1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Ktra ĐS 8 chương i

4 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS HỢP GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 8I MỤC TIÊU: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương 1, theo 3 chủ đề cơ bản II.. PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết hoàn toàn tự luận CHỦ ĐỀ MÚC Đ

Trang 1

TRƯỜNG THCS HỢP GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 8

I MỤC TIÊU: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương 1, theo 3 chủ đề cơ bản

II PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra viết hoàn toàn tự luận

CHỦ ĐỀ

MÚC ĐỘ

TỔNG

THẤP

VẬN DỤNG CAO

1 Nhân đa thức, các

hằng đẳng thức đáng

nhớ

Biết nhân đơn thức với đa thức,

đa thức với đa thức

Tính giá trị biểu thức đơn giản

Dùng hằng đẳng thức để rút gọn và

tính giá trị biểu thức

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

2

3 30%

2 1,5 15%

4 4,5 45%

2 Phân tích đa thức

thành nhân tử

Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử dạng đơn giản

Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

2 20%

1 0,5 5%

2 2,5 25%

3 Chia đa thức

Hiểu được phép chia hai đơn thức, đa thức cho đơn thức

Vận dụng chia hai đa thức một biến

đã sắp xếp để tìm số nguyên x tìm GTTN của biểu thức;

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1

2 20%

2

1 10%

3 3 30%

TỔNG

3

5 50%

1

2 20%

3

2 20%

2

1 10%

9 10 100

%

ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

Họ và tên: ……… Ngày 30 tháng 10 năm 2013 Lớp 8A

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 1 TIẾT (TIẾT 21)

Câu 1 (2 điểm) Làm tính nhân

a) x (x + 1) b) (x + y).(x2 – 2y + 1)

Câu 2 (2điểm) Làm tính chia:

a) 10x2y4 : 5x2y b) (x3y – 2x2y2 + 3xy2 + x3y4) : xy

Câu 3.(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 6xy – 3xy2 b) (x - 2)2 – 25

Câu 4.(1điểm) Tính nhanh giá trị của biểu thức

M = x2 – 4xy + 4y2 tại x = 18 và y = 4

Câu 5.(1điểm) Tìm x, biết: x(5 + 4x) - (2x – 1)(2x + 1) = 21

Câu 6 (0.5điểm) Rút gọn biểu thức: A = x2(x + y) + y2(x + y) + 2x2y + 2xy2

Câu 7 (0.5 điểm) Tìm các số nguyên x để 2x2 + x - 16 chia hết cho x – 3

Câu 8 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 3x + 7

Câu 9 (0.5 điểm) Cho a + b + c = 11; a2 + b2 + c2 = 87 Tính ab + bc + ac

……… HẾT ………

Họ và tên: ……… Ngày 30 tháng 10 năm 2013 Lớp 8A

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 1 TIẾT (TIẾT 21)

Câu 1 (2 điểm) Làm tính nhân

Câu 2 (2điểm) Làm tính chia:

a) 10x4y2 : 5x2y b) (x3y + 2x2y2 - 3xy2 - x3y3) : xy

Câu 3.(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 6xy – 3xy2 b) (x - 2)2 – 25

Câu 4.(1điểm) Tính nhanh giá trị của biểu thức

M = 4x2 – 4xy + y2 tại x = 7 và y = 4

Câu 5.(1điểm) Tìm x, biết: 2x.(2x + 3) - (2x – 1)(2x + 1) = 19

Câu 6 (0.5điểm) Rút gọn biểu thức: A = x2(x - y) + y2(x - y) - 2x2y + 2xy2

Câu 7 (0.5 điểm) Tìm các số nguyên x để 4x2 - 6x - 11 chia hết cho x – 3

Câu 8 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 3x + 5

Câu 9 (0.5 điểm) Cho a - b - c = 11; a2 + b2 + c2 = 87 Tính bc - ab - ac

……… HẾT ………

Trang 3

II ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (2 điểm) Làm tính nhân

a) a) x (x + 1) = x2 + 1

b) (x + y).(x2 – 2y + 1) = x(x2 – 2y + 1) + y(x2 – 2y + 1)

= x3 – 2xy + x + x2y – 2y2 + y

1 0.5 0,5

Câu 2 (2điểm) Làm tính chia:

a) 10x2y4 : 5x2y = 2y3

b) (x3y – 2x2y2 + 3xy2 + x3y4) : xy = x2 – 2xy + 3y +x2y3

x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 30 ⇔ 5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 30

⇔ 3x = 30

⇔ x = 10

1 1

Câu 3.(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 6xy – 3xy2 = 3xy(2 – y)

b) (x - 2)2 – 25 = (x- 2 – 5)(x- 2 + 5) = (x - 7)(x + 3)

1 1

Câu 4.(1điểm) Tính nhanh giá trị của biểu thức

M = x2 – 4xy + 4y2 tại x = 18 và y = 4

M = x2 – 4xy + 4y2 = (x – 2y)2

Thay x = 18 và y = 4 vào M ta được:

M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

0,5 0,5

Câu 5.(1điểm) Tìm x, biết: x(5 + 4x) - (2x – 1)(2x + 1) = 21

5x + 4x2 – 4x2 +1 = 21

5x = 20 => x = 4

0,5 0,5

Câu 6 (0.5điểm) Rút gọn biểu thức:

A = x2(x + y) + y2(x + y) + 2x2y + 2xy2

A = x3 + x2y + xy2 + y3 + 2x2y + 2xy2

A = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 = (x + y)3

0,25

0,25

Câu 7 (0.5điểm) Làm tính chia:

2x2 + x -16 x – 3

2x2 – 6x

2x + 7

7x -16

7x - 21

5

Để 2x2 – x + 2 chia hết cho 2x + 1 thì (2x+1) là Ư(5) = ± 1; ±5

Suy ra x = -2; 2; 4; 8

0,25

0,25

Trang 4

Câu 8 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 3x + 7

A = (x + 3/2)2 + 19/4 ≥ 19/4 Vậy MinA = 19/4 Dấu “ =” sảy ra khi x = -3/2

0,25 0,25

Câu 9 (0.5 điểm) Cho a + b + c = 11; a2 + b2 + c2 = 87 Tính ab + bc + ac

(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 +2 (ab + bc + ac)

=> 2 (ab + bc + ac) = (a + b + c)2 - (a2 + b2 + c2 )

2 (ab + bc + ac) = 112 – 87 = 121 – 87 = 34

ab + bc + ac = 34 : 2 = 17

Ngày đăng: 14/02/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w