Cã biÓu tîng vÒ diÖn tÝch th«ng qua bµi to¸n so s¸nh diÖn tÝch cña c¸c h×nh.. - Cã biÓu tîng vÒ diÖn tÝch bÐ h¬n, diÖn tÝch b»ng nhau.[r]
Trang 1- Hs khuyết tật làm đợc bài 1, bài 2
B Hoạt động dạy học chủ yếu :
I Ôn luyện :
- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS
II Bài mới :
- GV theo dõi HS làm
bài tập
310
311
312
314
315
316
317
318+ Băng giấy 2:
4 00
3 99
3 98
3 97
3 96
3 95
3 94
3 93
3 92+ Em có nhận xét gì về
b Bài 4: Yêu cầu HS biết
tìm số lớn nhất, số bé nhất trong
các số đã cho
Trang 2375 ; 241; 573 ; 241 ;
735 ; 142
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735+ Số bé nhất : 142
- GV nhận xét, sửa sai
cho HS
c Bài tập 5: Yêu cầu HS
viết các số đã cho theo thứ tự từ
- HS nêu yêu cầu BT
- Giảm tải bài 4
Trang 3Củng cố về đặt tính và cộng trừ
các số có ba chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp
-Sau mỗi lần giơ bảng GV quan
sát và sửa sai cho HS ( nếu có )
- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán
- HS nêu cách giải và trả lời
- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào
vở
Giải
Số HS khối lớp hai là :
245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
315 + 40 = 355 355 – 40 = 315
- GV nhận xét , kết luận 40 + 315 = 355 355 – 315 = 40
III Củng cố – dặn dò :
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Thứ t ngày tháng năm 20 Tiết 3: Luyện tập I Mục tiêu : - Giúp HS : + Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số + Củng cố ôn tập bài toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình - HSKT là đợc bài 1,2 II Các hoạt động dạy học chủ yếu : A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 (VBT) - Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm B Bài mới : * Hoạt động 1: Bài tập a Bài tập 1: Cả HSKT làm Củng cố kỹ năng cộng ,trừ - HS nêu yêu cầu bài tập các số có ba chữ số ( không nhớ ) - HS làm vở nhỏp a 324 761 25
405 128 721
729 889 746
b 645 666 485
302 333 72
343 333 413
Trang 4- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HSgiải, lớp làm vào vở
Giải :
Số nữ có trong đội đồng diễn là :
285 – 140 = 145 ( ngời ) Đáp số : 145 ngời
- 1HS lên bảng làm -> GV nhận xét chung
+ Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền tệ ViệtNam ( đồng )
- HSKT làm đợc bài 1,2
B Các hoạt động dạy học :
I Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm lại bài tập 1 + BT2 trong vở bài tập
- Lớp nhận xét
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép
Trang 5562
+ Vậy cộng các số có mấy chữ
số ?
- 3 chữ số + Phép cộng này nhớ sang hàng
5 + 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1
- Phép cộng này có nhớ ở hàng
nào?
2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4viết 4, hàng trăm
d Bài 4: Yêu cầu tính đợc độ
dài của đờng gấp khúc
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào
vở
Bài giải Độ dài đờng gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 ( cm) Đáp số : 263 cm
Trang 6- HSKT làm bài 1,2.
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: 2HS lên bảng làm bài BT 3,4
Lớp nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Yêu cầu HS
- GV sửa sai cho HS
3 Bài 3: Yêu cầu giải đợc bài
Cả hai thùng có số lít dầu là:
125 + 145 = 260 (lít)
Đáp số:260 lít dầu
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét
4 Bài 4: Yêu cầu tính nhẩm
theo cách nhanh nhất
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS: Tính nhẩm rồi
điền ngay kết quả
- HS làm vào nháp + 3 HS lênbảng
Trang 7Giao H¬ng ,ngµy th¸ng n¨m
BGH kÝ duyÖt
Trang 8II bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu các
541 422 564 783 694
127 144 215 356 237
- GV sửa sai cho HS 414 308 349 427 457
b Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu tơng tự bài 1
- Vài HS lên bảng + lớp làm vào
Trang 9- GV nhận xét sửa sai - Lớp nhận xét bài trên bảng
c Bài 3: Yêu cầu giải đợc bài
toán có lời văn về phép trừ
- HS nêu yêu cầu về BT
- HS phân tích bài toán + nêucách giải
- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải +lớp làm vào vở
GiảiBạn Hoa su tầm đợc số tem là:
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ
- HSKT làm đợc bài 1,2
II Các hoạt động dạy học:
A Ôn luyện: - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phép tính)
Trang 11415 + 325 = 740 ( kg) §¸p sè: 740kg g¹o
Trang 12- Giảm tải bài 4:Không yêu cầu viết phép tính,chỉ yêu cầu trả lời.
