 3Baứi: OÂn taọp veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng hoaởc hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng:
Giải đợc bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
*Bài tập cần làm: bài 1 (2 cột), bài 2(2 cột), bài 3
II.Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A.Kiểm tra bài cũ Chữa bài 3.
Bài1: Y/C HS củng cố kĩ năng : Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài2: Luyện cho HS kĩ năng : Tìm hai
số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài3: Luyện cho HS kĩ năng nhận dạng
và giải dạng toán: Tìm hai số khi biết
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 3HS chữa bài và nêu cách tính số lớn ,
số bé + HS khác nhận xét
- HS nêu đợc dạng toán + Nêu đợc các bớc giải + HS khác nhận xét, nêu cách giải
- Đọc đề bài, xác định dạng toán
HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
Bao giờ mẹ cũng hơn con 27 tuổi
Sau 3 năm nữa, coi tuổi con là moọt phần
Trang 427 : 3 - 3 = 6 (tuổi)Tuổi mẹ hiện nay là:
27 + 6 = 33 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi, 33 tuổi
Moõn: Taọp ủoùc Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra cuoỏi hoùc kyứ 2 (T1)
I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc thể loại
thơ, văn xuôi của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu
A.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
B.Bài mới:
Hẹ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Kiểm tra đọc và HTL
- Lắng nghe
Trang 5- Cho HS bốc thăm bài tập đọc, thời gian
trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới.
(hoặc Tình yêu cuộc sống)
- Cá nhân bốc thăm bài tập đọc Chuẩn
bị bài (5 phút)
-HS đọc bài mình bốc thăm và trả lời câu hỏi
-HS lập bảng tổng kết các bài tập đọc
trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới.
(hoặc Tình yêu cuộc sống)
…-Theo Trần DiệuTần và Đỗ Thái
-Truyện d.g.V.Nam-Theo Trần Đức Tiến…
Văn xuôiThơ
…Văn xuôi
…Ma-gien-lăng cùng đoàn thuỷ thủ trong chuyến thámhiểm…
…
Mụn: Lịch sử Bài: Kiểm tra cuối học kỳ 2
( Chuyờn mụn nhà trường ra đề )
Trang 6Moõn: Chớnh taỷ ( Nghe – vieỏt) Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra cuoỏi hoùc kyứ 2 (T2)
I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
A Kiểm tra b ài cuừ :
Cho hoùc sinh oõn laùi caực baứi taọp ủoùc
B Baứi mụựi
Hẹ1: GV giới thiệu bài.
HĐ2: Kiểm tra đọc và học thuộc lòng
Cho HS bốc thăm bài tập đọc, thời gian
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Y/c HS nêu y/c bài tập
- Y/c HS thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài
-HS bốc thăm bài tập đọc Chuẩn bị bài (5 phút)
-HS đọc bài mình bốc thăm và trả lời câu hỏi
-1HS đoc to, lớp đọc thầmtheo
- HS nêu y/c bài tập
- HS thảo luận nhóm 2, làm vào vở bài
Trang 7du lịch-Địa điểm tham quan dulịch
- Tục ngữ
-Lạc quan, yêu đời
-phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nớc, đền, chùa,
di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm, suối, hồ, rừng sinh thái,…
-Đi một ngày đàng học một sàng khôn; Đi cho biết đó biết đây, …
-lạc quan, lạc thú, vui chơi, vui nhộn, vui tính, vui đời, vui mừng, …
-cời khanh khách, cời rúc rích, cời ha hả, cời hì hì, cời sằng sặc,…
- Sông có khúc, ngời có lúc; Kiến tha lâu cũng đầy tổBài 3: Giải nghĩa một trong số từ ở bài
tập2.Đặt câu với từ ấy
-Y/c HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp, nhận
Đặt câu: Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu
đời-VN: Ôn tập tiếp
Trang 8Moõn: KHOA HOẽC
Tieỏt 69: ễN TẬP, KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II
I/ Muùc tieõu:
ễn tập về:
- Thành phần cỏc chất dinh dưỡng cú trong thức ăn và vai trũ của khụng khớ, nước trong đời sống
- Vai trũ của thực vật đối với sự sống trờn Trỏi Đất
- Kĩ năng phỏn đoỏn, giải thớch qua một số bài tập về nước, khụng khớ, ỏnh sỏng, nhiệt
II Chuẩn bị:
GV : Giấy A 0 đủ dùng cho các nhóm
Phiếu ghi các câu hỏi
III Các hoạt động dạy, học:
1 Giới thiệu bài :
- GV: Nêu mục tiêu tiết học
- Trong quá trình trao đổi chất rễ cây có
nhiệm vụ gì? Thân, lá làm nhiệm vụ gì?
