1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach giang day hoa 8 ki 2

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 28,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh có kĩ năng xác định chất khử, sự khử , chất oxi hóa , sự oxi hóa trên một phản ứng oxi hóa – khử cụ thể , phân biệt được các loại phản ứng.. - Học sinh viết được các phương[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS KEO LÔM

Trang 2

Nguyễn Tuấn Phong Điện thoại: 0944008235

Địa điểm Hội đồng Trường THCS Keo Lôm E-mail: thanphongchi @gmail.com

Lịch sinh hoạt tổ: 2 lần / tháng

4 Chuẩn của môn học( Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành); phù hợp với thực tế

Sau khi kết thúc học kì II, HS sẽ:

Kiến thức:

- HS nắm được các khái niệm cơ bản về hoá học

- HS nắm được tính chất vật lí, tính chất hóa học của một số chất : Oxi, hiđro, nước, cách viết CTHH, PTHH Nắm được một

số hợp chất của oxi và hidro,cách điều chế ứng dụng của chúng

- Biết được khái niệm dung dịch,chất tan,dung môi,dd bão hòa,dd chưa bão hòa biết pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

- HS giải được các dạng bài tập tính theo phương trình, công thức hoá học Bài tập về nồng độ đơn giản

Kĩ năng:

- Kĩ năng học tập môn hoá học

- Kĩ năng thực hành hoá học

- Vận dụng những kiến thức vài giải thích các hiện tượng thực tế

Thái độ( Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành); phù hợp với thực tế

- HS có thái độ tích cực:

+ Hứng thú học tập bộ môn

x

Trang 3

+ Vận dụng tri thức vào thực tiễn

5 Mục tiêu chi tiết

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT

Lớp: 8Tính chất

Trang 4

7 Lịch trình chi tiết:

Tuần chương/bài Tên Tiết Mục tiêu của chương/bài trọng Tâm Kiến thức pháp GD Phương Chuẩn bị của GV, HS Ghi chú

Trang 5

37 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái,màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉkhối so với không khí

- Tính chất hoá học của oxi : oxi làphi kim hoạt động hóa học mạnh đặcbiệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầuhết kim loại (Fe, Cu )

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnhphản ứng của oxi với Fe rút ra đượcnhận xét về tính chất hoá học của oxi

- Viết được các PTHH

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hóahọc của oxi

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: - Điều chế và

thu sẵn 2 lọ khíoxi dùng cho thínghiệm đốt sắt

- Dụng cụ và hoáchất: đèn cồn,diêm, dây sắt, mẫuthan, cát,…

38 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất hoá học của oxi : oxi làphi kim hoạt động hóa học mạnh đặcbiệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầuhết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phikim (S, P ) và hợp chất (CH4 ) Hoátrị của oxi trong các hợp chất thườngbằng II

- Sự cần thiết của oxi trong đời sống

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: - Điều chế và

thu sẵn 2 lọ khíoxi dùng cho thínghiệm

- Dụng cụ và hoáchất: đèn cồn,diêm, S, P

HS: Xem trước

bài mới

Trang 6

39 1 Kiến thức: HS biết được:

- Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxivới một chất khác

- Khái niệm phản ứng hoá hợp

- ứng dụng của oxi trong đời sống vàsản xuất

2 Kĩ năng:

- Xác định được có sự oxi hoá trongmột số hiện tượng thực tế

- Nhận biết được một số phản ứng hoá học

cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợp.

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

- Cách lậpđược CTHHcủa oxit vàcách gọi tên

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bảng phụ có

ghi sẵn đề một sốbài luyện tập

HS: Xem trước

bài mới

Trang 7

dựa vào % các nguyên tố

- Đọc tên oxit

- Lập được CTHH của oxit

- Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH

41 1 Kiến thức: HS biết được:

- Hai cách điều chế oxi trong phòngthí nghiệm và công nghiệp Hai cáchthu khí oxi trong phòng TN

- Khái niệm phản ứng phân hủy

CN ( từkhông khí và

nước)

- Khái niệmphản ứngphân hủy

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: - Chuẩn bị thí

nghiệm: điều chếoxi từ KMnO4

- GV làm thínghiệm điều chếkhí oxi từ KClO3

+ Hoá chất:KClO3, MnO4.+ Dụng cụ: đèncồn, ống nghiệm,nút ống dẫn khí,giá đỡ, lọ thu khí,chậu thuỷ tinh,nước, bông

HS: Xem trước

bài mới

Không khí.