- HSKT làm đợc bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - 1 học sinh giải bài tập 4
- 1 học sinh giải bài tập 5
II Bài mới:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp
Yêu cầu biết nhân với số trong
bảng (thực hiện biểu thức có chứa 2 phép
5 x7 – 26 = 35 – 26 = 9
- GV nhận xét, sửa sai - Lớp nhận xét
3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán
có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán, nêu cáchgiải
- HS nêu yêu cầu bài tập
+ Tính chu vi hình tam giác ? - HS nêu
I Mục tiêu: Giúp HS
+ Ôn tập các bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )
Trang 13+ Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chiahết )
chơi truyền điện
- HS chơi trò chơi nêu kết quả
3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán
có lời văn liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảnglàm
Giải Mỗi hộp có số cốc là :
24 : 4 = 6( cốc ) Đáp số : 24 cái cốc
4 Bài 4 : Củng cố các phép nhân,
chia, cộng đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm và nêu miệng III Củng cố dặn dò :
+ Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết
số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn
+ Rèn kĩ năng xếp, ghép hình đơn giản
Trang 14Yêu cầu HS tính đợc giá trị của
biểu thức và trình bày theo hai bớc
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu của BT
- HS làm miệng và nêu kết quả + Đã khoanh vào 1phần mấy số
vịt ở hình a?
- Khoanh vào ẳ số vịt ở hình a+ Đã khoanh vào 1 phần mâý số
Giải
Số HS ở 4 bàn là
2 x 4 = 8 (HS)
Đ/S: 8 HS
- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét
4 Bài 4: Yêu cầu HS xếp ghép
hình theo đúng mẫu
- HS nêu yêu cầu BT
- HS dùng hình đã chuẩn bị xếpghép đợc hình cái mũ
Trang 16gấp khúc và tính chu vi hình tam giác.
- HS nêu yêu cầu bài tập
a GV yêu cầu HS quan sát hình
SGK
- HS nêu cách tính
- 1 HS lên bảng giải + lớp làmvào vở
- GV theo dõi, HD thêm cho HS
thể là đờng gấp khúc ABCD khép kín Độ
dài đờng gấp khúc khép kín đó cũng là
chu vi hình tam giác
Bài giảiChu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86(cm)
2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ
dài đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ
- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng
đo độ dài các đoạn thẳng
- HS quan sát hình vẽ sau đódùng thớc thẳng để đo độ dài các đoạnthẳng
- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật
vào vở
Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)
Đáp số: 10(cm)
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình
vuông, hình tam giác qua đến hình
- HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát vào hình vẽ và nêumiệng
+ Có 5 hình vuông + Có 6 hình tam giác
4 Bài 4: củng cố nhận dạng hình - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 17- 1 HS lên bảng làm + lớp làmvào vở.
