- Nhận xét, đánh giá tiết học. - Sau khi điền đúng các dấu phẩy vào đoạn văn thì đọc to để cả lớp nghe và nhận xét.. + Nội dung đoạn văn: Nói về công việc của những người làm nghệ th[r]
Trang 1TUẦN 24 Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2012
Toán Tiết 116: LUYỆN TẬP
II.Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Bảng phụ
2 Học sinh chuẩn bị:
- Nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(3’)
- Gọi hai em lên bảng làm BT1; một em
làm BT2 (trang 119)
- Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
+) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Mời 3HS lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Hát tập thể
- 2 em lên bảng làm bài tập 1
- 1 em làm bài tập 2
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổsung
Trang 2- Yêu cầu từng cặp đổi vở chéo để KT bài
nhau
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời hai học sinh lên bảng giải bài
- Y/c lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4:
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân
- Gọi 1 số em nêu miệng kết quả
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố.(2’)
- Bài học hôm nay chúng ta đã đi luyện
tập về những nội dung gì ?
5 Dặn dò.(1’)
1608 4 2035 5
00 402 03 407
08 35
0 0
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc yêu cầu bài
- 2 em nêu lại cách tìm thừa số chưa biết
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài
a) x 7 = 2107 b) 8 x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640 : 8
x = 301 x = 205
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp cùng GV phân tích bài toán và làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung:
Giải
Số kg gạo cửa hàng đã bán là:
2024 : 4 = 506 (kg)
Số kg gạo cửa hàng còn lại:
2024 - 506 = 1518 (kg) Đáp số: 1518 kg
- Một em nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm
- Cả lớp tự làm bài
- Một số học sinh nêu miệng kết quả nhẩm, cả lớp nhận xét bổ sung
6000 : 2 = 3000 8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000 10000 : 5 = 2000
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 3- Về nhà xem lại các BT đã làm và xem
trước tiết Luyện tập chung
- Nhận xét đánh giá tiết học
Tập đọc - kể chuyện Tiết 47 : ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Kể được cả câu chuyện (HSK-G)
3.Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa
2 Học sinh chuẩn bị:
- SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- Gọi 2em lên bảng đọc bài “Chương
trình xiếc đặc sắc” và trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.
(**) Tập đọc.(1.5 tiết)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài
lên bảng
+) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc từng câu kết
hợp luyện phát âm từ khó:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo
viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát
- 2 học sinh lên bảng đọc bài và TLCH:
+ Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt
(về lời văn, trang trí) ?
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nghe GT bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 4- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong
+) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả
lời câu hỏi:
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?
+ Vua ra vế đối như thế nào ?
+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao ?
+ Truyện ca ngợi ai ?
d) Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi
- Lớp đọc thầm đoạn 2 câu chuyện
+ Muốn nhìn rõ mặt nhà vua nhưng vua đi
đến đâu quân lính cũng thét đuổi mọingười không cho đến gần
+ Cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm
quân lính hốt hoảng xúm vào bắt trói
- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmđoạn 3 và 4
+ Vì vua nghe nói cậu là một học trò nên
muốn thử tài cậu
+ Nước trong leo lẻo cá đớp cá.
+ Trời nắng chang chang người trói người + Ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc
lộ tài năng suất sắc và tính cách khảngkhái, tự tin
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài
- 1 em đọc cả bài
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọchay nhất
- Lắng nghe nêu nhiệm vụ của tiết học
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
Trang 52 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện:
- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện
- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh
qua đó nói vắn tắt nội dung tranh
- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4)
- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4
tranh, nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Mời hai học sinh kể lại cả câu
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
về câu chuyện rồi tự sắp xếp các bức tranhtheo thứ tự phù hợp với nội dung của từngđoạn trong câu chuyện kết hợp nói vắn tắt
về nội dung từng bức tranh
- 4 em tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câuchuyện
- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Lần lượt nêu các câu tục ngữ: Gần mựcthì đen, gần đèn thì sáng / Đông sao thìnắng vắng sao thì mưa/ Nhai kĩ no lâu, càysâu tốt lúa/ Mỡ gà thì gió, mỡ chó thìmưa
Đạo đức Bài 11: TÔN TRỌNG ĐÁM TANG (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được những việc cần làm khi gặp đám tang
- Biết đám tang là lễ chôn cất người đã mất Đây là sự kiện rất đau buồn đối vớinhững người thân trong gia đình họ
2 Kĩ năng:
- Nói năng nhỏ nhẹ, không cười đùa, hò hét trong đám tang
- Giúp đỡ gia quyến những việc phù hợp, cư xử đúng mực khi gặp đám tang
3 Thái độ:
- Bước đầu biết cảm thông với đau thương, mất mát người thân của người khác
- Nghiêm túc, lịch sự trong đám tang
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
Trang 6- Phiếu học tập cho hoạt động 2, các tấm bìa đỏ, màu xanh, trắng.