- Vai trò của thực vật đối với sự sống trên
Trái Đất?
- Tuyên dơng nhóm trả lời nhanh, đúng
HĐ2: Ôn tập về nớc, không khí, ánh sáng,
sự truyền nhiệt.(10’)
- Y/c nhóm trởng đọc câu hỏi cho các thành
viên trong nhóm trả lời
- Gọi HS các nhóm trình bày
- Câu 1(SGK Khoa học trang 139)
- Câu2(SGK Khoa học trang 139)
- Làm thế nào để cốc nớc nóng nguội đi
nhanh?
HĐ3: Thi nói về vai trò của nớc, không khí
trong đời sống.(10’)
- GV chia lớp thành hai đội: Một đội nêu
câu hỏi, đội kia trả lời, trả lời đúng đợc 10
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- Làm việc trong nhóm dới sự điều khiểncủa nhóm trởng
- Nhóm trởng đọc câu hỏi cho các bạn trongnhóm thi trả lời
- Là quá trình thực vật lấy khí CO2, nớc, cácchất khoáng từ môi trờng và thải ra môi tr-ờng khí O2, hơi nơc và các chất khoáng
- Rễ cây có nhiệm vụ hút nớc và các chấtkhoáng hoà tan trong lòng đất để nuôicây…
- Thực vật rất quan trọng đối với sự sốngtrên Trái Đất Nếu không có cỏ, bò nai…không có thức ăn, môi trờng sinh thái khôngcân bằng,…
- HĐ trong nhóm bốn
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm bạn nhận xét
- 1-b: Vì xung quanh mọi vật đều có khôngkhí, trong không khí có chứa hơi nớc sẽ làmcho nớc lạnh đi ngay…
- 2-b: Vì trong không khí có chứa O2 cầncho sự cháy, khi cây nến cháy sẽ tiêu haomột lợng khí O2…
- Đặt cốc nớc nóng vào trong chậu nớc lạnh; Thổi cho nớc nguội; …
- HĐ nhóm 10
- Lớp chia thành hai đội, mỗi đội 10 em.Hiểu nội dung và luật chơi
Trang 9điểm, đợc quyền hỏi lại đội bạn.
Câu hỏi về: Vai trò của nớc, không khí đối
với đời sống của con ngời, động vật, thực
Moõn: Toaựn Baứi: Luyeọn taọp chung
I Muùc tieõu:
- Vận dụng đợc bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thànhphần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số hai số đó
* Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5
Trang 10II Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A Kiểm tra bài cũ
*Bài1(khá giỏi) Y/C HS đọc số liệu trên
bảng biểu và nêu tên các tỉnh có diện tích
theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài2: Giúp HS củng cố về tính giá trị của
biểu thức có liên quan đến phân số
+ Y/C HS nêu thứ tự thực hiện
+ GV nhận xét
*Củng cố thự tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
Bài3: Y/C HS làm bài vào vở, rồi chữa bài
+ Nêu cách tìm số bị trừ, số bị chia cha
biết
*Củng cố tìm thành phần cha biết trong
phép tính
*Bài4(khá giỏi) Luyện giải toán về tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của chúng
-HS nêu các cách giải khác nhau của bài
toán
*Củngcố các bớc giải của các cách của bài
Bài5(khá giỏi)Y/c HS đọc đề bài, xác định
dạng toán, giải vào vở và chữa bảng lớp
- Nhận xét bài toán giải của HS
- Củngcố các bớc giải bài toán
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS quan sát bảng biểu và nối tiếp nhau đọc
số liệu + 1HS lên bảng sắp xếp + HS khác so sánh kết quả, nhận xét
Số thứ hai là: 84 : 3 = 28Hai số còn lại là: 27; 29
+ HS khác nhận xét, nêu các bớc giải bài
- HS đọc đề bài, xác định dạng toán, giải vào vở và chữa bảng lớp
Coi tuổi con là 1 phần thì tuổi cha là 6 phần
nh thế 30 tuổi gồm số phần là:
6 - 1 = 5 (phần)Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi)Tuổi cha là : 30 + 6 = 36 (tuổi) Đáp số: 6 tuổi; 36 tuổi
Trang 11TR ƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI - ĐĂK GLONG
Moõn: Luyeọn tửứ vaứ caõu Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra cuoỏi hoùc kyứ 2 (T3)
I Muùc tieõu:
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Dựa vào đoạn văn nói về một câu cụ thể hoặc hiểu biết về loài cây, viết đợc đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL
- Tranh vẽ cây xơng rồng
III Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A.Kieồm tra baứi cuừ
OÂn laùi caực baứi taọp ủoùc –HTL
+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS trả lời
+ GV cho điểm theo thang điểm của Bộ
GD
HĐ3 Viết đoạn văn tả cây xơng rồng
- Y/c HS đọc đề bài
- Đề bài y/c gì?
