1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DS 8 Chuong I 3cot

72 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử để giải.. BT.[r]

Trang 1

 Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II /.Phương tiện dạy học :

Thầy:SGK, Phấn màu.

Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV:gọi 1 HS nhắc lại qui

-Hãy nhân đơn thức dó

với từng hạng tử vừa viết

(3x2y-2

1

x2+5

1xy)6xy3

=18x4y4-3x3y3+5

6

x2y4

(đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao

1.Quy tắc(SGK trang 4)VD:

4x2(5x3-2x+3) =4x2.5x3+ 4x2 (-2x)+4x2.3= 20x5-8x3+12x2

2.Áp dụng:

Tính3x2(-2

Trang 2

Công thức tính diện tích

hình thang

[(5x+3) + (3x+y)].2yS=

2

=y(8x+3+y)= 8xy +3y +y2

Với x= 2(m), y = 2 (m)thì

S= 58 (m2)

4.Củng cố.

Cho HS làm bài 2a

Tính giá trị biểu thức với x = -6 và y= 8

x(x-y) + y(x+y) =x2 – xy +xy +y2 = x2 + y2

thay x = -6 và y= 8 vào biểu thức ta được :

Tiết: 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy;

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức và biết trình bàyphép nhân

II.Phương tiện dạy học;

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

+ phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Tính

x(6x2-5x+1) và -2(6x2-5x+1)

3.Giảng bài mới.

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Từ kiểm tra bài cũ yêu

=6x3-5x2+x -12x2+10x-2

=6x3-17x2+11x -2

1.Quy tắc

VD:Tính:

Trang 4

4.Củng cố.

Cho HS làm bài 7a

Tính (x2-2x+1) (x-1) = x2.x - x2.1- 2x.x + 2x.1 +1.x -1.1 =x3-3x2+3x -1

Trang 5

Tuần 2:

Tiết: 3 LUYỆN TẬP Ngày dạy:

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức và biết trình bày phép nhân

II.Phương tiện dạy học:

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

liên tiếp, biết tích của hai

số sau lớn hơn tích của

A=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x- x2)

=x2.x+ x2.3 -5.x-5.3+x.x-x.x2

+4.x-4.x2

=x3 +3x2 -5x-15+x2-x34x2

+4x-= -x – 15thay x=0 thìA= - 0-15= -15thay x=15 thìA= - 15-15=

-30thay x= -15 thìA= - (-15)-15= 0

HS làm phép nhân, sau đórút gọn rồi tìm x

(12x-5)(4x-1)+

(3x-7)(1-16x) = 8112x.4x-12x.1-5.4x+5.1+

3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=8148x2-12x -20x+5+3x-48x2-7+112x=81

83x-2=8183x=83 x=1

BT12:Tính giá trị của biểuthức

A=(x2

-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

= -x – 15thay x=0 thìA= - 0-15=-15

thay x=15thìA= -15-15=-30

thayx= -15 thìA= - (-15)-15= 0

BT 13

Tìm x, biết:

16x) = 81

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-83x-2=8183x=83 x=1

Trang 8

Tuần 2: Ngày dạy;

Tiết: 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phươngcủa một hiệu, hiệu hai bình phương

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức

II/Phương tiện dạy học

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

Tính a/(x + y)(x – y) b/ ( x – y) ( x – y) c/ ( x + y) ( x – y)

(a/= x2 + 2x+1, b/= x2 2x +1, c/= x2 – y2)

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Từ kiểm tra bài cũ GV

giới thiệu bài mới

HS làm theo nhóma/(a + 1)2 = a2 +2.a.1+ 12

= a2 +2a+ 1b/x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22

= (x + 2)2

c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12

= 2500+100+ 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300.1+ 12

= 90000+600+ 1 = 90601a/(a+(-b))2 = a2 +2.a.(-b)+

(-b)2

= a2 - 2ab+ b2 b/(a - b)(a – b) = (a - b)2

= a2 - 2ab+ b2

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

bình phương số thứ nhất

1.Bình phương của một tổng

x2 + 4x+4 = x2 +2.x.2+ 22

= (x + 2)2

c/Tính nhanh : 512, 3012

c/512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50.1+ 12 = 2601

3012 = (300 + 1)2=

= 3002+2.300.1+ 12= 9601

2.Bình phương của một hiệu

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Trang 9

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 10

Tuần 3.

