+ Cho học sinh quan sát mẫu + Cho học sinh nhận xét về độ cao - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về khoảng cách nối liền giữa các con ch[r]
Trang 1- Viết đúng các chữ ghi vần, ghi tiếng: ao, eo, phao, chèo
- Nói về hoạt động trong tranh
- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c; HĐ4, bảng phụ HĐ2b, Thẻ chữ HĐ2b; Bảngcon, chữ mẫu…
- HS: Bảng con, phấn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1 Hoạt động khởi động 5P
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan
sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về đồ
vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có chứa
2 vần mà hôm nay chúng ta được học : ao, eo.
Trang 2- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
Hoạt động khám phá
* HĐ2: Đọc 20P
a Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Phao
- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao
- Treo hình ảnh chiếc áo phao
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người nổi
trên mặt nước,
- GV đưa từ khóa áo phao
- Yêu cầu HS đọc trơn
áo phao
phao
* GV giới thiệu tiếng khóa chèo
- Cho HS đọc trơn chèo
- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo
- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên bảng
và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giới thiệu đây là mái chèo Mái chèo được
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại
tên đầu bài: Bài 7A ao, eo
- Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang
- Có âm a và âm o âm a đứng
trước, âm o đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ chiếc áo phao
- HS đọc trơn áo phao
- HS đọc trơn:
ao – phao – áo phao
- HS đọc trơn cá nhân chèo
- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền
- Có âm e và âm o
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời
Trang 3làm bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho
thuyền đi
- GV đưa từ khóa mái chèo
- Yêu cầu HS đọc trơn
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “
Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)
b Tạo tiếng mới 8-9P
- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo
- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa ghép của
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được:
đảo, bão, kéo, bèo, theo
- HS đọc: đảo, bão, kéo, bèo,
theo- cá nhân, cặp đôi.
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng Lớp làm giám khảo
- HS quan sát
- Tranh vẽ: Ngôi sao; Bạn nhỏ
đang thổi sáo; gói kẹo.
- 3 em đọc
Trang 4+ Tranh vẽ gì?
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi sao, thổi
sáo, gói kẹo.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới
+ Chữ ghi vần ao gồm những con chữ nào? Có
độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết con
chữ a trước, rồi nối với con chữ o.
+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ nào? Có
độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết con
chữ e trước rồi nối với con chữ o.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về
khoảng cách nối liền chữ a và o, e và o.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ phao, chèo
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về
khoảng cách nối liền giữa các con chữ
Trang 5a Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác
nội dung tranh
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi sự vật
+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi
* Củng cố, dặn dò 3P
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B au, âu
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai
Trang 6- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động 5P
- Cho HS hát
B Hoạt động thực hành 20P
Bài 2
- Cho HS tự làm bài 2: Tìm kết quả các phép
cộng nêu trong bài (HS có thể dùng thao tác
đếm đê tìm kết quả phép tính)
- HS hát
- HS thảo luận với bạn về kết quả tính được, lí giải bằng ngôn ngữ cá nhân
Chia sẻ trước lóp
Bài 3
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình
huống theo bức tranh rồi đọc phép tính tưomg
ứng Chia sẻ trước lớp
Ví dụ câu a): Bên trái có 3 chú mèo Bên phải
có 2 chú mèo Có tất cả bao nhiêu chú mèo?
Phép tính tương ứng là: 3 + 2 = 5
- HS quan sát tranh, suy nghĩ về tìnhhuống theo bức tranh rồi đọc phép tính tưomg ứng Chia sẻ trước lớp
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 6 để hôm
sau chia sẻ với các bạn
- Viết đúng các chữ ghi vần, ghi tiếng: au, âu, rau, cầu
- Biết hỏi - đáp về các con vật và hoạt động trong tranh
Trang 73 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c; bảng phụ HĐ2b; Thẻ chữ HĐ2b; Bảng con,chữ mẫu…
- HS: Bảng con, phấn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động khởi động 5P
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về vật, con vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được
* Giới thiệu tiếng khóa Rau
- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau
- Treo hình ảnh chiếc bè rau
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu
bài: Bài 7B au, âu
- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh
ngang
- Có âm a và âm u âm a đứng trước, âm
u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ bè rau
Trang 8+ GV giải nghĩa từ bè rau
- GV đưa từ khóa bè rau
- Yêu cầu HS đọc trơn
bè rau
rau
* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu
- Cho HS đọc trơn cầu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu
- Vần âu có âm nào?
- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao
trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh
xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua
sông
- GV đưa từ khóa cầu ao
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
hai vần au, âu.
- Gọi HS đọc lại mục a
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
b Tạo tiếng mới 8-9P
- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau
- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.
- HS đọc trơn bè rau
- HS đọc trơn:
au – rau – bè rau
- HS đọc trơn cá nhân cầu
- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh
huyền
- Có âm â và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
Trang 9? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu
- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả
dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần au, âu
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con
chữ a trước, rồi nối với con chữ u.