2 Học sinh chuẩn bị:
- VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
Bài tập 3: Bày tỏ ý kiến.
- Giáo viên lần lượt đọc to từng ý kiến
- Yêu cầu lớp theo dõi và bày tỏ thái độ
+ Nên tán thành với các ý kiến b, c.
+ Không tán thành với ý kiến a.
Bài tập 4: Xử lí tình huống.
- Chia lớp thành 4 nhóm Yêu cầu mỗi
nhóm thảo luận 1 tình huống ở BT4
trong VBT
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên kết luận:
+ Tình huống a: Không nên gọi bạn.
Nếu có thể, em nên đi cùng bạn một
- Hát tập thể
- 2HS trả lời - 2 em trả lời câu hỏi của GV
- Lớp lắng nghe giáo viên nêu các ý kiến
- Lần lượt học sinh cả lớp bày tỏ thái độđồng tình giơ bảng màu đỏ, không đồngtình đưa màu xanh và lưỡng lự đưa màutrắng theo như quy ước
- Thảo luận để đưa ra lời giải thích cho ýkiến của mình
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 7đoạn đường.
+ Tình huống b: Không nên chạy nhảy,
cười đùa, vặn to đài, ti vi
+ Tình huống c: Nên hỏi thăm và chia
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi:
Trong 5 phút, các nhóm thảo luận, liệt
kê những việc nên làm và không nên
làm khi gặp đám tang lên tờ giấy theo 2
cột Nhóm nào ghi được nhiều việc nhất
thì nhóm đó sẽ thắng
- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên
bảng
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc
của các nhóm Biểu dương nhóm thắng
cuộc
* Kết luận chung: Cần phải tôn trọng
đám tang, không nên làm gì xúc phạm
đên đám tang lễ Đó là một biểu hiện
của nếp sống văn hóa
tôn trọng đám tang Xem trước bài sau:
Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- HS nhắc lại bài học trong VBT
- HS phát biểu
Tập viết
Trang 8Tiết 24: ÔN CHỮ HOA R
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Viết đúng chữ hoa R, Ph, H thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng (Phan Rang)
bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng Rủ nhau đi cấy có ngày phong lưu bằng cỡchữ nhỏ
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa và chữ cỡ nhỏ
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Mẫu chữ viết hoa R, tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
2 Học sinh chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(3’)
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS
- Yêu cầu nêu từ và câu ứng dụng đã học
tiết trước
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
+) Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
- Hai em lên bảng viết : Quang Trung
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: R, Ph, B
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thựchiện viết vào bảng con
Trang 9- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
chữ R, P, B
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
+) HD viết từ ứng dụng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Rang là một thị xã
thuộc tỉnh Ninh Thuận
- Trong từ ƯD, các chữ có chiều cao như
thế nào ?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
- Nhận xét chữ viết của HS
+) Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Câu thơ nói gì ?
- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều
cao như thế nào ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con: Rủ,
Bây
+) Hướng dẫn viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết chữ R một dòng cỡ
nhỏ Các chữ Ph, H : 1 dòng
- Viết tên riêng Phan Rang 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết câu ca dao 2 lần
- Nhắc nhở học sinh về tư thế ngồi viết,
cách viết các con chữ và câu ứng dụng
đúng mẫu
+) Chấm, chữa bài:
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: PhanRang
+ Câu ca dao khuyên chúng ta phải chăm
chỉ cấy cày, làm lụng để có ngày an nhàn,đầy đủ
- HS nêu chiều cao các con chữ
- Lớp thực hành viết trên bảng con
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướngdẫn của giáo viên
Trang 10- Chấm bài, nhận xét chữ viết của HS.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học
- Nộp vở lên bàn giáo viên từ 5 - 7 em đểchấm điểm
- Nêu lại cách viết hoa chữ R
Toán (ôn) LUYỆN TẬP
II.Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Bảng phụ
2 Học sinh chuẩn bị:
- Nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(3’)
- Gọi hai em lên bảng làm BT:
7623 : 3 3928 : 2
- Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
- Hát tập thể
- 2 HS làm trên bảng HS dưới lớp làm
ra nháp
Trang 11chiều rộng 1287m, chiều dài gấp đôi
chiều rộng Tính chu vi sân vận động
đó ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm bài
- Chấm,chữa bài
Bài 4: (HSK-G)
Hội khoẻ Phù Đổng năm nay có nhiều
vận động viên đến từ các trường trong
huyện, các vận động viên xếp thành các
hàng Ban đầu xếp thành 7 hàng, mỗi
hàng có 171 vận động viên Hỏi khi
chuyển thành 9 hàng đều nhau thì mỗi
hàng có bao nhiêu vận động viên ?