Tiết 5 LUYỆN TẬP Ngày dạy:

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bìnhphương của một hiệu, hiệu hai bình phương

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán

II.Phương tiện dạy học

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16

c, d

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Gợi ý cho HS tính bình phương

21/Viết biểu thức dưới dạng

bình phương của một tổng,của

b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2

(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2

c/9x2-12x+4=

=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2

-(A+B)2,(A-B)2,(A+B)(A-B)

a/16x2 + 24x+9 =

= (4x)2+2.4x.3+ 32=(2x+3)2

b/(2x+3y)2 + 2.(2x+3y)+1= =(2x+3y)2 + 2.(2x+3y).1+12 = (2x +3y+1)2

c/9x2-12x+4=

=(3x)2 -2.3x.2+ 22= (3x 2)2

-22/Tính nhanh :

1012 ,1992, 47.53a/1012 = (100 + 1)2

=1002+2.100.1+12=100201

b/1992 = (200 -1)2

Trang 11

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 12

Tuần 3 Ngày dạy:

Tiết: 6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Lập phương của một tổng, lập phươngcủa một hiệu

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT

II.Phương tiện dạy học

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

(2 HS lên bảng làm Mỗi HS viết HĐT và làm 2 BT,Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

biểu thức có từ hai thừa

số trở lên khi lũy thừa

HS làm theo nhóma/(x + 1)3 = x3

=8x3 +12x2y+6xy2+y3

Trang 13

biểu thức có từ hai thừa

số trở lên khi lũy thừa

+(-= a3 - 3a2b + 3ab2- b3

lập phương số thứ nhất trừ

ba lần tích củabình phương

số thứ nhất với số thứ hai,cộng ba lần tích số thứ nhấtvới bình phương số thứ hai,trừ lập phương số thứ hai

HS làm theo nhóma/( x –3

1)3

= x3 -3.x2 3

1+3.x (3

1)2+(3

1)3

= x3 -x2+3x 9

1

- 27 1

= x3 -x2 + 3

1

x -27 1

(A - B)3=A3-3A2B+3AB2

-B3

A, B là hai biểu thức tùy ý

VD:Tínha/( x –3

1)3

= x3 -3.x2 3

1+3.x (3

1)2+(3

1)3

= x3 -x2 + 3

1

x -27 1

b/(x -2y)3=

=x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2-(2y)3

=x3 -6x2y+12xy2-8y3

4.Củng cố.

Cho HS làm theo nhóm ?4 câu c, bài 29 trang 14

Cho HS làm nhóm hội ý rồi trả lời

Trang 15

Tuần 4: Ngày dạy :

Tiết: 7 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tt)

I.Mục tiêu bài dạy:

 Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Tổng hai lập phương , hiệu hai lậpphương

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT

IIPhương tiện dạy học

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài 5 ở nhà, nháp,các HĐT.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học HS 2:Tính a/(x +y)( x2 – xy+y2)

b/(x -y)( x2 + xy+y2)

(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Tổng hai lập phương bằngtổng hai số nhân với bìnhphương thiếu của hiệu hai

số đó

HS làm theo nhóma/ Viết x3 + 8 dưới dạng tích

x3 + 8=x3 +23=(x +2)( x2 –x.2+22)

=(x +2)( x2 – 2x+4)b/ (x +1)( x2 – x+1) =

A, B là hai biểu thức tùy ý

Trang 16

Hiệu hai lập phương bằnghiệuhai số nhân với bìnhphương thiếu của tổng hai

số đó

HS làm theo nhóm

GV cùng HS hoàn chỉnhbài làm

x3 + 8 x

x3 - 8 (x +2)3

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B

3

5/(A - B)3=A3-3A2B+3AB2

-B3

6/A3+B3= (A+B)(A2–AB+B2)

7/A3-B3= (A-B)(A2 +AB+B2)

Trang 18

Tuần 4: Ngày dạy ;

Tiết: 8 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

 Củng cố kiến thứcvề 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải BT

II.Pương tiện dạy học ;

Thầy:SGK,Phấn màu, BT cho HS.