+ Củng cố cách giải toán về “nhiều hơn, ít hơn”
+ Giới thiệu, bổ xung bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”, tìmphần “nhiều hơn” hoặc “ít hơn”
- HKST làm đợc bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện:
Làm bài tập 2: (1HS)Nêu cách tính chu vi hình tam giác ? (1 HS nêu)
II Bài mới:
Trang 18Buổi chiều cửa hàng bán đợc là:
635 – 128 = 507 (lít)
Đáp số: 507 lít xăng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệ bài toán
Số bạ nữ nhiều hơn số bạn namlà:
Bao ngô nhẹ hơn bao gạolà:
50 – 35 = 15 kgIII Củng cố dặn dò
- Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm )
- Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày
Trang 19- 1HS làm lại BT3
- 1HS đọc bảng cửu chơng 5
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ
- Yêu cầu HS nêu đợc cách
tính giờ và thực hành quay kim đồng
hồ đến các giờ chính xác Nhớ đợc các
vạch chia phút
+ Một ngày có bao nhiêu giờ? - Có 24 giờ
+ Bắt đầu tính nh thế nào ? - 12 giờ đêm hôm trớc đến 12
- GV giới thiệu các vạch chia
+ GV hớng dẫn các hình còn
lại tơng tự nh vậy
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim
dài chỉ phút xem giờ cần quan sát kĩ vị
- HS kiểm tra chéo bài nhau
- Lớp chữa bài
Trang 20c Bài 3:
- GV giới thiệu cho HS về
đồng hồ điện tử
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
d Bài 4:
- HS nêu yêu cầu BT
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện
số trên mặt đồng hồ điện tử rồi chọncác mặt đồng hồ chỉ đúng giờ
- 1HS trả lời bài tập 3 { tiết 13 }
II Bài mới
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn cách
xem đồng hồ và nêu thời đỉêm theo hai
cách
- Yêu cầu HS biết cách xem đồng
hồ và nêu đợc thời điểm theo hai cách
- HS quan sát đồng hồ thứ nhất,nêu các kim đồng hồ chi 8h 35’
Trang 21cầu quan sát và trả lời đúng
- HS nêu yêu cầu bài tập
tr GV nhận xét chung - HS so sánh vở bài làm của mình
rồi sửa sai
c Bài 3: Yêu cầu quan sát và đọc
đúng các giờ đã cho ứng với các đồng hồ:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêu miệng
A Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Củng cố về cách xem giờ ( chính xác đến 5 phút)
+ Củng cố số phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể )
+ Ôn tập, củng cố phép nhân trong bảng; so sánh giá trị số của hai biểu thức
đơn giản, giải toán có lời văn
- HSKT làm đợc bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện:
- 1HS làm lại bài tập 2
- 1HS làm lại bài tập 3 tiết 14
II Bài mới
Trang 22- HS nêu miệng BT+ Đồng hồ chỉ mấy giờ? + Hình A: 6h 15 phút C: 9h
kém 5’
B: 2h 30’ D: 8h
2 Bài 2: Cả HSKT làm
Củng cố cho HS về bài toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Gv hớng dẫn HS phân tích +
giải
- HS phân tích + nêu cách giải
- 1HS nên bảng + lớp làm vào vở.Bài giải
5 x 4 = 20 ( ngời)
Đáp số: 20 ngời
3 Bài 3: Yêu cầu HS chỉ ra đợc
mỗi hình xem đã khoanh vào một phần
mấy của quả cau và bông hoa
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát và trả lời miệng,
4 Bài 4:Củng cố cho HS so sánh
giá trị của 2 biểu thức
- HS nêu yêu cầu BT
- 3HS lên bảng + lớp làm vở nháp
Ngày dạy: Thứ hai ngày tháng năm 20
A Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân,chia trong bảng đã học
- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh các số hơn kémnhau một số đơn vị)
Trang 233 Bài 3: Yêu cầu HS tính đợc
biểu thức có liên quan đến cộng, trừ,
nhân, chia
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm bài: - HS làm bài vào nháp + 2 HS
lên bảng
5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72
80 : 2 – 13 = 40 – 13 = 27
4 Bài 4: Yêu cầu HS giải đợc
toán có lời văn ( liên quan đến so sánh
2 số hơn kém nhau một số đơn vị)
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài – nêu cáchgiải
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở
Bài giảiThùng thứ hai có nhiều hơnthùng thứ nhất số lít dầu là:
160 – 125 = 35 (l)
5 Bài 5: Yêu cầu HS dùng thớc
vẽ đợc hình vào mẫu
- HS yêu cầu bài tập
- HS dùng thuốc vẽ hình vào vởnháp
- GV quan sát, hớng dẫn thêm
Trang 24- Nhận biết số phần bằng nhau cảu đơn vị.