Sự cháy

42 1 Kiến thức: HS biết được:

Thành phần của không khí theo thểtích và khối lượng

2 Kĩ năng: Hiểu cách tiến hành thí nghiệm xác định thành phần thể tích của không khí

Thành phầncủa khôngkhí

- Thực hành

- Quan sát

- Hoạt động

GV: - Dụng cụ:

Chậu thuỷ tinh,ống thuỷ tinh cónút, có muôi sắt,đèn cồn

Trang 8

43 1 Kiến thức: HS biết được:

- Sự oxi hóa chậm là sự oxi hóa cótỏa nhiệt và không phát sáng

- Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt vàphát sáng

- Các điều kiện phát sinh và dập tắt sựcháy, cách phòng cháy và dập tắt đámcháy trong tình huống cụ thể, biếtcách làm cho sự cháy có lợi xảy ramột cách hiệu quả

- Sự ô nhiễm không khí và cách bảo

vệ không khí khỏi bị ô nhiễm

- Điều kiệnphát sinh sựcháy và biệnpháp dập tắt

sự cháy

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bảng phụ ghi

sẵn một số đề bàitập

2 Kĩ năng: Viết phương trình hóa

học thể hiện tính chất của oxi, điềuchế oxi, qua đó củng cố kĩ năngđọc tên oxit, phân loại oxit (oxit bazơ,

Xem lại kiếnthức các bàitrước

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bảng phụ ghi

sẵn đề 1 số bàitập

HS: Ôn lại các

kiến thức có trongchương

Trang 9

oxit axit), phân loại phản ứng (phảnứng phân hủy, phản ứng hóa hợp,phản ứng thể hiện sự cháy Củng cốcác khái niệm sự oxi hóa, phản ứngphân hủy, phản ứng hóa hợp.

- Thí nghiệm điều chế oxi và thu khí oxi.

- Phản ứng cháy của S trong không khí và oxi

2 Kĩ năng:

- Lắp dụng cụ điều chế khí oxi bằng phương pháp nhiệt phân KMnO 4 hoặc KClO 3 Thu 2 bình khí oxi, một bình khí oxi theo phương pháp đẩy không khí, một bình khí oxi theo phương pháp đẩy nước.

- Thực hiện phản ứng đốt cháy S trong không khí và trong oxi, đốt sắt trong O 2

- Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng

- Viết phương trình phản ứng điềuchế oxi và phương trình phản ứngcháy của S, dây Fe

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Biết tiến hànhthí nghiệmđiều chế oxitrong phòngTN

Thực hành

- Trựcquan -Đàm thoại

- Thảoluận nhóm

GV:

- Dụng cụ: đèncồn, ống nghiệm(có nút cao su vàống dẫn khí), lọnút nhám, muỗngsắt, chậu thuỷ tinh

to để đựng nước

- Hoá chất:KMnO4, bột lưuhuỳnh, nước

HS: chuẩn bị

trước bài thựchành

Kiểm tra

viết

46 1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự

tiếp thu kiến thức của HS về Oxi –Không khí

Kiến thức vềOxi – Khôngkhí

Kiểm traviết

GV: Đề và đá án.HS: Ôn tập cáckiến thức đã học

Trang 10

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài

kiểm tra

3 Thái độ: Phát huy tư duy sáng tạo,

tính nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử

về Oxi – Khôngkhí

47 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước.

- Tính chất hóa học của hiđro: tác

dụng với oxi, với oxit kim loại

2 Kĩ năng: Quan sát thí nghiệm, hình

ảnh rút ra được nhận xét về tínhchất vật lí và tính chất hóa học củahiđro

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hóahọc của hiđro

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV:- Dụng cụ: Lọ

nút mài, giá thínghiệm, đèn cồn,ống nghiệm cónhánh, cốc thuỷtinh

- Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên

liệu, nguyên liệu trong công nghiệp

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: -Dụng cụ:

Ống nghiệm, giá

đỡ, đèn cồn, diêm,ống dẫn khí có nútcao su

-Hoá chất: Kẽmviên, dd HClloãng

49 1 Kiến thức: HS biết được:

Khái niệm về chất khử, chất oxi hóa,

Khái niệmchất khử, chất

Trực quan

- Đàm

GV: -Dụng cụ:

Ống nghiệm, giá

Trang 11

khử sự khử, sự oxi hóa dựa trên cơ sở sự

nhường oxi và sự nhận oxi)

2 Kĩ năng:

- Phân biệt được chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong các phương trình hóa học cụ thể

- Phân biệt được phản ứng oxi hóa – khử với các loại phản ứng đã học

- Tính được lượng chất khử, chất oxi hóa hoặc sản phẩm theo phương trình hóa học

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi

trường.

oxi hóa (nhắclại), sự oxihóa, sự khử,phản ứng oxihóa khử

thoại Thảo luậnnhóm

-đỡ, đèn cồn, diêm,ống dẫn khí có nútcao su

-Hoá chất: Kẽmviên, dd HClloãng

50 1 Kiến thức: HS biết được:

- Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí

- Phản ứng thế là phản ứng trong đónguyên tử đơn chất thay thế nguyên

tử của nguyên tố khác trong phân tửhợp chất

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra được nhận xét về phương pháp điều chế và cách thu khí hiđro Hoạt động của bình Kíp đơn giản

- Viết được PTHH điều chế hiđro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit (HCl, H 2 SO 4

loãng)

- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hóa – khử Nhận biết phản ứng thế trong các

- Phươngpháp điều chếhiđro trongphòng TN và

CN

- Khái niệmphản ứng thế

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: -Dụng cụ:

Ống nghiệm, nútcao su kèm ốngdẫn thuỷ tinh sẵnđầu vuốt nhọn, giá

để ống nghiệm,dụng cụ điều chếchất khí từ chấtrắn và chất lỏng,ống cao su, ốngdẫn thuỷ tinh uốncong, capsun sứ,kiềng, que đóm,diêm, đèn cồn,…-Hoá chất: Zn(viên), dung dịchHCl

Trang 12

PTHH cụ thể

- Tính được thể tích khí hiđro điều chế được

ở đkc

3 Thái độ: Sử dụng nhiên liệu tiết

kiệm và hiệu quả

-Tranh vẽ: Cấu tạobình Kíp ; Điềuchế và thu khíhiđro

-Bình điện phânnước

HS: Ôn lại bài

điều chế oxi trongphòng thí nghiệm

tập 6

51 1 Kiến thức:

Các mục từ 1 đến 7 phần kiến thức ghi nhớ trong sách giáo khoa, trang upload.123doc.net

2 Kĩ năng:

- Học sinh nắm vững các khái niệm: phản ứng oxi hóa – khử, chất khử, sự khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

- Học sinh có kĩ năng xác định chất khử, sự khử , chất oxi hóa , sự oxi hóa trên một phản ứng oxi hóa – khử cụ thể , phân biệt được các loại phản ứng

- Học sinh viết được các phương trình phản ứng thế và tính toán theo phương trình

- Học sinh không hiểu lầm: phản ứngthế không phải là phản ứng oxi hóa –khử , hay phản ứng hóa hợp luôn luôn

là phản ứng oxi hóa –khử

Xem lại kiếnthức các bàitrước

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bảng phụ ghi

sẵn đề 1 số bàitập

HS: Ôn lại các

kiến thức cơ bản

có trong chương

Trang 13

- Thí nghiệm chứng minh H 2 khử được CuO

2 Kĩ năng:

- Lắp dụng cụ điều chế khí hiđro, thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy không khí

- Thực hiện thí nghiệm cho H 2 khử CuO

- Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng

- Viết phương trình phản ứng điều chế hiđro

và phương trình phản ứng giữa CuO và H 2 + Biết cách tiến hành thí nghiệm antoàn, có kết quả

3 Thái độ: ý thức cẩn thận , kiên trì

trong học tập và thực hành

Biết tiến hànhthí nghiệm

hiđro, thửtính chất khửcủa H2 trongphòng TN

-Thựchành

- Quan sát

- Hoạtđộngnhóm

GV:

- Dụng cụ: Giá sắt,ống nghiệm (cónút cao su và ốngdẫn khí), lọ nútnhám, chậu thuỷtinh to để đựngnước, ống thuỷtinh hình chữ V,kẹp gỗ, đèn cồn

- Hoá chất: Zn,HCl, CuO

HS: Chuẩn bị

trước bài thựchành

viết

53 1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự

tiếp thu kiến thức của HS về: chươngHiđro – Nước

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài

kiểm tra cho HS

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập,

sáng tạo, tính nghiêm túc trong họctập, kiểm tra, thi cử

Kiến thức củachương:

Hiđro – Nước

Kiểm traviết

GV: Đề + đáp án

và biểu điểm.HS: Ôn lại cáckiến thức về Hiđro– Nước

Trang 14

Nước 54 1 Kiến thức: HS biết được:

- Thành phần định tính và định lượng của nước

- Tính chất của nước: Nước hòa tanđược nhiều chất, nước phản ứng đượcvới nhiều chất ở điều kiện thường nhưkim loại ( Na, Ca )

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnhthí nghiệm phân tích và tổng hợpnước, rút ra được nhận xét về thànhphần của nước

- Viết được PTHH của nước với một

số kim loại (Na, Ca )

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

- Thành phầnkhối lượng

nguyên tố H,

O trong nước

- Tính chấthóa học củanước

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: - Chuẩn bị

dụng cụ: điệnphân nước bằngdòng điện

- Tranh vẽ H5.11SGK

HS: Xem trước

bài mới

29 Nước (tiếp

theo)

55 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất của nước: t/d với oxitbazơ (CaO, Na2O, ) , oxit axit( P2O5, SO2, )

