1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 7 lớp 1

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 53,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cho học sinh quan sát mẫu + Cho học sinh nhận xét về độ cao - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn - Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về khoảng cách nối liền giữa các con ch[r]

Trang 1

- Viết đúng các chữ ghi vần, ghi tiếng: ao, eo, phao, chèo

- Nói về hoạt động trong tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c; HĐ4, bảng phụ HĐ2b, Thẻ chữ HĐ2b; Bảngcon, chữ mẫu…

- HS: Bảng con, phấn, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1 Hoạt động khởi động 5P

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan

sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về đồ

vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có chứa

2 vần mà hôm nay chúng ta được học : ao, eo.

Trang 2

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc 20P

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Phao

- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao

- Treo hình ảnh chiếc áo phao

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người nổi

trên mặt nước,

- GV đưa từ khóa áo phao

- Yêu cầu HS đọc trơn

áo phao

phao

* GV giới thiệu tiếng khóa chèo

- Cho HS đọc trơn chèo

- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo

- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên bảng

và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giới thiệu đây là mái chèo Mái chèo được

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại

tên đầu bài: Bài 7A ao, eo

- Tiếng phao có âm ph, vần ao, thanh ngang

- Có âm a và âm o âm a đứng

trước, âm o đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ chiếc áo phao

- HS đọc trơn áo phao

- HS đọc trơn:

ao – phao – áo phao

- HS đọc trơn cá nhân chèo

- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền

- Có âm e và âm o

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

Trang 3

làm bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho

thuyền đi

- GV đưa từ khóa mái chèo

- Yêu cầu HS đọc trơn

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “

Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)

b Tạo tiếng mới 8-9P

- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo

- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa ghép của

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được:

đảo, bão, kéo, bèo, theo

- HS đọc: đảo, bão, kéo, bèo,

theo- cá nhân, cặp đôi.

- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng Lớp làm giám khảo

- HS quan sát

- Tranh vẽ: Ngôi sao; Bạn nhỏ

đang thổi sáo; gói kẹo.

- 3 em đọc

Trang 4

+ Tranh vẽ gì?

- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c)

- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi sao, thổi

sáo, gói kẹo.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới

+ Chữ ghi vần ao gồm những con chữ nào? Có

độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết con

chữ a trước, rồi nối với con chữ o.

+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ nào? Có

độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết con

chữ e trước rồi nối với con chữ o.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về

khoảng cách nối liền chữ a và o, e và o.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ phao, chèo

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh về

khoảng cách nối liền giữa các con chữ

Trang 5

a Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác

nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi sự vật

+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò 3P

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B au, âu

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai

Trang 6

- Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động 5P

- Cho HS hát

B Hoạt động thực hành 20P

Bài 2

- Cho HS tự làm bài 2: Tìm kết quả các phép

cộng nêu trong bài (HS có thể dùng thao tác

đếm đê tìm kết quả phép tính)

- HS hát

- HS thảo luận với bạn về kết quả tính được, lí giải bằng ngôn ngữ cá nhân

Chia sẻ trước lóp

Bài 3

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình

huống theo bức tranh rồi đọc phép tính tưomg

ứng Chia sẻ trước lớp

Ví dụ câu a): Bên trái có 3 chú mèo Bên phải

có 2 chú mèo Có tất cả bao nhiêu chú mèo?

Phép tính tương ứng là: 3 + 2 = 5

- HS quan sát tranh, suy nghĩ về tìnhhuống theo bức tranh rồi đọc phép tính tưomg ứng Chia sẻ trước lớp

- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên

quan đến phép cộng trong phạm vi 6 để hôm

sau chia sẻ với các bạn

- Viết đúng các chữ ghi vần, ghi tiếng: au, âu, rau, cầu

- Biết hỏi - đáp về các con vật và hoạt động trong tranh

Trang 7

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ

- GV: Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c; bảng phụ HĐ2b; Thẻ chữ HĐ2b; Bảng con,chữ mẫu…

- HS: Bảng con, phấn, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1 Hoạt động khởi động 5P

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có

chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được

* Giới thiệu tiếng khóa Rau

- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau

- Treo hình ảnh chiếc bè rau

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu

bài: Bài 7B au, âu

- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh

ngang

- Có âm a và âm u âm a đứng trước, âm

u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ bè rau

Trang 8

+ GV giải nghĩa từ bè rau

- GV đưa từ khóa bè rau

- Yêu cầu HS đọc trơn

bè rau

rau

* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu

- Cho HS đọc trơn cầu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu

- Vần âu có âm nào?

- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao

trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh

xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua

sông

- GV đưa từ khóa cầu ao

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

hai vần au, âu.

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

b Tạo tiếng mới 8-9P

- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau

- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.

- HS đọc trơn bè rau

- HS đọc trơn:

au – rau – bè rau

- HS đọc trơn cá nhân cầu

- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh

huyền

- Có âm â và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

Trang 9

? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu

- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả

dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

tiếng mới chứa vần au, âu

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con

chữ a trước, rồi nối với con chữ u.