- Giải bài toán đơn về ý nghĩa góp phép tính
- Kỹ năng tính độ dài đờng gấp khúc
- Bài 1 (4 điểm): Mỗi phép tính đúng một điểm
- Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu đợc 1/2 điểm
- Bài 3 (2.1/2 điểm): - Viết câu lời giải đúng 1 điểm
- Viết phép tính đúng 1 điểm
- viết đáp số đúng 1/2 điểm
- Bài 4 (2.1/2 điểm): - Phần a: 2 điểm
- Phần b: 1/2 điểm ( 100 cm = 1 m)
Trang 25Thứ t ngày tháng năm 20
Toán : Tiết 18: Bảng nhân 6
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Ôn luyện: 2 HS lên bảng
HS viết phép tính nhân tơng ứng với mỗi tổng sau :
2+ 2+ 2+ 2+ 2 + 2
HS 2 : 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 -> Lớp , GV nhận xét
- GV gắn tấm bìa có 6 chấm
tròn lên bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ?
- HS quan sts trả lời
- Có 6 chấm tròn + 6 Chấm tròn đợc lấy mấy
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có
6 chấm tròn vậy 6 chấm tròn đợc lấy
- GV chỉ vào bảng và nói : Đây
Trang 26- GV nhận xét ghi điểm - HS thi đọc học thuộc lòng
- HS nêu yêu cầu BT
GV yêu cầu HS làm bài HS tự làm bài vào SGK - lớp
- HS nêu yêu cầu BT
- Gv HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán , giải
vào vở
- HS đọc bài làm , lớp nhận xét Tóm tắt Giải
Trang 276x5 = 30 6x10 = 606x7 = 42 6 x 8 = 48
- Hãy nhận xét về đặc của từng
cột tính ở phần b
6 x2 = 12 3 x 6 = 18
2 x6 = 12 6 x 3 =18…
2 Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu tính đợc giá trị của biểu thức
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện bảng
con
- HS nêu cách làm – làm bảngcon
6 x 9 + 6 = 54 +6 = 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59…
- GV nhận xét sau mỗi lần gió
bảng
3 Bài 3: Yêu cầu vận dụng bảng
nhân 6 giải đợc bài toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS - HS phân tích bài toán + nêu
cách giải
- 1HS lên bảng giải + lớp làmvào vở
- GV sửa sai cho HS
5 Bài 5: Củng cố cho HS về
cách xếp hình
- HS nêu yêu cầu BT
- HS dùng hình tam giác xếpthành hình theo mẫu
Trang 28- Giúp HS:
+ Biết cách nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số ( không nhớ).+ áp dụng phép nhân số có hai chữ số với một số có một chữ số để giải cácbài toán có liên quan
HS nêu têu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập
trên bảng con
HS nêu lại cách làm
HS làm vở nháp
11
33
20
x
2
x
4
x
5
x
3
x
4
48
88
55
99
80
Trang 29c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời
văn có liên quan đến phép nhân vừa
Bài giải:
Số bút mầu có tất cả là:
12 x 4 = 48 ( bút mầu ) ĐS: 48 ( bút mầu )
Trang 30II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu nhân
82
99
x
2
x
3 x 6 x 5 3x
94
75
168
410
297
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng
b Bài tập 2: Cả HS KT làm - HS nêu yêu cầu BT
Trang 31Giải đợc bài toán có lời văn có
liên quan đến phép nhân vừa học
số bị chia cha biết
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta
49
27
x
Trang 32x 2 x 4 x 6 5 x 3
98
108
192
- GV sửa sai cho HS
- Lớp nhận xét
38
27
53
45
x 2
76
162
212
225
- GV nhận xét – ghi điểm
c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời
văn có liên quan đến thời gian
- HS nêu yêu cầu bài tập GVcho HS nhân tích sau đó giải
đ Bài 5 HS nối đợc các phép
nhân có kết quả bằng nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thớc nối kết quả củahai phép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng
chia-* HSKT làm bài 1,2
II Đồ dùng dạy học:
Trang 33- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm
tròn và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm rồi nêu miệngkết quả vừa tính đợc
Củng cố về ý nghĩa của phép chia
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở nháp
- GV gọi HS nêu yêu cầu và
cách làm cho HS thực hiện bảng con
- GV nhận xét
c Bài 3 : Giải đợc bài toán có
lời văn có liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 34- Nêu nội dung bài học.