-Y/c HS đọc đoạn văn tả cây xơng rồng
- Treo tranh cây xơng rồng
- Cây xơng rồng có những đặc điểm gì
nổi bật?
-GV gợi ý
- Y/c HS tự làm bài
- Y/c HS đọc bài của mình
- Nhận xét, bổ sung bài làm của HS
- Cho điểm những bài viết tốt
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- HS bắt thăm bài tập đọc, chuẩn bị 5 phút rồi đọc bài
- HS đọc bài
- HS đọc đề bài Nêu trọng tâm đề bài
- Y/c dựa vào chi tiết bài văn Cây xơng rồng Viết một bài văn khác tả cây xơng rồng khác mà em biết
-1HS đọc to, lớp đọc thầm
-Quan sát cây xơng rồng
- Là loài cây có thể sống ở nơi khô cạn,
sa mạc Trong cây chứa nhiều nớc và có nhiều gai sắc nhọn, có mủ trắng, lá nhỏ, nhựa xơng rồng rất độc Xơng rồng trồng để làm hàng rào hoặc làm thuốc
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng lớp
- HS đọc bài của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 13ƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI - ĐĂK GLONG
Môn: Tập đọc Bài: Ôn tập – Kiểm tra cuối học kì 2(t5)
Trang 14I.Mục tiêu.
-Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút) Bớc đầu
b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc
đợc ba đoạn thơ, văn đã học ở học kì II
- Nghe viết đúng chính tả (tốc độ viết khoảng 90 phút/chữ); không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ của bài thơ “Nói với em” theo thể thơ 7 chữ
II ẹoà duứng daùy-hoùc:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
III.Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A Kieồm tra baứi cuừ
Hoùc sinh oõn laùi caực baứi taọp ủoùc
B Baứi mụựi
Hẹ
1 Giới thiệu bài :
- GV nêu Y/c bài học
HĐ3 Nghe- viết: Nói với em.
- GV đọc bài: Nói với em
- Nhắm mắt lại em nhỏ sẽ thấy điều gì?
- Nội dung bài thơ nh thế nào?
-Y/C HS đọc thầm và nêu cách trình bày
bài thơ
-Hớng dẫn viết từ khó: Y/c HS tìm tiếng
khó viết trong bài thơ?
-Y/c HS viết đúng các từ khó
*GV đọc bài cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lại bài
- GV chấm một số bài chính tả của HS
- HS đọc bài
-HS lắng nghe
- sẽ nghe tiếng chim hót, tiếng bà kể chuyện, gặp bà tiên, chú bé đi hài bảy dặm, cô Tấm, cha mẹ
- Trẻ em luôn đợc sống trong tình yêu thơng, trong những câu chuyện cổ tích
và trong thiên nhiên tơi đẹp
-Trình bày bài thơ theo thể thơ bảy chữ
Đầu dòng thơ viết hoa, các câu thơ viết thẳng nhau
- Tiếng khó viết: lộng gió, lích rích, chìavôi, sớm khuya
- 1HS viết bảng lớp, bạn viết nháp đúng.-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài viết của mình
-VN: ôn tập chuẩn bị thi định kì
Trang 15TR ƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI - ĐĂK GLONG
NS: 15/5/2012ND:16/5/2012
Moõn : Toaựn Baứi: Luyeọn taọp chung
I Muùc tieõu:
- Đọc đợc số, xác định đợc giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên
- So sánh đợc hai phân số
Trang 16* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 và bài 5
II Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A.Ki ểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Bài mới
Hẹ1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu bài học
Hẹ2.Nội dung bài ôn tập :
- Yêu cầu HS nêu các bớc giải bài toán
- Nhận xét, khắc sâu các bớc giải bài
toán
Bài5: (khá giỏi)Y/C HS thực hiện các
phép tính vào vở rồi chữa bài
- Đây là dạng toán gì?