- HS đọc: lau, màu, cháu, , sâu, bầu,
nấu- cá nhân, cặp đôi.
- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng Lớp làm giám khảo
- Lớp múa hát một bài
- Học sinh đồng thanh
- Quan sát
+ Chữ ghi vần au được viết bởi con chữ
a và con chữ u Có độ cao 2 ly.
- Hs quan sát
+ Chữ ghi vần âu được viết bởi con chữ
Trang 10+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con
chữ â trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â
và u.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ rau, cầu
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con
a Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong
Trang 11- Cho HS thi đọc giữa các tổ.
c Đọc hiểu
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi
* Củng cố, dặn dò 3P
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C
êu, iu,ưu
- Lớp thi đọc
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Cá rô phi
- 1 số em đọc bài trước lớp
- HS: Bài 7B: Vần au, âu
Ngày soạn: 18/10/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu,
ưu theo tranh gợi ý.
- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu.
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- 2, 3 học sinh trả lời
Trang 12- GV giới thiệu về trại hè
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về
vật, con vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và tiếng
lựu có chứa 3 vần mà hôm nay chúng ta được
học : êu, iu, ưu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
Hoạt động khám phá
* HĐ2: Đọc
a Đọc tiếng, từ ngữ 13 – 15P
* Giới thiệu tiếng khóa Lều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều
- Vần êu có những âm nào?
- Đánh vần ê – u- êu
- Đọc trơn êu
- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều
- Đọc trơn lều
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ lều trại
- GV đưa từ khóa lều trại
- Yêu cầu HS đọc trơn
lều trại
lều
* GV giới thiệu tiếng khóa Líu
- Cho HS đọc trơn líu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên
đầu bài: Bài 7C êu, iu,ưu
- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh
huyền
- Có âm ê và âm u âm ê đứng
trước, âm u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ lều trại
- HS đọc trơn lều trại
- HS đọc trơn:
êu – lều – lều trại
- HS đọc trơn cá nhân líu
- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh
sắc
- Có âm i và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
Trang 13- Đọc trơn iu
- GV đánh vần mẫu: l- iu- liu-sắc- líu
- Đọc trơn líu
- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót líu
lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho học
sinh hiểu
- GV đưa từ khóa líu lo
- Yêu cầu HS đọc trơn
líu lo
líu
* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu
- Cho HS đọc trơn lựu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu
- Vần ưu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu
- Đọc trơn ưu
- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu
- Đọc trơn lựu
- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên bảng
và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh hiểu
- GV đưa từ khóa quả lựu
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba
vần êu, iu, ưu
- Gọi HS đọc lại mục a
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn líu lo
- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo
- HS đọc trơn cá nhân lựu
- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh
nặng
- Có âm ư và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn quả lựu
- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu
- Đọc vần êu, iu, ưu
- Vần êu, iu, ưu
- So sánh: Đều có âm u, vần êu có
âm ê đứng trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có âm ư đứng
trước
- Đọc: cá nhân, đồng thanh
Trang 14* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b.
Tạo tiếng mới 8 – 9P
- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu
- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa ghép
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được:
rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn Chú cừu,
cây nêu, địu bé
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng
mới chứa vần êu, iu, ưu
- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh đọc
- HS tham gia chơi
- Lắng nghe
- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu
- Ghép âm r đứng trước, vần êu
- Lớp múa hát một bài
- Học sinh đồng thanh
Trang 15- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu
+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ nào?
Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con chữ
ê trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ nào?
Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con chữ
i trước rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ nào?
Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con
chữ ư trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh
về khoảng cách nối liền chữ e và u, i và u,
chữ ư và chữ u.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh
về khoảng cách nối liền giữa các con chữ
a Đọc hiểu đoạn Đi trại hè
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong tranh
Trang 16- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi
* Củng cố, dặn dò 2P
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D iêu,
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại
- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều
- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu
3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia
sẻ cùng các bạn
- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ HĐ2b; Tranh và thẻ ghi vần phóng to HĐ2c, tranh ảnh về sở thú
và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu ở Hđ4 Bảng con, SGK,
Trang 17- HS:Bảng con, phấn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động khởi động 5p
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- GV giới thiệu về trại hè
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về
vật, con vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và tiếng
lựu có chứa 3 vần mà hôm nay chúng ta được
học : êu, iu, ưu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
Hoạt động khám phá
* HĐ2: Đọc
a Đọc tiếng, từ ngữ (13 – 15p)
* Giới thiệu tiếng khóa Lều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều
- Vần êu có những âm nào?
- Đánh vần ê – u- êu
- Đọc trơn êu
- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều
- Đọc trơn lều
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ lều trại
- GV đưa từ khóa lều trại
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên
đầu bài: Bài 7C êu, iu,ưu
- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh
huyền
- Có âm ê và âm u âm ê đứng
trước, âm u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ lều trại
- HS đọc trơn lều trại
- HS đọc trơn:
êu – lều – lều trại