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau
+ Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6
+ Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản
* Bài 1 : Cả HS KT làm - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HD 1 phép tính mẫu - HS chú ý theo dõi
- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nhẩm , nêu kết quả
6 x 6 = 36 24 : 6 = 4 6 x 7 = 42
36 : 6 = 6 6 x 4 = 24 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
6 x 3 = 18 -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
* Bài 2 : Cả HS KT làm - HS nêu êu cầu bài tập
Trang 35Liên quan đến bảng chia 6
Gv hớng dẫn học sinh phân tích
và giải
HS phân tích-> giải và vở 1 HSlên bảng
GiảiMay mỗi bộ quần áo hết số métvải là:
18: 6 = 3 (m) ĐS = 3m vải
- GV sửa sai cho học sinh
c Bài 4 Tô màu vào đợc nhận
biết đợc đã tô màu vào 1
6 của hìnhnào
-HS nêu yêu cầu bài tập -> nêumiệng
III Củng cố dặn dò:
- Nêu nội dung bài?
- Về nhà học bài, củng cố lại bài
- Yêu cầu biết cách tìm một
trong các thành phần bằng nhau của
một số
Trang 36- Làm thế nào để tìm 1
3của 12 cái kẹo
- HS nêu lại -> Lấy 12 cái kẹo chia thành 3phần bằng nhau, mỗi phần là 1
3 sốkẹo cần tìm
- Vậy muốn tìm 1
3 của 12 cáikẹo ta làm
4của số kẹo
- Vậy muốn tìm 1 trong các
a Bài 1 : Cả HS KT làm - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS lắm vững yêu cầu
của bài
- HS nêu cách làm, nêu miệngkết quả
-> cả lớp nhận xét 1
2 của 8 kg là 4 kg 1
40 : 5 = 8 (m ) Đáp số : 8 mvải
-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
Trang 37+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một
1 Hoạt động 1 : Bài tập
Bài 1 : Cả HSKT làm
* Yêu cầu HS tìm đúng các phần bằng
nhau của một số trong bài tập - HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
BT
- HS nêu cách thực hiện – HSlàm bảng con
1
2 của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 1
2 của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 1
2 của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
Trang 386 của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) 1
6 của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) ….
+ Bài 2 : Cả HSKT làm - HS nêu yêu cầu BT
Vân tặng bạn số bông hoa là
30 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS
* GV giúp HS nắm vững yêu
cầu BT
- HS phân tích bài toán – làmvào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xétGiải :
Lớp 3A có số HS đang tập bơi
là :
28 : 4 = 7 ( HS )
Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng
đ-ợchình và trả lời đúng câu hỏi của bài
tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
Đã tô màu 1
5 số ô vuông củahình 2 và hình 4
-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
Trang 39II Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên
bảng
- HS quan sát + Đây là phép chia số có mấ
y chữ số cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện - HS thực hiện vào vở nháp -> GV nhận xét sửa sai cho HS
lần giơ
Bảng
c Bài 3: * Củng cố cách tìm
Trang 40mét phÇn mÊy cña mét sè th«ng qua bµi
to¸n cã lêi v¨n
- HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV HD HS lµm vµo vë - HS nªu c¸ch gi¶i – gi¶i vµo
vë
- 1 HS lªn b¶ng gi¶i -> c¶ lípnhËn xÐt
Gi¶i :
MÑ biÕu bµ sè qu¶ cam lµ :
36 : 3 = 12 ( qu¶ )
§¸p sè : 12 qu¶ cam -> GV nhËn xÐt, söa sai cho HS
III Cñng cè dÆn dß :
- Nªu l¹i c¸ch chia võa häc ? - 1 HS
* VÒ nhµ häc bµi cuÈn bÞ bµi sau
- GV söa sai cho
HS sau mçi lÇn gi¬ b¶ng