Trò:Nháp,các HĐT,bài tập.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2+xy)2 b/(5-3x)2

(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HS lên bảng làm

Bt 33/16Tínha/ (2 + xy)2 = 22 + 2.2.xy+(xy)2

=4+4xy+x2y2

b/ (5 – 3x)2 = 52 2.5.3x+(3x)2

-=25-30x+ 9x2

c/ (5-x2)(5+x2)= 52 –(x2)2=25-x4

d/(5x-1)3=

=(5x)3-3.(5x)2.1+3.5x.12

-13

=125x3-75x2+15x-1e/ (2x-y)(4x2+2xy+y2)=

a/(a+b)2 –( a-b)2 =

= (a2+2ab+b2)-(a2

Trang 19

-2ab+b2) =a2+2ab+b2-a2 +2ab-

b2=4abb/ (a+b)3 –(a-b)3-2b3 =

=(a3+3a2b+3ab2+b3) – ( a3-3a2b+3ab2-b3) -2b3

= a3+3a2b+3ab2+b3

-a3+3a2b-3ab2+b3 -2b3= 6a2bc/(x+y+z)2 -2(x+y+z)(x+y)+ (x+y)2=[(x+y+z)-(x+y)]2

=(x+y+z-x-y)2=z2

Bt 35/17Tính nhanha/342 +662+68.66=

=342+662+2.34.66

=(34+66)2=1002 = 10000b/742 +242-48.74=

=742 +24224)2

-2.74.24=(74-=502 = 2500

Chứng tỏ rằng

x2-6x+10 >0 x

Ta có: x2-6x+10= x22.x.3+32+1

-=(x-3)2+1  1>0 x

((vìx-3)2  0 x)Nên x2-6x+10 >0 x

Trang 21

Tuần: 5

Tiết:9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I.Mục tiêu bài dạy:

 HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

 Học sinh biết áp dụng vào giải BT

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết các HĐT đã học HS 2: a/(2x-1)3 b/(5y-3x)2

(2 HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hai hạng tử có sự hiện diện của

số 99.87+9.13=9

(87+13)=9.100=900

3x2 và 6x theo phân tích nhưtrên có hạng tử chung là 3x

phân tích đa thức thành nhân tử

là biến đổi đa thức đó thànhmột tích của những đa thức

HS làm theo nhóma/ hạng tử chung là xb/ hạng tử chung là 5x(x-2y)

3x2 +6x=3x.x +3x.2=3x(x+2)

Vậy: phân tích đa thức thànhnhân tử (hay thừa số) là biếnđổi đa thức đó thành mộttích của những đa thức

2 Áp dụng

a/phân tích các đa thức sauthành nhân tử

a/x2-x=x(x-1)b/ 5x2(x-2y)-15x(x-2y)=

Trang 22

=3(x-y)+5x(x-y)=(x-y)(3+5x)

chú ý:nhiều khi để làm xuất

hiện nhân tử chung ta cầnđổi dấu các hạng tử

(lưu ý tính chất A= - (-A))b/Tìm x sao cho

3x2-6x=03x(x-2)=03x=0 hoặc x-2=01/3x=0

x=02/x-2=0

x = 2Vậy x=0 hoặc x=2

Xem trước bài 7 trang 19

IV.Rút kinh nghiệm.

Trang 23

Tuần: 5

Tiết: 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I.Mục tiêu bài dạy:

 HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùnghằng đẳng thức

 Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử để giảiBT

2.Kiểm tra bài cũ.

HS1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trênthuộc dạng nào?

1/nhắc lại các hằng đẳng thức đã học:

*/ loại 2 hạng tử:

1/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)2/ A3+B3= (A+B)(A2–AB+B2)

3/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)

*/ loại 3 hạng tử:

1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2

Trang 24

a /x3+3x2 .1 +3x.12+13=(x+1)3

b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2

=(x+y+3x)(x+y-3x)

=(4x+y)(y-2x)c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)

= -(x+y)2

HS tự làm và hoàn chỉnh

1052-52

5)=110.100=11000

=(105+5)(105-(2n+5)2-25=(2n+5)2-52

==(2n+5+5)(2n+5-5)

=(2n+10).2n=2.2n(n+5)=4n(n+5)

Mà 4n(n+5)  4 ( nZ)Nên (2n+5)2-25 Chia hếtcho 4 với mọi số nguyên n

thành nhân tửa/ x2-6x+9= x2-2.x.3+32=( x-3)2

b/x2-3=x2-( 3)2=(x+ 3)(x- 3)

c/ 1-27x3

=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2) =(1-3x)( 1+3x+9x2)

c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)

= -(x+y)2

Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ

phía trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh

1052-52

5)=110.100=11000VD4:

Mà 4n(n+5)  4 ( nZ)Nên (2n+5)2-25 Chia hết cho 4với mọi số nguyên n

Trang 25

Xem trước bài 8 trang 21.

