Đề kiểm tra môn: Đại số 8
Thời gian: 45phút
-*** -Đề chẳn
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng thì ghi vào bài làm
Câu 1: Giá trị của (-8x2y3) : ( -3xy2) tại x = -2; y = 3 là
Câu 2: Kết quả của phép tính: (- x)5 : (-x)2 là:
Câu 3: Kết quả của phép tính : (3x+1)(1-3x)
Câu 4: Nhân tử ở dấu (*) của đẳng thức ( 2x2 +x) (*) = 4x3+ x là
Câu 5: Kết quả của phép tính: (x4+ 8x2 + 16) : ( x2+4) là:
Câu 6: Giá trị của biểu thức
32,7 3,1 + 6,9 32,7 – 6,9 22,7 – 3,1 22,7 là:
Phần II: Tự luận
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) xy + y2 – x – y
b) 4xy – 4y2 – x2 + 9
c) x2 + 4xy + 3y2
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau
a) ( 3x –1)2 – ( x- 1) ( x+ 1) – 2 ( x- 3 )( x + 3)
b) ( x2 – 1)(x + 2) – ( x – 2)( x2 + 2x + 4)
Bài 3:
a) Làm phép chia: ( x4 + x3 + x2 +x – 4) : ( x- 1)
b) Tìm a để đa thức 10x2 – 7x + a chia hết cho đa thức 2x - 3
Trang 2Đề kiểm tra môn: Đại số 8
Thời gian: 45phút
-*** -Đề lẻ
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Giá trị của biểu thức (-12x2y3)(-3xy2) tại x = 2; y = -3 là
Câu 2: Kết quả của phép tính ( 2 – 4x) ( 4x +2) là
Câu 3: Kết quả của phép tính (- x)6 : (- x)2 là:
Câu 4: Biểu thức ở dấu (*) của đẳng thức ( 5x + x) (*) = 25x3 + x là
Câu 5: Kết quả của phép tính ( x2 – 3x + 2) : ( x- 2) là
Câu 6: Giá trị của biểu thức
10,2 9,8 - 9,8 0,2 + (10,2)2 – 10,2 0,2 là
Phần II: Tự luận
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) xy + xz – 2y – 2z
b) x2 – 6xy + 9y2 – 25z2
c) x2 – 8x + 12
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
a) (2x – 1)2 – ( x- 2)(x+ 2) – 3( x – 1) ( x+ 1)
b) ( x2 + 2)( x- 1) – ( x- 3) ( x2 + 3x + 9)
Bài 3:
a) Làm tính chia: (x4 – x3 – 3x + x + 2) : ( x2 + 1)
b) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2