- Vai trò của nước trong đời sống vàsản xuất, sự ô nhiễm nguồn nước vàcách bảo vệ nguồn nước, sử dụng tiếtkiệm nước sạch

2 Kĩ năng:

- Viết được PTHH của nước với một

số oxit bazơ, oxit axit

- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận

- Tính chấthóa học củanước

- Sử dụng tiếtkiệm nước,bảo vệ nguồnnước không

bị ô nhiễm

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV:

-Dụng cụ: Cốcthuỷ tinh loại 250

ml (2 chiếc), phễu,ống nghiệm, lọthuỷ tinh nút nhám

đã thu sẵn khí oxi,muôi sắt

-Hoá chất: Quìtím, Na, H2O, vôisống, photpho đỏ

HS: Xem trước

Trang 15

biết được một số dung dịch axit, bazơ

56 1 Kiến thức: HS biết được:

- Định nghĩa axit, bazơ theo thànhphần phân tử

- Cách gọi tên axit ,bazơ

- Phân loại axit, bazơ

- Đọc được tên một số axit, bazơ theoCTHH cụ thể và ngược lại

- Phân biệt được một số dung dịchaxit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím

- Tính được khối lượng một số axit,bazơ tạo thành trong phản ứng

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

- Định nghĩaaxit, bazơ

- Cách gọi tênaxit ,bazơ

- Phân loạiaxit, bazơ

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bảng phụ,phiếu học tập.HS: Xem trước bàimới

30 Axit Bazơ.

Muối (tiếp

theo)

57 1 Kiến thức: HS biết được:

- Biết được: Định nghĩa muối theo thành phần phân tử

- Cách gọi tên muối

- Phân loại muối

- Định nghĩamuối

- Cách gọi tênmuối

- Phân loại

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: Bản phụ,phiếu học tập.HS: Ôn kĩ côngthức, tên gọi củaoxit, axit, bazơ

Trang 16

- Đọc được tên một số muối theoCTHH cụ thể và ngược lại

“Axit – Bazơ –Muối “

2 Kĩ năng:

- Viết phương trình phản ứng củanước với một số kimloại, oxit bazơ,oxit axit – Gọi tên và phân loại sảnphẩm thu được ,nhận biết đượcloại phản ứng

- Viết được CTHH của một số axit,bazơ, muối khi biết hóa trị của kimloại và gốc axit, khi biết thành phầnkhối lượng các nguyên tố

- Viết được CTHH của axit,muối, bazơ khi biết tên

- Phân biệt được một số dung dịchaxit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím

- Hóa tínhcủa nước

- Lập CTHHcủa axit ,bazơ,muối vàphân loại

- Tính toántheo phươngtrình phảnứng : axit +

nước, cólượng dư axithoặc bazơ

Luyện tập

- Thảoluận nhóm

GV: Bảng phụ ghi

sẵn đề 1 số bàitập

HS: Ôn lại các

kiến thức cơ bản

có trong chương

Trang 17

- Tính được khối lượng một số axit,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

hành 6

59 1 Kiến thức: Thí nghiệm thể hiện

tính chất hóa học của nước :nước tácdụng với Na , CaO, P2O5

2 Kĩ năng:

- Thực hiện các thí nghiệm trên thành công ,

an toàn ,tiết kiệm

- Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng

- Viết phương trình hóa học minh họa kết quả thí nghiệm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Biết tiến hànhthí nghiệmchứng minhtính chất hóahọc của nước:

tác dụng với

kim loại, một

số oxit bazơtạo ra dungdịch bazơ, tácdụng với một

số oxit axittạo ra dungdịch axit

-Thực hành

- Quan sát

- Hoạt động nhóm

GV: - Dụng cụ:Ống nghiệm, mặtkính đồng hồ, cốcthuỷ tinh, lọ thuỷtinh, muỗng sắt,đèn cồn, nút cao

su, dao con, kẹpsắt

- Hoá chất: Na,CaO, Pđỏ, quỳ tím,nước

HS: Chuẩn bị

trước bài thựchành

60 1 Kiến thức: HS biết được :

- Khái niệm về dung môi, chất tan,dung dịch, dung dịch bão hoà, dungdịch chưa bão hoà

- Biện pháp làm quá trình hoà tanmột số chất rắn trong nước xảy ranhanh hơn

2.Kĩ năng:

- Khái niệm

về dung dịch

- Biện pháphòa tan chấtrắn trong chấtlỏng

Trực quan

- Đàmthoại -Thảo luậnnhóm

GV: - Dụng cụ:Cốc thuỷ tinh chịunhiệt, kiềng sắt cólưới amiang, đèncồn, đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: nước,đường, muối ăn,dầu hoả, dầu ăn

Ngày đăng: 22/05/2021, 17:50

w