IV.Rút kinh nghiệm.

Trang 26

Tuần 6.

Tiết: 11 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

I.Mục tiêu bài dạy:

 HS hiểu được thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhómhạng tử

 Học sinh biết áp dụng nhóm hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thứcthành nhân tử vào giải BT

2.Kiểm tra bài cũ.

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/x2-9 b/4x2 -25

( HS lên bảng làm Các HS làm BT vào vở BT)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HS phân tích và nhóm làmsao cho thích hợp và saukhi phân tích thành nhân

tử ở mỗi nhóm thì quátrình phân tích phải tiếptục

HS làm theo nhómNhận xét xem các BT trênthuộc dạng nào?

1/nhắc lại các hằng đẳng thức đã học:

*/ loại 2 hạng tử:

1/ A2 - B2 =(A + B)(A- B)2/ A3+B3= (A+B)(A2–AB+B2)

3/ A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)

*/ loại 3 hạng tử:

1/ A2 + 2AB + B2= (A + B)2 2/ A2 - 2AB + B2= (A - B)2

x-b/x2-3=x2-( 3)2=(x+ 3)(x- 3)

c/ 1-27x3

Trang 27

a /x3+3x2 .1 +3x.12+13=(x+1)3

b/(x+y)2-9x2=(x+y)2-(3x)2

=(x+y+3x)(x+y-3x)

=(4x+y)(y-2x)c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)

= -(x+y)2

HS tự làm và hoàn chỉnh

1052-52

5)=110.100=11000

=(105+5)(105-(2n+5)2-25=(2n+5)2-52

==(2n+5+5)(2n+5-5)

=(2n+10).2n=2.2n(n+5)=4n(n+5)

Mà 4n(n+5)  4 ( nZ)Nên (2n+5)2-25 Chia hếtcho 4 với mọi số nguyên n

=13-(3x)3=(1-3x)( 12+1.3x+(3x)2) =(1-3x)( 1+3x+9x2)

c/-x2+2xy-y2= -(x2+2xy+y2)

= -(x+y)2

Chú ý : Đôi khi ta đặt dấu trừ

phía trước mới xuất hiện HĐTVD3: Tính nhanh

1052-52

5)=110.100=11000VD4:

Mà 4n(n+5)  4 ( nZ)Nên (2n+5)2-25 Chia hết cho 4với mọi số nguyên n

Trang 29

Tuần 6.

Tiết: 12 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

 HS vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

2.Kiểm tra bài cũ.

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/x2 - xy + x - y b/xz + yz - 5(x+y)

( HS lên bảng làm Các HS làm BT- vào vở BT)

3.Giảng bài mới

.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV giới thiệu lại các BT

Cho HS làm BT sau đây:

a/ x2 – x – y2– y = x2 – y2 –

x – y

=(x- y)(x+y) -(x+y)=(x+y)(x-y-1)

b/5x -5y +ax-ay =5(x-y)+

a(x-y)

=(x-y)(5+ a)c/a3-a2x –ay +xy=a2(a-x) -y(a-x)

= (a-x)(a2-y)

HS làm GV và HS sửa sai

và hoàn thiện bài giảia/x2 + 4x – y2 +4= x2 + 4x+4 – y2

= (x +2)2 – y2 =(x+2+y)(x+2-y)

phân tích đa thức thành nhântử

a/x2 + 4x – y2 +4= x2 + 4x +4– y2

=(x + 2 + y)(x + 2 - y)

Trang 30

+ 3,5 37,5

= 37,5 6,5 + 3,5 37,5

- 7,5 3,4 –6,6 7,5

= 37,5 ( 6,5 + 3,5)-7,5( 3,4 +6,6)

= 37,5.10 -7,5.10 = 375+75= 450

a/37,5.6,5-7,5.3,4–

6,6.7,5+3,5.7,5

= 37,5 ( 6,5 + 3,5) -7,5( 3,4+6,6)

= 37,5.10 -7,5.10 = 375+75= 450

Xem trước bài 9

IV.Rút kinh nghiệm.

Trang 31

Tuần 7.

Tiết: 13 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀUPHƯƠNG PHÁP

I.Mục tiêu bài dạy:

 HS hiểu khi phân tích đa thức thành nhân tử không chỉ có sử dụng một phươngpháp mà có thể sử dụng nhiều phươmg pháp

2.Kiểm tra bài cũ.