-GV chốt lại lời giải đúng
*Củng cố hai cách giải bài tập
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- HS đọc y/c bài tập 1 + HS nối tiếp nêu miệng kết quả
VD : 975 368 Có chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn - Chỉ chín trăm nghìn
+ Ta rút gọn 2 phân số và đa về tối giản để
so sánh hoặc đa về hai phân số có cùng mẫu số hay cùng tử số để so sánh
- HS đọc và nhận dạng bài toán
+ 1HS giải bảng lớp :
CR : 120 x 2/3 = 80 mDiện tích : 120 x 80 = 9600 m2Thửa ruộng thu hoạch đợc:
50 x (9600 : 100) = 4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ thóc
- HS làm vào vở, rồi chữa bài
+ HS khác nhận xét-dạng toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) của hai số
- HS có thể theo cách thông thờng hoặc phân tích cấu tạo số
a) Ta có: ab0 - ab = 207
ab x 10 - ab x 1 = 207 (cấu tạo số)
ab x ( 10 - 1) = 207 (một số nhân một hiệu)
Trang 17Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn dò
ab x 9 = 207 => ab = 207 : 9 = 23Vậy: 230 - 23 = 207
b) Giải tơng tự câu a-VN: Làm trong vở bài tập trang 113
TR ƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI - ĐĂK GLONG
Moõn: Keồ chuyeọn Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra cuoỏi hoùc kỡ 2 (t4)
I Muùc tieõu:
- Nhận biết đợc câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu cầu khiến trong bài văn
- Tìm đợc trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho.KNS: Hợp tỏc,
II.ẹoà duứng daùy-hoùc:
- Một tờ phiếu để kẻ bảng
III Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
Hẹ1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
Hẹ2.Nội dung bài ôn tập :
Bài tập1+2:
- Gọi 1HS nêu y/c đề bài
- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ, đọc
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- 1HS đọc to y/c bài tập 1, 2, lớp đọc thầm
+ Cả lớp làm bài vào vở bài tập Tiếng Việt, một em làm vào giấy khổ to rồi nêu
Trang 18thầm bài văn “Có một lần”, tìm 1 câu hỏi,
1 câu cảm, 1 câu khiến rồi điền vào phiếu
khổ to
- Y/C HS giải thích: Vì sao nó thuộc loại
câu đó
*GV củng cố các kiểu câu đã học
Bài tập3: GV nêu y/c bài tập 3
- Treo bảng phụ, y/c HS lên thêm thành
Câu kể: Có một lần…vào mồm; Thế là má…lên; Nhng dù sao…nh vậy nữa…Câu cảm: Ôi, răng…quá!; Bộ răng…rồi.Câu khiến: Em về nhà đi !; Nhìn kìa!+ HS tự nêu
- Lớp làm vào vở, 1HS lên bảng chữa bài + Lớp nhận xét
Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần, trong giờ tập đọc; Chuyện sảy ra đã lâu,Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Ngồi trong lớp,Trạng ngữ chỉ mục đích: để khỏi phải đọc bài; để không bao giờ mắc lỗi nh vậy nữa
-VN: Ôn tập để kiểm tra định kì
TR ƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI - ĐĂK GLONG
Moõn: Tập đọc Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra cuoỏi hoùc kỡ 2 (t5)
I Mục tiờu:
- Hiểu nội dung chớnh của bài; nhận biết được thể loại thơ, văn xuụi của bài
tập đọc thuộc hai chủ điểm Khỏm phỏ thế giới và tỡnh yờu cuộc sống.
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả ; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài; biết trỡnh bày cỏc dũng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ
II Đồ dựng dạy- học:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc và học thuộc lũng
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học của
- Từng HS bắt thăm bài tập đọc, chuẩn
bị 5 phỳt rồi đọc bài, kết hợp trả lời cõu
- Hợp tỏc cựng GV
- Lắng nghe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiờu đề bài
- HS bắt thăm bài tập đọc, chuẩn bị 5phỳt rồi đọc bài, trả lời cõu hỏi