1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Hinh hoc 7 Tiet 8

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Höôùng daãn baøi 34 SGK: Ñeå kieåm tra hai ñöôøng thaúng coù song song hay khoâng , ta veõ moät caùt tuyeán caét hai ñöôøng thaúng ñoù roài kieåm tra hai goùc sole trong ( hoaëc ñoàng vò[r]

Trang 1

§5.TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

A MỤC TIÊU:

 Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M a) sao cho b// a

 Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song

“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

 Kỷ năng : Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

 GV: SGK,thước thẳng, thước đo góc,bảng phụ ( giấy trong + máy chiếu)

 HS: SGK+thước thẳng + thước đo góc

C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP :

Hoạt động 1: KIỂM TRA :TÌM HIỂU TIÊN ĐỀ ƠCLÍT (15 phút ).

GV: Đưa đề bài lên bảng phụ ( hoặc

màn hình )

Yêu cầu HS cả lớp làm nháp bài toán

sau:

Bài toán : Cho điểm M không thuộc

đường thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua

M và b//a

- Mời một HS lên bảng làm

Mời HS2 lên bảng thực hiện lại và cho

nhận xét

GV: Yêu cầu HS3 vẽ đường thẳng b qua

M , b//a bằng cách khác và nêu nhận xét

1 / Tiên đề Ơ lit

HS cả lớp và HS1 lên bảng vẽ hình theo trình tự đã học ở bài trước

HS2 : Đường thẳng b em vẽ trùng với đường thẳng bạn vẽ

HS3 : Lên bảng vẽ cách khác Có thể :

Nhận xét : Đường thẳng này trùng với

M 60o 60o

b a

b

Tiết 8

Trang 2

GV: Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M

và b//a ta có nhiều cách vẽ Nhưng liệu

có bao nhiêu đường thẳng qua M và

song song với đường thẳng a

GV: Bằng kinh nghiệm thực tế người ta

nhận thấy : Qua điểm M nằm ngoài

đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng

song song với đường thẳng a mà thôi

Điều thừa nhận ấy mang tên “ Tiên đề

Ơclít”

Giáo viên thông báo nội dung tiên đề

Ơclít trong SGK ( Tr 92)

Yêu cầu HS nhắc lại và vẽ hình vào vở

GV : Cho HS đọc mục “ Có thể em chưa

biết “ trang 93SGK giới thiệu về nhà

toán học Ơclít

GV : Với hai đường thẳng song song a

và b , có những tính chất gì?

GV: Chuyển sang mục sau

đường thẳng b ban đầu

* HS: Có thể suy nghĩ nhưng chưa trả lời được hoặc có thể nêu : qua M chỉ vẽ được một đường thẳng song song với đường thẳng a

HS nhắc lại:

Tiên đề Ơclít ( Tr 92 SGK).

M a ; b qua M và b//a là duy nhất

Hoạt động 2 : TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG

SONG( 15Phút)

GV : Cho HS làm SGK ( Tr 93) gọi

lần lượt học sinh làm từng câu a, b, c, d

của bài

2 / Tính chất của hai đường thẳng song song

HS1 : Làm câu a

HS2 : Làm câu b vàcâu c

Nhận xét : Hai góc sole trong bằng nhau HS3 : Làm câu d nhận xét : Hai góc đồng

vị bằng nhau

a

A

3 2 1 4

b

a

3

4

B

?

Trang 3

GV: Qua bài toán trên em có nhận xét

gì?

GV: Em hảy kiểm tra xem hai góc trong

cùng phía có quan hệ thế nào với nhau?

Ba nhận xét trên chính là tính chất của

hai đường thẳng song song

GV : Đưa “ Tính chất của hai đường

thẳng song song “ lên màn hình

GV: Tính chất này cho điều gì và suy ra

điều gì?

GV: Đưa bài tập 30 trang 79 SBT lên

màn hình.

a) Đo hai góc so le trong A4 vàB1 rồi so

sánh

b) Lý luận ^A4=^B1 theo gợi ý

- Nếu ^A4≠ ^B1 qua A vẽ tia AP sao cho

P ^ A B= ^B1

- Thế thì AP // b vì sao?

- Qua A có a // b, lại có AP// b thì sao?

- Kết luận

GV : Từ hai góc sole trong bằng nhau,

theo tính chất các góc tạo bởi một đương

thẳng cắt hai đường thẳng ta suy ra được

hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong

cùng phía bù nhau

HS : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :

+ Hai góc sole trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

HS3 : Hai góc trong cùng phía có tổng bằng 1800 ( hay bù nhau)

HS: Phát biểu tính chất SGK (Tr 93)

HS khác nhắc lại HS: Tính chất này cho :Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

Suy ra ; Hai góc sole trong bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

a) ^A4=^B1

b) Giả sử ^A4≠ ^B1 , Qua A ta vẽ tia AP sao cho P ^ A B= ^ B1

trong bằng nhau

- Qua A vừa có a// b , vừa có AP// b điều này trái với tiên đề Ơclít

- Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là một hay ^A4=P ^ A B=^ B1

Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ( 13 Phút).

A 4

P

c

Trang 4

GV : Cho HS làm bài 34 trang 94 SGK.

Có thể hoạt động nhóm

Bài toán có vẽ hình, có tóm tắt bài toán

dưới dạng hình ký hiệu hình học

Khi tính toán phải nêu rỏ lý do

Bài 32 trang 94 SGK

( Đưa đề bài lên màn hình)

Bài 33 trang 94 SGK

( Đề bài đưa lên bảng phụ)

Bảng nhóm:

Tóm tắt : Cho a // b AB a=¿ {A}

A❑4=370

a) B❑1=?

Tìm b) So sánh ^A1 va B^4

c) B^2=¿ ?

Giải : Có a// b a) Theo tính chất của hai đường thẳng song song ta có B^1=^A1=370

( cặp góc so le trong)

b) Có ^A4 và ^A1 là hai góc kề bù suy ra ^A1 =1800- ^A4 ( Tính

chất của hai góc kề bù) Vậy ^A1=1800−370=1430 Có ^A1= ^B4=1430 (Hai góc đồng vị) c) B^2=^A1=1430 (Hai góc so le trong)

hoặc B^2=^B4=1430 ( Đối đỉnh) HS: Đứng tại chổ trả lời

a) Đúng b) Đúng c) Sai

d) Sai

HS lên bảng điền vào chổ trống Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau.

Cho a // b; ABa = ABb =

Tìm a) b) So sánh và c)

Trang 5

b) Hai góc đồng vị bằng nhau Hai góc trong cùng phía bù nhau

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 Phút).

Bài tập về nhà số 34, 35 trang 94 SGK

Bài 27, 28 , 29 trang 78, 79 SBT

Làm lại bài 34 SGK vào vở bài tập

Hướng dẫn bài 34 SGK: Để kiểm tra hai đường thẳng có song song hay không , ta vẽ một cát tuyến cắt hai đường thẳng đó rồi kiểm tra hai góc sole trong ( hoặc đồng vị ) có bằng nhau hay không rồi kết luận

Ngày đăng: 23/05/2021, 01:47

w