(2574 + 1287) 2 = 7722 (m) Đáp số: 7722 mét
- HS trả lời
Trang 12trước tiết Luyện tập chung của ngày mai.
- Học sinh đọc đúng, đều, lu loát và diễn cảm.
- Hiểu nội dung câu chuyện Biết kể lại đợc câu chuyện.
2 Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc Biết ngắt nghỉ hơi đúng.
- Rèn cho học sinh kĩ năng kể chuyện và trình bày trớc đám đông.
3 Thái độ:
- Học sinh yêu thích môn học.
II Ph ơng tiện,đồ dùng dạy học :
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Tranh minh họa câu chuyện, tranh minh họa cỏc đoạn truyện.
2 Học sinh chuẩn bị:
- SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ôn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- 2HS nối tiếp đọc truyện Đối đỏp với vua
- Gọi một HS kể lại câu chuyện Đối đỏp
với vua
- Nhận xét, cho điểm HS.
3 Hớng dẫn ôn.(30’)
a) Ôn Tập đọc:
- Gọi 1- 2 HS khá, giỏi đọc cả bài và nêu
nội dung bài tập đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn từ
- 1HS kể lại, cả lớp theo dõi, nhận xét.
- HS đọc bài và nêu nội dung bài đọc.
- HS cả lớp nối tiếp nhau đọc bài.
- Các nhóm luyện đọc theo đoạn.
- 3- 4 nhóm thi đọc, các nhóm khác theo
dõi, nhận xét
- HS đọc.
Trang 13b) Ôn kể chuyện:
- GV nêu yêu cầu: Dựa vào tranh minh
họa, kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của
một nhân vật
- Gọi các nhóm lên nối tiếp kể chuyện.
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Tuyên dơng những học sinh kể chuyện
hay, biết phối hợp với nét mặt, cử chỉ,
giọng điệu trong khi kể
4 Củng cố.(2’)
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài tập
đọc : Đối đỏp với vua
5 Dặn dò.(1’)
- Dặn HS về nhà luyện đọc Kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe
- Nhận xét tiết học.
- HS kể lại câu chuyện theo nhóm 4.
- 2- 3 nhóm kể Các nhóm khác nhận xét.
- HS kể.
- 2 HS nêu nội dung.
Thứ tư ngày 22 thỏng 2 năm 2012
Toỏn Tiết upload.123doc.net: LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Học sinh bước đầu làm quen với chữ số La Mó Nhận biết cỏc số viết bằng chữ số
La Mó từ I đến XII để xem được đồng hồ; số XX, XXI để đọc viết tờn thể kỉ XX,XXI
2 Kĩ năng:
- HS cú kĩ năng đọc, viết cỏc số bằng chữ số La Mó
3 Thỏi độ:
Trang 14- Giáo dục HS tự giác, chăm học.