- HS đọc: lau, màu, cháu, , sâu, bầu,

nấu- cá nhân, cặp đôi.

- Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng Lớp làm giám khảo

- Lớp múa hát một bài

- Học sinh đồng thanh

- Quan sát

+ Chữ ghi vần au được viết bởi con chữ

a và con chữ u Có độ cao 2 ly.

- Hs quan sát

+ Chữ ghi vần âu được viết bởi con chữ

Trang 10

+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con

chữ â trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â

và u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ rau, cầu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

a Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong

Trang 11

- Cho HS thi đọc giữa các tổ.

c Đọc hiểu

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò 3P

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C

êu, iu,ưu

- Lớp thi đọc

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Cá rô phi

- 1 số em đọc bài trước lớp

- HS: Bài 7B: Vần au, âu

Ngày soạn: 18/10/2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020

- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu,

ưu theo tranh gợi ý.

- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu.

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- 2, 3 học sinh trả lời

Trang 12

- GV giới thiệu về trại hè

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về

vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và tiếng

lựu có chứa 3 vần mà hôm nay chúng ta được

học : êu, iu, ưu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ 13 – 15P

* Giới thiệu tiếng khóa Lều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều

- Vần êu có những âm nào?

- Đánh vần ê – u- êu

- Đọc trơn êu

- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều

- Đọc trơn lều

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ lều trại

- GV đưa từ khóa lều trại

- Yêu cầu HS đọc trơn

lều trại

lều

* GV giới thiệu tiếng khóa Líu

- Cho HS đọc trơn líu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên

đầu bài: Bài 7C êu, iu,ưu

- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh

huyền

- Có âm ê và âm u âm ê đứng

trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ lều trại

- HS đọc trơn lều trại

- HS đọc trơn:

êu – lều – lều trại

- HS đọc trơn cá nhân líu

- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh

sắc

- Có âm i và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

Trang 13

- Đọc trơn iu

- GV đánh vần mẫu: l- iu- liu-sắc- líu

- Đọc trơn líu

- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót líu

lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho học

sinh hiểu

- GV đưa từ khóa líu lo

- Yêu cầu HS đọc trơn

líu lo

líu

* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu

- Cho HS đọc trơn lựu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu

- Vần ưu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu

- Đọc trơn ưu

- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu

- Đọc trơn lựu

- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên bảng

và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh hiểu

- GV đưa từ khóa quả lựu

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba

vần êu, iu, ưu

- Gọi HS đọc lại mục a

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đọc trơn líu lo

- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo

- HS đọc trơn cá nhân lựu

- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh

nặng

- Có âm ư và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đọc trơn quả lựu

- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu

- Đọc vần êu, iu, ưu

- Vần êu, iu, ưu

- So sánh: Đều có âm u, vần êu có

âm ê đứng trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có âm ư đứng

trước

- Đọc: cá nhân, đồng thanh

Trang 14

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b.

Tạo tiếng mới 8 – 9P

- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu

- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa ghép

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được:

rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu

- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn Chú cừu,

cây nêu, địu bé

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng

mới chứa vần êu, iu, ưu

- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh đọc

- HS tham gia chơi

- Lắng nghe

- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu

- Ghép âm r đứng trước, vần êu

- Lớp múa hát một bài

- Học sinh đồng thanh

Trang 15

- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu

+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ nào?

Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con chữ

ê trước, rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ nào?

Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con chữ

i trước rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ nào?

Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con

chữ ư trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh

về khoảng cách nối liền chữ e và u, i và u,

chữ ư và chữ u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học sinh

về khoảng cách nối liền giữa các con chữ

a Đọc hiểu đoạn Đi trại hè

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi nhân vật trong tranh

Trang 16

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò 2P

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D iêu,

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại

- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều

- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ HĐ2b; Tranh và thẻ ghi vần phóng to HĐ2c, tranh ảnh về sở thú

và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu ở Hđ4 Bảng con, SGK,

Trang 17

- HS:Bảng con, phấn, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1 Hoạt động khởi động 5p

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- GV giới thiệu về trại hè

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp về

vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và tiếng

lựu có chứa 3 vần mà hôm nay chúng ta được

học : êu, iu, ưu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ (13 – 15p)

* Giới thiệu tiếng khóa Lều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều

- Vần êu có những âm nào?

- Đánh vần ê – u- êu

- Đọc trơn êu

- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều

- Đọc trơn lều

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ lều trại

- GV đưa từ khóa lều trại

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên

đầu bài: Bài 7C êu, iu,ưu

- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh

huyền

- Có âm ê và âm u âm ê đứng

trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ lều trại

- HS đọc trơn lều trại

- HS đọc trơn:

êu – lều – lều trại

Ngày đăng: 23/05/2021, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w