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/2x2 - 2xy + 2x - 2y b/3xz +3yz - 5(x+y)

x2+2xy+y2=(x+y)2

không có nhân tử chung

3 hạng tử đầu sẽ là HĐTsau đó lại xuất hiện HĐT

+ Đặt nhân tử chung

+ Dùng HĐT

+ Nhóm nhiều hạng tử

+ Hay có thể phốihợpnhiều phương pháp

1/ Ví dụPhân tích đa thức sau thànhnhân tử:

+ Đặt nhân tử chung

+ Dùng HĐT

+ Nhóm nhiều hạng tử

Trang 32

và sửa sai nếu có

GV giới thiệu thêm

+ Hay có thể phối hợpnhiềuphương pháp trên

2/ Áp dụngTính nhanh giá trị của biểu thức:

x2+2x+1–y2 tại x = 94,5 và y =4,5

x2+2x+1–y2= (x+1+y)(x+1-y)

=(94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)

=100.91=9100

VDphân tích đa thức sau thànhnhân tử:

Trang 34

Tuần 7.

Tiết 14: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức:Giúp HS giải thành thạo loại BT phân tích đa thức thành nhân tử Giớithiệu cho HS PP tách hạng tử, thêm-bớt hạng tử

Kỹ năng: Quan sát – Định hướng phân tích và phân tích nhanh

II/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

-Cho 3HS lên sửa BT 55/25

Sai lầm thường mắc phải?

-Gọi 2 HS lên bảng sửa BT

a) x3 -

1

4x = 0 x(x2 -

1

4) = 0 x(x -

1

2)(x +

1

2) = 0 1/x = 0 2/x -

1

2 = 0  x =

1 2

3/x +

1

2 = 0  x = -

1 2

b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0(2x–1 – x–3)(2x – 1+ x + 3)

=0 (x- 4)(3x +2) = 0

1/ x – 4 = 0  x = 42/ 3x + 2 =0 x =

2 3

c/x2(x – 3) + 12 – 4x = 0

x2(x – 3) + 4(3 – x) = 0

x2(x – 3) – 4(x – 3) = 0 (x – 3)(x2 – 4) = 0 (x – 3) (x – 2) (x + 2)

= 01/ x – 3 =0  x = 32/ x – 2 =0  x = 23/ x + 2 =0  x =- 256)

55a) x3 -

1

4x = 0x(x -

1

2)(x +

1

2) = 0 1/x = 0 2/x -

1

2 = 0  x =

1 2

3/x +

1

2 = 0  x = -

1 2

b) (2x – 1)2 – (x + 3) = 0 (x- 4)(3x + 2) = 01/ x – 4 = 0  x = 42/ 3x + 2 =0 x =

2 3

55c/x2(x – 3) + 12 – 4x = 0(x – 3) (x – 2) (x + 2) = 01/ x – 3 =0  x = 32/ x – 2 =0  x = 23/ x + 2 =0  x =- 2

Trang 35

=(x +

1

4)2

= (49,75 + 0,25)2 = 502 =2500

= 86.100 = 8600

Không nhận dạng được

đa thức có dạngHĐT

56) a) x2 +

1

2x +

1

16 tại x =49,75

=(x +

1

4)2

= (49,75 + 0,25)2 = 502 =2500

Xem trước bài chia đơn thức cho đơn thức

IV.Rút kinh nghiệm.

Trang 36

Tuần 2: Ngày dạy:

I.Mục tiêu bài dạy:

Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức và biết trình bày phép nhân

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu.

Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ.

+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Tính (x2y2 - 2

1

xy + 2y)( x- 2y)

3.Giảng bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

+4x-= -x – 15thay x=0 thìA= - 0-15= -15thay x=15 thìA= - 15-15=

-30thay x= -15 thìA= - (-15)-15= 0

HS làm phép nhân, sau đórút gọn rồi tìm x

(12x-5)(4x-1)+

(3x-7)(1-16x) = 8112x.4x-12x.1-5.4x+5.1+

3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=8148x2-12x -20x+5+3x-48x2-7+112x=81

83x-2=8183x=83 x=1

BT12:Tính giá trị của biểuthức

A=(x2

-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

= -x – 15thay x=0 thìA= - 0-15=-15

thay x=15thìA= -15-15=-30

thayx= -15 thìA= - (-15)-15= 0

BT 13

Tìm x, biết:

16x) = 81

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-83x-2=8183x=83 x=1

Ngày đăng: 23/05/2021, 01:37

w