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Mặt đồng hồ có ghi các chữ số La Mã
2 Học sinh chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- Gọi hai em lên bảng làm lại BT2; một
em làm BT3 (trang 120)
- Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
- Giới thiệu từng chữ số thường dùng I,
V, X như sách giáo khoa
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp theo dõi để nắm về các chữ số La
Mã được ghi trên đồng hồ
- Quan sát và đọc theo giáo viên:
I (đọc là một)
V (đọc là năm) VII (đọc là bảy)
X (mười)
- Tương tự như trên học sinh nhận biết khithêm I hay II hoặc III vào bên phải một số nào đó có nghĩa là giá trị số đó tăng thêm một, hai, ba đơn vị
- Lớp thực hiện viết và đọc các số
Trang 15+) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi
HS đọc
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tập xem đồng hồ bằng chữ
số La Mã
- Gọi một số em nêu giờ sau khi đã xem
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên bảng viết các số từ I đến
XII
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 4:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- 1HS đọc yêu cầu bài
b) XII, XI, X, I X, VIII, VII, VI, V, IV, III, II, I
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
- 1HS đọc yêu cầu bài: Viết các số từ một đến mười hai bằng chữ số La Mã
- Cả làm bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài
Trang 16Tập đọc Tiết 48: TIẾNG ĐÀN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được nội dung bài: Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của
em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuốc sống xung quanh (trả lời đượccác câu hỏi trong SGK)
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Tranh ảnh đàn vi-ô-lông
2 Học sinh chuẩn bị:
- SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- Gọi 2 em lên bảng đọc bài “Đối đáp
với vua” và trả lời câu hỏi về nội dung
đoạn đọc
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
+) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc từng câu kết hợp
- 2HS lên bảng đọc bài và TLCH
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
Trang 17luyện phát âm từ khó:
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo
viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
* Luyện đọc trong nhóm:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Mời 3 nhóm nối tiếp nhau đọc bài
- Theo dõi, nhận xét HS đọc bài
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
+) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 trả lời câu
Thủy và trả lời câu hỏi:
+ Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn
thể hiện điều gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2, thảo luận
câu hỏi:
+ Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh
thanh bình ngoài căn phòng như hòa với
+ Thủy nhận đàn, lên dây và kéo thử vài
nốt nhạc
+ Trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng
của gian phòng
- Cả lớp đọc thầm
+ Thủy rất cố gắng tập trung vào việc thể
hiện bản nhạc - vầng trán tái đi Thủy rung động với bản nhạc - gò má ửng hồng, đôi mắt sẫm màu hơn
- Học sinh đọc đoạn 2 thảo luận và trả lời:
+ Vài cánh hoa Ngọc Lan êm ái rụng
xuống mặt đất mát rượi, lũ trẻ dưới đường đang rủ nhau thả những chiếc thuyền thuyền giấy trên những vũng nước mưa,… ven hồ
Trang 18+) Luyện đọc lại:
- GV đọc lại bài văn
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn tả âm
- Học sinh lắng nghe đọc mẫu
- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của giáoviên
- Lần lượt từng em thi đọc đoạn tả tiếng đàn
- Một bạn thi đọc lại cả bài
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
- 2 đến 4 học sinh nêu nội dung vừa học
Chính tả (nghe - viết) Tiết 48: TIẾNG ĐÀN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn xuôi bài “Tiếng đàn”
- Làm đúng bài tập 2a: tìm và viết đúng các từ có âm đầu s/x
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết chính tả và kĩ năng phân biệt từ có âm đầu s/x
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- 3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a
2 Học sinh chuẩn bị:
- Vở BT, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(3’)
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp
viết vào bảng con các từ: san sẻ, soi
đuốc, xới dất, xông lên
- Nhận xét, đánh giá chung
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
+) Hướng dẫn nghe viết:
* Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài viết:
* Viết bài vào vở:
- Đọc bài cho HS viết vào vở
* Chấm, chữa bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm 5 đến 7 bài, nhận xét chữ viết của
HS
+) Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập 2a
- Yêu cầu cả lớp dựa theo mẫu và làm bài
cá nhân
- Giáo viên dán 3 tờ giấy lớn lên bảng
- Mời 3 nhóm lên thi tiếp sức
- Giáo viên nhận xét chốt ý chính
- Mời một số em đọc kết quả đúng
- 2 em lên bảng viết Cả lớp viết vàobảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
+ Tả khung cảnh thanh bình ngoài gian
phòng như hòa với tiếng đàn
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu câu,
tên riêng của người
- Cả lớp luyện viết từ khó vào bảng con:mát rượi, thuyền, vũng nước, tung lưới,lướt nhanh
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 3 nhóm lên bảng thi làm bài đúng vànhanh
- Lớp nhận xét và bình chọn nhóm làmnhanh và làm đúng nhất
- 2 học sinh đọc lại kết quả:
+ Âm s: sung sướng, sục sạo, sạch sẽ, sẵn
sàng, sóng sánh, song song, sòng sọc …
Trang 20- Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học
+ Âm x : xanh xao, xinh xắn, xoàng xỉnh,
xấp xỉ, xấu xa, xộc xệch, xúc xắc,…
- Nhắc lại nội dung bài học
Toán (ôn) LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
- Giáo dục HS tự giác, chăm học
II Phương tiện, đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên chuẩn bị:
- Mặt đồng hồ có ghi các chữ số La Mã
2 Học sinh chuẩn bị:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ.(4’)
- Gọi hai em lên bảng viết các chữ số La
Mã từ 1 đến 12
- Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới.(30’)
+) Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
- 2 em lên bảng viết, HS dưới lớp viết ra nháp
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
Trang 21+) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi
HS đọc
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Gọi HS đọc các số vừa viết
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên bảng viết các số từ 22
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- 1HS đọc yêu cầu bài: Viết các chữ số La
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
- 1HS đọc yêu cầu bài
- Cả làm bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài